chương 1, chúng tôi trình bày về cơ sở lí luận của hoạt động dạy bài tập vật ở trường phổ thông, cụ thể là bi tập thực bành, nghiên cứu để bồi đưỡng năng lực vật lí cho học sinh. Dau tiên, chúng tôi tìm hiểu và làm rõ khái niệm năng lực, dạy học phát triển. năng lực của học sinh để làm cơ sở xây dựng các bài tập trong chủ đề. Sau đó, chúng tôi phân tích mục tiêu của chương trình giáo dục phô thông tổng thể 2018 và chương trình giáo dục phổ thông môn vật í 2018 để nhẫn mạnh tằm quan trọng của dạy học phát triển năng lực trong thời kỳ đổi mới “Chúng tô chọn loại bài tập thí nghiệm để phát triển thành 2 dạng bài tập mới là bài tập thực hành và nghiên cứu.
Thông qua việc giải các bài tập thực hành, nghiên cứu, học sinh bồi đưỡng và phát triển các phẩm chất, năng lực nói chung và năng lực vật l nói riêng. Sau khi nghiên cứu cơ sở lí luận, chúng tôi nhận thấy rằng: Học sinh cần hải được iếp xúc với những phương pháp dạy mới, các cách học ách dạy tích cực hơn, cho phép học sinh được phát triển ti uu các năng lực, Qua đó tăng được hứng thú của học sinh trong môn học, Trong chương II của khóa luận, chúng tôi sẽ tình bày chỉ lết hơn về việc xây dựng và sử dụng các bài tập thực hành, nghiên cứu trong chủ để "Động học và Động lực học” (Lớp 10 ~ "hương trình giáo dục phổ. thông môn Vật lí 2018). Chương 2: XÂY DỰNG VÀ SỬ DỤNG CÁC BÀI TẬP THỰC HANH, NGHIÊN CUU TRONG CHU DE “DONG HOC VÀ ĐỘNG LỰC HỌC" (LỚP 10~ CHƯƠNG TRINH GIAO DYC PHO THONG MON VAT Li2018) 2.
Lé gic noi dung kiến thức trong chủ để “Động học và động lực học” 2. Yeu cfu edn dat v8 năng lực vật lí Tựa theo yên cầu cần đạt về năng lục đặc th, cụ thể là năng lục vật lí được quy định trong Chương trình giáo dục phổ thông môn Vật lí 2018, chúng tôi đã mã hỏa những biểu hiện bằng những kí hiệu như sau để iện cho việc phân tích [ID] 4) Nhận thức vật lí — [NTI] Nhin biết và nêu được các đối tượng, khái niệm, hiện tượng, quy luật «qu tinh vat —_ [NT2] Trình bảy được các hiện tượng, quá trình vật lí, đặc điểm, vai trò của các hiện tượng, quá u th vat i ác hình thức biểu đạt: đo, tính, vẽ, lập sơ đồ, biểu đồ. = [NTS] Tìm được từ khoá, sử dụng được thuật ngữ khoa học, kết nối được thông tin theo logic có ý nghĩa, lập được dân ý khi đọc và trình bày các văn bản khoa học. —_ [NT] So sánh, lựa chọn, phân loại, phân tích được các hiện tượng, quá trình vật Iítheo các tiêu chí khác nhan.
