LỜI CAM ĐOAN Tôi xin cam đoan bản Luận văn này do tôi tự nghiên cứu, tính toán và thiết kế, được hoản thành dưới sự hướng dẫn của PGS. Phạm Thị Ngọc Lan với đề tài “Nghiên cứu thiết kế hệ thong xử lý chất thải giết mồ gia súc tại xã Phú Lâm huyện Tiên Du tỉnh Bắc Ninh”. Đây là đề tài nghiên cứu của tôi, không trùng lặp với các đề tài luận văn nào trước đây, các kết quả trong Luận văn tốt nghiệp này là trung thực, không sao chép từ bất kỳ một nguồn nào và dưới bất kỳ hình thức nào. Việc tham khảo các nguồn tài liệu đã được thực hiện trích dẫn và ghi nguồn tài liệu tham khảo đúng quy định.
Nếu xảy ra vấn đề gì với nội dung luận văn này, tôi xin chịu hoàn toàn trách nhiệm theo quy dinh. Hà Nói ngày — tháng năm 2019 Người viết cam đoan Chu Văn Tùng LỜI CẢM ƠN Để có thé hoàn thành đề tải luận văn Thạc sĩ đảm bảo chất lượng vả tiến độ, bên cạnh sự nỗ lực cỗ gắng của bản thân còn có sự bướng dẫn nhiệt tinh của các thầy cô, sự góp Ý của các chuyên gia trong ngành, cũng như sự động viên ủng hộ của gia đình và bạn bề đồng nghiệp ong suỗtthời gian học tập nghiên cứu và thực hiện luận văn thạc sĩ “Tôi xin chân thành cảm on các thầy cô khoa Môi trường, Trường Dai học Thủy Lợi đã dạy và hướng dẫn tôi trong suốt qua trình nghiên cứu, học tập để tôi hoàn thành khóa học này, Đặc biệt, tôi xin gửi lồi cảm ơn đến cô giáo PGS.TS, Phạm Thị Ngọc Lan người đã tận tỉnh hướng dẫn, chỉ bao dé tôi hoàn thành luận văn này. Đồng thôi, tối xin gửi lời cảm ơn chân thành tới Lãnh đạo và cần bộ UBND huyện “Tiên Du, UBND xã Phú Lâm, các đơn vi, ổ chức có liên quan đ tạo điều kiện cho tôi đượcÙ hiểu, khảo sit và thu thập số liệu trong quá trình thực hiện luận văn. Mặc dù đã cố ging hoàn thành bài luận văn, tuy nhiên không thể tránh khỏi những thiếu sốt, tôi rit mong nhận được những góp ÿ quý bảu của các thầy cô, chuyên gia trong ngành và các học viên để bản luận văn này hoàn chỉnh hơn, Hà Nội, ngiy thẳng nim 2019 Hoe viên thực hiện Chu Văn Tùng MỤC LUC TỚI CAM DOAN LỎI CẢM ƠN.
DANH MỤC CAC HINH‘ANH. DANH MỤC SƠ BO, ° DANH MỤC BANG BIEU DANH MỤC CÁC TỪ VIET TAT. Tính cấp thiết của để ti 2, Mục tiêu nghiên cứu của đ 3, Doi tượng và phạm vi nghiên cứu. Đổi tượng nghiên cứu: 3.2 Phạm vi nghiên cứu 4.
Cách tiếp cận và phương pháp nghiên cứu 5, Nội dung nghiền cứu, CHONG 1: TONG QUAN CÁC VAN ĐÈ NGHIÊN CU.1, Tổng quan về ngành giết mồ.1 Trên thé git. Trang nước và trên đu bàn tỉnh 1. Tổng quan về chit tải giết mỗ 1. Nguồn sóc, think pain chất ti giết mô ø) Nước đất 2) Khí Hài và tắng ân ©) Chỗt Hải rắn 1.2 Tác hại của chất thải từ lò gitma Kit không được vẽ lý d0 Nước Hải 9) Khi đãi ©) Chất hit 1.
Hiện trạng quản lý chất thải giễt mo. 9) Vĩ phạm chưa được xử by ° .I8 8) Khó thực hiện giết mổđộng vật tp trang. 13 Tổng quan cic nghiên cứu về xử lý chất tải giết md 1. Phương pháp cơ lọc 1.
