CHƯƠNG 1. TONG QUAN VE TƯỜNG TRONG DAT VÀ HE THONG \J795)7v xe. Tổng quan về tường trong đất. Khát QUáấK.
Các phương pháp giữ 6n định cho tường [1]. SG S112 9111919813 51110101111 1111101 H111 Tung ng. l6 TST NTTETY ROT CHO, TT T9 CHƯƠNG7- LY THUYET TÍNH TUÁN TƯỜNG TRONG DAT CO NEOZI QL. Áp lực đất chủ động va bị động.
Ap lực đất ở trạng thái nghỉ. Anh hưởng của chuyền vị tường đến áp lực đất [2|. Thiết kế hệ thống tường va neo trong đất. Thiết kế đoạn neo không liên KẾT.
Thiết kế đoạn neo liên kết (bầu neo). Xác định khoảng cách giữa CAC 'I€O. Các phương pháp tính toán tường neo bằng giải tích. Tổng quan và lựa chọn phương pháp tính tường trong đất.
Phuong pháp tinh Sachipana [6]. Nhận xét chương 2. -- -- -- - << HH vn 43 CHUONG 3. PHƯƠNG PHAP PHAN TỬ HỮU HAN TRONG TÍNH TOÁN W5 ổẻẻaaaaaaxqAẠA,+_nA aaaAaäaa.
TOng Quat 5 ẽố. Phương pháp phan tử hữu hạn. Phương pháp phan tử hữu hạn đàn hồi tuyến tính (LEFEM). Phương pháp phan tử hữu hạn đàn hỏi phi tuyến tính (NLFEM).
46 VỊ 3-3—Phàrmẻmrphàrtử rừrmạrPraxis 2Ð +7 3. Các mô hình dat nên trong phân mém Plaxis [7]. Mô hình Mohr - Coulomb. << scssnn nn nnnng 46 3.
Mô hình Hardening Soll. Q ỌH ọ vk 58 CHƯƠNG 4. PHAN TÍCH VA UNG DỤNG HE THONG NEO DE ON DINH THANH HO DAO CHO CONG TRINH VNPT TOWER VOI DIA CHAT QUAN 1, TP. Giới thiệu về công tIMh occ csescsesecscsessesesessesesesesesessesesessesessseeseeen 59 4.
Giới thiệu về địa chất. --- tt 1112191 3 5111915113 111121 ng re 62 4. Tính toán hệ thống neo theo mô phỏng bang phần mềm Plaxis. Chọn thông số đầu vào.
Mô hình bài tOáñ. So sánh trường hợp có bố trí neo và không bố trí neo. So sánh trường hợp có góc neo khác nhau. Tìm lực neo hợp Ly.
Tìm khoảng cách theo phương đứng va lực neo hop lý. Tinh toán hệ thống neo băng giải tích. Sơ đỗ tính của tường.---- ¿+ Set tt 3 2111211112111 ke 99 4. Áp lực đất và nước tác dụng lên tường.
Xác định độ sâu chôn tường, lực dọc thanh chồng va moment than "1:07. So sánh kết quả giải tích và mô phỏng .----5- + 5255225 >s+x+cscs2 106 KET LUẬN VÀ KIÊN NGHỊ,. HH 11H T HT TT HT ng ng rkg 108 Vil S00 19S †08 TAT LIEU THAM KHAO wecsecccscccscsssvssssssvsssnssvscscssvsasavavsusavavsusavavsusasavavsasavavsnveven TIO PHU LUC 1: TONG HOP MOMENT VA CHUYEN YVỊ.5-5-5c«c< 1 PHU LUC 2: HO SO DIA CHẤTT.-2- se se vesevsseevsservssevessevssee 7 Vill DANH MUC HINH ANH Hình 1.1 - Tường coc xi măng đất trỘN. G1112 1111211 E111 xe cerrei 4 Hình 1.2 - Tường cọc bản thép .3 - Tường cọc bản bê tông cốt thép.
