ĐẠI HỌC QUỐC GIA TP. HCM TRƯỜNG ĐẠI HỌC BÁCH KHOA KHOA CƠ KHÍ NGUYÊN VĂN LŨY NGHIÊN CỨU THIET KE CHE TẠO DỤNG CỤ VÀ CÔNG NGHỆ HÀN MA SÁT TỰ TƯƠNG TÁC CHO HOP KIM NHOM BIEN DẠNG Chuyên ngành : Kỹ thuật cơ khí Mã số: 60520103 LUẬN VĂN THẠC SĨ TP. HO CHI MINH, thang 06 năm 2015 CÔNG TRÌNH ĐƯỢC HOÀN THÀNH TẠI TRUONG ĐẠI HOC BACH KHOA —DHQG -HCM Cán bộ hướng dẫn khoa học : TS. Lưu Phương Minh Cán bộ chấm nhận xét 1 : PGS.TS Phan Đình Huan Cán bộ cham nhận xét 2 : TS Nguyễn Thanh Hải Luận văn thạc sĩ được bảo vệ tại Trường Đại học Bách Khoa, ĐHQG Tp.
HCM ngày 08 tháng 07 năm 2016 Thanh phan Hội đồng đánh giá luận văn thạc sĩ gồm: I. TS Đặng Vũ Ngoan- Chủ tịch hội đồng 2. Nguyễn Thanh Hải — Thư Kí 3.TS Phan Đình Huan 4. TS Lê Thanh Danh 5.
Nguyễn Tường Long Xác nhận của Chủ tịch Hội đồng đánh giá LV và Trưởng Khoa quản lý chuyên ngành sau khi luận văn đã được sửa chữa (nêu có). CHỦ TỊCH HỘI ĐÔNG TRƯỞNG KHOA CƠ KHÍ PGS.TS Đặng Vũ Ngoạn PGS.TS Nguyễn Hữu Lộc ĐẠI HỌC QUỐC GIA TP.HCM CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT TRƯỜNG ĐẠI HỌC BÁCH KHOA NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc NHIỆM VỤ LUẬN VĂN THẠC SĨ Họ tên học viên: NGUYEN VAN LŨY. 6c cscscseseei MSHV: 13043044 Ngày, tháng, năm sinh: 04-10-1990 .Ặ ccS Sex Nơi sinh: Quảng Ngãi Chuyên ngành: Kĩ thuật cơ khí. TÊN DE TÀI: NGHIÊN CUU THIẾT KE CHE TẠO DUNG CU VÀ CÔNG NGHE HAN MA SAT TU TUONG TAC CHO HOP KIM NHOM BIEN DANG H.
NHIEM VU VA NOI DUNG: Tổng quan về công nghệ han ma sát khuấy Nghiên cứu cơ sở lý thuyết của quá trình hàn ma sát khuấy. Nghiên cứu và thiết kế dụng cụ hàn ma sát khuấy. Thực nghiệm hàn và xử lý số liệu băng quy hoạch thực nghiệm. Kiểm tra không phá hủy mối hàn để đánh giá chất lượng Ill.
NGÀY GIAO NHIỆM VỤ :11/01/2016 IV. NGÀY HOÀN THÀNH NHIỆM VỤ: 17/06/2016 V. CÁN BỘ HƯỚNG DÂN: TS. Lưu Phương Minh Tp.
HCM, ngày 17 tháng 06 năm 2016 CÁN BỘ HƯỚNG DAN CHỦ NHIỆM BỘ MÔN ĐÀO TẠO (Họ tên và chữ ký) (Họ tên và chữ ký) TS. Lưu Phương Minh TRƯỞNG KHOA CƠ KHÍ (Họ tên và chữ ký) ii LOI CAM ON Trước nhất cho tôi kính gởi lời chân thành cảm ơn đến Thay hướng dẫn TS. Lưu Phương Minh đã tận tình hướng dẫn và giúp đỡ tôi trong suốt quá trình thực hiện đề tài luận văn này. Ngay từ đầu thực hiện luận văn, Thay đã giúp đỡ va tao moi diéu kiện dé tôi có đủ các máy móc thiết bị dé thực nghiệm, luôn đưa ra những ý kiến, lời khuyên xác thực những lúc gặp khó khăn giúp tôi hoàn thành tốt nội dung.