Xi lý nước thai bằng phương pháp hóa học và hỏa lý. Xie lý nước thai bằng phương pháp sinh học. CHƯƠNG II: GIỚI THIỆU KHU VỰC NGHIÊN CỨU, PHAN TÍCH CÁC PHƯƠNG AN XU LÝ CHAT THÁI GIẾT MO VA LỰA CHỌN CÔNG NGHỆ XỬ. Giới thiệu khu vực nghiên ứu.
Các điều iện tự nhiên —- ” 2112 Hiện trạng hệ ồng ơ sở ha ting KF tds 39 3. Điễu kiện phát triển kinh tế xã hội.L4 Hiện rạng môi trường vùng nghiên cửa 3 2. Phân ích ác phương dn xử lý chất thải giết mô và lựa chọn công nghệ xử lý 42 2.21, Ca sở đề xuất và lựa chọn phương én 2 2. Đề xuất một số phương an công nghệ xử lý mước thải cho dự án giết mồ tại xã Phú Lâm luyện Tiên Dut.21, Phương án công nghệ 1 “ 2.22 Phương án công nghệ 2 46 2.23, Phương án công nghệ 3 48 2.
Phân tích, lea chon phương dn công nghệ 8B. 50 CHƯƠNG II: TINH TOÁN CÁC CONG TRINH DON VỊ TRONG PHƯƠNG AN CHON. Tinh ton thiết kể ác công tỉnh đơn vị Bn 421, Song chin rc 4 3. Bé thu gom kết hợp bẫydầu mỡ 37 3.3 Bé te hoại (Bê phot 3 ngin) ¬—.
Tĩnh toán bể lắng.3 Tinh toán beky khí vách ngăn. động “hưởng lên (Amaerohie Baffled ‘Reactor ~ ABRY.6: Tinh tod bé loc hy Khí đồng hướng lên (Anaerobic Filter ~ AF) Tú 4.7: Tinh toán bãi lọc tring cấy đông chay ngang 4 4.28, Tinh bê thứ trùng 16 3.29, Bể chứa bùn. 78 33, Dinh gi tinh Kha th về hiệu qui ự ám ¬—.3311 Tỉnh tổng mức đầu tr. Chỉ phí khẩu hao sứ 3.
Chỉ phí vận hành 4ú 434, Tỉnh chỉphí sf Imã nước tái sr 3. Tĩnh khả th và iệu quả de dh. ove _— KET LUẬN VÀ KIÊN NGHỊ. - Kiến nghị 4“ “TÀI LIỆU THAM KHẢO.
85 PHU LUC 87 TINH TOÁN MOT SỐ CHÍ TIỂU KINH TE KY THUAT PA SO SẢNH. 87 1-Thôn số tin toán 87 2. Sơ đồ công nghệ xử lý. 88 3 Kết qu tinh toán các công tình đơnvj.
88 4, Tinh suất vốn đầu tư và kinh phí vận hảnh dựán. Chỉ phi khẩu hao. Chi phi vận hành 4. Chi phi điện năng 4.
Chi phi hóa chi 4. Chi phí nhân công. Tính chỉphí xử l m3 mae tha DANH MỤC CÁC HÌNH ẢNH Hình 1 1. Chất tải tại khu vực giết mồ B Hình 12, Ling, mỡ xã thải tại khu giết md 4 Hình 1.
3, Réc thải (bao nilon, ông, da) gi khu vực giết mo. Hệ sổ loại bỏ COD trong bể ling theo thé gian lưu nước. 68 Hình 3, 2, Đường cong đơn giản hóa ty lệ hiệu quả của việc loại bỏ BODS với việc. loại bỏ COD.
Giảm thé ích bin trong quá tình vận hành.4, BG kj khí vách ngăn dòng hướng lên Hình 3. 5, Hệ số BODS được loại bo liên quan đến ti lượng hữu cơ trong bề ABR.6, Loại bỏ BODS trong bê ABR có liên quan đến nước tải Hình 3. Ảnh hưởng của nhiệt độ lên lệ loại bỏ BODS. Ảnh hưởng của s lượng ngăn lên hiệu quả loại bỏ BODS.
Loại bỏ BODS liên quan đến HRT trong bê ABR Hình 3. 10, Xi lò gạch được sử dụng làm vật liệu lạc trong bể AF. Loại bỏ COD trong bê AF có iên quan đến nước thải Hình 3.12, Loại bỏ COD liên quan đến diện tích bé mặt VLL rong bể AF Hình 3.13, Loại bỏ COD liên qua tới HRT tong AF.ss sec TS Hình 3.14 Bể lọc ki khí dng hướng lên Hình 3. 15, Bãi lọc rồng cây đồng chiy ngang DANH MỤC SƠ DO Sơ đồ 1.
