Chương 1. NGHIÊN CỨU THỰC NGHIỆM BIẾN DẠNG CO NGÓT TUỔI SỚM CỦA BÊ TÔNG TRONG ĐIỀU KIỆN KHÍ HẬU NÓNG KHÔ. Nội dung thí nghiệm. Lựa chọn điều kiện môi trường.
Cấp phối thí nghiệm. Chương trình thí nghiệm. Vật liệu chế tạo mẫu. Buồng khí hậu.
Nguyên lý hoạt động. Chế tạo buồng khí hậu. Thời gian đông kết. Thiết bị thí nghiệm.
Phương pháp thí nghiệm. Kết quả thí nghiệm. Thí nghiệm xác định đặc trưng cơ lý. Cường độ chịu nén và Mô đun đàn hồi.
Cường độ chịu kéo khi bửa (ép chẻ). Thí nghiệm đo co ngót tuổi sớm. Chế tạo thiết bị đo co ngót tuổi sớm. Lựa chọn phương án thiết kế.
Hoàn thiện thiết kế thiết bị đo biến dạng co ngót. Tiến hành thí nghiệm đo co ngót tự động. Kết quả thí nghiệm đo biến dạng co ngót tự động. Xử lý dữ liệu.
Ảnh hưởng của nhiệt độ bên trong bê tông. Kết quả đo biến dạng co ngót tự động đến 24 giờ. Kết quả đo biến dạng co ngót tự động đến 7 ngày. Các giai đoạn phát triển của biến dạng co ngót trong 24 giờ đầu.
Đo biến dạng co ngót theo ASTM C157. Quy trình thí nghiệm. Kết quả thí nghiệm. Kiểm chứng kết quả đo tự động với đo thủ công theo ASTM-C157.
Xây dựng công thức tính biến dạng co ngót tuổi sớm. Xác định dạng công thức. Xây dựng công thức tính biến dạng co ngót theo tỷ lệ N/X khác nhau. Nhận xét Chương 2.
NGHIÊN CỨU ỨNG XỬ CỦA LỚP BÊ TÔNG MỚI VÀ DỰ BÁO KHẢ NĂNG NỨT TRONG GIAI ĐOẠN TUỔI SỚM. Vật liệu thí nghiệm. Thí nghiệm đo co ngót lớp bê tông mới. Thiết bị thí nghiệm.
Quy trình thí nghiệm. Kết quả thí nghiệm. Thí nghiệm quan sát nứt lớp bê tông mới. Thiết bị thí nghiệm.
Quy trình thí nghiệm. Kết quả thí nghiệm. Xây dựng công thức tính ứng suất kéo bên trong lớp bê tông mới trong giai đoạn tuổi sớm. Cơ sở đề xuất dạng công thức.
Xác định hệ số kiềm chế α. Xác định hệ số chùng ứng suất. Công thức tính ứng suất bên trong lớp bê tông mới. Kiểm chứng công thức đề xuất với kết quả thí nghiệm.
Dự báo khả năng xảy ra nứt ở giai đoạn tuổi sớm của lớp bê tông mới. Thí nghiệm kiểm chứng công thức tính ứng suất kéo đề xuất. Kết quả dự báo nứt so sánh với các phương pháp khác. Quy trình nghiên cứu ứng xử của lớp bê tông mới trong giai đoạn tuổi sớm.
