Ư OA RONG VIET NGHIEN CUU UNG XU LIEN KET BULONG TRONG LIEN KET DAM-COT Chuyén nganh : XÂY DUNG DAN DUNG & CONG NGHIỆP Mã số : 605820 TP. HỎ CHÍ MINH, tháng 9 năm 2012 Công trình được hoàn thành tại: Trường Đại Học Bách Khoa- ĐHỌG-HCM Cn hưng n hoah 1 C ONG Cn h nhn t n ntha dug oöo tai rường ĐạiH c Bach Khoa-D Q- p-HCM Thành phần H idéngd nhgi | n nthạ gồm: CHỦ TỊCH HỘI ĐÔNG TRUONG KHOA. ĐẠI HỌC QUỐC GIA TP.HCM CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM TRƯỜNG ĐẠI HỌC BÁCH KHOA Độc lập — Tự do — Hạnh phúc NHIEM VỤ LUẬN VĂN THẠC SĨ Họ tên học viên: NGUYÊN TRỌNG VIỆT MSHV : 10210259 Ngày, tháng, năm sinh: 12/03/1987 Nơi sinh : Khánh Hòa Chuyên ngành: Xây dựng dân dụng và công nghiệp MSHV : 605820 Khoá (năm trúng tuyên): 2010 I. TÊN ĐÈ TÀI: NGHIÊN CỨU UNG XỬ LIÊN KET BULONG TRONG LIÊN KET DAM-COT Il.
NHIEM VU VÀ NOI DUNG: Nghiên cứu ứng xử phi tuyến của liên kết bulong trong liên kết dầằm-cột sử dụng phan mềm mô phỏng phan tử hữu han phi tuyến ABAQUS. NGÀY GIAO NHIỆM VU: 04/07/2011 IV. NGÀY HOÀN THÀNH NHIỆM VỤ: 30/06/2012 V. CAN BỘ HUONG DAN: TS.
NGO HUU CUONG Nội dung va dé cương luận văn thạc sĩ đã được Hội Đồng Chuyên Ngành thông qua. CÁN BỘ HƯỚNG DAN Tp HCM, ngày. (Họ tên và chữ ký) BAN QUAN LÝ CHUYÊN NGÀNH (Họ tên và chữ ký) TRƯỞNG KHOA KỸ THUẬT XÂY DỰNG (Họ tên và chữ ký) LOI CAM ON Em xin chân thành cảm on Thay - TS. Ngô Hữu Cường — người đã luôn động viên tinh thần, thăm hỏi, nhiệt tình giúp đỡ và truyền đạt kiến thức giúp em hoàn thành tốt luận văn này.
Được nghiên cứu khoa học và tiếp thu những kiến thức của Thay là một sự may mắn đối với em. Em cũng xin cảm ơn Kỹ Sư - học viên cao học Nguyễn Tan Phát đã hỗ trợ cho em trong thời gian khó khăn vừa qua. Luận văn này không thể hoàn thành nếu không có sự giúp đỡ của Thay — TS. Ngô Hữu Cường và của Kỹ Sư Nguyễn Tan Phát.
Xin cảm on! Cuỗi cùng, con cảm ơn gia đình đã luôn là điêm tựa cho con những lúc khó khăn va hỗ trợ động viên giúp con có thêm động lực và tinh thần thực hiện luận văn này. Tp HCM, tháng & năm 2012 Nguyễn Trọng Việt 0 900:80/8Ắe982001:A4070005777. 3 DANHM C BANG BI U.<- << 5< s9 S3ES£ESeESSESeEAeEEtetsetsetaetsetseske 7 DANHM CCÁC KÝ HIỆU VÀ CHỮ VIET TAT. Đặt vẫn đề/Giới thiGu ccc cecescscecscecesescscecscecescesecscececeecevsceeeevevecees 11 [.
Tình hình nghiÊn CỨU. Mục tiêu của để tai ccc ccccececcscssecscecesscescscscecessevevacececevevacseesvevscaceceees 16 LA. Câu trúc luận Van w.eceecccccecesesccsscscecessevecscscecevevevscecessevevsceesevavacaceceees 18 CHUONG II. CƠ SỞ LY THUYET.
Dac trưng hình hoc va đặc trưng vật liệu của liên KẾC.1 Mô hình ứng suat-bién dang của vật liệu thép.2 Tiêu chân chảy dẻo Von-Mises [Ï4].3 Sự làm việc chịu trượt của bulong cường độ cao. Phant hữu hạn phi tuyến ABAQUS [I].2 Lựa chon Finite sliding va Small Sliding .3 Định nghĩa ràng buộc TIE cho cặp mat phăng.4 Lựa chọn Node-to-surface và Surface-to-surface cho các cặp mặt PHANG tiẾP XÚC. Giải bài toán phi tuyến trong ABAQUS [1]. Mô phỏng bài toán trong ABAOUS.1 Sự tiếp xúc giữa các thành phân liên kết .2 Lực xiết trong bulong cường độ cao.
