Chương 1: Khảo sát bài toán hyperbolic phi tuyến (H)B:R, =[0.œ ) —» R thỏa các điều kiện sau: (i) B liên lục, ; (ii) tôn tại hai hang số đương Ag va Do sao cho a JB(s)ds 2 -Dy, với mọi AZ Ag, 0 (H,) f: R? — R thỏa các điều kiện sau: (i) f liên te,| (ii) f không giảm đối với biến thứ hai, nghĩa là, (f(u,v)—f(u,Ÿ))(v-Ÿ)>0 với mọi u,v,VeR, (iii) tồn tai hai hằng số đương 2) và D; sao cho À ff(s,0)ds2-D, với mọi AER, >2, °o [f(u,v)|<€(+|u|*|v|Ÿ +[ul* +|v|Ÿ), với mọi u,v eR, trong đó C là hằng số dương và các hang số còn lại thỏa các điều kiện sau đây phụ thuộc vao n.v) bị chặn bởi đa thức: e n<3:À>0,0<ÐÕ<1,ơœ>0,0<B<1 ® n=4:ÀA>0,0<0<1,(0<B<1,œơ>0)v(B=t1,ơ=0) ° nề5:0<A<——- ,0<Ð4<1, n-4 (0<B<1,0<œ< hũn-=)) 4 v(B=1,œ=0) (Hs) Với mỗi tập con bị chân M của Hệ xL} tổn tại hằng số ky > 0 sao cho: 14 Chương 2: Khảo sát phương trình song á tuyển tính |f(u,w)—f(v,w) |< kuj[Au— Av| với mọi (u,w),(v,w) eM, (He) với mỗi r > 0 ton tại hằng số D, > 0 sao cho: i B(s,)- B(s;)| < D,|s —s;¿| với mọi s,s¿ e{0,r}. Ta cũng dùng các ký hiệu u(t), u(t)=u{Q, uạít)= u"(t) dé lan lượt chi u(x,t), (x, 0,2Tứ, t) 1. Định lý tồn tại và duy nhất nghiệm Không làm mắt tinh tong quát ta có thể gia sử rằng y = 1.1 Gia sử có các giả thiết (H,)-(H4). Khi đó bài toán (1.4) có ø nhất một nghiệm u sao cho wue1°(0,T; HẠ ) và u'e L°(0,T;L?).8) Hơn nữa, nếu có các giả thiết (Hs ).
thì nghiệm u duy nhất. Chú thích 1.1 Bai bao [26] đã khảo sat bài toán (1.4) trong trưởng hợp flu, u)= lưy|Ê"tự,, 0 < B <1] và hàm B xác định liên tục khôngâm trên [0,+ 90). Ta cũng chú ý rằng điều kiện (H: ,(ii)) không đỏi hỏi hàm B khôngẩm trên (0,+}). Như vậy kết qua thu được trong [26] là một trường hợp riêng của định ly 1.
Một số tác giá khác như Nishihara trong [31] - [33], Medeiros trong [28], Hosoya & Yamada trong [17] đã xét B là hàm thuộc lớp C'(R,) và B > B, > 0 với lớp ham f kém tổng quát hon. 15 Chương 2: Khảo sát phương trình song 4 tuyễn tinh Chú thích 1. Cha ý rằng định lý 1.1 vẫn còn đúng nếu thay thé giá thiết (Hạ, ii) bởi: (H4) Tôn Lại các hang SỐ đương Ap, Dp var, Ð <r < | sao cho au ƒB(s)ds > -Dg (1+ 2") với mọi À>^¿, 0 Chứng minh định lý 1. Chứng minh bao gồm nhiêu bước.
