ĐẠI HỌC QUỐC GIA HÀ NỘI KHOA CAC KHOA HOC LIEN NGANH LÊ HỮU HUẢN NGHIÊN CỨU TÍNH DỄ BỊ TỔN THƯƠNG DO NGẬP LỤT KHU VỰC HẠ LƯU SÔNG CÁ LUẬN VĂN THẠC SĨ Chuyên ngành: Biến đổi khí hậu Mã số: Chương trình đào tạo thí điểm LOT CAM DOAN Tôi xin cam doan luận văn nảy là công trình nghiên cứu do cá nhân tôi thực hiện đưới sự hướng đẫn khoa học của PGS.TS Tran Ngọc Anh, không sao chép các công, trình nghiên cứu của người khác. Số liêu và kết quả của luận văn chưa từng được công bổ ở bắt kì xuột công trình khoa học nào khác. Các thông ti thứ cấp sử dụng trong luận văn là có nguồn góc rõ ràng, được trícÌ: din day đủ, trung thực và đúng qui cách. ‘Y6i hoàn toàn chịu trách nhiệm về tính xác thực và nguyên bản của luận văn.
Tác gi 1,ê Hữu Huần LOLCAM ON Luận văn thạc sĩ chuyên ngành Biến đổi khí hậu với để tài “Nghiên cứu tính dễ bị tốn thương do ngộp lụt khu vực hạ lưu sống Cả” là kết quả của quả trình có gắng không ngừng của bản thân và được sự giúp đỡ, động viên khích lệ của cáo thầy, cô giáo, bạn bè đồng nghiệp vả người thân. Với két quả nghiên cửu này tác giả xin gửi lời căm ơn tới những người đã giúp đỡ tôi trong thời gian học tập - nghiên cứu khoa học vita qua. Tôi xin tỏ lỏng kinh trọng và biết ơn sâu sắc dối với thấy giao PGS.TS Tran Ngọc Anh đã trục Hiếp tận tỉnh hướng dẫn cũng như cung cấp tải liệu thang tin khoa hoe cần thiết cho luận văn nảy. Xin chân thành cảm on Khoa khoa học liên ngành, Khoa Khí tượng Thuỷ văn, Trường Đại học Khoa học tự nhiên - Đại học Quốc gia Hà Nội, Đài KTTV khu vục Bắc Trung Bộ đã lao điều kiện cho tôi hoàn thành tốt công viện nghiên cứu khoa học của núnh.
Cuối cùng tôi xa chân thành cảm ơn đồng nghiệp, don vị liên quan đã giúp đố tôi trong quả trình học tập và thực hiện huận vẫn TAC GIA Lê Hữu Huấn Hình 3.34, Ban dễ khả năng chống chịu với lũ của cộng dồng,.35, Ban dé tinh dé tén thuong hạ lưu lưu vục sông C. Phân bó dân số của lưu vực nghiên cứu 68 Hình 3. Phân bố GIP của lưu vực nghiền cửu. Phân bé Khà kiên cỗ của hm vực nghiên cứu.
Phân bó số lượng gà của lim vực nghiên cứu.40, Cấu trúc file hàm tác động. Môi quan hệ giữa độ sâu ngập và mức độ thiệt hai. Kết quả tính mức độ thiệt hại đối với nông nghiệp phân bồ theo không gian vill DANH MỤC CÁC CHỮ VIET TAT BĐKH Bién dỗi khí hậu BINMT Bộ Tài nguyên và Mỗi trường, Uy ban Liên chính phủ vẻ Biến đất khí hậu (TnLergoverrrttenial Tree Panel on Climaic Change) Kich ban KITV Khí tượng thủy văn Kich ban ndng độ khí nhá kinh trung bình thấp (Representative RCP45 Concentration Pathways 4.5) Kich ban nông 46 khi nha kin cao (Representative Concentration RCPR.5) TH ‘Trung binh TK Thoi ky KHKITV&Mr Khoa học Khí tượng, Thủy văn và Mỗi trường, WMO 'Tế chức khi trong thé gidi (World Meteorological Organization) DANH MỤC CÁC CHỮ VIET TAT BĐKH Bién dỗi khí hậu BINMT Bộ Tài nguyên và Mỗi trường, Uy ban Liên chính phủ vẻ Biến đất khí hậu (TnLergoverrrttenial Tree Panel on Climaic Change) Kich ban KITV Khí tượng thủy văn Kich ban ndng độ khí nhá kinh trung bình thấp (Representative RCP45 Concentration Pathways 4.5) Kich ban nông 46 khi nha kin cao (Representative Concentration RCPR.5) TH ‘Trung binh TK Thoi ky KHKITV&Mr Khoa học Khí tượng, Thủy văn và Mỗi trường, WMO 'Tế chức khi trong thé gidi (World Meteorological Organization) DANH MỤC HÌNH TinhL 1. Bản đề hm vực sông Cả [13].
