MỞ ĐẦU Hi trong . N , thoái hóa các tính ; -Nb- giúp x Nghiên cứu chế tạo và một số tính chất của hợp kim xố Ti-3.5Zr chế tạo bằng phương pháp phân rã – thiêu kết ” 1 CHƢƠNG 1 TỔNG QUAN VỀ HỢP KIM XỐP HỆ Ti-Nb-Zr 1. GIỚI THIỆU CHUNG VỀ HỢP KIM TITAN XỐP 1. Hợp kim titan xốp – vật liệu y sinh tiên tiến - ngày càng t C -Nb-Zr.
80% các 2 , niobi và tantalum. Tr 5-6 -niken , R 3 -Nb-Zr 60%, phá h ; 1. Một số yếu tố ảnh hƣởng đến tính năng của hợp kim titan xốp H c - - 400 500 - 30 GPa và 0,2 200 MPa.1) E - và - Mod a Gibson-Ashby Equation [15]: (1.2) - * - S C1 và C2 - n1 và n2 - 5 Hình 1. Ảnh hưởng của tỷ trọng tương đương đến mođun đàn hồi và độ bền của mẫu sản phẩm sau thiêu kết [15] Hình 1.
Ảnh hưởng của độ xốp đến giới hạn chảy của vật liệu y sinh [15] , và 6 500 khác nhau. Ảnh hưởng kích thước lỗ xốp đến độ bền nén và mođun đàn hồi hợp kim titan xốp 64% Hình 1. Ảnh hưởng của tỷ trọng tương đối đến độ dày trung bình vách lỗ xốp(a) và kích thước lỗ xốp đến hàm lượng oxy chứa trong xương(b) [15] 7 Hình 1. Ảnh hưởng của áp lực ép đến độ xốp của vật liệu y sinh [15] 0 1100 1300 0 MP 8 mà 1100 0Pa.
Hợp kim xốp hệ Ti-Nb-Zr Các nhà nghiên cu có quan tâm nhin h vt liu Ti-Nb-Zr có th k t s - ng ca nhi thiêu kn t trng ca Ti-13Nb-13Zr th hin thy khi nhi thiêu trng ca mng thi làm gi xp ca mu; - T chc t vi ca mu Ti-13Nb-13Zr sau thiêu kt ti các nhi khác nhau vi t nâng nhit 20/ph gi nhit trong 2h c th hin trên hình 1.7, n thy khi nhi thiêu kt càng cao t chc dng hình kim càng c ca hình kim càng gim dn; - nh SEM (hình 1.8) ca bt Ti-20Nb-15Zr sau thiêu kt vng cht to xp khác nhaun thy thy vng cht t dn t 0% t xp ca mu sau thiêu kn; - nh SEM ca mu sau thiêu kt c th hin trên hình 1.9 ; - Quan h gia ng sut và bin dng ca hp kim Ti-20Nb-15Zr vi hàm ng cht to x khác nhau c th hin trên hình 1. Ảnh hưởng của nhiệt độ thiêu kết tới tỷ trọng của mẫu Ti-13Nb-13Zr. Ảnh chụp tổ chức tế vi của mẫu Ti-13Nb-13Zr sau thiêu kết tại các nhiệt độ khác nhau với tốc độ nâng nhiệt 20 /ph giữ nhiệt trong 2h. nh SEM ca bt Ti-20Nb-15Zr sau thiêu kt vng cht to xp khác nhau: a- 0%;b- 20%; c- 35% ;d- 50%.
Ảnh SEM của mẫu sau thiêu kết a- hình thái lỗ xốp; b- khu vực màu trắng; c- vết nứt gần lỗ xốp; d- vùng màu trắng 13 Hình 1. ng cong ng sut- bin dng ca hp kim Ti-20Nb-15Zr vi hàm khác nhau ng cht to xp a- 0%;b- 20%; c- 35% ;d- 50%. SỰ TƢƠNG THÍCH CỦA VẬT LIỆU Y SINH VỚI CƠ THỂ CON NGƢỜI 1. Tính tƣơng thích cơ học 14 Hình 1.
