ĐẠI HỌC QUỐC GIA HÀ NỘI TRƢỜNG ĐẠI HỌC KHOA HỌC TỰ NHIÊN Lƣơng Duy Hanh NGHIÊN CỨU ĐẶC ĐIỂM Ô NHIỄM CHẤT HỮU CƠ TRONG NƯỚC SÔNG MỘT SỐ THÀNH PHỐ LỚN MIỀN BẮC VÀ ĐỀ XUẤT GIẢI PHÁP GIẢM THIỂU Ô NHIỄM MÔI TRƯỜNG LUẬN ÁN TIẾN SĨ KHOA HỌC MÔI TRƢỜNG Hà Nội- 2024 ĐẠI HỌC QUỐC GIA HÀ NỘI TRƢỜNG ĐẠI HỌC KHOA HỌC TỰ NHIÊN Lƣơng Duy Hanh NGHIÊN CỨU ĐẶC ĐIỂM Ô NHIỄM CHẤT HỮU CƠ TRONG NƯỚC SÔNG MỘT SỐ THÀNH PHỐ LỚN MIỀN BẮC VÀ ĐỀ XUẤT GIẢI PHÁP GIẢM THIỂU Ô NHIỄM MÔI TRƯỜNG Chuyên ngành: Khoa học môi trường Mã số: 9440301.01 LUẬN ÁN TIẾN SĨ KHOA HỌC MÔI TRƢỜNG NGƯỜI HƯỚNG DẪN KHOA HỌC: GS. Nguyễn Mạnh Khải PGS. Nguyễn Xuân Hải XÁC NHẬN NCS ĐÃ CHỈNH SỬA THEO QUYẾT NGHỊ CỦA HỘI ĐỒNG ĐÁNH GIÁ LUẬN ÁN Ngƣời hƣớng dẫn khoa học Chủ tịch hội đồng đánh giá Luận án Tiến sĩ GS. Nguyễn Mạnh Khải GS.
Trần Hiếu Nhuệ Hà Nội - 2024 LỜI CAM ĐOAN Tôi xin cam đoan đây là công trình nghiên cứu của riêng tôi. Các số liệu và kết quả nghiên cứu trong Luận án là trung thực từ đề tài nghiên cứu của tôi. Một số kết quả nghiên cứu đã được công bố trên các tạp chí khoa học chuyên ngành trong nước và quốc tế với sự đồng ý của các đồng tác giả, phù hợp với quy định hiện hành. Tôi xin hoàn toàn chịu trách nhiệm về lời cam đoan này và các kết quả nghiên cứu trong Luận án của mình.
Tác giả luận án Lƣơng Duy Hanh LỜI CẢM ƠN Để hoàn thành luận án này, ngoài sự nỗ lực của bản thân, tôi luôn nhận được sự giúp đỡ về nhiều mặt của các cấp lãnh đạo, các tập thể và cá nhân. Trước hết, tôi xin gửi lời tri ân sâu sắc và chân thành nhất tới tập thể cán bộ hướng dẫn GS. Nguyễn Mạnh Khải và PGS. Nguyễn Xuân Hải đã định hướng, hướng dẫn triển khai nghiên cứu và giúp đỡ nghiên cứu sinh hoàn thành Luận án này.
Nghiên cứu sinh cũng bày tỏ lời cảm ơn về sự góp ý của GS. Dương Đức Tiến, PGS. Nguyễn Thị Hà, TS. Nguyễn Hữu Huấn trong quá trình nghiên cứu sinh thực hiện luận án.
Tôi xin gửi lời cảm ơn trân trọng tới Ban giám đốc Đại học Quốc gia Hà Nội, Ban Giám hiệu Trường Đại học Khoa học Tự nhiên, Phòng Đào tạo sau Đại học, các thầy, cô giáo Khoa Môi trường, Bộ môn Công nghệ môi trường đã tạo mọi điều kiện thuận lợi giúp đỡ tôi trong quá trình học tập và hoàn thành Luận án. Tôi xin chân thành cám ơn Lãnh đạo Bộ Tài nguyên và Môi trường, Vụ Khoa học và Công nghệ, Vụ Pháp chế và các bạn đồng nghiệp Cục Kiểm soát hoạt động bảo vệ môi trường (nay là Cục Kiểm soát ô nhiễm môi trường), Viện Công nghệ môi trường thuộc Viện Hàn lâm Khoa học và Công nghệ Việt Nam, Viện Kiểm nghiệm an toàn vệ sinh thực phẩm Quốc gia thuộc Bộ Y tế. đã nhiệt tình cộng tác, hỗ trợ điều kiện nghiên cứu trong quá trình thực hiện luận án. Cuối cùng, tác giả xin gửi lời cảm ơn tới những người thân yêu trong gia đình đã luôn ở bên cạnh và động viên tôi cả về vật chất và tinh thần để tôi nỗ lực hoàn thành Luận án này.
