CHƯƠNG 1: GIỚI THIỆU VỀ ỐNG KHÍ ĐỘNG 1. Giới thiệu c mo P . Định nghĩa thông [2] Các ong 1. Lịch sử phát triển Konsta to ra các mu ng u tiên.
1903, Stanton ti phòng Vt lý qu tc ng c ly trc tip ca khí quyn. Gottingen nhà bác h i tin thit k ca Stanton.5< M <5) và Kí ng kín: ng là mt quy trình khép kín ca dòng khí. M không khí vào m c thi ra ngoài. V m hai loi ng ku có nhm riêng.
- Vn tc: ng h t vn tng kín khi so sánh cùng mt công sut qung h c thi hoc hút trc tip ti bung thí nghim. - nh và phân b ng vn tc: nh cao ng phân b vn t hai vùng biên. - c: t nhiu so [3] vi ng h có cùng vn t ng khí i mt din tích rt ln. T côn L ion khí.
Nguyên lý hoạt động và phạm vi ứng dụng. khác nhau b - khi hút k , ) và xác. lá cánh phân dòng hình vuông [4] và trung tâm theo cách thông vào thành . [5] CHƯƠNG 2: TÍNH TOÁN THIẾT KẾ ỐNG KHÍ ĐỘNG KÍN .
Lý thuyết thiết kế các thành phần chính của ống khí động 2. Buồng thử (Test chamber) bao tốc độ hoạt động và chất lượng lưu lượng A Theory of the Blockage Effects on Bluff Bodies and Stalled Wings in a Closed Wind Tunnel, Maskell, 1963) Hàng không: Hình 3: [7] ζ = λ · L / Dh (1) : D h -1,64)2 : Design Methodology for a Quick and Low-Cost Wind Tunnel Miguel. Perales Perales, Yuliang Wu and Sun Xiaoxiao, 2013) 2. Ống côn (contraction) Contraction) là settling chamber) tỉ lệ co (N) Hình 4 [8] rong . qua Khi , côn Hình 5 n áp sung trong phn hp: (3) Vi [9] Perales Perales, Yuliang Wu and Sun Xiaoxiao, 2013) 2. Buồng lắng và lưới (settling chamber & screen) íòng và bên kích Hình 6 Trong ng côn 15%.
ía Perales Perales, Yuliang Wu and Sun Xiaoxiao, 2013) [11] 2. Góc phần tư (corner) ent và Went Wexit/Went vào Hình 8 Bán kí kíí , bán kí 0.25Went ent lá cánh . Quạt (fan) p mi tn tht và tiêu hao. Khi bung th có tit din STC và vn tc mong mun V c nh và h s tn tht áp sut ính: (6) Q= V.STC (7) (8) Vi là khng riêng ca không khí và B u khin vn tc u khin t ca qut hút là mt trong nhng chi tit quan tr ng khí ng vào làm vic trong thc t.
u khin t cc s dng và các thit b có sn trên th u khin bu khi t công sut ca qut hút gi n dn ti i công sut ca qut hút là ng nht trong k thut. n, thit b có giá thành r. Tuy vn viu khin qut hút gp phi nhiu v: - Th nhn 3 pha viu ch cho c 3 pha ng b là ra, vic này t lch pha cho c 3 pha n s nh ng rt nhin quá trình hong c bn và tính lp li ca thit b thí nghim. - Th hai, t thp g u chc vì thc t pháp này làm git ca qut b gim xung.
[14] u khin bu tn: Tn s i nh vy t ca qut hút gin vn tc ca qu i mang li rt nhiu li th: - Cho phép m rng du chnh và nâng cao tính chng hc ca h thng u chnh t u. - H thu chnh t ng bin tn có kt cn, làm vic c trong nhing khác nhau. - Kh u chnh t dàng. : De Perales Perales, Yuliang Wu and Sun Xiaoxiao, 2013) 2.