Mô hình thép góc L/644.2 Thép góc chịu uốn .---- ¿+ + 2+2 £+E+EeE£EvEererrrrersrerree 45 III.3 Thép góc chịu kéo và uốn. Mô hình thép góc LOS. ---- - + 110990 ng re 57 IH.2 Thép góc chịu uốn .---- ¿+ + 2+2 £+E+EeE£Evxererxererererree 61 III.3 Thép góc chịu kéo và uốn. Mô hình thép góc LÍ 2Ÿ7.199 11 99 1 ng ke 70 III.2 Thép góc chịu uốn .---- ¿+ + 2+2 ££E+EeE£Eekererrrrersrerree 75 III.3 Thép góc chịu kéo và uốn.--¿--- + 252v £s+x+xzrecxererscree 79 CHƯƠNG IV.
PHAN TÍCH THIẾT KE LIÊN KET. Công thức Richard. G5 00 ng kh 34 IV.2 Quan hệ lực-chuyễn Vi khi chịu Kéo: .3 Quan hệ momen-góc xoay khi chịu UỐN .5 se c2 csed S9 IV .4 Quan hệ momen-góc xoay khi chịu kéo va TC)| 55c: 90 IV. Phân tích mô hình đơn giản hoa- Yang JG (1997 và 2007) [4][11] .1 Mô hình thép góc don giản hoa dự đoán độ cứng chịu kéo ban đầu 91 IV.2 Mô hình đơn giản hoá dự đoán độ cứng xoay ban đầu.
Tính toán cường độ theo trạng thái giới hạn [16]. KET LUẬN VÀ KIÊN NGHỊ, .ÔỎ 100 TÀI LIEU THAM KHAO .< 5° s2 s2 s4 9s 954 9s sessesse 113 LY LICH TRÍCH NGANG.2- < 5£ < 5£ se se sEEeEseSeEsEseEeesereeserersee 115 3 DANHM CHÌNH VE inh I-1. Liên kết thép góc đôi [Š].-------- + + ¿2£ E2 SE +E£E+E£E£EE£E£E+Eererrrersrerree 17 inh H-1. Mô hình vật liệu thép.
Đặc trưng hình học của DAC (Yang 1997). ng, 20 inh II-3. Phan t khối tuyến tính, bậc hai và bậc hai hiệu chỉnh (Abaqus Analysis 0100 25 5. Node-to-surface discretization (Abaqus Analysis Manual).
So sánh lực cưỡng bức vào các mặt tiêp xúc giữa hai lựa chon chuân tiép xúc Node-to- surface và Surface-to- surface (Abaqus Analysis Manual). Độ chính xác của ứng suất tiếp xúc giữa hai lựa chọn Node-to-surface và Surface-to- surface (Abaqus Analysis Manual). Đường cong lực-chuyên vi phi tuyến (Abaqus Analysis Manual). Ngoại lực và nội lực trên vật thể (Abaqus Analysis Userˆs Manual).
Bước lặp dau tiên (Abaqus Analysis User’s Manual). Bước lặp thứ 2 (Abaqus Analysis User’s Manual). Mô hình phan t hou han ABAQUS 2. Ung x theo phương tiép tuy6n.
Ung x theo phương pháp tuy€n.cccccescccsesesessesssssesseseseeseseseesesen 34 inh II-1I6.Cặp tương tac Contact pairs. -- - G5 SH ng ke 34 inh II-17. Ung x bề mặt tiẾp XÚC .----- ¿2252522922 EE2ESEEEEESEEEEEErrkrerrrrees 35 inh II-18. Mô hình mô phỏng liên kết DAC trong Abaqus.
Sơ đồ tải trọng của DAC (Yang 1997)|44|.---cc Sàn, 39 inh HI-2. Do chuyên vị và góc xoay (Yang 199/7)|4].---- ¿se s+esxsrsrsrrees 39 inh II-3. Biến dạng của L64 chịu kéO.--¿- ¿+ - + 2 2 +E£E+E+EEE£E£E+EeErErkrkrrrvee 40 inh LI-4. Quan hệ lực-chuyễn vị của L64 ChIU KéO .------ccccssssss<ss 42 inh II-5.
Biéu đồ ứng suất Von Mises của L64 chịu kéo. Biéu đồ ứng suất Von Mises trong bulong của L64 chịu kéo. Bién dang cua L64 chiu UOM vecececececsecscececeesevscscecsceevevscececeevevacsceceeeevacsees 45 inh HI-8. Quan hệ monen-góc xoay của L64 chịu UỐN,.
G5 tt SE sEskreei 47 inh II-9. Biéu đỗ ứng suất von Mises của L64 chịu uốn. Biéu đồ ứng suất von Mises trong bulong của L64 chịu uốn. Biéu đồ ứng suất von Mises trong cánh cột của L64 chịu uốn.
Biến dạng của L64 chịu kéo và uốn.---- - + 2 2 2 s+s+£+£z££szsccee 51 inh HI-13. Quan hệ monen-góc xoay của L64 chịu kéo va UỐN.- 65c cscscss¿ 53 inh II-14. Biéu đồ ứng suất von Mises của L64 chịu kéo và uốn. Biéu đỗ ứng suất von Mises trong bulong của L64 chịu kéo và uốn.
