LOI CAM ON Đề hoàn thành chương trình cao học và viết luận văn này, tôi đã nhận được sự hướng dẫn, giúp đỡ và góp ý nhiệt tình của quý thầy cô trường Đại học Thủy Lợi Hà Nội. Trước hết, tôi xin chân thành cảm ơn đến quý thầy cô trường Đại học Thủy Lợi, đặc biệt là những thầy cô đã tận tình dạy bảo cho tôi suốt thời gian học tập tại trường. Tôi xin gửi lời biết ơn sâu sắc đến PGS. Nguyễn Quang Cường đã dành nhiều thời gian và tâm huyết hướng dẫn nghiên cứu và giúp tôi hoàn thành luận văn tốt nghiệp.
Nhân đây, tôi xin chân thành cảm ơn Ban Giám hiệu trường Đại học Thủy lợi cùng quý thầy cô trong Khoa Công trình, Ban Giám đốc Ban Quản lý dự án thủy lợi Thanh Hóa — Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tỉnh Thanh Hóa đã tạo điều kiện để tôi học tập và hoàn thành tốt khóa học. Cuối cùng tôi xin chân thành cảm ơn tắm lòng của những người thân trong gia đình, bạn bè đã động viên giúp đỡ khích lệ tôi trong suốt quá trình học tập và hoàn thành luận văn này. Mặc dù tôi đã có nhiều cô gắng hoàn thiện luận văn bằng tat cả sự nhiệt tinh và năng lực của mình, tuy nhiên không thể tránh khỏi những thiếu sót, rất mong nhận được những đóng góp quý báu của quý thầy cô và các bạn. Xin chân thành cảm ơn.
Hà Nội, tháng 11 năm 2015 Tác giả luận văn Nguyễn Quang Trung LỜI CAM ĐOAN Họ và tên học viên: Nguyễn Quang Trung Chuyên ngành: Xây dựng công trình thủy Tên dé tài luận văn: “Hoàn thiện quy trình thi công kênh bê tông lưới thép đúc sẵn. Ap dụng cho công trình Nâng cấp Hệ thống kênh trạm bom Nam sông Mã, tính Thanh Hoa” Tôi xin cam đoan rằng số liệu và kết quả nghiên cứu trong luận văn là hoàn toàn trung thực và chưa hề được sử dụng dé bảo vệ một hoc vị nào. Mọi sự giúp đỡ cho việc hoàn thành luận văn đã ghi trong lời cảm ơn. Các thông tin, tài liệu trình bày trong luận văn đã được ghi rõ nguồn gốc.
Hà Nội, tháng 11 năm 2015 Tác giả luận văn Nguyễn Quang Trung MỤC LỤC 0/0870. CÁC HÌNH THỨC KIÊN CÓ HÓA KENH MUONG VÀ PHƯƠNG PHAP 30069) c1. Các hình thức kiên cố hóa kênh mương.----- 2 2 £+s+£x+£++£++£zz£zzxz+xez 15 1. So sánh sơ bộ kinh tế kỹ thuật của các loại kênh kiên cố hóa.
Phương pháp thi công các loại hình kênh kiên cố hóa. TONG QUAN VE BE TONG DUC SAN, LAP GHÉP TRONG XÂY 000015. Tổng quan về bê tông đúc sẵn, lắp ghép trong xây dựng. Vị trí, vai trò của bê tông đúc sẵn, lắp ghép trong xây dựng kênh muong.
ĐẶC DIEM CHUNG CUA KENH BÊ TONG LƯỚI THÉP DUC SAN VÀ DIEU KIEN AP DUNG uusccsssssssssssscssscssecssscsssecssecsssccasecsnecenscsanecenecsssecasecanecssseesseees 22 1. Đặc điểm chung của kênh Bê tong lưới thép đúc sẵn. Điều kiện áp dụng kênh Bê tông lưới thép đúc sẵn. CÁC NGHIÊN CỨU VE KÊNH BÊ TONG DUC SÄN.
CAC VAN DE TON TẠI VÀ HƯỚNG NGHIÊN CỨU CUA LUẬN VAN25 1. Hướng nghiÊn CỨU.- - - G2 119119911 HH HH 25 CHƯƠNG 2. YÊU CAU KỸ THUAT TRONG THI CÔNG KÊNH BE TONG LƯỚI THÉP DUC SÄẴN. TIEU CHUAN, QUY CHUAN VA CÁC QUY ĐỊNH.
Các quy định chung. Các tiêu chuẩn, quy chuẩn về vật liỆu. Các chun, quy chuẩn về thiết kế thi công = nghiệm thu — quản lý vận hành 26 2. DAC DIEM KET CẤU VA TRÌNH TY THI CÔNG.1, Đặc điểm kết cầu.
Trình tự thi công 30 2. YÊU CÂU KỸ THUẬT TRONG CÔNG TÁC VAT LIỆU. Cốt liệu nhỏ (Cit).5, Vita xi mang 3 236, Lưới thép 36 2. Cốt thép chịu lục 37 2.8, Cac chất phụ gia 38 2.