xap xi Galerkin Gia sử {w;} là một cơ sở đếm được của HỆ m um(t)= Vem (t)w; (1.11) Trong do Upm —* Up mạnh trong HẠ, (1.12) 2 Urm —>u; mạnh trong L’.13) 16 Chương 2: Khảo sát phương trình song 4 tuyễn tính Từ giả thiết của định lý, hệ (1. Các đánh gia tiên nghiệm sau đây cho phép lấy Ty, = T với mọi m. Đánh giá tiên nghiệm Nhân mỗi phương trình trong (1.10) với 2cj, jft) sau đó lay tông thco j, ta được Vom (>|? < (jun +||Au„(@Ÿ +e J B(s)ds 0 +2(f(u„(,ua (9), ưa (t)) = 2¢ F(t), uy, (t) - (1.14) Lay tích phân (1.14) theo biên thời gian từ 0 đến t, ta có ŠmŒ) + 2 f(u,m(S),0ím (S)), tín (S) d= S,, (0) + 2{t F(s), um(S))đs, 0 0 (1.16) 0 Sir dung giả thiết vẻ tính đơn điệu (H,,(ii)) của fđối với biến thứ hai, ta có 2{( f(umG), um(S)), umạ()) ds> 2{(f(„@).17) 2 Q Trong đó 17 Chương 2: Khảo sát phương trình song á tuyển tính À À f()~ [f(s.0)ds 2-Cy =- f |f(s,0} ds-D, véimoiXeR.18) 9 “hy Khi đó ta suy ra, từ (1.19) 0 2 Tương tự, từ (H:,(1)) ta cũng thu được À _ À ÍB(s)ds 2 -C, e=| | Bis), ds-Dy với mọi ^>0.20) 0 0 Đề đánh giá so hang J, f(uom(x))dx chúng ta can đến bổ dé sau Ta suy ra từ(1.20) rằng IMNoii +|Au„(Đ|< Gì +2C,measQ + 2 [Ê(uam(x))dx 2 t t +S,,(0)+ [J F(S) |’ ds+ ƒ{u„(s)|ds. x Với giả thiết (H;.
đặt f(z) = i f(s, 0)ds, ta có toán tử Nemytsky ƒ: Hệ > L? biển mọi tập bị chan của Hq thành tập bị chân của LẢ. Chứng minh bỏ đẻ 1. Từ giả thiết (Hy ,(4i)), ta có lF(z)| = Íf&.23) * Trường hợp n<4, ta có H2(Q) G L9(Q) với mọi q21 Suy ra : H2(Q) G L'(Q) và Hệ(@) G L***(Q) Từ (1.23) suy ra Fu) C([ull,¿ +lIulÈ2') , với mọi u e HỆ. 9 ° Do đó †: HỆ > L1 biển mọi tập bị chân trong Hà thành tập bị chan trong pf ; 2/4 * Trường hợp n25 ta có H5(Q) GL/7% 1(Q) ( [7], hệ quả IX.
Từ giá thiết (H:,(4i)), suy ra 2n Atl< n-4 Suy ra : H2(Q) G L'(Q) và H2(Q) G L**'(Q) Từ day kết hợp với (1.23) ta có ƒ: Hệ > L1 biến mọi tập bị chân trong HỆ thành tập bị chan trong LÌ Bỏ dé 1.1 được chứng minh hoàn tất.13), sử dụng gia thiết (Hạ, (i) vả bé dé 1.1, ta thu được Sm(0) + 2 Íf(uem(x))dx<C; với mọi m.24) ta thu được 19 Chương 2: Khảo sát phương trình song á tuyễn tính L Xm(t)SMy + [Xa(S)đs, (1.26) va My la mot hang s6 chi phụ thuộc vao T. Do bé đề Gronwall, ta thu được từ (1.27) Vậy ta có thé lay Tm = T với moi m vả do đó {u„} bị chận trong L”(0,T;HẠ), (1.28) {u„~} bị chận trong I”(0,T;L?).30) ta có Mặt khác, từ bat đăng thức [VvlŸ<Cạ|Av|Ÿ vớimọi veHỆ (1.32) OsssCgM Te do đó B(|Vu,, || )Vu,, bịchậntrong L”(0,T;(2)"). Qua giới han. ta suy ra rằng tồn tại một day con {u„ } .wan ký hiệu là †u„), sao cho 20 Chương 2: Khảo sát phương trình song á tuyễn tính Un >u trong L*(0,T;H3) yếu*, (1.34) ul, > u' trong L*(0,T:L7) yéu*, (1.Um,)—>xX trong L°(0,T;L?) yếu*.36) Dùng bô dé về tinh compact cua Lions (xem [27], định ly 5.1, trang 58), ta có thé suy từ (1.35) răng ton tại một dãy con, van ký hiệu là fun}.
