TRƯỜNG ĐẠI HỌC SÀI GÒN KHOA CÔNG NGHỆ THÔNG TIN Qe SA, J 2 BAO CÁO ĐỎ ÁN CONG NGHE PHAN MEM Đề tài: Thương mại điện tử Giảng viên: Nguyễn Quốc Huy Nhóm 10 Nguyễn Quang Gia Thuận — 3120410513 Dinh Thanh Tiên - 3120410522 Dương Thanh Trực — 3120410569 Nguyễn Thị Linh — 3120410279 Thành phố Hồ Chí Minh, 19 tháng 11 năm 2022 A AS MỤC LỤC I. Giới thiệu đề tài. Lido Chom G€ tabeecccccccccccccccccccecscsssssesesssesesesesesesesesesesesesesesssesesesssesssesesesesesesesesesesesessssesecsesesecseasees 1 2. Mục tiêu nghiên CU.
ccc cece 012201212121 111111 112115111 111111110115 1111151111 11kg cà ch 1 3. Đối tượng nghiên cứu. - - 5s St x2 E112112111 11 1E 1 1112111 H211 n1 1n ng He tu 2 4. Phạm vi nghiên CỨU.- L1 1222122111211 1 1511151151111 551151111 111111 5111k kg ng 2 IL Phân tích thiết kế hệ thống.
- - 2-51 S E1 EEE112111121111 11 1111011121111 121 1tr yu 3 1. Lược đồ Use Case tổng quát. - 5 c2 2121121121121 11211 12T 11 1 n1 1 H211 ng rg 3 Pa n0 9. Use case Quản lý sản phẩm.
Use Case phần danh mục sản phẩm.--- + - SE EEEEEE1211211121121121111 E11 11111 1E tra II 2. Use Case Quản lý sản phâm bán hàng. Use Case Quan lý thông tin cá nhân. Biểu đồ tuần tự (Sequence Diagram)).-- 5c sctc E11 211 2121111121221 11012121111 tr te 29 3.Chức năng quản lý khách hàng.
Chức năng quản lý sản phẩm. Chức năng phân danh mục sản phẩm. Chức năng quản lý thông tin cá nhân.6 Chức năng quản lý phiếu giao hàng. 2 S1 SE EE1E1211 11 12 111tr 35 4.
Thiết kế cơ sở dữ liệu. Mô hình thực thể kết hợp (Entity Relationship Diagram). --s- Street rệt 36 Van. 37 RE l3 vo áccaiadđađađaaaiiiiaâaâaaaä5ẼẼÊ.
37 Thực thể res_partmer.-- SE E1 112111111 117111 1 1111 2H11 1111 ng re 38 Thure thé hr_employee.ccccccccccsccssesscsvssessesscsvessscsvessesessvssssusevsussevevsevssesecevssvsevaresesensesevecseees 41 Thực thể stock_picking_ type.-- 5 5c c1 2n 1 HH n1 ngay 44 Thực thể product( _templiafe.-- - E11 1121111 011E12111 1212111 1 1 1 ng ng He ri 46 Thực thể product_public_cafeg#0ry.- 5 ST 1E 112 HH 12121 1 ng ng no 49 Thực thể res_users.- 5 s1 11 1 HH n1 H111 1 n1 1n HH He 50 Thure thé sale order. Giao dién hé thong: — 55 p9. Trang danh mục sản phâm.711 1 22111 12H ng He hA 38 5. Trang chỉ tiết sản phâm.- c1 22121211 2211111 1112115 11111111111 5011 1 1115115111 kh KH key 60 LAN vliì::ii)(0ït,-:liiiiiiiÝiiảÝỶÝỶŸỶŸỶẢỶ.
60 CN vo vất 6ì: 00443. ddeEEEcaEE cde S ia debeatseesaeeeecnsas 61 9, Trang chỉ tiết lịch sử mua hàng. Trang quan ly don hang. Trang chi tiét dom hang.
Trang quản lý sản phẩm. St 1 1E112111121121121111 1211112121 111 ngưng 66 14. Trang thêm sản phâm.:sár vào ~ii1ì0::1)6:%<£aaaiiaảắảÝÝỶŸ. Trang quản lý tồn kho sản phâm.
2-5 5 SE ề 1 EE21E112111111112112111 01 12T 11 1 111tr g 69 18. Trang quản lý khuyến mãi. - 51 SE 1215112112121 11 1 11111 1211 1 ng gan 79 19. Trang tạo khuyến mãi.- St S1 11121111 111121111 121111 1 1 n1 HH1 ng ru 71 PM Yx.
s00¡0ì 0i ïì (02120 bEiaaiaaiaiiaiaiyÝảỶŸẳÝẳẢ—ẲỶ. Trang tạo 6n i87 PP. x na aaaa “ad. Trang quản lý khách hàng.