Bân đồ thổ nhưỡng lưu vực sông Câ (Phẩn lãnh thá Việt Nam) [6] 12 Hình 1. Bắn đồ thám phú thực vật lưu vực sông Cả (phân đ Việt Nam) [13]. Sơ đồ mô phỏng mé hinh MIKE NAM. So dé sai phan 6 diém an Abbott.
So dé sai phan 6 diém an Abbott trong mặt phẳng x~1. Sai phân với các điểm lưới xen kế - 30 Tình 3. Câu trúc các điểm lưới xung quanh điểm nhập lưu.6, Câu trúc các diễm lưới trong mạng vỏng,. Các tiêu chí, thành phân tính đễ bị tắn thương đo lí 36 Tình 28.
Nguyên lý lim viée eta Delfi. Nguyên lý tính toán múc độ rủi ro từ thiệt hại trong Delff ELAT. Bản đồ lưới sông và mạng lưới trạm KTTV trên lưu vực. Phân vùng tiểu lưu vục khu giữa hệ thông sông Cä.3, Quả trình lưu lượng giữa tỉnh toán với thực đo, trận lũ 23⁄8-7/9/2010 trạm TV Dừa - - - - 48 Hình 3.4 Quả trình lưu lượng giữa tính toán với thực do, trận lũ 10/10-30/10/2010 trạm TV Dừa.
Quá trình hưu lượng gígiữa tính toán với thực đo.6 Quá trình luu lượng giữa lính toán với thực đo, trận lũ 21/8-4/9/2010 trạm TV Iléa Duyệt - - - 49 Tmh 3. Quá trình lưu lượng giữa tính Loán với thực đo, trận lũ 14-25/10/2010 trạm.8 Quá trình lưu lượng giữa tỉnh toán với thực đo trận là 04-25/9/2011 trạm TV Hoa Duy 49 Hình 3. Cầu trúc các diễm lưới trong mạng vông,. Qua trinh mực nước giữa tính toán với thực đo trận lũ 10/10-30/10/2010 trạm TV Đồ Tương, - - 31 Hình 3.11, Quá trinh mực nước giữa tính toản với thực đo trận 18 10/9-2 TV D8 Luong - - 51 vi 2.
Phuong pháp chỉ số đễ bị tốn thương: 35 2. Phương pháp đánh giá rủi ro do lũ 40 2. Các phương pháp đánh giá rất ro do KE 40 2. Giới thiệu công cụ DELET - FTAT:.
40 CHƯƠNGTT: ĐÁNH GIA TINH DE BI TON THUONG VA RUT RO DO 1S LUT GLUU VUCIIA LUU SONG CA: 44 3. Xây đựng bàn đỏ ngập lụt lưu vục hạ lưu sông Cá 44 3. Cơ sở dữ liệu 44 3. Xây đựng mô hình Mike Nam cho lưu vục sông Cũ 46 3.
Xây đựng mô hình Mike 11 cho lưu vực sông Cã 49 3. Xây dựng mô hình MIKE FLOOD cho khu vực nghiên cứu. Xây dựng kịch bản tỉnh toán 37 3. Bản đỗ ngập lụt trên lưu vục hạ lưu sông Cả theo các kịch bản 39 3.
Đánh giá tính để bị tên thương đo 1ố lụt 60 3. Chuẩn bị số bệu 60 3. Đánh giá độ phơi bảy (Expostre) 60 3. Đánh giá tính nhạy (Sensivity) 63 3.
Đánh giá khả năng chống chịu 65 3. Đánh giá tổng hợp tính để bị tấn thương 66 3. Đánh giá rủi ro do fit ut. Chạy mô hình Delft - FIAT,.
c2: tetrrrierree cay v KÉT LUẬN VÀ KIỂN NGHỊ. Hee TÀI LIỆU THAM KHẢO. oa oO Phụ lục 1: Bảng tính toán độ ¬3 Phụ lục 2: Bảng tính toán tỉnh dễ bị tổn thương trên khu vực hạ lưu sông CA. Phuong pháp chỉ số đễ bị tốn thương: 35 2.
Phương pháp đánh giá rủi ro do lũ 40 2. Các phương pháp đánh giá rất ro do KE 40 2. Giới thiệu công cụ DELET - FTAT:. 40 CHƯƠNGTT: ĐÁNH GIA TINH DE BI TON THUONG VA RUT RO DO 1S LUT GLUU VUCIIA LUU SONG CA: 44 3.