sao cho: u,, >u_ trong L?(0,T;H},) mạnh và a.37) Do định lý Riesz-Fischer, từ (1.37) ta có thé lấy ra một day con, vẫn ký hiệu là {uy}, sao cho [Vum()||—>||Vu(Œ)|| a.38) Vì B liên tục, ta có B(|Vu„(Đ|Ÿ)->B(Vu(O|Ÿ) a.41) Qua giới hạn trong (1.42) Vì uu, €C°(0,T;L’), ta có u,, (0) > u(0) mạnh trong L2. 21 Chương 2: Khảo sát phương trình song á tuyển tinh Vậy u(0) = ue Mặt khác, các hàm số tro Cum(t),wj) và t>uf(t),w;) thuộc vào C°({0,T]). Vậy u10) =u Khi đó, dé chứng minh sự tôn tại nghiệm của bai toán (1.4), ta chi cần chứng minh x = f u,u`) Bay giờ ta xét bé dé sau đây Bồ đề 1. Gia sử u là nghiệm yếu của bai toán sau: u„+Afu+,=0, xe(@2, te(0,T}, u(x,0) = ug(x) , u,(x,0) = u(x),x e (2, (1.
Khi đó ta có | u(t) +S) auc MP + fxs), u'(s)) ds 0 > <fuj|? + |4»; [? a.46) Hơn nữa, nêu up =u, =0 thì (1.46) xảy ra dang thức. Chứng minh của bô đề 1. Bây giờ ta trở lại việc chứng minh sự ton tại nghiệm yếu của bài toán (1. Ta suy từ (1.47) Qua giới hạn khi m —- , bằng cách sử dụng (1.38) và bô dé 1.48) Từ giá thiết (Hy,(i)), ta suy ra từ (1.49) Sử dụng giả thiết (H;.(4) và định lý hội tụ bị chan Lebesgue, ta thu được từ (1.
ta suy ra tim [Kf(u„(),v(s)),um(s)= v(s)) ds = f¢ £(u(s), v(s)),u’(s)— v(s)) ds, 0 0 Vvel2(Qr).5) Tiếp theo, ta xét L Am(t) = f(uz(),um(S))— Fam (8), ¥(S)), U4, (s)— v(s)) ds > 0, 0 Vvel”(Qry).52) 23 Chương 2: Khảo sát phương trình song á tuyển tính Từ (1.52), ta suy ra rằng 0 < limsup r\m(t) s iC x{s) = f(u(s), v(s)),u (s)— v(s)) ds, mo 0 VveL(Qr).53) ta lẫy v=u'-ew, z>0, w€L(Q¡), khi đó ta thu được ( x(s) — f(u(s),uf(s)— ew(s)), w(s))ds 20, VW e L2 (Q+)., ta suy ra từ (1. Sự tôn tại nghiệm của bai toán (1.4) đã được chứng minh. Tính duy nhất nghiệm. Gia sử u vả v là hai nghiệm yeu của bai toán (1.