Nhận xét Chương 3. 123 TUYỂN TẬP CÁC BÀI BÁO CÔNG BỐ KẾT QUẢ NGHIÊN CỨU CỦA ĐỀ TÀI LUẬN ÁN TRÊN CÁC TẠP CHÍ KHOA HỌC CHUYÊN NGÀNH. 124 TÀI LIỆU THAM KHẢO .PL1 ---//--- viii DANH MỤC CÁC KÍ HIỆU, CÁC CHỮ VIẾT TẮT ACI Tiêu chuẩn Hoa Kỳ ASTM Hiệp hội Thí nghiệm và Vật liệu Hoa Kỳ BTM bê tông mới BDCN biến dạng co ngót BKH buồng khí hậu CKD chất kết dính LVDT cảm biến chuyển vị tuyến tính KHKN khí hậu nóng khô PTN phòng thí nghiệm N/X nước/xi-măng TCXD tiêu chuẩn xây dựng N nước X xi-măng RH độ ẩm của môi trường CP cấp phối CEB/FIP tiêu chuẩn châu Âu Eurocode, EC2 tiêu chuẩn châu Âu Eurocode 2 TCVN tiêu chuẩn Việt Nam SST tổng bình phương tổng thể (Total Sum of Squares) SSR tổng bình phương phần dư (Residual Sum of Squares) MSE sai số trung bình bình phương (Mean Squared Error) sh (t , tc ) BDCN ở tuổi bê tông t (ngày) tc tuổi bê tông tại thời điểm bắt đầu khô (ngày) shu biến dạng co ngót tới hạn sh BDCN tới hạn kh hệ số phụ thuộc độ ẩm S (t − t c ) đường cong thời gian sh bán thời gian co ngót (ngày) f cm 28 cường độ chịu nén trung bình của bê tông ở tuổi 28 ngày ks hệ số xét đến hình dạng cấu kiện V /S tỷ lệ thể tích/bề mặt ix s BDCN tới hạn Ecm (607) , các mô đun đàn hồi tại thời điểm tương ứng Ecm (tc + sh ) εsh(t, tc) BDCN ở tuổi bê tông t (ngày) εcas(t) thành phần co ngót tự sinh εcds (t,tc) thành phần co ngót khô εcaso(fcm28) hệ số co ngót tự sinh danh nghĩa as (t ) hệ số phát triển theo thời gian cdso ( fcm28 ) hệ số co ngót danh nghĩa khi khô RH hệ số tính đến độ ẩm tương đối ds (t − tc ) hệ số phát triển theo thời gian cs (t , t s ) độ co ngót tổng cộng ở tuổi bê tông t (ngày) ts tuổi bê tông lúc bắt đầu khô (ngày) cd (t , ts ) thành phần co ngót khô ca (t ) thành phần co ngót tự sinh cd ,0 hệ số co ngót khô cơ bản ds (t , ts ) hệ số phát triển theo thời gian cho co ngót khô h0 kích thước danh nghĩa của mặt cắt ngang ca , hệ số co ngót tự sinh danh nghĩa fck 28 cường độ nén đặc trưng của bê tông ứng suất kéo do co ngót hệ số kiềm chế co ngót hệ số chùng ứng suất Ec mô đun đàn hồi của bê tông sh BDCN tự do E* mô đun đàn hồi biến đổi của lớp bê tông mới mức độ kiềm chế t ứng suất kéo tại thời điểm t E mô đun đàn hồi của lớp BTM F (h L) hệ số điều chỉnh ứng suất kéo h chiều dày của lớp BTM L chiều dài của lớp BTM E0 mô đun đàn hồi của lớp BTM x PR cường độ kháng xuyên (MPa) ft ( t ) cường độ chịu kéo f sp ( t ) cường độ ép chẻ L1 (t0 ) , L1 (t ) chỉ số của đồng hồ đo bên trái tại thời điểm ban đầu và thời điểm t L2 (t0 ) , L2 (t ) chỉ số của đồng hồ đo bên phải tại thời điểm ban đầu và thời điểm t t ứng suất kéo tại thời điểm t ψ0 hệ số chùng ứng suất sh,0 BDCN của lớp BTM tại thời điểm t crsp biến dạng từ biến riêng phần Cu hệ số từ biến cuối cùng rh , vs , t 0 các hệ số điều chỉnh độ ẩm tương đối môi trường, ảnh hưởng tỷ lệ V/S của mẫu bê tông; thời gian kể từ khi bê tông bắt đầu chịu tải ---//--- xi DANH MỤC CÁC BẢNG Bảng 1. Các nghiên cứu về đặc điểm bê tông trong tuổi sớm.
Các yếu tố ảnh hưởng đến BDCN của bê tông. Các thông số đầu vào theo TCXD. Các phương pháp đo BDCN bê tông tuổi sớm [109]. Các nghiên cứu về co ngót.
Điều kiện thí nghiệm. Cấp phối thí nghiệm. Kế hoạch thí nghiệm. Kế hoạch và phương pháp thí nghiệm thời gian đông kết.
Kế hoạch thí nghiệm cường độ chịu nén và mô đun đàn hồi. Kế hoạch và phương pháp thí nghiệm cường độ ép chẻ. Danh mục thiết bị. Kiểm chứng kết quả đo BDCN tự động và ASTM C157.
