CHƯƠNG 1. 'Tổng quan VỀ rùng medD HIẾN ssi eesedectiesenns 3 OAES Tir ats bis". Rừng ngập man trên thé giới và ở Việt Nam. Các nhân tổ ảnh hưởng đến RNM.
Tác đụng kích thích ra rễ của một số chất kích thích sinh trưởng.cisscacsssscssssascossscoveararesssevorvenenedaasnsroneceee 5 L0 HETGÏÏI2Sz2cs2242-6. bi ca cố aốốa acc cố 7 1. Sự phát sinh hình thái rễ bat định. Khái niệm rễ bất định.
-- sex 6E x2 zgTsE2E2821sccei R 1.2, Cơ chế quá trình hình thành va phát triển của ré bat định trong giâm VU n. Yếu tổ ảnh hưởng đến sự ra rễ cành giâm. Tông quan kỹ thuật giâm cành: .5c55c55sccsse {Ï_ 10 1 G01 RAE nO isis AER RRS 10 1:42: Phuong pháp tiễn hath sci eice Seka 10 1. Một số công trình nghiên cứu nhân giống cây có sử dụng chất kích thích sinh trưởng và ứng dụng biện pháp giâm cành.--«« «sex 12 vi CHUONG 2.
DOL TƯỢNG, DIA DIEM, THỜI GIAN VÀ PHƯƠNG PHAP NGHIÊN 5 a || | ee ý4020910404/06249k000014014666)148626426,466635 l4 +L ĐỒ trợng GEN BE ee a a a en 14 SSE ARIS ỀN ong r0 11100010 6002616990003000101019061010106084864 oer | in. Địa điểm và thời gian nghiên cứu. Phương phấp nghiÊn Cứa.ìễ versus coveneuvenensoense veneers 15 2. Chuan bị dụng cụ.
hóa chat va vườn ươm thí nghiém. l§ Sea ORR Na lầu BI lễ ceerroen su ri sesrsrrvimezuseli 19 2. Xử lý mẫu và bỏ trí thí nghiệm. KET QUA VA BIEN LUẬN.
Anh hướng của chat kích thích sinh trưởng IBA đến cành giâm Cóc đó PSION SRO OE ME RC NT RR RTE coe ea ere OIA ae COT Te NPT 23 3. SO lá hiện cỏ của cảnh giâm Cóc do dưới tác động IBA qua 8 tuản thi DTMOTEZ2E02310221624501624L06/404G542600604A00369SG0840500\0009i622G2305E 33 3.2, Số choi hiện có của cảnh giảm Cóc đó dưới tác động IBA qua 8 tuần TN 3. Tỉ lệ ra rễ của cảnh giâm Cóc đỏ đưới tác động của IBA qua 8 tuan. Ảnh hưởng của số lá hiện có trên cảnh giâm Coc đỏ đưới tác động IBA CT, 30 3.
Anh hưởng của số choi hiện có trên cảnh giảm Coc đó đưới tác động PBA G60 ng. Anh hưởng của chất kích thích sinh trưởng NAA đến cành giâm Cóc đó mỔ. Số lá hiện có của cảnh giâm Coc đỏ đưới tác động NAA. SO choi hiện có của cành gidm Cóc đỏ đưới tac động NAA.
Tỉ lệ ra rễ của cành giâm Cóc đỏ đưới tác động của NAA. Ảnh hướng của số lá hiện có trên cảnh giảm Cóc do dưới tác động NAA đến lệ pe 08 G2142 00G1614616 aes La ek ere 37 vii 3. Anh hưởng của số choi hiện có trên cảnh giảm Cóc đỏ dưới tác động FAN đốn H bì Hà TẾ tua ennsenioeeseeneeoigneteoonootaeg 6046300626100) 38 3. Anh hưởng của hóa chat Siêu ra rễ đến cành giâm Cúc đõ.1, Số lá hiện có trên cảnh giâm Cóc đỏ đưới tác động của hóa chất Siêu ra THẾ b giovi IS TẾ "=3.2, Số chỏi hiện có trên cành giâm Coc đỏ dưới tác đông của hóa chất Siêu Ít To 0U )J¡NT .3, Tỉ lệ ra rể của cảnh giâm Cóc đỏ đưới tác động hóa chất Siêu ra rễ.4, Anh hưởng của số lá hiện có trên cảnh giâm Cóc đỏ dưới tác động của hóa chất Siêu ra rễ đến tỉ lệ ra rỄ.oocSv cv rtiecrerrrrerrxrreetrssrorr 42 3.