—_ [NTSJ Giải thích được mỗi quan hị ữa các sự Vật k, hiện tượng, quá trình. = INTO] in ra diém sai và chỉnh sửa được nhận thức hoặc lời giải thích; đưa ra được những nhận định phê phán có liên quan đến chủ đề thảo luận. = [NT] Nhận ra được một số ngành nghề phù hợp với thiên hướng của bán thân bJ Tìm hiểu thể4 ới tự nhiên dưới góc độ vật í —_ [THI] Đề xuất vấn đề liên quan đến vật lí: Nhận ra và đặt được câu hỏi liên quan dén vin đŠ: phân tích được bối cảnh để đề xuất được vẫn để nhờ kết nồi trí thức, kinh nghiệm đã có và dùng ngôn ngữ của mình để biễu đạt vẫn đề đã để xuất —_ [TH2] Đưa ra phán đoán và xây dựng giả thuyết Phân ích vấn đề để nêu được phần đoán; xây dựng và phát biểu được giá thuyết cần tìm hiểu. ~_ [H3] Lập kế hoạch thực hiện: Xây dựng được khung logic nội dung tìm hiểu; lựa chọn được phương pháp thích hợp (quan sát, thực nghiệm, điều tra, phòng vấn, tra cửu tư liệu) lập được kể hoạch triển khai tủm hiểu ~_ [TH4] Thực hiện kế hoạch: Thu thập, lưu giữ được dữ liệu từ kết quả tổng quan, thực nghiệm, điề tra; đánh giá được kết quả dựa trên phải tích, xử lí các dữ liệu bằng các tham số thống kê đơn giản; so sánh được kết quả với giả thuyết; giải thích, rút ra được kết luận vả điều chỉnh khi cằn thiết.
[THð| Viết, trình bày báo cáo và thảo luận: Sử dụng ngôn ngữ, hình vẽ, sơ đồ, biểu bảng để biểu đạt được quá trình và kết quả tìm hiểu; viết được báo cáo sau quá tim hiểu; hợp tác được với đối tác bằng thái độ tích cực và tôn trọng quan điểm, ý kiến đánh giá do người khác đưa ra để tiếp thu ch cực và giải trình, phản biện. bảo về được kết quả tim hiểu một cách thuyết phục. [TH] Ra quyết định và đề xuất ý kiến, giải pháp: Đưa ra được quyết định xử lí cho vẫn đề đã tim hiểu đề xuất được ý kiến khuyến nghị vận dung kết quả im hiểu, nghiên cứu, hoặc vấn đề nghiên cứu tiếp. c) Vận dụng kiẫn thức, Kĩ năng đã lọc ~_ IVDI] Giải thích, chứng mình được một vẫn để thực tiễn ~_ [D3] Đánh giá, phản biện được ảnh hưởng của một vẫn đề thực tiễn —_[VĐ3] Thiết kế được mô hình, lập được kế hoạch, đề xuất và thục hiện được một số phương pháp hay biện pháp mới.
= [VDA] Néu được giải pháp và thực hiện được một số giải pháp để bảo vệ thiên thích ứng với biển đổi khí hậu: có hành vĩ, thái độ hợp í nhằm phát triển bên vững 2. Phin tích mạch nội dung kiễn thức và yêu cầu cần dạt của chủ đề “Động học và động lực học” “Theo chương trình Giáo dục phổ thông môn Vật lí 2018, chủ đề “Động học. và động lực hạc” thuộc mạch nội dung kiến thức lớp 10, gồm các nội dung kiến thức và yêu cầu cần đạt cụ thể như bảng sau. Chúng tôi tiến hành phân tích những kiến thức trong từng yêucả sẵn đạt của mạch nội dung, đồng thời đựa vào các big hiện của yêu cầu cần đạt để xác định năng lực vật lí học sinh cần bỗi dưỡng.
Nội dụng, `Yêu cầu cần đạt —_ | Kiếnthức vật, Nănglực | Bàitập vậtlí | thyc hin, nghiên cứu. Động học Mô Lập luận để rút ra được | Đại lượng tốc đội [NT] | Bài! chuyển động công thức tính tốc độ tung Bình. định nghĩa|độ theo một |trung bình, tốc Baill, được tốc độ theo. một | phương Bài l2 phương — Từ hình ảnh hoặc ví dụ | Đại lượng độ.