Xây đựng bàn đỏ ngập lụt lưu vục hạ lưu sông Cá 44 3. Cơ sở dữ liệu 44 3. Xây đựng mô hình Mike Nam cho lưu vục sông Cũ 46 3. Xây đựng mô hình Mike 11 cho lưu vực sông Cã 49 3.
Xây dựng mô hình MIKE FLOOD cho khu vực nghiên cứu. Xây dựng kịch bản tỉnh toán 37 3. Bản đỗ ngập lụt trên lưu vục hạ lưu sông Cả theo các kịch bản 39 3. Đánh giá tính để bị tên thương đo 1ố lụt 60 3.
Chuẩn bị số bệu 60 3. Đánh giá độ phơi bảy (Expostre) 60 3. Đánh giá tính nhạy (Sensivity) 63 3. Đánh giá khả năng chống chịu 65 3.
Đánh giá tổng hợp tính để bị tấn thương 66 3. Đánh giá rủi ro do fit ut. Chạy mô hình Delft - FIAT,. c2: tetrrrierree cay v KÉT LUẬN VÀ KIỂN NGHỊ.
Hee TÀI LIỆU THAM KHẢO. oa oO Phụ lục 1: Bảng tính toán độ ¬3 Phụ lục 2: Bảng tính toán tỉnh dễ bị tổn thương trên khu vực hạ lưu sông CA. Quả trình mục nước giữa tỉnh toán với thực do trận lũ 10/10-30/10/2010 trạm. TV Yén Thuong.
Qua trinh mue nước giữa tính toán với thực đo trận lũ 10/9-27/9/2011 trạm. 'TV Yên Thượng. Quả trinh mực nước giữa tính toán với thục đo trận lũ 10/10-30/10/2010 tam TV Nam Dar - - - - 32 Hình 3.15, Quá trình mực nước giữa tính toán với thực do trân lũ 10/9-27/9/2011 tram TV Nam Dan - - - sa Tình 3. Miễn tính 2 chiêu trong vùng nghiên cứu - - 33 Hình 3.17, 8o sánh dường diện ngập tính toán và ảnh vệ tỉnh ngay 20/ 3/2010.
Kết quả mực nước tỉnh toán và thục đo của trận lũ tháng 10 năm 2010 tại tam Nam Pan - - - - 35 Hình 3. Kết quả mực nước tính toán và thực đo của trận lũ tháng 10 năm 2010 tại trạm Cho Trang - - - 55 Hình 3. Kết quả mực nước tính toán vả thực do của trận lũ tháng 10 năm 2010 tại trạm Nam Dan 56 Hinh 3. Két qua mue mréc tinh toán và thục đo của trận lũ tháng 10 năm 2010 tại “ÔÒÔỒÔỒÔỒÔỒÔ - " 56 THình 3.
Kết quả mục nước tính toán và thực đo của trận lũ tháng 9 năm 2011 tại trạm Nam Đàn. Kết quả mục nước tink loan va Give do của trận Iii thang 9 nar 2011 tại trạm Chợ Tràng - - - 56 Tình 3. Biển đổi lượng mưa năm theo kịch bản RỢP 4. Biến đổi lượng mưa nắm thec kịch bản RCP 8.
Bản đổ ngập ứng với tân suất lũ 1% và kịch bản RCP 8. Bản đồ ngập ứng với tấn suất lũ 594 và kịch bản RCP 8.28, Bán dỗ ngập ứng với tần suất lũ 10% và kịch bán RCP B.29, Ban đỗ ngập ứng với tần suất lũ 20% và kịch bản RCP 8. Bản đỗ ngập lại lưu vực nghiền cứu.31, Ban dé van tốc ngập lụt lưu vực nghiên cửu. Ban đề thời gian ngập lụt hưu vực nghiên cứu 62 Hình 3.33, Bản dỗ tính nhạy với lũ của công đồng.
vil DANH MỤC HÌNH TinhL 1. Bản đề hm vực sông Cả [13]. Bân đồ thổ nhưỡng lưu vực sông Câ (Phẩn lãnh thá Việt Nam) [6] 12 Hình 1. Bắn đồ thám phú thực vật lưu vực sông Cả (phân đ Việt Nam) [13].
Sơ đồ mô phỏng mé hinh MIKE NAM. So dé sai phan 6 diém an Abbott. So dé sai phan 6 diém an Abbott trong mặt phẳng x~1. Sai phân với các điểm lưới xen kế - 30 Tình 3.
Câu trúc các điểm lưới xung quanh điểm nhập lưu.6, Câu trúc các diễm lưới trong mạng vỏng,. Các tiêu chí, thành phân tính đễ bị tắn thương đo lí 36 Tình 28. Nguyên lý lim viée eta Delfi. Nguyên lý tính toán múc độ rủi ro từ thiệt hại trong Delff ELAT.