Khi đó w =u - v thỏa man bài toán sau: w"+ Mw — B(Vu]?)Aw —[B(JVu |2) - B(JVv|Ï)]Av +f (u,u')—f(v,v')=0 , )— f > ‘= > (1.56) w(0)=w’'(0) =0, u,v,w €L°(0,T;H@), u,v,w'eLP(0,T;L) Sử dung bd dé 1.2 với us = uy = 0 ta có đẳng thức > t Siw'@P +5 )awP = = K£(U(),u"@) ~ F(v@),v'(9)w/())đs 0 24 Chương 2: Khảo sát phương trình song á tuyễn tính t 5 + ƒB(J Vu(s)|” ) <Aw(s), w'(s))ds 0 + Í[B(ŒVu(s)]Ï )— B(||Vv(s)|Ÿ )](Av(s),w'())đs.57) 0 Đặt X()=|w'(| +|Aw@|, R= ju’ lor) + |âwÌ|L=,s ra 2y = Iv’ heo7:2) + | Av h>co,rst2)° M={(6,q)e Hệ xL?: |A‡||+||q]< R }, by= max, |B)|, r=CoR?, 0<s<CpR2 trong đó C, là một hằng số như ở ( 1. Chú ý rằng hàm số f không giảm đối với biến thứ hai, ta có từ (1.58) 0 Sur dung gia thiét (Hs) và (Hg) ta suy ra từ (1.59) 0 từ đây ta suy ra X(t) = 0 nhờ bồ dé Gronwall.1 được chứng minh day da. Chúng ta xét một số dang cụ thé của hàm f(u,u,). 25 Chương 2: Khảo sát phương trình song á tuyển tính Định lý 1.
là các hằng số cho trước thỏa điều kiện sau: i) ns3:A21,0850851,a20,0S£8S81 ii) n=4:221,0S0S1,(0SB<1,a20) v(8= 1, a=0) ii} n>5: 1 XA< —-—-,0<0%1, n-4 (0 <8<1,0<a< mu) v(8=1,œ=0) n~- Gia sử (HH; )-(H:) là đúng, khi đỏ bài toán (1l.4) có ít nhất một nghiệm u thỏa man (1. Hon nữa, nếu a > 1 và B thỏa (Hg ), thì nghiệm duy nhất. Chú thích 1. Chú ý rằng f(u,u,) thỏa các giả thiết của định lý 1.
Sau đây ta xét số hạng phi tuyến f(u,u,) có dang f(u, u ;)=g(u) + |ưy|#~u „ trong đó B là hằng số dương. Ta thiết lập các giả thiết về hàm số ø như sau: (H4) Hàm số g:R->R thỏa mãn (i) g liên tục (ii) Tôn tại các hang số Dạ >0, A2> 0 sao cho è Íe(s)ds >—D;, với mọi |A|>^¿. 0 26 Chương 2: Khảo sát phương trình song á tuyễn tính (iii) |g(u)|<C(1+|u|“), C là hằng số > 0, œ là hằng số tùy thuộc np nhw sau: e ns4:a20 2n e n>5:0<œ< n-4 (HE J)Với mỗi tập con bị chan M của HZ, tồn tại một hằng sé ky; > 0 sao cho [s(u) - g(v)||< kụ [|Au — Av] với mọi u,v eM. Khi đó ta có: Định lý 1.3 Giả sử (H;) — (Hy), (H’s) đúng, khi đó bai toán (1.1) — (1-4) với ƒ(u, uy) = g(0) + |u,|#* tự, có ít nhất một nghiệm u thỏa mãn.60) Hon nữa, nêu g, B thỏa (H's), (Hs), lan lượt, thi nghiệm u duy nhất.
Chú thích 1.3 áp dụng cho trường hợp 8¬ f(u,u,)=|u,|”u,, B>0 Cho kết quả mở rộng hơn so với kết quả trong bài báo [26] ứng với 0< B < I. Nới rộng bài toán ; Trong phan nay, chúng tôi tong quát hoa bai toán (1.4) băng cách khảo sat bài toán giá trị biện và điều kiện đầu sau: Ur +A”u+A(u)+ f(u,u,)=F(x,t),x<@, O<t<T, (1.61) 27 Chương 2: Khảo sát phương trình song á tuyễn tính u=0 trên T=6Q, (1.64) trong đó A(u) =-B(|Vu |PHánIEỊ 3-| (1.65) a, |?