10/2022 1 17084941109447483989c-47a8-43dc-a007-c8a9a2520a03 170849411094492d6a2c3-32c3-4005-bd73-bbd7bb0cd439 1708494110944c17ae1d2-b4da-46b5-9136-f8c8bf5e80bd p MatrixX/Dolphin Chuyên ngành: : 20202112M 13/10 Hà Nội, ngày 30 tháng 10 năm 2022 n (Ký ghi rõ họ tên) 2 Tên đề tài tiếng Việt: Tên đề tài tiếng Anh: A study on dose measurement and 3D reconstruction method in TPS QA using MatrixX/Dolphin Detector Ký và ghi 3 Nghiên cứu phương pháp đo và tái tạo liều 3D trong đánh giá chất lượng kế hoạch xạ trị sử dụng hệ thống đầu dò MatrixX/Dolphin tác g Hà Nội, ngày tháng năm 2022 Ký Ký 4 Hà Nội, ngày tháng năm 2022 5 Ung th n ng máy), ma index và gamma 6 l dùng Qua t - 7 Từ khoá:. COMPASS, tranmission detecto 8 . 65 9 3D-CRT Three Dimension Conformal Radiation Therapy AAPM American Association of Physicists in Medicine AL Action level BEV Beam Eye View CC Compass Computed CR Compass Reconstructed CT Computed Tomography CL Confidence limit COMPASS D95 Dose of 95% volume 95 D2 Dose of 2% volume DVH Dose Volume Histogram GPR Gamma pass rate IMRT Intensity Modulated Radiation Therapy LINAC Linear Accelerator MU Monitor Unit MLC Multi-leaf Collimator OAR Organs At Risk QA Quality Assurance TERMA Total Energy Released to do Media TPS Treatmeant Planning System VMAT Volumetric Modulated Arc Therapy tròn 10 . Tính toán TERMA.
62 12 n ý ma index và gamma 13 (AAPM) tron IBA MatriXX/ thông qua (MatriXX và Dolphin). Tổng quan về kỹ thuật xạ trị các mô lành xung quanh. phát tri ban -field). các mô -CRT: three-dimensional conformal radiotherapy - (Multi-Leaf Collimator) cho phép chùm tia [1].
Ngoài ra b- giúp mô. Tuy nhiên, d- 16 trong Hình 1 [2]. Intensity Modulated Radiation Therapy) . chùm tia OAR chùm tia (Hình 1B).
- - 2 SW: 5] phân phân 6]. SmartArc, Phillips; và Elekta VMAT, Elekta). K 1) ; 2) m ; 3) g; 4) x ; 5) l; 6) ; và 7) k: quality assurance). Phương pháp đánh giá kế hoạch xạ trị và các tiêu chí chấp nhận do Inter- Society Council for Radiation Oncology ) [11]: c c khách quan và quá trình .
c : ; quy trình ( ); ( ). : American College of Radiology : American Society for Radiation Oncology khoa (AAPM: American Association of Physicists in Medicine 20 bao : National Council on Radiation Protection and Measurements : International Commission on Radiation Units and Measurements : International Commission on Radiological Protection : International Electrotechnical Commission). QA còn thành : Nuclear Regulatory Commission : Joint Commission on Accreditation of Healthcare Organization trong lâm sàng nhau t N kinh [12], an các tâm sinh lý . do và chùm tia bên ngoài tính toán p , ; tính toán (theo phút) cho phù phân MU cho tính ( , ).
Trong tính toán chính xác hay không; thay hay không. I : American Society for Radiation Oncology) [17 th . -CRT và không , vài lâm sàng quan tâm . và các nhân trên các phantom IMRT, pháp IMRT và Kcó trình ngày càng , sai sót gây IMRT QA 23 ân [18].
hình , tính toán, và TPS) so sánh toán [19]. Khi phân tích so sánh (criteria for acceptability) toán q và các . á xem xét toán .