Đồng thời xin chân thành cảm ơn: Qui Thay cô trong khoa Cơ Khí Trường Dai Hoc Bách khoa TP. HCM và tat cả quý Thay cô giảng day lớp Cao học khóa 2013 đã dạy cho tôi những kiến thức bố ích trong suốt thời gian học Cao học tại trường. Cũng như đã bỏ thời gian quý báu dé chấm nhận xét dé tai. Ban Giám Hiệu va quý Thay trong khoa cơ khí chế tạo máy Trường Cao đăng Sư phạm Kỹ thuật Vĩnh Long đã tạo điều kiện, giúp đỡ các trang thiết bị máy móc, vận hành máy CNC đã giúp tôi hoàn thành thực nghiệm cũng như đóng góp nhiều ý kiến rất thiết thực.
Các Thay, Cô phòng Thư viện - Trường Dai Học Bách khoa TP. Anh Mai Đăng Tuan đã tận tình hướng dẫn, giúp đỡ tôi trong quá trình thực hiện đề tài Cha mẹ, những người thân trong gia đình và bạn bè đã hồ trợ, động viên tôi trong suốt quá trình thực hiện luận văn. Cuôi cùng xin chúc các quý Thay cô, cha me , bạn bè luôn luôn mạnh khỏe và thành công trong cuộc sông. Xin chân thành cảm ơn! Tp Hồ Chí Minh, Ngày 10 tháng 06 năm 2015 Nguyễn Văn Lũy lil TOM TAT LUẬN VĂN Han ma sát khuấy là bước tiễn quan trọng nhất về lĩnh vực han trong thập niên qua, và là một “công nghệ xanh” do hiệu quả năng lượng và bảo vệ môi trường, tiêu thụ ít năng lượng một cách đáng kể, không tiêu thụ khí hàn, không có quá trình nóng chảy, không có khí độc khi hàn, không phát sinh tia hồ quang và năng lượng bức xạ.Do đó tao môi trường trong sạch.
Ngoài ra FSW không can sử dụng kim loại que hàn dé điền đầy mối han, co tính mối han tốt. Từ những ưu điểm vượt trội vừa nêu, việc nghiên cứu ứng dụng của phương pháp hàn ma sát khuấy (FSW) có ý nghĩa rất thiết thực trong việc cải thiện chất lượng mỗi hàn va tăng thêm tinh đa dạng về mặt công nghệ han trong giai đoạn hiện nay. Nghiên cứu này trình bày nghiên cứu thiết kế dụng cụ hàn ma sát với kết cau hai vai, đồng thời trình bay phương pháp lựa chọn thông số công nghệ tốt nhất trong điều kiện thí nghiệm cho vật liệu hợp kim nhôm biến dạng. Kết quả nghiên cứu sẽ cung cấp các thông số công nghệ cho quá trình hàn ma sát khuấy trên hợp kim nhôm đạt độ tin cậy cao.
Từ khóa: Hàn ma sát khay, Hop kim nhôm, dòng chảy vật liệu, cơ tính, vùng anh hưởng nhiệt. Friction stir welding is an important advance in welding technology, a “Green technology” due to its energy eficiency and enviromental friendliness, low power comsumption, no gas shielding for welding aluminium, no fusion process, no arc or fumes and no radiation energy. In addition, no need filler wire required, excellent mechanical properties in fatigue, tensile and bend tests. Base on above advantages, the research on applicating FSW_ has great significance in advancing the weld joint quality and diversity of welding technology in the future.