Trang chỉ tiết thông tin khách hàng.- - 2 SE 1 1EE1E11211111111111111 211111 erreg 74 24. Trang thống kê. S1 11 11E112111102121121111Ẹ11 1 1 n1 H1 1 11t nga 74 Phản hỏi kịp thời với các ý kiến của người dùng. Thời gian hoàn thành: 15/11/2022 Nhân sự thực hiện: Sinh viên Nhân sự quản lý: Giảng viên 3.
Đối tượng nghiên cứu Đối tượng nghiên cứu chủ yếu của đề tài của nhóm là tình hình ứng dụng Thương Mại Điện Tử của bán hàng trực tuyến vào hoạt động kinh doanh. Từ đó hiểu rõ hơn những thành quả đạt được, những thuận lợi, khó khăn, trong suốt quá trình ứng dụng Thương Mại Điện Tử của bán hàng trực tuyến. Phạm vi nghiên cứu Với kiến thức có được trên lớp cùng với sự tìm hiểu thông tin qua sách báo, Internet. nhóm đã có những kiến thức về việc ứng dụng Thương Mại Điện Tử của bán hàng trực tuyến trong quá trình hoạt động.
Có thê nội dung thông tin chưa được đây đủ và trọn vẹn, nhưng đó là những vấn đề nói lên được phần nào, làm rõ những ứng dụng của Thương Mại Điện Tử đối với hoạt động bán hàng trực tuyến. Phân tích thiết kế hệ thống 1. Lược đồ Use Case tổng quát ODOO eCommerce System Search product Promotion Logout Ầ Filter product, \ category Product Category \ Ẳì <<include>> Statistical See product / CS an Customer See product 2691124 ‡ <<extend>> Order management i See product detail <<extend>> <<extend>> Order management <<extend>> ¬ Order confirm Add to cart <<extend>> i Create invoice 2. Dac ta Use Case 2.
Use Case Quan ly khach hang Use Case Number: UC1 Use Case Name: Quản lý Khách Hàng Actor (s): Nhan Vién Maturity: Focused Summary: Cac thanh vién nhom 10 sé tao va duy tri hé thong trang thuong mai dién tử Basic Course of Actor action System Response Events: 1. Đăng nhập dưới quyền của admin 2. Kiêm tra email và pass của admin. Hién thi ra trang chi 4.
Admin nhan vao muc CRM (Quan ly quan hé khach hang) Al, A2 5. Admin nhân vào phần Khách hàng trong menu Bán hàng 6. Hệ thống sẽ điều hướng đến trang Quản Lý Khách Hàng và sẽ hiển thị danh sách các Khách Hàng 7. Nhập thông tin của khách Hàng cân tìm kiếm 9, Nhân vào 1con tìm kiêm 10.
Hiển thị thông tin khách Hàng can tim 11. Chon vao phan khach hang bat ki. Hién thi trang théng tin chi tiết của khách hàng đó Alternative Paths: Al Actor Action System Response 1. Hiện thị ra các thông tin để nhập khách hàng mới cần tạo 3.
Nhập các thông tin cần thiết 4. Hiên thị trang đề chỉnh sửa théng tin của khách hàng. Nhập thông tin cần sửa 4. Nhấn vào hành động 2.
Hiển thị dialog xác nhận xoá. Hệ thống cập nhật lại danh sách khách hàng 5. Chon Nhan ban 6. Hệ thống sẽ nhân bản của khách hàng đó E4 7.
Hién thị dialog xác nhận lưu trữ. Nhân OK II. Hệ thống sẽ lưu trữ khách hàng đó 12. Dialog xác nhận lưu trữ sẽ đóng lại Exception Paths: E1.
Hệ thống sẽ kiểm tra néu các trường đề trồng và hiện thông báo thông tin trồng Activity: Trang kế tiếp Nhập email và pass Nhập lại email và pass Tạo phiếu Sữa phiếu giao giao hang hang No E1 = Sữa khách hang ? Hiễn thị dialog xac Hiễn thi dialog xac Hiện thi dialog xác nhânân xóax6 nhân nhân bản nhân lÌru trữ 2. Use case Quản lý sản phẩm Use Case Number: UC2 Use Case Name: Quản lý Sản phẩm Actor (s): Nhân viên Maturity: Focused Summary: Các thành viên nhóm 10 sé tao va duy tri hệ thông trang thương mại điện tử Basic Course of Actor action System Response Events: 1. Đăng nhập dưới quyền của admin 2. Hệ thống sẽ điêu hướng đên ( Trang Chủ ) ._ Admin nhân vào nút Quản Lý Sản Phẩm 4.