- ¿2 + 25222 £+E+Ez£e+ezxrecree 5 Hình 1.4 - Tường chan cọc khoan nhỖi.---- 2-5-5 22252 S*+E+Ee£+E+Ezezeerered 5 Hình 1.5 - Tường liên tục bê tông cốt thép .6 - Hệ giàn thép hình giữ ôn định tường .7 - Hệ neo trong đất giữ 6n định tường.8 - Thi công top - OWI.-G-G- txS 519191 9113 51118151181 111111 11111261 ng ng.10 - Phân loại neo trong đất .--¿-¿-:- 5+ 2 22x tt EEEErEerrrkrkrered 1] Hình 1.11 - Biéu đỗ phan bố ứng suất của neo tạo lực kéo .12 - Biéu dé phân bố ứng suất của neo tạo lực nén tập trung.13 - Biểu đỗ phân bố ứng suất của neo tạo lực nén phân bố .14 - Yêu cầu về cấu tao MeO woe ecescscesesececesessscscscecessesscscececeesevscsceceeevees 14 Hình 1.15 - Thanh thép và bó cấp.17 - Cu dinh vi va miéng định tâm .- + SSS S335 <erea 15 Hình 1.17 - Ôn định tường chắn hỗ đảo sâu .18 - Tường trọng lực thông thường.19 - Neo vĩnh cửu cho hệ tường chăn có sườn và ván lát ngang .20 - Ôn định mái dỐc. - -- G6 2t SxE 53912 EES E31 SE ve gerxei 18 Hình 1.21 - Chong lực day lên của San .22 - On định cho đập bê tong .cecccceccesecsssessesesessesesessesesessessseeseseeeeseees 19 IX Hình 2_.L- Vai tra của neo đất trong việc én dinh tường chăn 21 Hình 2.2 - Cac dạng phá hủy tiêm năng của tường neO.3 - Ap lực đất chủ động va bị động theo phương ngang của tường tron 23 Hình 2.4 - Giới han ứng suất chủ động và bị động theo phương ngang.5 - Hệ số áp lực đất chủ động và bi động cho tường nghiêng.6 - Hệ số áp lực đất chủ động và bị động cho đất có mái dốc nghiêng .7 - Mặt cắt tường neo .---¿- ¿2652 SE 2x22 EE 2321112111111 29 Hình 2.8 - Áp lực và chuyển vị ngang của tường sau khi đào đến tang neo trên Hình 2.9 - Áp lực và chuyển vị ngang của tường khi tạo ứng suất cho neo .10 - Ap lực và chuyền vị ngang của tường khi dao đất đến tang neo dưới Hình 2.12 - Phân loại neO.13 - Khoảng cách tối thiểu của neo theo phương đứng và phương ngang ¬.14 - Mối quan hệ tuyến tính ứng suất - biến dang .15 - Mối quan hệ phi tuyến tinh ứng suất - biến dạng .3 - Mối quan hệ ứng suất - biến dạng của mô hình đàn dẻo lý tưởng.4 - Xác định E„„¡ từ thí nghiệm nén ba trục cố kết thoát nước .5 - Xác định Eoeg từ thí nghiệm nén C6 kết.6 - Mối quan hệ Hyperpolic giữa ứng suất lệch và biến dang dọc trục trong thí nghiệm nén ba trục thoát nước .--- << ssscs+seessss 53 ` Lạ Hình 3.7 ~ Vùng dan hôt của mô hình Hardening saul trong khong gian ứng suat chinh _ Hình 3.8 - Xác định Eso từ thí nghiệm 3 trục thoát nước.9 - Xác định E„¿'” từ thí nghiệm nén cố kết.10 - Xác định hệ số mũ m từ thí nghiệm 3 trục thoát nước .1 - Công trình VNPT TOWEI. Go HH ng hgn ke 59 Hình 4.2 - Mặt bang tầng hầm .---- 5S 22223 St 2211121111111 tre 60 Hình 4.3 - Mặt cắt tầng ham .4 - Hình trụ hố khoan 1 oo.5 - Hình trụ hố khoan ⁄4. - -- + s sE 19k SE EềESE 3E vs gvgvc gegecxei 64 Hình 4.6 - Sự phân bố ma sát bên dài hạn, tại tải trọng giới hạn trong quan hệ với chiêu dài dây neo dính bám và độ chặt đât (Ostermayer và Scheele (1978)) cccssccsssssessvessvessesssessvssssssasssessisssssivssissvsssivessssessisssssisssiesstssssssie 68 Hinh 4.7 - Lua chon doan neo khong lién kết theo mô hình phá hoại của C(OUulOmb.