This study presents the design of bobbin tool, it has two shoulders connected by a pin, the method of selecting the best technology parameters in experimental conditions for formed aluminum alloy. The results of this study will provide the optimization of the FSW process on alumium alloy to achive reliability and efficiency. Keywords: Friction stir welding, Aluminium alloys, Plastic flow, Mechanical properties, Thermomechanically affected zone. iV LỜI CAM ĐOAN Tôi, Nguyên Van Lũy xin cam đoan: e Luận văn nay là sản phâm nghiên cứu của chính ban thân tôi e So liệu trong luận văn là trung thực và chưa được một ai khác công bô e Tôi xin chịu mọi trách nhiệm vê nghiên cứu của mình.
Học viên cao học Nguyễn Văn Lũy MỤC LỤC NHIỆM VỤ LUẬN VĂN THẠC SĨ.----22222222eccrrtstrEEEELkvee i LOT CAM ON 0 ccccccssssssssssssssssssssssssssssssssssssssssssssesessssssssssssssssssssssssssssssnssessssssssssseeeee iii TOM TAT LUẬN VAN0. cccccccccccsssssssssssssssseessssssssssssssssssssusssessssesesssssen iv LOT CAM ĐOAN. cccee v MỤC LUC oooccccccccccccssssssssssssssssssssssssssesssssssssssssssesessssssessesssssssssssssnseesssesesssssssesseseeee vi DANH MỤC HINH ANH oouiiiiccccccsssssssssssssssssssssssssssssssssssssssssssssceesseesesesssssseeeeee viii DANH MỤC BANG BIÊU. TONG QUAN oocccccccccccccsssssseescssssssscssesssssscssssssseesscssssssesssesssseesssssssuusessesssnneessesssee | 1.-Sc tk SE TEETxETE 1111011111111 111 1111111111111 0111111 re | I.2 Tinh hình nghiÊn CỨU.I NGO al nƯỚC.3 Ứng dụng của han ma sát khuấy trong công nghiệp.------ - + 5252552552 7 14 Lý do lựa chọn TT eccecescececscececescscscscecsccscevscscececevevacaceceevevavacaceceeseavacececeeseves 9 1.5 Mục tiêu và nội dung nghiÊn CỨU.6 Ý nghĩa thực tiễn và lợi ích của dé tải .---¿ 5 - S2 2 SE2E SE Erkrkrrrrerees 10 |oy)GeSo.
-G- k1 TH TH TH ng ng ng 10 2.1 Các vùng kim loại mối hàn .2 Cơ tính mối hàn.--- + SE SE SE SE E19 E5 1115151515 111111515 11151111111.3 Khuyết tật mối hàn ma sát khuấy .---- - ¿25+ S2 SE2E£E£E2EEEEEEEEEEErsrkrerree 14 24 Quá trình sinh nhiệt khi hàn .1 Lượng nhiệt sinh ra trong quá trình han.2 Ứng suất trượt tiép XÚC.5 Dòng chảy vật QU .6 Quá trình cơ nhiệt xảy ra ở trung tâm mối hàn .7 Sự thay đổi tổ chức tinh thé của một số hợp kim nhôm điền hình .1 Hợp kim không xử lý nhiỆt .2 Hợp kim xử lý nhiỆt quá Ø1à.3 Hợp kim nhôm hóa già nhân tao .---- << 1S 1 ng ke 32 28 Kết luận. SG s11 1111211 H111 TT H111 11T 11g ng ru 33 3. THIET KE DUNG CỤ.1 Cấu tao dụng cụ hàn. - 21220000101 ng ng và 35 3.2 Vật liệu chế tao 601560007757 .3 Thiết kế dụng cụ hàn: (TOO).1 Vat ụng CỤ.cGQ SH tk và 40 3.2 Thiết kế Pin.