Anh hưởng của số chdi hiện cỏ trên cành giảm Cóc đó đưởi tác động hóa chất Siều.ra rễ dẫn 08 lệ rene secretions 43 3. Anh hướng của chất kích thích sinh trưởng GA, đến cành giâm Cóc đỏ Ce c3 SAU Giác I OS NE CBE 2 NNO xe 44 3.4, Anh hưởng của sé lá hiện có trên cảnh giâm Cóc đỏ đưới tác động GA; TL TT. Anh hưởng của số chéi hiện có trên cảnh giâm Cóc đỏ đưới tác động QẠI đêu tí lệ tR Hỗ s4266662054060/46)1064G06002604(@3ï30i0g)z8t 48 3. So sánh kha năng ra rễ của cành giâm Cóc đỏ dưới sự ảnh hưởng của chất kích thích sinh trưởng IBA, NAA, GA; và hóa chất Siêu ra rễ.
Sự biến đổi cấu tạo giái phẫu phần ra rễ ở cành giâm Cóc đỏ. Tỉ lệ sống của cành giâm Cóc đỏ sau khi đưa vào bau đắất. KET LUẬN VÀ KIEN NGHỊ,.-coocosccossoseooe 54 Cs KẾ an ee ee a erasee viii nie rae “neem _. NgSho36490/G2354863166s6286 ‘ CÁC CHỮ VIET TAT TRONG BAI CNM; Cây ngập man DDDD: Dung dich định dưỡng DMNT: D6 man nhan tao GA3: Gibberellin acid IBA: Indolbutiric acid IAA: 3-indolacetic acid NAA: a-naphtalenacetic acid RNM: Rimg ngap man TN: Thi nghiệm DANH MỤC CÁC BANG Bảng 2.
Thời gian tiến hành thí nghiệm. Bỏ trí nghiệm thức thi nghiệm. Công thức các mudi dé pha dung địch dinh đưỡng cho CNM. Số lá của cảnh giảm Cóc đó dưới tác động IBA.
Số chỏi của cảnh giâm Cóc đỏ đưới tác động IBA. So sánh tỉ lệ ra rễ cúa cảnh giâm Cóc đỏ đưới tác động IBA. So sánh ti lệ ra rẻ với số lá có trên cành gidm Coc đỏ dưới tác Bang 3. So sánh số choi có trên cảnh giâm Coc đỏ dưới tác động IBA Anh rẽ.9, Só lá của cảnh giảm Coc đỏ đưới tác động NAA.
Số choi của cảnh giảm Cóc đỏ dưới tác động NAA. So sánh tí lệ ra rễ của cành giâm Coc đó dưới tác động của 34 Bảng 3. So sánh số lá có trên cảnh giãm Coc đó dưới tác động NAA đến tỉ lệ ra rỄ. Siê(2)ÿ0À Abe 1fs914661/458934)564VAS)h ee it 37 Bảng 3.
So sánh sé chối có trên cảnh giâm Cóc do đưới tác động NAA Cee IE HT L.esatdanieesosisec@0160006013/06000 6 töX t2 xeSt 38 Bảng 3. Số lá có của cảnh gidm Coc đỏ dudi tác động của hóa chất 39 40 Bang 3. So sánh tỉ lệ ra rễ của cành giâm Cóc đỏ dưới tác động hóa pO | sẽ. So sánh tỉ lệ ra rễ với số lá có trên cảnh giâm Cóc đỏ đưới tic động hóa chất Siêu ra rẺ.
So sanh tỉ lệ ra rẻ với số choi có trên cảnh giâm Coe đó đưới tác động hóa chát Siêu ra rề. ng nn nh nh eehg 43 Bảng 3. So lá của cảnh giảm Coc đỏ dudi tác động của GA:. Số choi của cành gidm Coc đỏ dưới tác động của GA,.
So sánh ti lệ ra rễ của cảnh giảm Cóc đỏ đưới tác đồng GA,. So sánh ti lệ ra rễ với số lá có trên cảnh giâm Coe đỏ dưới tác 47 Bảng 3. So sánh tỉ lệ ra rễ với số chỗi có trên cảnh giảm Coc đó dudi tát :động GA jini aati Ne 48 Bang 3. So sánh ti lệ ra rẻ của cảnh gidm Coc do dưới tac động của chất kích thich sinh trưởng IBA, NAA, GA; va Siêu ra rẻ.
Tỉ lệ sông của cảnh giâm Coc đó sau khí đưa vào bau đất,. DANH MỤC CÁC HÌNH Hình 2. Coc do (Lumnitzera littorea (Jack) VoieU. Chat kích thích sinh trướng IBA.
Chất kích thích sinh trưởng NAA.---5-2--62--< 2 ink 2:4; Hỏa ciỗi Siều na1iÊổ:ccc(12252201001224210121240602(212i0105i60/006 Hình 2. Chat kích thích sinh trưởng GA¡.-------<<5<< HìaR 2: Yườn:VƠNN:¿:::/:2c-c:272c2c2222222c2<2222::-: TP /7111007711717777/77Ty77 Má ®.7,BIb:dián GA BÌNH, sssxvx2i 7246 0(4á056601166G00401101aiacoei Hình 2. Máy do nhiệt độ và Am độ. ký )Q/ESP/EAJHG200020068G Hình 3.
