CHƯƠNG 1.-s5-ss<2es2keeeorkeorrkenrksreoresdie 8 1. GIỚI THIỆU VE VAT LIEU BAN DAN VÀ XUC TÁC QUANG HOA.1 Vật liệu bán dẫn và xúc tác quang hóa. Cơ chế phản ứng xúc tác quang dị thế.---2- 5 se cs+cscse+ 10 1. Điều kiện để một chất có khả năng xúc tác quang.
CÂU TRÚC VÀ TINH CHAT CUA TiOp. Các dang cấu trúc và tinh chất vật lý [4Ä3]. Sự chuyển pha trong TÌO¿. Mỗi liên hệ giữa cầu trúc và tính chất của TiO kích thước nanomet ¬—.
Tính chất hóa hỌC CUA ÏÏ(2. Tính chất xúc tác quang hod của TiO ở dạng anafase. Cơ chế xúc tác quang của TÌQ;.----©5+©cz©cz+cs+c+cs+cserxered 24 1. CÁC YEU TO ANH HUONG DEN QUÁ TRÌNH QUANG XÚC TÁC 90/0/9909 1001010.Sự tái kết hợp lỗ trồng và electron quang sỉnh.
NII AG nahhe-. Các tinh thé kim loại gắn trên xúc tC cessecscsscessessessessessessesssessesseeses 28 1. Pha tạp (doping) ion kim loại vào tỉnh thể TỉO;. Các chất diệt gốc hydroxyl.
CÁC PHƯƠNG PHÁP DIEU CHE NANO TiO;.L Các phương pháp điêu chế nano [ ]Õ].------2©-scs+cs+cs+csecse+ 30 1.Cac phương pháp điều chế nano TiO> được sử dụng trong luận văn ¬—.-----©-+©52©c2+ce+cs+£e+rsrxersee 36 1. Ứng dung của nano TiO; và nano TiO; biến tính .-c-c--+ 38 Luận văn Thạc sĩ khoa học Hoàng Thanh Thúy CH Hóa K20 1. Các yếu tố ảnh hưởng đến kích thước hạt và hiệu suất trong quá trình điều chế TiO). CÁC PHƯƠNG PHÁP XÁC ĐỊNH ĐẶC TINH SAN PHẨM.
Phương pháp nhiễu xạ tia X (XD). Kính hiển vi điện tử quét (Scanning electron microscope SEM). Phương pháp pho hap thụ tử ngoại và khả kiến (Ultra Violet - visible, 11/71/8000 nẺ8e. 46 CHUONG 2 - THUC NGHI M.
Dụng cụ và hóa CHẤT. HOG NG NENGẠG. Tổng hợp vật LiGu eo. Tổng hop vật liệu nano TìO; biến tinh bởi Cr(IH) bằng phương [2/781J5.
Các phương pháp đặc trưng vật lIỆu. Xây dựng đường chuẩn xác định COD bằng phương pháp dicromat. Pha NOG NGL nan ốn. Phương pháp xác AINh.
Xdy dựng đường chuẩn xác định giả trị đo COI. Khảo sát tính chất quang xúc tác của vật liệu. Duong chuẩn xác định nồng độ của các hợp ChẤT,. Thi nghiệm khảo sát hoạt tinh xúc tac của vật liệu.
KET QUA VÀ THẢO LUẬN. Khảo sát các yếu tố ảnh hưởng đến quá trình tong hợp vật liệu. 56 Các yêu tô ảnh hưởng đến quá trình tổng hợp vật liệu được chúng tôi khảo SAt Lal ee eee eseecceseeseceeeeececeeseccessecsaessececesesseeecesseeeaesseeeeesaeeeaesaeeaeeeseaeeaeenee® 56 - Nhiét d6 nung mau khao sat 6 500°C, 600°C, 700°C đối với mẫu TiO, được tổng hợp theo phương pháp sol — gel là. Nghiên cứu các đặc trưng của Vat lIỆu.
Đặc trưng hình thái học và thành phan của vật liệu. Thí nghiệm xúc tác phân hủy RhodaminB.-- --- - -- --«- 63 Luận văn Thạc sĩ khoa học Hoàng Thanh Thúy CH Hóa K20 3. Ảnh hướng của một số điều kiện tổng hợp đến hoạt tính quang xúc tác của Vật LIEU. Kết quả khảo sát các yếu tổ ảnh hưởng đến quá trình phân hi RhodaminB bằng vật liệu xúc tác TiO, biến tính bởi Cr(IH).
Khao sát khả năng tái sử dụng XUC td. Khảo sát hoạt tính quang xúc tác của vật liệu 10-CT05 đối với quá trình phân hủy thuốc nhuộm, phenol đỏ, nước thải dệt nhuộm. Khảo sát hoạt tính quang xúc tác của vật liệu đối với quá trình phân hủy thuốc nhuộm vàng axit AX-2R, vàng phân tán E-3G, phenol 7E. Xứ lý mẫu thực KẾ.
