LỜI CAM ĐOAN Tôi là Somlay LATHAVANE, tôi xin cam đoan đề tài luận văn của tôi là do tôi làm.Những kết quả nghiên cứu là trung thực. Trong quá trình làm tôi có tham khảo các tài liệu liên quan nhằm khang định thêm sự tin cậy và cấp thiết của đề tài. Các tài liệu trích dẫn rõ nguồn gốc và các tài liệu tham khảo được thống kê chi tiết. Những nội dung và kết quả trình bày trong luận văn là trung thực, nêu vi phạm tôi xin hoàn toàn chịu trách nhiệm.
Hà Nội ngày thang năm 2018 Tác giả Somlay LATHAVANE LỜI CẢM ƠN Sau một thời gian học tập và nghiên cứu, đưới sự hướng dẫn tận tinh của PGS. Nguyễn Thị Hing Nga và được sự ủng hộ động viên của gia đình, bạn bè, đồng nghiệp, cùng với sự nỗ lực phần đấu của bản thân, ác giả đã hoàn thành để tài “Nghiên cứu kỹ thuật sử dụng nước thai sinh hoạt để tưới cho cây trồng”. “Trong quá trình làm luận văn, tác giả đã có cơ hội học hỏi vả tích lũy thêm được nhiều kiến thức và kinh nghiệp quý báu phục vụ cho công việc của mình. “Tuy nhiên do thời gian có hạn, trnh độ còn hạn chế, số liệu và công tác xử lý số liệu với khối lượng lớn những thiểu sót của luận văn là không thể tránh khối.
Do đó, tác giả rit mong tiếp tục nhận được sự chỉ bảo giúp đờ của các thiy cô giáo cũng như những ý kiến đồng góp của bạn bè và đồng nghiệp (Qua diy tác giả xin bày tô lòng kính trọng và biết ơn sâu sắc tới T8. Nguyễn Thi Hing Nga, người đã trực tiếp tận tỉnh hướng dẫn, giúp đỡ và cung cấp những tài liệu, thông tin cần thiết cho tác giả hoàn thành luận văn này. “Tác giả xin trân trọng cảm Trường Đại Học Thủy Lợi, các thầy giáo, cô giáo Khoa kỹ thuật tài nguyên nước, các thiy cô giáo các bộ môn đã truyền đạt những kiến thức chuyên môn trong suốt quá trình học tập. Cuối cùng, tác giả xin gửi lời cảm on sâu sắc tới gia đình, bạn bè và đồng nghiệp đã động viên, giáp đỡ và khích lệ tác giả trong suất quá tình học tập và hoàn thành luận van, Xin chân thành cảm ơn ! Hà Nội, ngày — thắng — năm 2018 Tác gi Somlay LATHAVANH.
MỤC LỤC LỒI CAM ĐOAN, LỜI CẢM ƠN DANH MỤC HỈNH DANH MỤC BẰNG. CÁC CHỮ VIẾT TAT. Tính cấp thiết của đề tài 2. Mục dich của để tài 3.
ĐT tượng và phạm vi nghiên cứu 3. ĐI tượng nghiên cứu, 3. Phạm vì nghiên cứu 4. Cách tấp cận và phương pháp nghiền cứa 4.1, Cách tiếp cân.
Phương pháp nghiên cứu 4.1, Phương pháp điều tra thu thập số liệu và lấy mẫu nước thải.2, Phương pháp thí nghiệm trong phòng thí nghiệm. Phương pháp phân tích các thông số trong phòng thí nghiệm 4.24, Phương pháp đánh giá và xử lý số liệu. NGHIÊN CUU TONG QUAN. Téing quan về nước thải sinh hoạt 11.
Thành phần và tính chất của nước thải sinh hoạt 1. Hiện trạng nước thai sinh hoạt ở Việt Nam 1.1 Hiện trang ô nhiễm nước thải sinh hoạt ti Việt Nam, 1222. Tình hình xử lý nước thả sinh hoạt tại Việt Nam 1.3: Hiện trang nước thải tại Lào 1. Nước thải từ hộ gia định 1.2, Nước thải ừ công nghiệp và các ngành địch vụ khác 13.
Chất lượng nước tại kênh rạch và sông ở đô thị 2, Tổng quan vé mot số kỹ thuật xử lý nước thải sinh hoạt 2. Xử lý cơ học li 3. Xứ lý sinh học B 2.Cong nghệ Phản ứng ky khí dang vách ngăn ABR (Anaerobic Baffled Reactor). Hệ thống xử lý nước tha bằng hồ sinh vật ết hợp môi cá „ 2.