Kích thước dụng CỤ: .--ccS S199 ng vu 47 3.4 Phân tích lựa chọn dụng CỤ.5 Khoảng cách giữa hai Va1.6 Bộ gá dụng CỤ.7 Dé xuất mô hình thiết kế dụng cụ.1 Phương pháp thực nghiệm va phát biểu bài toán hộp đen.1 Giới hạn các thông số nghiên cứu thực nghiệm .2 Hàm mục tiêu của hệ thống.3 Các thông số đầu vào ảnh hưởng đến quá trình nghiên cứu: .14 Cơ sở giới hạn các thông số nghiên cứu đầu vào:.5 Các yếu tô nghiên cứu đầu vảo.---- - + 2522 tt EE2E SE EEEcErerrree, 58 4.6 Phát biểu bai toán hộp đen: .- ¿+ - 5+ S2 S2 E*EEEEEEEES E2 rrrreee 58 42 Mô hình thí nghiệm. thiết bị, phôi, dụng cụ hàn, đồ gá: .1 Mô hình thí nghiỆm.QQQ TQ HH Họ 60 4. và 61 A25 Đồ gá vật liệu aN ees eececscsescscsesecscscscscscsvecsvecsssesssesesssssscecacsvetenenens 62 5. PHAN TÍCH KET QUẢ.1 Thực nghiệm đơn yếu tỐ.1 Kết quả nghiên cứu ảnh hưởng của số vòng quay dụng cụ.2 Kết quả nghiên cứu ảnh hưởng của vận tốc han .3 Kết quả nghiên cứu ảnh hưởng của khoảng cách vai.2 Quy hoạch yếu tô thực nghiệm toàn phân.1 Kiểm tra ý nghĩa của các hệ số phương trình hồi quy.2 Kiếm tra tính thích hop của phương trình hồi quy .3 Đồ thị biểu thị mỗi tương quan giữa ham mục tiêu và yếu tố ảnh hưởng.24 Tối ưu hóa các thông số công nghệ .3 Quan sát TPC QUAN.
0000000 0 và 74 54_ Kiểm tra không phá hủy mối hàn. KET LUẬN VÀ KIÊN NGHỊ .------22222222cc+cc222222222211112ecce 70 6. 79 TÀI LIEU THAM KHAO ooocccccccccccccsssscsscssssssssssssssssssssssssnsesessssssssseseeeee 81 PHU LUC. 002200 cccee 83 PHU LUC A.
G SG SE E5 511151111151 5151515111 11111111 111111 1111111111111 11 11T EeTerrree 84 180809 9:12 85 PHU LUC C,. - -G- E111 919193 91113 019113 11111 1g ng HT ng ngưng 87 PHU LUC ÏD. G1 919113 91 113 10113 11g TT TT TT TH ng ngưng 88 LÝ LICH TRÍCH NGANG.12212112111111 89 IX DANH MỤC HINH ANH Hình 1.1: Hàn ma sát khuấy .2 Dụng cu hàn ma sát khuấy .3 Một số dạng dụng cụ trong han ma sát khuấy .4 Hàn ma sát khuấy tự tương tác dùng Bobbin tool [14] .5 Ung dụng của hàn ma sát khuấy trong công nghiệp .6: Thiết bi hàn ma sát khuấy trong công nghiép.1 Các vùng kim loại mỗi hản.--- ¿5 5252 S626 2E9EEEEEEE£E£EEEEEEEEEEEEEEEEErkrkrree 12 Hình 2.2 Phân bố ứng suất dư trong mối han [2] .----¿-5- 5 2 2 2+££S+£+£££££££EzEz£zzezsd 13 Hình 2.3 So sánh giữa hàn MIG va hàn FSW đối với nhôm.4 Vung ảnh hưởng nhiệt của han FSW và han MIG .5 Khuyét tật rỗ khí ang 1EN tlc NƯEŨŨŨ.6 Khuyết tật rổ khí dạng không liên tục w.7 Khuyết tật do thiểu tỐCC.----¿- - 5525629 SE SE E15 1 121111115151 21 71131111 cxe0 17 Hình 2.8 Khuyết tật đứt Quang .9 Khuyết tật bavia.10 Khuyét tật chảy s@.