Cấu tạo của xương người Bảng 1. Các thông số cơ học khi thử kéo vỏ xương người [15] Modun N n tui MPa MPa GPa g/cm 3 41,5 17 20 100 19,2 2,10 1,91 71 17 16 80 15,2 1,19 1,73 Xƣơng cánh tay 15-89 64 27 149 15,6 2,20 1,77 15-89 64 16 151 16,1 1,90 1,72 Xƣơng ống chân 41,5 17 67 106 18,9 1,76 1,96 71 17 34 84 16,2 1,56 1,83 20-89 28 123 129,00 156,71 23,83 3,09 Xƣơng đùi 41,5 17 35 102 14,9 1,32 1,91 71 17 35 68 13,6 1,07 1,85 15-89 64 29 141 15,2 2,0 1,90 15-89 64 30 134 15 1,80 1,80 20,89 33 178 114,14 132 16,8 2,83 Chú dẫn: N- số mẫu xương đem thử, n - số lượng mẫu gia công từ các mẫu xương. Các thông số cơ học thử nén của vỏ xương người[15] N n GPa Mpa 57/61 2 2 22,5 614 57/61 2 2 25,8 736 20-89 19 95 194 17,6 20-89 11 38 195 28 Chú dẫn: N- số mẫu xương đem thử, n - số lượng mẫu gia công từ các mẫu xương. Các thông số cơ học thử nén của lõi xốp xương người[15] tui N n MPa GPa g/cm 3 14-89 60 32 4,60 0,06 6,70 0,20 14-89 60 32 2,70 0,04 6,10 0,20 14-89 60 32 3,90 0,03 8,30 0,22 chân (nam) 14-89 60 32 2,20 0,02 6,90 0,22 395/ 16-83 31 8,80 0,64 2,20 0,45 183 15-87 42 84 2,5 0,07 7,40 15-87 42 84 0,9 0,02 8,50 59-82 9 121 5,33 0,45 0,29 58-83 10 299 7,36 0,39 0,50 15-87 42 40 2,45 0,07 0,24 71-84 3 231 1,55 0,02 0,19 3,85 0,17 6,59 0,28 Chú dẫn: N- số mẫu xương đem thử, n - số lượng mẫu gia công từ các mẫu xương.
16 và 30 GPa và 20 193 MPa, 0,2 2 GPa và 2 80 MPa; 110 184 MPa ; 104 121 MPa và 120 140 Mpa.12 - titan và Hình 1. Đường cong ứng suất -biến dạng của xương và của vật liệu cấy ghép [6-8]. Modun đàn hồi của xương và của vật liệu cấy ghép Tuy nhiên, t 253 -Cr (210 MPa) và h 110 MPa) [4] mod ra do p 1. Tính tƣơng thích sinh học 18 Ti, B, Mg, Si, P, Ca, Sr, Zr, Nb, Mo, Pd, In, Sn, Ta, Pt, Au có tính cao, còn các nguyên Fe, Co, Ni, Cu, Zn, Ag V Al .
Theo trong khi Ti, Nb, Ta, Zr 10 t Hình 1. Tính an toàn của vật liệu y sinh kim loại[15] a- Khả năng gây độc; b- Quan hệ giữa kháng phân cực và tính tương thích 19 1. Tính tƣơng thích cấu trúc và Ti toàn thù hình và thù hình . Ti thù hình pha .
Titan và pha Hai pha Ti là và . Pha không vì nó có và modun pha cho . Tính chất cơ học của vật liệu cấy ghép hợp kim Ti pha β, ω, α', α"[15]. Modun giãn dài, Tiêu kéo, Mpa % GPa ASTM F67 ISO 240 170 24 102.1 5832-2 ASTM F136 ISO Ti-6Al- 860-965 795-875 10-15 101-110 5832-3 ASTM F1472 ISO Ti-6Al- 895-930 825-869 6-10 110-114 5832-3 ASTM F1295 ISO Ti-6Al-7Nb (Rèn) 900-1050 880-950 8.1-15 114 5832-11 ASTM F136 ISO Ti-5Al- 1020 895 15 112 5832-10 Ti-13Nb-13Zr (Hóa già) 973-1037 836-908 10-16 79-84 ASTM F1713 1060- 1000- Ti-12Mo-6Zr- 18-22 74-85 ASTM F1813 1100 1060 Ti- 874 544 21 78 ASTM F2066 830- Ti-15Mo-5Zr- 852-1100 18-25 80 JSI T7401-6 1060 Ti-35Nb-7Zr-5Ta( 597 547 19 55 Task Force F-04 Ti-16Nb- 851 736 10 81 - Ti-29Nb-15Ta4,6Zr 911 864 13.2 80 - (Hóa già) Ti15Mo2,8Nb0,2Si(Cán 979-999 945-987 16-18 83 - nóng) Ti-24Nb-4Zr-7,9Sn 830 700 15 46 - Ti-24Nb-4Zr-7,9Sn 755 570 13 55 - (Rèn nóng) Ti-24Nb-4Zr-7,9Sn 665 563 14 53 - Ti-35Nb-7Zr-5Ta0,4O 1010 975 19 66 - - 2425 6.Một số vật liệu y sinh hợp kim titan pha Modun, GPa Ti-29Nb-13Ta-4Mo 50-80 Ti-29Nb-13Ta-6Sn 65-70 Ti-29Nb-13Ta-4.6Sn Nóng 55-78 Ti-29Nb-13Ta-2Sn 45-48 Ti-30Nb-10Ta-5Zr 66,9 Ti-35Nb-4Sn 42-45 Ti-30Zr-3Cr-3Mo 66/78 Ti-12Mo-3Nb / hòa tan 105 Ti-12Mo-5Ta 74 Ti-50Ta 77/88/93 Ti-50Ta Hòa tan 88 Ti30Zr (5,6,7)Mo 75/63/66 Ti30Zr (5,6,7)Mo 59/61/73 Ti-36Nb-2.3O Ti-31Fe-9Sn 147 Ti-39.