Tính toán các thông số của ống khí động 5. [15] Hình 10 thit k ng hoàn chnh là: c bung th: chiu rng (WTC = 0.5m), chiu cao (HTC= 0.5m), chiu dài (LTC= 1m) các thông s này cho phép tính mt ct ngang STC = WTC.25m2 ng kính thy lc = 0.5m N= 4 VTC = 30 m/s Các th VTC α/2 WTC lSC HTC αo/2 LTC n 1: lD1 N eC1 Bán kính góc 1: rC1 [16] Bán kính góc 4: rC4 lD Bán kính góc 3: rC3 nW, nH F PP C2 ng Theo bng trên thì có th tính toán chính xác nhiu thông s i t và hình dng ca bung th ng hp c 2 góc m nhau thì chiu dài ng côn LC c cho bi biu thc: =1.116 (m) (9) l SC= 1m c l t ong và i. chiu dài ca i L SC cho bi: = 1 (m) (10) thì ta ch cnh bán kính góc 2 vi chiu dài và rng ca nó là: = 1 (m) (11) Gi 3.5° LD LD >3 và LD>4 c s dng vi t l co thng. Chiu dài b khuch tán (LD ) và chiu rng ti li ra (WWDc tính bi: = 1.7 (m) (13) ca nó là c nh (phù hp vi li ra ca b khuch tán), chúng ta phnh bán kính góc rC3, t l m rng eC3 ng ly giá tr 1.
Kt qu c chiu rng li ra WEC3, chiu dài tng th L C3 và chiu rng W C3 c tính bi: = 0.9 (m) (16) WT g th, t l co và các thông s thit k ph khác = 5.6 (m) (17) TC vào ca qut và s dng vi góc bán m n này ng trung tâm ca chúng ta có th tính toán chiu dài L CL, và chiu rng WCL s dng: = 5.5 (m) (21) [18] Khong cách li vào ca góc 3 và trung tâm ca góc 4 D C3_CC4 có th c tính toán da theo: = 1.301 (m) (22) Mt khác (23) Vi các thông s (24) (25) (26) Tính toán và kt hc = 0. Hoàn thiện thiết kế Hình 11 (1) (2) sang (3) (4), 9 lá cánh lái dòng (5) (6) (11 lá) (7) ôn (contraction) (8) (9) (11) (12) tán (13) 2. Lựa chọn hệ thống quạt [20] Phần ống khí Thông số bộ Công thức tính tổn thất áp Hệ số tổn động phận suất thất ng côn T l ng côn 4:1 - (Contraction) u vào 1m×1m u ra 0.3m Bung th Hình hp (Test chamber) Tit din 0.5 Pa [21] g cách này thì h thng qut s c la chn, ít nhu. Sau tính toán ta chc thông s qut: (Pa) ng khi: Q= V.5 [22] CHƯƠNG 3: KIỂM NGHIỆM MÔ HÌNH BẰNG ANSYS FLUENT 3.
Tổng quan về CFD và phần mềm ANSYS Fluent 3. Tổng quan về CFD CFD Computational Fluid Dynamics - CFD CFD Computational Fluid Dynamics khí CFD CFD CFD CFD CFD CFD CFD [23] Công ng 3. Giới thiệu ANSYS Fluent [24] - . Hình 12: rình mô hình hóa CFD [25] 3.
Thiết kế mô phỏng ống khí động trên ANSYS Fluent 3. Dựng mô hình 3D Hình 13 3. Chia lưới Hình 14 [26] Nodes 2536136 Elements 2413148 Skewness Min 1.183 Orthogonal Quality Min 0. Cài đặt mô phỏng k-ω tiêu chuẩn S1 a1 = S2a2 S1 S1 = 0.
Mô phỏng kiểm nghiệm mô hình 3. Kiểm nghiệm bộ phận 3. Kiểm nghiệm lá cánh phân dòng tại bộ khuếch tán D . Kiểm nghiệm khả năng giảm nhiễu loạn của lá cánh hướng dòng tại các góc phần tư.
Kiểm nghiệm tổng thể thiết kế ống khí động 3.