Tác giả xin bày tỏ lòng biết ơn sâu sắc về tất cả sự giúp đỡ quý báu này. Tác giả luận án Lƣơng Duy Hanh MỤC LỤC LỜI CAM ĐOAN LỜI CẢM ƠN MỤC LỤC. 1 DANH MỤC CÁC KÝ HIỆU VÀ CHỮ VIẾT TẮT. 4 DANH MỤC CÁC BẢNG.
6 DANH MỤC CÁC HÌNH VẼ, ĐỒ THỊ. 7 DANH MỤC CÁC PHỤ LỤC. Tính cấp thiết của đề tài luận án. Mục tiêu, đối tượng và phạm vi nghiên cứu.
Ý nghĩa khoa học và thực tiễn. Đóng góp mới của luận án. TỔNG QUAN NGHIÊN CỨU. Sông nội đô và vai trò của chúng trong hệ thống thoát nước.
Khái quát về sông nội đô trên thế giới và ở Việt Nam. Chức năng và vai trò của SNĐ ở Việt Nam. Tổng quan về ô nhiễm CHC trong nước SNĐ và trong trầm tích. Phân loại các hợp CHC trong môi trường nước.
Ô nhiễm CHC trong nước sông và ảnh hưởng đến môi trường. Ô nhiễm trong trầm tích SNĐ và HTTN đô thị. Các giải pháp xử lý, giảm thiểu ô nhiễm CHC trong nước SNĐ. Tình hình nghiên cứu trong và ngoài nước.
Các phương pháp xử lý CHC trong nước thải, nước SNĐ. Một số giải pháp BVMT tại các LVS khu vực nghiên cứu. Một số nhận xét, đánh giá tổng quan và lựa chọn nội dung, địa điểm nghiên cứu về SNĐ khu vực miền Bắc của Việt Nam. NỘI DUNG VÀ PHƢƠNG PHÁP NGHIÊN CỨU.
Sơ đồ nghiên cứu của luận án. Nội dung nghiên cứu. Điều tra, khảo sát, đánh giá đặc điểm HTTN đô thị tại một số thành phố lớn khu vực miền Bắc của Việt Nam, trong đó tập trung nghiên cứu đặc điểm HTTN đô thị của một số thành phố thuộc LVS Nhuệ - sông Đáy và LVS Cầu. Đánh giá hiện trạng chất lượng nước SNĐ và nước sông, kênh thoát nước tại một số thành phố: Hà Nội, Phủ Lý, Bắc Ninh và Hải Dương.
Nghiên cứu, đánh giá đặc điểm ô nhiễm CHC trong nước SNĐ, trong đó tập trung nghiên cứu, đánh giá các SNĐ của TP. Nghiên cứu, đánh giá các giải pháp giảm thiểu ô nhiễm nước SNĐ dựa trên tiêu chí lựa chon công nghệ xử lý ô nhiễm nước SNĐ một số thành phố lớn khu vực miền Bắc của Việt Nam; lấy nước Tô Lịch, TP. Hà Nội làm thí nghiệm. Nghiên cứu, đề xuất giải pháp kỹ thuật xử lý ô nhiễm CHC trong nước SNĐ.
Phương pháp nghiên cứu. Phương pháp tham vấn chuyên gia. Phương pháp thừa kế có chọn lọc. Phương pháp thống kê và thu thập tài liệu.
Phương pháp điều tra thực địa. Phương pháp lấy mẫu và phân tích phòng thí nghiệm. Phương pháp thực nghiệm xây dựng các quy trình thí nghiệm xử lý ô nhiễm CHC trong nước SNĐ. KẾT QUẢ NGHIÊN CỨU VÀ THẢO LUẬN.
Đặc điểm hệ thống thoát nước đô thị tại một số thành phố lớn khu vực miền Bắc của Việt Nam. Đặc điểm HTTN đô thị TP. Đặc điểm HTTN đô thị TP. Đặc điểm HTTN đô thị TP.
Đặc điểm HTTN đô thị TP. Nhận xét, đánh giá về đặc điểm HTTN đô thị và SNĐ tại một số thành phố lớn khu vực miền Bắc của Việt Nam. Hiện trạng chất lượng nước SNĐ và nước sông, kênh thoát nước tại một số thành phố lớn khu vực miền Bắc của Việt Nam. Chất lượng nước SNĐ khu vực trung tâm TP.
Chất lượng nước mặt khu vực TP. Chất lượng nước mặt khu vực ven đô TP. Chất lượng nước SNĐ khu vực trung tâm TP. Nhận xét, đánh giá về chất lượng nước SNĐ và nước sông, kênh thoát nước tại một số thành phố lớn khu vực miền Bắc của Việt Nam.
Đặc điểm ô nhiễm CHC trong nước SNĐ. Sự phân bố CHC trong nước sông giữa tầng mặt và tầng đáy. Các thông số ô nhiễm đặc trưng trong nước SNĐ. Nghiên cứu đề xuất giải pháp quản lý và kỹ thuật giảm thiểu ô nhiễm CHC trong nước SNĐ một số thành phố lớn khu vực miền Bắc của Việt Nam.