Sỏ lá có của cảnh giảm Cóc đỏ dưới tác động [BA. Số chỏi có của cảnh giảm Coe đó dưới tác động IBA. Tỉ lẻ ra rễ của cảnh giảm Coc đỏ dưới tác động của IBA. Sự ra rẻ của cảnh giâm Cóc đỏ đưới tác động IBA.
So sánh tỉ lệ ra rễ với so lá có trên cảnh giâm Cóc do dưới tác Hình 3. So sánh tỉ lệ ra rễ với số chôi có trên cành giầm Coc do dưới tt QUEN: 02/60/2600 50096G 0š TeySe a Tete LPT Hình 3. Số lá có của cảnh giảm Cóc đó dudi tác động NAA. $6 chỏi có của cảnh giâm Cóc đỏ dưới tác động NAA.
Tỉ lệ ra rễ của cảnh giâm Cóc do dưới tác động của NAA. Sự ra rẻ của cảnh giâm Cóc do đưới tác động NAA. So sảnh ti lẻ ra rẻ và số lá có của cảnh giảm Coc do dưới tác 37 Hình 3. So sánh tỉ lệ ra rẻ với số choi có của cành giâm Cóc do dưới tác động NAA.
VVWJ425)Sv'S9SSSE')TNSVYVGð95ESg9'5SXS4GWS'1/6-6(0/0527146188)1XW. Số lá có của cảnh giâm Cóc đỏ dudi tác động chất Siêu ra rễ. Số choi có của cảnh giâm Cóc đỏ dưới tác động hóa chat Siêu Hình 3. Ti lẻ ra rễ của cảnh giảm Cóc do dưới tác động hóa chất Siêu 4l Hình 3.
So sánh tỉ lệ ra rễ va số lá có của cảnh gidm Coe đó đưới tác động hoa chất Siêu ra rỀ.25, So sánh tỉ lệ ra rễ với số chỗi có của cảnh giâm Cóc đỏ dưới CAC IQUE HọA Chết SiêU THTẾ. co 2-5 S255 < ven x2-<5 son vn 43 Hình 3. Sự ra rễ của cảnh giâm Cóc đỏ dưới tác động chất Siêu ra rễ. Số lá có của cành giâm Cóc đỏ dudi tác động GA;.
Số choi có của cảnh giâm Cóe đó đưới tác động GA;. Ti lệ ra rễ của cảnh gidm Coc đỏ dưới tác động của GA¡. So sánh tí lệ ra rẻ và số lá có của cảnh giảm Cóc đỏ dudi tác ÔNG GF gcse gst ce eas Re aoe cesta ee eee eC 48 Hình 3. So sánh tí lẻ ra rễ với số chồi có cúa cảnh gidm Cóc do dưới tác độn G327: 2cc<:£2223512201252ã2222i22<c2aSsESuStssE2icz35s 22032 2cg4S228gáz Hình 3.
Sự ra rễ của cảnh giâm Coc đỏ dưới tác động GA:. Giải phẫu thân ở gốc cành giảm Cóc do ban đầu va sau 4 tuan. Giải phẫu than ở góc cảnh gidm Coc đỏ sau 6 tuần va sau 8.35 Các cảnh giâm được trồng ra bau đất. Lí do chọn đề tài Rừng ngập man (mangrove) lá một hệ sinh thái chuyển tiếp giữa môi trường biên va đất liên, đặc trưng ở vùng cửa sông ven biến nhiệt đới va cận nhiệt đới, đã được nhiều nhà khoa học đặc biệt chủ ý nghiên cứu.
Rừng ngập mặn (RNM) nằm ở vị trí tiếp giáp với biển, ở các vùng cửa sông nên có ý nghia rất lớn trong việc bảo vệ và phát triển đất bồi tụ. hạn chế xói lờ bờ, làm giảm tốc độ gid, sóng va dong triéu vùng có dé biển va trong cửa sông, tạo điều kiện dé có định bai lẫy, mở rộng điện tích cho sản xuất nông nghiệp vả định cư, đồng thời 14 nguồn cung cấp các tài nguyên qui giá như: gỗ. than củi, tanin, bột giấy. rượu, cánh kiến đỏ.
Rừng ngập mặn còn là môi trường sông và nuôi đưỡng nhiều loai động vật có giá trị như: tôm. sò huyết, chim, khi. (4|(5] Các giá trị khác của rừng ngập mặn là có vai trỏ đồng góp trong việc bảo vệ môi trường, điều hoà khí hậu. Ngày nay, với sự phát triển của ngành du lịch sinh thai thì rừng ngập mặn được xem là nơi lý tướng thu hút khách du lịch để tham quan và học tập nghiên cứu.
Rừng ngập man là một hệ sinh thai phong phú và đa dang nhưng rat nhạy cảm trước các tác động của con người.