YÊU CAU KỸ THUẬT TRONG CONG TAC BUC CAU KIỆN.1, Yeu cầu về mat bằng sản xuất 38 2. Hệ dan rung 39 2.4, Gia công lắp đặt cốt thép khung, lưới thep d0 2. Tron vữa bể tông 40 2.46, Nop vita và rung 40 3. Vận chuyển ra vị trí bảo dưỡng 41 2.8, Tháo đỡ ván khuôn va tiến hành bảo dưỡng 4 2.9, Kiếm tra và nghiệm thu sản phẩm tai bãi đúc, 2 2.8, YÊU CÂU KỸ THUẬT TRONG CÔNG TÁC VẬN CHUYEN, LÁP.
GHÉP CAU KIỆN, HOÀN THIỆN CÔNG TRÌNH 43 2.1, Vận chuyển cầu kiện đến hiện trường thi công, 4 2.2, Thi công nền kênh. Yêu cầu kỹ thuật trong công tá lip ghép cầu _ 2.54, Các yêu cầu kỹ thuật trong công tác hoàn thiện 49 3. Một số điểm cn chi ý khi sản xuất, lắp dựng kênh bê tông lưới thếp. HOÀN THIỆN QUY TRÌNH THI CÔNG KENH BÊ TONG LƯỚI THÉP DUC SẢN- ÁP DUNG CHO CÔNG TRÌNH NANG CAP HE ‘THONG KENH TRAM BOM NAM SÔNG MÃ, TINH THANH HÓA.
QUY TRÌNH CHUAN BỊ THỊ CÔNG 3. Thành lập hệ thống quản lý chất lượng: 52 3. Tip nhận và kiểm tra mặt bằng, tim tuyển, mốc cốt 53 3. Lập báo cáo tiến độ và hỗ sơ thiết kế biện pháp thi công va các công trình tamS3 32.
QUY TRÌNH LỰA CHỌN, KIEM TRA VÀ GIÁ CÔNG VAT TU, VAT 3⁄21. Mua vat ur 35 3.22, Kiểm tr xỉ ming 37 3. Kiểm tra cốt liệu cho bê tông 6 3.24, Kiém tr cơ lý thấp xây dưng 6 3. Sang rửa cát, đá, sot 62 3.26, Kéo thẳng cốt thép 6 3.
Tuốt nguội cốt thép 6 3.8, Cit uốn thép 65 3.29, Nin cắtliên hop cốt thép 6 3. Hin điểm cốt thép 68 3. Lắp dựng cuốn buộc khung cốt thép. Kiểm tra khung cốt thé 33.
QUY TRINH TRON BE TONG, 3. Điều chính cp phối bê tông Ta 3. Tron bé tông 1 3.33, Kiểm tra cắp phối bể tông T6 3. Kiểm tr bé tong n 34.
QUY TRÌNH DAM, TẠO HÌNH CẤU KIỆN. Thiết kế va tinh toán kiểm tra vấn khuôn s0 3. Thiết kế, chế tao hệ dần rung s4 3. Tạo hình sản phẩm bê tông cốt thép đúc sẵn 85 3.4, Kiểm soát quá tình sản xuất cầu kiện bê tông 87 3.5, Bao đưỡng sản phẩm cấu kiện bê tông 80 3.
Tháo đỡ, vệ sinh khuôn hoàn thiện cầu kiện 92 3.47, Bốc xép, lưu kho bãi, bảo quản, vận chuyển và giao hing 93 3. QUY TRÌNH VẬN CHUYEN, LAP GHÉP CAU KIEN, HOÀN THIỆN 3. Thi công nên kênh. Vận chuyển, kê xếp, nghiệm thu cfu kiện tại công trường, 99 353.
Lip ghép cấu kiện lôi 3.54, Công tác hoàn thiện, nghiệm thu 102 3. ÁP DỰNG QUY TRINH CHO CÔNG TRINH NÂNG CAP HE THONG KENH TRAM BOM NAM SÔNG MA, TINH THANH HÓA. Giới thiệu về dự án. Nội dung và quy mô đầu tư.
Nội dung áp dụng quy trình 106 3.64, Kết qua áp dụng quy trình thi công cho công trình. lại KET LUẬN VÀ KIEN NGHỊ H2 TÀI LIỆU THAM KHẢO. H4 DANH MỤC HÌNH V' Hình 1-1. Kênh gach xây l6 Hình 1-2.
Kênh đá xây I6 Hình 1-3 ng tắm lát BT ” Hình I-4. Kênh bê tông đổ ti chỗ " Hình 1-5. Kênh xỉ măng lưới thép " Hình 1-6, Thi công kênh gach bằng thủ công 19 Hình 1-7. Thi công mái kênh thi công 19 Hình 1-8.