Các giải pháp quản lý giảm thiểu ô nhiễm nước SNĐ. Giải pháp kỹ thuật giảm thiểu ô nhiễm CHC trong nước SNĐ. Đề xuất giải pháp kỹ thuật giảm thiểu ô nhiễm CHC trong nước SNĐ 129 KẾT LUẬN VÀ KIẾN NGHỊ. 137 DANH MỤC CÁC CÔNG TRÌNH KHOA HỌC CỦA TÁC GIẢ LIÊN QUAN ĐẾN LUẬN ÁN.
140 TÀI LIỆU THAM KHẢO. 141 PHỤ LỤC 3 DANH MỤC CÁC KÝ HIỆU VÀ CHỮ VIẾT TẮT STT Từ viết tắt Ý nghĩa Bể Kỵ khí (Anaerobic) - Thiếu khí 1 AAO (Anoxic) - Hiếu khí (Oxic) 2 AO Bể hiếu khí kết hợp với thiếu khí (Anoxic - Oxic) Nhu cầu oxi sinh hóa 3 BOD (Biochemical Oxygen Demand) 4 BVMT Bảo vệ môi trường 5 CCN Cụm công nghiệp 6 CHC Chất hữu cơ 7 COD Nhu cầu oxi hóa học (Chemical Oxygen Demand) 8 DO Oxi hòa tan (Dissolved Oxygen) 9 Eh Thế oxi hóa khử 10 HTTN Hệ thống thoát nước 11 KCN Khu công nghiệp 12 KTT Khu tiêu thoát 13 MBR Công nghệ lọc màng (Membrane Bio-Reactor) 14 LVS Lưu vực sông 15 NTBV Nước thải bệnh viện 16 NTCN Nước thải công nghiệp 17 NTDV Nước thải kinh doanh dịch vụ 18 NTSH Nước thải sinh hoạt Nước thải sản xuất 19 NTSX (tính bằng NTCN + NTDV + NTBV) 20 OCC Hợp chất carbon hữu cơ Viện trợ phát triển chính thức 21 ODA (Official Development Assistance) 22 OOC Hợp chất hữu cơ khác 23 ONC Hợp chất hữu cơ chứa nitơ 4 STT Từ viết tắt Ý nghĩa 24 ORP Thế oxi hoá khử 25 PAHs Các hydrocacbon thơm đa vòng ngưng tụ 26 PCBs Các chất polychlorobiphenyl 27 PCPs Các chất polychlorophenol 28 QCCP Quy chuẩn cho phép 29 QCĐP Quy chuẩn kỹ thuật địa phương về môi trường 30 QCVN Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về môi trường 31 SNĐ Sông nội đô 32 Sunfua Các dạng ion sunfua: HS-, S2- và H2S 33 SWIM-BED Công nghệ giá thể bơi 34 XLNT Xử lý nước thải 35 TLV Tiểu lưu vực 36 TOC Tổng cacbon hữu cơ (Total Organic Cacbon) 37 TP Thành phố 38 TSS Tổng chất rắn lơ lửng 39 UBND Ủy ban nhân dân Bể xử lý sinh học dòng chảy ngược qua tầng bùn 40 UASB kỵ khí (Upflow Anaerobic Sludge Blanket) Bể lọc sinh học sục khí một phần dòng chảy ngược 41 U-PABF (Up-flow partially aerated biological filter) Công nghệ ngược dòng bùn sinh học 42 USBF (Upflow Sludge Blanket Filtration) 43 VSV Vi sinh vật 44 WQI Chỉ số chất lượng nước (Water Quality Index) 5 DANH MỤC CÁC BẢNG Bảng 2. Ảnh hưởng của nhiệt độ và độ cao đến nồng độ DO trong nước. Độ bão hòa oxi trong nước (độ muối 0 ppt) [70].
58 6 DANH MỤC CÁC HÌNH VẼ, ĐỒ THỊ Hình 1. Cầu và SNĐ thủ đô Amsterdam, Hà Lan. Một số hình ảnh về SNĐ của TP. Trạm XLNT và Kênh thoát nước nội đô TP.
Kênh thoát nước nông nghiệp và Trạm XLNT TP. Ô nhiễm nước các sông, kên ven đô TP. Phân vùng ô nhiễm do các CHC trong dòng sông. Sơ đồ tổng quát nghiên cứu của luận án.
Sơ đồ hệ thiết bị sục khí. Ảnh hưởng của nhiệt độ và độ sâu đến hàm lượng oxi hòa tan. Mô hình thí nghiệm. Hệ thống cống chung với cống bao và giếng tách CSO [24].
Sông Tô Lịch đoạn chảy qua Nguyễn Trãi, Thanh Xuân. Các KTT và SNĐ trung tâm TP. Tỷ lệ xả NTSH khu vực trung tâm TP.