Hệ thông sẽ điêu hướng đên Menu Quản Lý Sản Pham ._ Admin có thê thao tác hành động Thêm sản phẩm bằng nhắn nút Thêm 6. Hệ thông sẽ hiện thị đialog Thêm Sản Phẩm ._ Admin nhập thông tin sản phẩm vào các mục và nhân Thêm 8. Thông tin sẽ được lưu vào cơ sở đữ liệu E1, E2. Admin có thể thao tác hành động Sửa sản phâm bằng cách nhắn vảo Sản Phẩm sửa Sản Phâm vào nhân vào nút Sửa 19.
Hệ thông sẽ điêu hướng trang Sửa Sản Phẩm 11. Admin nhập các trường mà cân 8 thiết Sửa Sản Phâm và nhân nút Sửa 12. Thong tin sé duoc thay đôi trong co sở dữ liệu 13. Admm có thê theo tác Xóa Sản Pham bang cach nhan checked checkbox dòng cần xóa và nhắn nút Xóa 14.
Hệ thông sẽ hiện thị Dialog xác nhận xóa sản phẩm hay không ? 15. Hệ thông sẽ xóa sản phâm khỏi cơ sở dỡ liệu 17. Admin nhân nút Cancel 18. Bảng Dialog xóa sản phẩm mat Alternative Paths: Al Actor Action | System Response Exception Paths: E1.
Hệ thông sẽ kiêm tra nêu các trường đê trông và hiện thông báo thông tin trồng E2. Một sô trường sẽ ràng buộc về mặt đữ liệu và sẽ théng bao admin biét va trở lại màn hình Quản Lý Sản Pham Activity trang tiếp theo: ssed eA p! te) GUN, Tao Sản phẩm mới ? Chợn vào sản phẩm2 Text Có muồn xuất 2 2. Use Case phần danh mục sản phẩm | Use Case Number: | UC3 10 Use Case Name: Ecommerce Actor (s): Quản lý danh mục Sản phẩm Maturity: Focused Summary: Các thành viên nhóm 10 sẽ tạo và duy trì hệ thông trang thương mại điện tử Basic Course of Actor action System Response 1. Đăng nhập dưới quyên của admin Events: 2.
Hệ thông kiêm tra email và pass nhập vào. Hệ thông sẽ điêu hướng đến (Trang Chủ) 4. Admm nhân vào nút Cầu hình -> danh muc eCommerce 5. Hé thong sé hién thi danh sach danh muc san pham.
Admin có thê thao tác hành động._ Nhập tên danh mục cân tìm ._ Nhân vao icon tim kiém XO| 10. Hiên thị thông tin danh mục tìm thay 11. Admin chon mét danh muc bat ki. Hé thong hién thi ra các thông tin của danh mục đó 13.
Chọn nhập hoặc xuât danh sách danh mục 14. Hệ thông nhập xuât danh sách danh mục Alternative Paths: AI Actor Action System Response 1. Hệ thông hiến thị ra các thông tin danh mục mới cần nhập 3. Nhân lưu A2 Actor Action System Response 1.
Chọn sửa và nhập các thông tin cân sửa 2. Hệ thông cập nhập lại các thông tin của danh mục đó A3 Actor Action System Response 1. Hệ thông sẽ hiện thị Dialog xác nhận xóa sản phâm hay khong ? 3. Hé thong sé xóa sản phẩm khỏi cơ sở đữ liệu 5.
Bảng Dialog xóa san pham mat A4 Actor Action System Response 1. Nhan sao chép 2. Hé thong hién thị các thông tin cho người dùng nhập 3. Nhân lưu Exception Paths: E1.
Hệ thông sẽ kiêm tra nêu email và pass sai thì cho nhập lại tại bước đăng nhập Activity Diagram: Trang kê tiếp 12 Nhâp email và ssed en JJeula J¿| dệtN pass No E1 Yes Tạo danh mục mới 2 Chọn vào đanh mục 2 = 13 2. Use Case Quản lý phiếu giao hàng Use Case Number: UC4 Actor (s): Quan ly Phiéu giao hang Maturity: Focused Summary: Cac thanh vién nhom 10 sẽ tạo và duy trì hệ thông trang thương mại điện tử Basic Course of Actor action System Response I. Đăng nhập dưới quyên của khách Events: hàng 2. Hệ thông sẽ điều hướng đến ( Trang Chủ ) 3.
Admin nhân vào nút Kho Vận trên Menu 4. Hệ thông sẽ điều hướng đến Menu Kho Vận 5. Admin nhân vào Phiêu Giao Hàng trên từng mục trong Menu Kho Vận 6. Hệ thông sẽ điều hướng đến trang Phiếu Giao Hàng 7.
Admin nhân vào nút Tạo đề tạo Phiếu Giao Hàng §. Hệ thông sẽ điều hướng đến trang tạo phiếu giao hàng 9. Admin nhập thông tin các trường tạo Phiêu giao hàng và nhất nút Lưu.