81 TÀI LIEU THAM KHAO .s- << 5° << 5s s2 se sessesesessssess 83 DANH MỤC HÌNH VẼ, Hình 1. Cơ chế xúc tác quang của chất bản dẫhn .--5-©52©52©csc5zc: 10 Hình 1. Cấu trúc tỉnh thé các dạng thù hình của TiO?. Hình khối bát điện của TÌO¿.
(A) Mat độ trang thai (DOS) tong cộng và mat độ trang thái thành phân của TiO> anatase. (B) Cau trúc liên kết obitan phan tu cua TiO; CANALS. Giản đồ năng lượng của anatase và rutile. Sự hình thành các gốc OH* và Oy seessesssessesssessesssesssessessssssecssessesssessees 22 Hình 1.
Cơ chế xúc tác quang hóa sử dụng TìO;.----©-z©5z5cs+csscsee 23 Hình 1. Sơ đồ mô phỏng hai phương pháp điều chế vật liệu kích thước nm. Sơ đồ chung của phương pháp sol - gel điều chế vật liệu. 31 Luận văn Thạc sĩ khoa học Hoàng Thanh Thúy CH Hóa K20 Hình 1.
Doping chất bán dẫn làm giảm năng lượng vùng cắm. Nhiéu xạ tia X theo mô hình Bragg. Nhiéu xạ kế tia X D8 - Advance 5005 (CHLB Đức). Quy trình điều chế nano TiO, biến tính bởi Cr(1H]).
Đường chuẩn xác định COD vececcecsesssssessssssessessessessessssssessecsecsessesssssees 52 Hình 2. Đường chuẩn xác định nông độ Rhodamin B vaccescccccescescessessessesseeveee 53 Hình 2. Đường chuẩn xác định nông độ Phenol đỏ. Phổ XRD của TS500.
Phổ XRD của TS600. Phổ XRD của mẫu TS700 veecsesssessesssesseessesssessesssessesssecsesssessusssesseseseeses 57 Hình 3. Phổ XRD của mẫu 10-CT0S. Phố XRD của MAU 10-CT03.
Phổ XRD của mẫu 1-CT.----5:55c5525522c2zc+zcvrserxereersee 60 Hình 3. Ảnh SEM của mẫu biến tính TiO) .-----©z©cs+©se+c+ecxsrxerred 61 Hình 3. Phổ EDX của mẫu xúc tác 0,5%CY-TiO). Phổ UV-Vis của MAU TS50O.
Phố UV— Vis của mẫu biến tinh TiO, bởi Cr (IH). Phổ UV- vis của mãi Sấy khô 100°C món lómfnh bởi Cr(IIl). Khả năng phán huy Rhodamin B cua các vật liệu 8-CT05, 10- CTO5, 12-CTO5, ]4-CTẪŠ. 4 s11 ng nh ng ng nành ó5 Hình 3.
Phổ UV — vis của các mẫu xúc tác 8-CT05, 10-CT05, 12-CT05, he. Kha năng phân huy Rhodamin B cua vật liệu Cr doped TiO? voi ti LE Cr KRAC NNQU 088000808868. Dai hấp thụ đặc trưng của các mẫuM XUC GC. Kha nang phan huy Rhodamin B cua vật liệu TiO2 va TiO bién CEN BOT Cr(LID ce ccccccccesccccssscseseceesseeseeeeseseeeesaeessseeeeseecssaeeseseecseaeecesaessesseseeeenensenegs 70 Luận văn Thạc sĩ khoa học Hoàng Thanh Thúy CH Hóa K20 Hình 3.
Ảnh hưởng của pH đến khả năng phân hủy Rhodamin B. Ảnh hưởng của lượng xúc tác đến sự phân hủy Rhodamin B. Kết quả tái sử dụng xúc tác TiO biến tinh bởi CTr. Sự biến đổi COD của AX — 2R theo thời gian xử Ìý.
Sự biến đổi mật độ quang của AX — 2R giảm theo thời gian xử lý. Sự biến đổi COD của E — 3G theo thời gian xử lý. Sự biến đổi mật độ quang cua E— 3G theo thời gian xử lÿ. Sự biến đổi nông độ Phenol do theo thời gian xử Ìÿ.
Sự biến đổi COD của mẫu thực theo thời gian xử lý.- 8] DANH MUC BANG BIEU Bang 1. Một số tinh chất vật ly cua tinh thé rutile và anafqse. Sự phụ thuộc của tốc độ phan ứng thuỷ phân vào kích thước nhóm AIK y] CUA ANK {5ã PS SESehe. Thiết lập đường chuẩn phụ thuộc mật độ quang và COD.
Sự phụ thuộc nông độ và mật độ quang cua Rhodamin B. Sự phụ thuộc nông độ và mật độ quang cua Phenol đỏ. Ki hiệu của các sản PRM voccceseccessesesssssesvsstesssseessssessessesssssesesnesvessenes 55 Bang 3. Kích thước hat TiO, tổng hợp ở các điều kiện nhiệt độ khác nhau.