1, Phát sinh nước thải và thành phần của nước thải " So đồ 1,2, Các nguồn phát sinh ra CTR. Tắc ha của nước thải từ các khu vực giết mô GSGC.4, Tắc hại của kh thai từ các khu vye giết mé GSGC.5, Sơ đỗ các phương pháp sinh học xử lý nước thải 25 Sơ đỗ 2.1, Sơ đồ v tri khu vực lập dyn, x0 Sơ đồ 2.2, Công nghệ xử lý (PAI), 8 So đỗ 2. Công nghệ xử lý (PA2). Công nghệ xử lý (PA3).
48 DANH MỤC BANG BIEU Bảng L. 1 Sản lượng tị siết mổ rên th đới Bảng 1. Tổng hợp số hộ git mổ động vat ti hộ kinh doanh "Bảng 1. Tổng hợp số hộ git mổ động vặt ai hộ chăn nuôi ngày 10 Bảng 1.
Thành phần và tính chất die trưng của nước tải giết md " tăng 3. Lưu lượng nước thải tinh tod của cơ sỡ, 3 "Bảng 3.2, Thànhphản và tính chất một số thông số chỉnh của nước thải.3, Thông số kỹ huật xây dung song chin rác ST Bang 34, Các thông s thiết kế hỗ thu gom, 59 "Bảng 3.5, Thông số đầu vio b tự hoại 60 "Bảng 3. Thông s thết ké bể tự hoại 62 tăng 37. Thông số chit lượng lước đầu vào bể lắng 6 "Bảng 3.
Thông số thiết kế be lắng 66 Bảng 3.9, Thông số tht kể bể ABR. Liều lượng Chlorine khử trừng. 16 Bảng 3, 11 Các thông số thiết kế cho bể tp xúc Chlorine.12, Các thông sô thiết kế bể khử trùng. 78 Bảng 3, 15, Thông số hit kểbễ chữa bùn 78 "Bảng 3, 14.
Khái oán tổng mức đầu tư xây đựng PA chọn -. So ánh | số chỉtiêu kính tế với dựán có ch iêu KTKT tương tr, "` Bang 3. Tinh hiệu quả kinh tế khi tái sử dụng nước thải qua xử lý: 82 DANH MỤC CÁC TỪ VIET TAT Chữ viết tắt Nội dung. AS | BE phan img sinh hoc bin hoa inh ATVSTP | An toan vé sinh thực phẩm BOD | Biochemical Oxygen Demand: nhu elu oxy sinh hia COD _| Chemical Oxygen Demand: nhu cầu oxy hóa học CSGM.
Co sở giết mô. CW | Bãi lọc trồng cây dòng chảy ngim DO__| Dissolved Oxygen: ning & oxy hia tan EM Food | Microganism rato: 1 thie dn cho vi sinh vật GSGC løa súc gia cằm. GISN | Gié tr sin xuit KTKT | Kinh ek thuat KIXH | Kine xa hoi vss Aid nS Sl ining tog in QCVN Quy chuẩn Việt Nam. RBC | Rotating Biological Contactors ss Suspended Solid: chất rắn lơ lửng SBR _ | Hoạtđộng bé mặt SWW | Nude thi git mo TCVN | Tiéu Chun Vigt Nam TCXD | Tiêu chuẩn Xay Dung TCVN | Tigu chuin Vigt Nam UASB | Upflow Anacrobie Slude Blanket XLNT | Xirimnie tht vsv | Visinh vi MO DAU 1.
Tính cấp thiết của đ tài Trong những năm gin đây, ngành chăn nuôi Việt Nam có những bước phát triển nhanh. Nhiều địa phương thực hiện chuyển đổi cơ cấu nhanh tử chăn nuôi nhỏ lẻ phân tần sang chăn nu gia trại, trang tại công nghiệp từng bước gắn với giết mồ, i biển tập trung công nghệ cao, năng cao chất lượng an toàn thực phẩm. Đặc biệt là đã có sự. hình thành, dầu tư của các doanh nghiệp lớn, đó là nền tang bền vững cho nén chan muôi Việt Nam trong tương lai, Hiện nay trên địa bản tỉnh Bắc Ninh, tổng din triu bỏ trên địa bản là 37.000 con, đản on 420.000 con, din gi cằm 4,7 triệu con, ng sản lượng thị hơi xuất chuồng là 93 nghìn tin, giá tị sản xuất chăn nuôi đạt 3.409 tỷ đồng, so sánh trong toàn ngành sản.