[NTI] thực tiễn, định nghĩa được | dịch chuyển độ địch chuyên. — So sánh được quãng | Dại lượng quãng [NT4] Bail, đường đi được và độ địch | đường, độ dịch chuyển chuyển ~ Dựa vào định nghĩa tốc | Đại lượng van) (NTS) độ theo một phương và đội tốc dịch chuyển, rút ra được, công thức tính và định nghĩa được vận tốc. ~ Thực hiện thí nghiệm | Đồ thị độ dich | (THA) hoặc đựa tên số liệu. cho | chuyển — thời ITH5Ị trước), vẽ được đỗ thị độ | gian.
dịch chuyển - thời gian ~ Tỉnh được tốc độ từ độ | Đại lượng tốc độ J_ (THA) dốc của đồ thị độ dịch chuyển— thờ giản ~ Xác định được độ dịch | Đại lượng độ, [THA] shuyễn tổng hợp, vận tốc |dịch —_ chuyển tông hợp. tổng hợp, vận tốc tổng hợp = Vin dung được công |Dại lượng (vos) | Bùi thức tính tốc độ, vận tốc. — Thao luận để thiết kế | Đại lượng tốc độ (_ [TH3] Bail, phương án hoặc lựa chọn. phương ấn và thục hiện [TH4] Bai Il, phương án, đo được tốc Bài 12 độ bằng dụng cụ thực hành — Mô tả được một vài | Đại lượng tốc độ [TH3] Bài 1, hương pháp đo tốc độ thông dụng và đánh giá pene BP IVD2] Bài H, được ưu, nhược điểm của Bài 12 chúng Chuyển.
— Thực hiệ thí nghiệmvà | Đại lượng gia| cra] | Bais động biến lập luận dựa vào sự biến | tốc đi đổi vận tốc trong chuyển động thẳng, rút ra được công thức tính gia tốc nêu đượcý nghĩa đơn vị cia gia te ~ Thực hiện thí nghiệm | Đồ thị vận tốc —|_ [TH] (hoặc dựa trên số liệu cho | thời gian. trước), vẽ được đồ thị vận. t8] lốc - thoi gian trong chuyển động thẳng. ~— Vận đụng đổ thị vận tốc | Đại lượng độ, [VDI] = thoi gian để tính được | dịch chuyển, gia độ dịch chuyên và gia tốc | ốc.
trong một số tường hợp đơn giản Rút ra được các công| Công —— thức| [VDI] thức của chuyển động | chuyển động thẳng biển đổi đều (không | thẳng biến đổi được dùng tích phân). đều, — Vận dụng được các | Công thức [VDI] Bài 2, công thức của chuyển đột ong hing ibn i dbo thẳng biến nh Bais, đều Bài 9, Bà II Bài 12 —Mô t và giải thích được Vận tốc và gia INDI Bài 9 chuyển động khi vật có tốc của chuyển vận tốc không đổi theo động — ném một phương và có gia tốc ngàng Không đổi theo phương vuông góc với phương này, — Tháo luận để thết kế Đại lượng giá {THB} phương án hoặc lựa chọn tốc rơi tự do. phương án và thực hiện [THỊ phương án, do được gia tốc rơi tự đo bằng dụng cụ thực hành. — Thực hiện được dự ấn Độ cao, tim xa (THA cực đại của điều kiện nếm vật trong chuyển - động không khí ở độ cao nào.
đó để đạt độ cao hoặc tằm, xa lớn nhất. Ding lise hoe — Thực hiện thí nghiệm. Định luật 2 (TH4] hoặc sử dụng số liệu cho. Newton trước để rút ra được a ~ la ~ Lm, từ đồ rút ra được, chuyển biểu thức a Fim hoje F động mã (Ảnh Mật 2 Newton).
~ Từ kết quả đã có ấy từ Định luật 2 [THỊ thínghiệm hay sử dụng số Newton liệu cho trước), hoặc lập. (THs Thuận đựa vào ä = Eím, nêu được khối lượng là đại lượng đặc trmng cho mức quán tính của vật Phát biểu định luật 1 Định luật 1 [NTI] Bài 10 Newton và mình hoạ Newton được bằng ví dụ cụ thể, IVDI] ~ Vận dụng được mỗi liên Các đơn vị cơ IV] hệ đơn vị dẫn xuất với 7 bản của hệ SL đơn vị cơ bản của hệ SI cược: trọng lự tác Dại lượng trọng INTH dụng lên vật là lực hấp lực, trọng lượng dẫn giữa Trái Đắt và vật Khái niệm trọng trọng tâm của vật là điểm tâm đặt của trọng lực tác dụng.