Biéu đỗ ứng suất von Mies trong cột của L64 chịu kéo và uốn. Biến dạng của L95 chịu KéO.- ¿2 - + 2 2+E+S+E+££E£E£E+EzE£Ererxresree 57 inh LI-1S. Quan hệ lực-chuyễn vị của L95 chịu KéO .-----<<----<cccess 59 inh II-19. Biéu đồ ứng suất Von Mises của L95 chịu kéo.
Biéu đồ ứng suất Von Mises trong bulong của L95 chịu kéo. Biến dạng của L95 chịu UỐN. CS 1212811 5 5811515813 515151511 ki 61 inh HI-22. Quan hệ monen-góc xoay của L95 chịu UOM.
52c v2 se sxei 63 inh II-23. Biéu đồ ứng suất von Mises của L95 chịu uốn. Biéu đồ ứng suất von Mises trong bulong của L95 chịu uốn. Biểu đồ ứng suất von Mises trong cánh cột của L95 chịu uốn.
Biến dạng của L95 chịu kéo và UỐT. Quan hệ monen-góc xoay của L95 chịu kéo va UỐN.- 65c cscscss¿ 68 inh IH-28. Biểu đồ ứng suất von Mises của L95 chịu kéo và uốn. Biểu đồ ứng suất von Mises trong bulong của L95 chịu kéo và uốn.
Biểu đồ ứng suất von Mies trong cột của L95 chịu kéo và uốn. Biến dạng của L127 chịu KẾO.--- + x11 993111 ke 71 inh IH-32. Quan hé luc-chuyén vị cua DAC L127 chịu kéo. Biểu đồ ứng suất Von Mises của L127 chịu kéo.
Biểu đồ ứng suất Von Mises trong bulong của L127 chịu kéo. Biến dạng của L127 chịu UỐN,. SG 11121 1E 515151581 E511 ered 75 inh IH-36. Quan hệ monen-góc xoay cua L127 chịu UỐN.
2 cs C3262 xe: 77 inh IH-37. Biểu đồ ứng suất von Mises của L127 chịu uốn. Biểu đồ ứng suất von Mises trong bulong của L127 chịu uốn. Biểu đồ ứng suất von Mises trong cánh cột của L127 chịu uốn.
Biến dạng cua L127 chịu kéo và UỐI. Quan hệ monen-góc xoay của L127 chịu kéo va UỐN. 6c scscssa 82 inh IIH-42. Biểu đồ ứng suất von Mises của L127 chịu kéo và uốn đồng thời.
Biéu đỗ ứng suất von Mises trong bulong của L127 chịu kéo và uốn. Biéu đồ ứng suất von Mies trong cột của L127 chịu kéo và uốn. Các thông số của công thức Richard (Richard 1988){6]. Xác định K va Kp trong công thức Richard (Kishi 2004).
Xác định M, và My trong công thức Richard (Almusallam 1991). Đường cong luc-chuyén vi của mô hình phầnt_ hữu han 3D. Đường cong momen-góc xoay của mô hình phant hữu hạn 3D. Đường cong momen-góc xoay của mô hình phant hitu hạn 3D.
Mô hình thép góc đơn giản-Y ang JG (19977){4|. Mô hình đơn giản hóa -Yang JG (2007) [11]. Thép góc chịu kéo (Yang 19977)[‡|.-- - - ---« «+23 Ekssssske 97 DANHM C BANG BIEU ang 1. ệ số ma satú [l3]|.
ia trị lực trong mỗi trường hop tải trọng [4]. ang tra giá trị thông số đường cong của công thức Richard. ữ liệu của các thông số chính s_ dung trong công thức Richard cho đường cong luc-chuyén vị khi liên kết chịu kéo. ữ liệu của các thông số chính s_ dung trong công thức Richard cho đường cong momen-góc xoay khi liên kết chịu uốn.
wt liệu của các thông số chính s_ dung trong công thức Richard cho đường cong momen-góc xoay khi liên kết chịu kéo và uốn. ữ liệu độ cứng chịu kéo ban đầu của các mẫu thép góc theo mô hình thép góc đơn giản của Yang JG ((ƒ7). ữ liệu độ cứng xoay ban đầu của các mẫu thép góc theo mô hình thép góc đơn giản của Yang JG (2Ôƒ7). nọ nh ngà 95 ang 9.
ữ liệu cho quan hệ lực-chuyển vị của L64 chịu kéo. ữ liệu cho quan hệ momen-góc xoay của L64 chịu uốn. i liệu cho quan hệ momen-góc xoay của L64 chịu kéo và uốn. ữ liệu cho quan hệ lực-chuyển vị của L95 Chiu kéo.
ữ liệu cho quan hệ momen-góc xoay của L95 chịu uốn. ữ liệu cho quan hệ momen-góc xoay của L95 chịu kéo và uốn. wt liệu cho quan hệ lực-chuyển vị của L127 chịu kéo. ữ liệu cho quan hệ momen-góc xoay của L127 chịu uốn.
ữ liệu cho quan hệ momen-góc xoay của L127 chịu kéo va uốn.