cee eeccecceccecceccscescescesccsccscescescescescesscsscsscescescscescescescescences 69 Hình 4.8 - Giai đoạn 1: tường chăn được xây dựng và tải trọng bề mặt hoạt Hình 4.9 - Giai đoạn 2: tiến hành đào 3m đến tầng neo thứ nhất, vẫn chưa thi công NE I €O. nọ và 70 Hình 4.10 - Giai đoạn 3: lắp đặt tang neo trên và tiễn hành ứng suất trước .11 - Giai đoạn 4: đào thêm 5m đến tầng neo thứ hai. Tiến hành tiêu nước cho hô dao, phân tích dòng thâm va tính toán áp lực nước lỗ rỗng phát Hình 4.12 - Giai đoạn 5: lắp đặt tang neo thứ hai và tién hành ứng suất trước .13 - Giai đoạn 6: tiếp tục đảo thêm 5.5m đến độ sâu thiết kế và tiền hành tiêu nước, phân tích dòng thâm và tính toán áp lực nước lỗ rong phát sinh XI Hình 4 14 - Chuyển Viva moment uốn trong tường 73 Hình 4.15 - Mô hình có bố trí neO.-- ¿5+ +++2+2EEx+E2EExerkzkrxerkerervee 74 Hình 4.16 - Mô hình không bồ trí neo.------ + 2252 22+ £++x+Ee£ezeererecree 74 Hình 4.17 - Chuyển vị ngang của tường trong trường hợp có bồ trí neo (trái) và không bô trí neo (phải) .18 - Moment uốn trong tường trong trường hợp có bố trí neo (trái) và không bô trí neo (phải). --- ¿2 + +++2tSt*£E+E+E+E+tkeEekexexexreerrxrereree 76 Hình 4.19 - Moment và chuyền vị lớn nhất của tường khi tầng neo | có góc 25 độ (chỉ xét đến giai đoạn .20 - Biéu đồ mối quan hệ giữa góc neo 1 và moment lớn nhất trong Hình 4.21 - Biểu đỗ mối quan hệ giữa góc neo 1 và lực dọc của neo 1 .22 - Biéu đỗ mối quan hệ giữa góc neo | và chuyến vị ngang lớn nhất ð02011010)520772727.23 - Biểu đỗ mối quan hệ giữa góc neo và moment lớn nhất trong tường "050777 .25 - Biéu đỗ mỗi quan hệ giữa góc neo và luc doc trong tang neo I.26 - Biéu đỗ mỗi quan hệ giữa góc neo và lực dọc trong tang neo 2.27 - Chuyển vị và moment uốn trong tường khi góc neo 15° - 25°.28 - Chuyén vi ngang va moment trong tường khi lực neo 300 - 1300 XI Hình 4.31 - Biêu đô môi quan hệ giữa lực neo và moment Max.
Error! Bookmark not defined.32 - Biểu đồ mối quan hệ giữa lực neo và moment Mpin .33 - Biểu đồ mối quan hệ giữa luc neo va sự chênh lệch moment Max Hình 4.35 - Biêu đô môi quan hệ giữa luc neo, khoảng cách neo và chuyên vi ngang lớn nhât trong tường .36 - Biêu đô môi quan hệ giữa lực neo, khoảng cách neo và moment Max TONG TƯỜNG.ĐQQ G0 H00 vớ 95 Hình 4.37 - Biêu đô môi quan hệ giữa lực neo, khoảng cách neo và moment Min TONG TƯỜNG. Q0 G00 ng vớ 96 Hình 4.38 - Biêu đô môi quan hệ giữa luc neo, khoảng cach neo va sự chênh lệch giá tri moment Max và Minin trong tường .39 - Chuyén vị ngang (trái) va moment (phải) trong tường ở giai đoạn 4 WNEEEE.42 - So đô tinh của tường trong dat .43 - Sơ đô tinh giai đoạn đào đến độ sâu 9.44 - N,, M,, M> của giai đoạn đào đến độ sâu 9.45 - Sơ đô tính giai đoạn đào đến độ sâu 13.46 - Nị, M,, M> của giai đoạn dao đến độ sâu 13.47 - Moment uốn trong tường giai đoạn 4 (trái) và giai đoạn 6 (phải) 107 Xiil DANH MUC BANG BIEU Bang 4.1 - Thuộc tinh các lớp đất cho mô hình Plaxis .2 - Các đặc trưng của tường BÏTCÏ”.3 - Các đặc trưng của đoạn chiều dài không liên kết.4 - Các đặc trưng của đoạn chiều dai liên kết (bầu neo) .5 - Chuyển vi, moment uốn lớn nhất và lực neo trong tường khi thay đổi góc của tang neo thứ hat .6 - Chuyển vi, moment uốn lớn nhất và lực neo trong tường khi thay đổi góc của hai tâng IeO.---¿- + 22t St St 3321211 11511111111 111111111 ce.7 - Bang giá trị lực neo cần mô phỏng .8 - Bang tong hợp kết quả khi thay đổi lực neo.9 - Khoảng cách giữa 2 tầng neo Bh e.10 - Giá trị lực neo trong 2 tang NCO.11 - Giá trị chuyển vi va moment trong các trường hợp thay đổi lực neo và khoảng cách Hh.12 - Các thông số tính toán.--¿- - ¿©2252 SE 2E2EEcErkerersrrerees 100 MỞ DAU 1. Tính cấp thiết của đề tài Trong thực tế ngành xây dựng hiện nay, đặc biệt là tại địa bàn thành phố H6 Chí Minh, ngày càng có nhiều công trình thi công có hố đào sâu.