Kích thước hạt của mẫu biến tính Tis .----: sec ctscesesrssssa 60 Bang 3. Ảnh hưởng của thời gian thủy nhiệt đến hoạt tính xúc tác phân hủy RNOAAMIN P. 01111911111 TH Tu HT HT TH TT TH tàn 64 Bảng 3. Sự phân huy của Rhodamin B theo thời gian xử lý bằng các xúc tác TiO, biến tính bởi Cr ở các nông độ khác NAAU.-- Ặcc<csccc+sseeesseee 67 Bảng 3.
Hàm lượng Cr được pha tạp vào trong cấu trúc mang TìO;. 68 Luận văn Thạc sĩ khoa học Hoàng Thanh Thúy CH Hóa K20 Bang 3. Hoạt tính xúc tác cua vật liệu TiO, và T¡O; biến tinh bởi Cr. Sự biến đổi nông độ Rhodamin B theo thời gian ở các pH khác 71.
Anh hưởng lượng xúc tác tới khả năng phân hủy Rhodamin B. Kết qua tái sử dụng xúc tác TiO, biến tính bởi CLr. Hiệu suất xử lý đối với AX-2Ñ. Hiệu suất xử lý đối với E-3Gcecceccecsessessssssessessessessesssssessessecsessessessees 78 Bang 3.
Sự biến đổi nông độ Phenol do bị phan huy theo thời gian. Sự biến đổi giá trị COD của mẫu nước thải dệt nhuộm theo thời QUAM XU LY Pha. 80 MO DAU Trong một vài thập ky gan đây, cùng với sự phát triển nhanh chóng của đất nước, các nghành công nghiệp, nông nghiệp, các làng nghề. ở Việt Nam đã có những tiến bộ không ngừng cả về số lượng cũng như chủng loại các sản pham và chất lượng cũng ngày càng được cải thiện.
Bên cạnh những tác động tích cực do sự phát triển mang lai thì cũng phải kể đến những tác động tiêu cực. Một trong những mặt tiêu cực đó là các loại chất thải do các nghành công nghiệp thải ra ngày càng nhiều làm ảnh hưởng đến môi trường sống và sức khoẻ của người dân. Môi trường sống của người dân đang bi de doa bởi các chat thải công nghiệp, trong đó van dé bức xúc nhất phải kế đến nguồn nước. Hầu hết các hồ, ao sông, ngòi đi qua các nhà máy công nghiệp ở Việt Nam đều bị ô nhiễm đặc biệt là các hồ ao trong các đô thị lớn như Hà Nội và Thành phố Hồ Chí Minh.
Chính vì vậy, một vấn đề đặt ra là cần có những công nghệ hữu hiệu, có thé xử lý triệt dé các chat ô nhiễm có trong môi trường nước. Luận văn Thạc sĩ khoa học Hoàng Thanh Thúy CH Hóa K20 Trong số các chất gây ô nhiễm nguồn nước, đáng chú ý là những chất hữu cơ bền có khả năng tích lũy trong cơ thé sinh vật và gây nhiễm độc cấp tính, mãn tính cho con người như: phenol, các hợp chất của phenol, các loại thuốc nhuộm, Rhodamin B. Do vậy, việc nghiên cứu, xử lý nhằm giảm thiểu đến mức thấp nhất ô nhiễm là đặc biệt cần thiết. Nhiều công nghệ tiên tiến xuất hiện trong các thập kỷ gần đây đã được ứng dụng trong công nghệ xử lý nước và nước thải.
Hiện nay trên thế giới có nhiều phương pháp xử lý ô nhiễm như phương pháp hấp phụ, phương pháp sinh học, phương pháp oxi hóa — khử, phương pháp oxi hóa nâng cao. Trong các phương pháp trên phương pháp oxi hóa nâng cao có nhiều ưu điểm nỗi trội như hiệu quả sử lý cao, khả năng khoáng hóa hoàn toàn các hợp chất hữu cơ độc hại thành các hợp chất vô cơ ít độc hại và được quan tâm ứng dụng rộng rãi trong xử lý môi trường. Trong quá trình nghiên cứu và ứng dụng phương pháp oxi hóa nâng cao trong xử lý môi trường, TiO, với vai trò một chất xúc tác quang hóa tiêu biểu đã được nhiều quốc gia phát triển như Mĩ, Nhat Ban, Đức.trên thế giới nghiên cứu, vi TiO) có ưu điểm là giá thành rẻ, bền trong những điều kiện môi trường khác nhau, không độc hại, không gây ô nhiễm thứ cấp. Titan đioxit (TiO,) là chat bán dẫn có dải trống năng lượng của rutile là 3.05 eV và cua anatase là 3.25 eV nên có khả năng thực hiện các phản ứng quang xúc tác.