Xứ lý nước thải bằng thực vật Is 3. Các chức năng của dat và các ứng dung trong xứ lý nước thải.1 Chức năng xử lý chat 6 nhiễn của đất 16 3. Tidm năng đất kắt vin đá ong và các ứng dung trong XLNT ở Lao 20 4. Nhu cầu định đường của mộtsốcây trằng ngn ngày 23 4.
Nhu cầu dink dưỡng cho lúa 2 4. Nhu cầu dinh duéng cho lúa địa phương. Nhu cầu định dưỡng cho giống lúa cải tiền 24 41. Nhu cầu định đường cho giống lúa lai 26 4.
Nhu cầu dinh dưỡng cho ngõ 27 4. Nhu cẦu dink dưỡng cho rau. Các nghiên cửu về sit dug nước thải để tưới cho cây trồng 29 CHƯƠNG 2. VAT LIEU VA PHƯƠNG PHAP NGHIÊN CUU.1 Cơ sở lựa chọn vật liệu 35 1.1 Đắt két von dé ong (Laterite sai) 38 1.
Than hot tính a5 113.2 Vật liệu sử dụng trong nghiên cứu. Phương pháp nghiền cin a 2.1 Cơ sở xếp lớp hon hợp vật liệu 3.2 Bo trí thí nghiệm xử lý nước thai (mô hình phòng thí nghiệm). Phân tích thông kê 0 CHVONG 3. KET QUA NGHIÊN COU VÀ THẢO LUẬN.
Yêu cầu vé chat lượng nước của một số loại cây trằng 4 11. Chat lượng nước tưới ru (Tiêu chuẩn VietGap) 41 1. Chit lượng mước trổ cho lúu và ngô 2 32 Kế quả sử l nước tải di sĩ đụng 43 3. Lấy mẫu nước thí nghiệm 4 2.
Kết quả phân tích chất lượng nước thải dau vào. Kết quả thí nghiện xử lý nước ái sử dụng 48 2.1, Thay đội pH của nước thải 4 2.2, Chất hữu cơ nên COD 49 23.34, Ning độ POs sỊ 23.5, Thay đội độ due trong nước. Tổng carbon hữu cơ (TOC) 4 2. Tổng chat rắn hòa tan (TDS) 5 3.11, Thay đổi nông độ Amoni (NHỊ°) 58 23.
Kim loại năng 59 3.13 Tổng vi sinh 60 3. Đánh giả chất lượng nước sau xử lý để tới cho cây tring ái .Đánh giá chất lượng nước sau xứ lý để tưới cho rau(theo tiêu chuẩn Việt Gap).2 Đánh giả chit lượng nước sau xử lý dé ti hia và cây tring can (ngô. đâutương, ú2 Đánh giá hiệu quả xử lệ nước thải để tưới cây ring _ 4.1, Hiệu quả sử dụng phân bón.2, Hiệu quả bảo vệ môi trường. KET LUẬN VÀ KIEN NGHỊ.
Kiến nghị 6 TÀI LIỆU THAM KHẢO. 70 DANH MỤC HÌNH VE Hình 1. Thành phần các chấtô nhiễm trong nước thải sinh hoạt Hình 1. Xử lý nước tải thải theo công nghệ ABR Hình L3.
Hệ thông xử lý nước thải bằng hi sinh vật kết hợp môi cá Hình 14. Hệ thống xử lý nước thải bằng công nghệ bãi lọ trồng Hình 1. Mô hình xử lýnước thai bằng thực vật tại Bắc Ninh.6, Cấu trúc không gian tỉnh thể Montmorilonit Hình 1. Cấu trúc không gian tinh thể Boehmit Hình 1.
Bản đỗ phân bổ bazan kỷ thir ba (vùng mau xám) ở vùng lâ Đông Dương (sửa đổi sau bởi Barr & MacDonald, 1981), Hình1, 9. Mẫu dit kết von đã ong tại Lào Hình 1. 10Sơ đồ cấu tạo hệ thẳng xếp lớp dating Hình 2.Hình vẽcột bố trí thí nghiệm. Sơ đồ kỹ thuật xếp lớp đất cia hệ thống xử lý nước thi Hình 2.