Các hệ số thực nghiệm. Các hệ số thực nghiệm dùng trong công thức đề xuất. Tổ mẫu thí nghiệm quan sát nứt điển hình. Kết quả tính hệ số α.
Các thông số để tính toán ψ0(1). Kết quả tính toán các thông số hệ số từ biến Cu. Các nhóm mẫu thí nghiệm kiểm chứng công thức. Kết quả thí nghiệm quan sát nứt.
Các thông số thí nghiệm theo thời gian. Ứng suất kéo và chỉ số nứt Nhóm mẫu 1 (TM1 và TM2). Ứng suất kéo và chỉ số nứt Nhóm mẫu 2 (TM3, TM4, TM5). Hệ số Ci của các mẫu thí nghiệm theo một số phương pháp dự báo.
Dữ liệu khí hậu Đồng Nai. PL1 Bảng PL 2. Kiểm chứng nhiệt độ-độ ẩm buồng khí hậu. PL1 Bảng PL 3.
Kết quả thí nghiệm cường độ kháng xuyên (BT. PL2 Bảng PL 4. Kết quả thí nghiệm cường độ kháng xuyên (BT. PL2 Bảng PL 5.
Kết quả thí nghiệm cường độ kháng xuyên (BT. PL2 Bảng PL 6. Kết quả thí nghiệm cường độ chịu nén (BT. PL2 xii Bảng PL 7.
Kết quả thí nghiệm mô đun đàn hồi (BT. PL2 Bảng PL 8. Kết quả thí nghiệm cường độ ép chẻ (BT. PL3 Bảng PL 9.
Kết quả đo biến dạng co ngót tự động đến 24 giờ (BT. PL3 Bảng PL 10. Kết quả đo biến dạng co ngót tự động đến 24 giờ (BT. PL4 Bảng PL 11.
Kết quả đo biến dạng co ngót tự động đến 24 giờ (BT. PL4 Bảng PL 12. Kết quả đo biến dạng co ngót tự động đến 7 ngày (BT. PL5 Bảng PL 13.
Kết quả đo biến dạng co ngót tự động đến 7 ngày (BT. PL6 Bảng PL 14. Kết quả đo biến dạng co ngót tự động đến 7 ngày (BT. PL7 Bảng PL 15.
Kết quả đo biến dạng co ngót theo ASTM C157 (BT. PL8 Bảng PL 16. Kết quả đo biến dạng co ngót theo ASTM C157 (BT. PL8 Bảng PL 17.
Kết quả đo biến dạng co ngót theo ASTM C157 (BT. PL8 Bảng PL 18. Kết quả đo biến dạng co ngót lớp bê tông mới (BT. PL9 Bảng PL 19.
Giấy chứng nhận hiệu chuẩn cảm biến nhiệt/ẩm. PL10 Bảng PL 19. Giấy chứng nhận hiệu chuẩn thiết bị đo chuyển vị. PL14 --//-- xiii DANH MỤC CÁC HÌNH VẼ Hình 1.
Các cơ chế co ngót trong bê tông. Các giai đoạn chuyển pha trong bê tông [54]. Nứt do co ngót dẻo [78]. Mối quan hệ giữa co ngót hóa học và co ngót tự sinh [120].
Ảnh hưởng của cốt liệu và tỉ lệ N/X đến co ngót khô [83]. Các cơ chế gây ra biến dạng co ngót [77]. Đo co ngót tuổi sớm theo phương ngang của bê tông [113]. Khuôn dùng để đo độ lún và co ngót [87].
Khuôn đo co ngót ShM_100 và ShM_50 [66]. Thiết bị đo co ngót (Ming Sun và cộng sự) [111]. Nứt và vồng góc của lớp BTM khi bị co ngót [39]. Hiện tượng chùng [74].
Sơ đồ hình thành sự phát triển ứng suất bên trong bê tông. Sơ đồ mô tả biến dạng và ứng suất của lớp BTM [29]. Các thuộc tính chính ảnh hưởng đến hiệu suất của lớp BTM [74]. Biến dạng co ngót bê trong lớp BTM [126].
Phụ thuộc ứng suất kéo bên trong lớp BTM vào chiều dài [126]. Phụ thuộc ứng suất kéo bên trong lớp BTM vào chiều dày [126]. Co ngót bị kiềm chế của lớp BTM [22]. Ứng suất và biến dạng của lớp BTM [22].
Phân tích hồi qui áp dụng mô hình Kristiawan (2013) [68] .