Thi công kênh bằng cơ giới 20 Hình 2-1. Hình dạng mặt cắt phổ biển của cau kiện kênh bê tông lưới thép vỏ mỏng 29 Hình 2-2. Kết cầu, ình dang mặt cit và liên kết của edu kiện kênh bê tông lưới thép võ mỏng cổ kích thước (bxh) = (60X70)em 30 Hình 3-1. Sơ đồ lựa chọn, kiểm ta và gia công vật tư, vậtliệu 5 Hình 3-2.
Sơ đồ quy tình trộn bê tôn 7 Hình 3-5. Quy trình đầm, tạo hình cấu kiện. Kết cầu ván khuôn cầu kiện kênh BTXMLT điển hành 81 Hình 3-7. Sơ đồ tính ie te dụng lên vin khuôn 82 Hình 3-8.
Quy trình thi công kênh bê tông lưới thép tại vit 9 Hình 3. Tông hợp quy trình thi công kênh bê tông lướ th 102 Hình 3-10 ¢ các tuyển kênh NIL và B13 109 Hình 3-11 110 Hình 3-12 cho mặt cắt 60x70em am" Hình 3-13, nh lực tác dụng lên ván khuôn 112 Hình 3-14, Mô hình tính toán ké cầu vần khuôn trong 14 Hình 3-15. Mô hình tính toán kết cấu vn khuôn ngoài 114 Hình 3-16. Chuyển vj vn khuôn (em) 14 Hình 3-17.
Ứng suất chính lớn nhất (kg/em2) 115 Hình 3-18. Ứng suất chính nhỏ nhất (kg/em2) 115 Hình 3-19. Biểu đồ mô men dim L50x50xŠ (kg em) 116 Hình 3-20. Chuyển viwn khuôn (em) 17 Ứng suit chính lớn nhất (kg/em2) 17 Ứng suắt chinh nhỏ nhất (kglem2) 118 Hình 3-23, Biểu đỗ mô men dim L50x50x5 (kg em) us Hình 3-24, Cắu tạo hệ rung đúc kênh BKHXL = 0,6x0.7x1m 120 DANH MỤC BANG BIEU Bảng 1-1, So sinh sơ bộ kinh tế kỹ thuật của các loại kênh kiên cổ hóa 7 Bảng 2-1.
Các chỉ tiêu chit lượng của xi mang pose lang 2 Bảng 2-2. Các chi tgu chit lượng của xi măng pode lang bén sun phát 33 Bang 2-3, Thành phần hạt của cát 34 Bang 24. Him lượng các tap chất trong cát a4 Bang 2-5. Thành phân hạt của cốt liệu lớn.
34 Bảng 2-6, Him lượng bùn, bụi, ét tong ct lệu lớn 34 Bảng 2-7. Him lượng tối da cho phép của muỗi hoà tan, ion sunfat, ion clo. Một s loại lưới thép thông dung trong sản xuất CK xi măng lưới thép 36 Bảng 2-9. Sa lệch vị í cho phép trong thi công cốt thép 40 Bang 2-10.
Sai lệch cho phép khi cân đong thành phan của bê tông. Mức giá tri cường độ bảo dưỡng tới hạn Ồ và thời gian bảo dưỡng sẵn thiết TỔ: cho bê ông nặng thông thường 4 Bảng 2-12. Sai số lắp đặt edu kiện (mm) 49 Bang 3-1. Danh mục ed tu chun áp dung trong kiểm tra vật liệu ot Bảng 3-2.
Sai lch vit cho phép trong thi công cốt thép n Bảng 3-3. Quy định tin suấtkiểm tra độ Am 7 Bảng 3-4. Sai số định lượng các vật liệu 6). Thời gian trộn hỗn hợp bê tông (phút).
Dộ lệch cho phép đối với tính công tác cia hỗn hợp bê tông 7 Bảng 3-7. Tải trọng tác dụng vào ván khuôn trong 83 Bang 3-8. Tải trong tác dụng vào vấn khuôn ngoài 3 Bảng 3-9. ai số lắp đặt cầu kiện (mmm).
Các thông số kỹ thuật chính của công tình Nang cấp hệ thống kênh trạm bơm Nam sông Mã, tính Thanh Hóa. Bang so sánh chi phí xây dựng giữa kênh bê tông vo mong lưới thép và kênh bê tông đổ tại chỗ áp dụng cho dự ấn thành phần Nâng cắp hệ thống kênh trạm bơm Nam sông Mã. 10? Bảng 3-12, Bảng so sánh tiến độ thi công giữa 100m kênh bê tông vỏ mỏng lưới thấp và 100m kệnh bê tông đồi chỗ kích thước mặt et (bxh) = (60x7D)em 107 ái trọng tác dụng vào ván khuôn trong ta Bảng 3-14. Tải trọng tác dụng vào vấn khuôn ngoài Hà Bảng 3-15.
Nội lực trong kết sầu ván khuôn trong 116 Bảng 3-16. Nội lục rong kết cầu vần khuôn ngoài us Bảng 3-17.