So đồ thiết kế thí nghiệm xử lý nước thải Hình 3, Ì Giá tr và higu suất xử lý pH của nước thải qua mô hình Hình 3.Giá trị và hiệu suất xử lý COD của nước thải qua mô hình Hình 3. Giá trị và hi ET BOD của nước thải qua mô Hình 34. Giá tị và hiệu suất xử lý phốt phát cũa nước thải qua mô hình, Hình 3.Giá trị và hiệu suất xử lý độ đục của nước thải qua mô hình. Hình 3 6 Giá trị và hiệu suất xử lý TN của nước thải qua mô hình Hình 3.Giá trị và hiệu suất xử lý TOC của nước thải qua mô hình Hình 3.8 Giá trị và hiệu suất xử lý TDS của nước thải qua mô hình Hình 39.Giá tị và hiệu suất xử lý EC của nước thải qua mô hình Hình 3.10 Giá tr và hi ft xử lý độ mặn của nước thái qua mô hình Hình 3.Giá trị và hiệu suất xử lý NHỊ" của nước thải qua mô hình, Hình 3.12,Sự thay đổi nồng độ As của nước thải trước và sau khi xử lý (mg/L).Sự thay đổi nồng độ Ca cia nước thải trước và xa khi xử lý (mg/L), Hình 3.14 Su thay đổi Eecoli của nước thải tước và sau khi xử lý (MPN/I00mIL) DANH MỤC BANG BIEU Bảng 1.
Lượng chất bản một người trong một ngày xả vào hệ thống thoát nước. 2, Thành phần và nồng độ 6 nhiễm trong nước thi sinh hoạt 6 Bảng1. Khối lượng chit 6 nhiễm trong nước thải sinh hoạt, (gingười. Nong độ BODstrong nước thải.
Tổng Coliform trong nước thải R Bảng 1. Các thời ky bón phân của lúa dia phương. Các thời kỳ bón phân của lúa cải tiế 25 Bảng 1. Các thời ky bón phân của lúa cải tin trên 95 ngày, 25 Bang 1, 9, Các thời kỳ bón phân cho giống lúa lai dưới 95 ngày 26 Bảng 1.
Các thời kỳ bón phân cho giống lúa li trên 95 ngày 26 Bang 1.Céng thức bón phân cho ngô. Thành phần khoáng vật học của dé ong 36 Bảng 2. Nhận diện khoáng vật học của các mẫu vật liệu.Phương pháp phân tích mẫu nude, 40 Bảng 3.1 Giá tì giới han các thông số chất lượng nước dùng cho tưới rau 4i Bảng 3. 2 Giá trị giới hạn các thông số chất lượng nước dùng cho tưới lứa và ngôi (QCVN 39:2011/BTNMT).
Thời gian và điều kiện ngoại cảnh khi lấy mẫu.Chit lượng nước thải qua các lẫn thu thập a4 Bảng 3.Sw thay đổi độ pH của nước thai trước và sau khí x 4 Bang 3.Sự thay đổi nồng độ COD của nước thải trước và sau khi xử lý (mg/L.Sy thay đổi BOD của nước thải trước và sau khi xử lý (mg/L).8 Sự thay đổi nồng độ PO. của nước thải trước và sau khi xử lý (mg/L).Sự thay đổi độ đục của nước thải trước và sau khi xử lý (NTU) 52 Bang 3.Sy thay đổi nồng độ TN của nước thai trước và sau khi xử lý (mg/L).11 Sự thay đôi nồng độ TOC ota nước thi trước và sau khi xử lý (me1).Sy thay đổi nồng độ TDS của nước thải trước và sau khi xử lý (mg/L) .Sự thay đổi độ dẫn của nước thái trước và sau khi xử lý (ms/cm) 56 Bang 3. Su thay đổi độ mặn của nước thải trước và sau khi xử lý (%).Sự thay đổi nông độ NH:của nước thải trước và sau khi xử lý (mg/L) .16 Sự thay đổi nồng độ As của nước thải trước và sau khi xử lý (ng/L).Sự thay đổi nồng độ Cú của nước tái trước và sau khi sử lý (mg/L).18 Sự thay đổi Fe coli của nước thải trước và sau khi xử lý (MPN/100mL). Chất lượng nước tới cho rau sau xử lý 62 Bảng 3.
Chất lượng nước tưới cho lứa và cây trồng can sau xử lý 2 Bảng 3.Néng độ các chất dinh đưỡng của nước thải sankhixửlý (mg/L) 63 Bảng 322.