ĐẠI HỌC QUỐC GIA HÀ NỘI TRGJONG DAI HOC KHOA HOC TU NHIEN TRAN THI MY HANG BIEN TINH CuWO4 NHAM NANG CAO HOAT TINH QUANG XUC TAC DE XU LY DG] LGJONG KHANG SINHTRONG MOI TRGJONG NG]ỚC LUAN VAN THAC Si KHOA HOC Ha Noi — Nam 2020 ĐẠI HỌC QUỐC GIA HÀ NỘI TRGJONG DAI HOC KHOA HOC TU NHIEN TRAN THI MY HANG BIEN TINH CuWO4 NHAM NÂNG CAO HOAT TINH QUANG XUC TAC DE XU LY DG] LGJONG KHANG SINHTRONG MOI TRGJONG NG]ỚC Chuyên ngành: Kỹ thuậtmôi trơjòng Mã số: 8520320.01 LUẬN VĂN THẠC SĨ KHOA HỌC NGG]OI HGJONG DAN KHOA HOC: 1. Phạm Thanh Đồng 2. Nguyễn Hữu Huấn Hà Nội - Năm 2020 LỜI CAM ĐOAN Tôi xin cam đoan, đây là công trình nghiên cứu của riêng tôi đới sự hớng dẫn của TS. Phạm Thanh Đồng và TS.
Nguyễn Hữu Huấn. Các số liệu và kết quả nghiên cứu đợc trình bày trong luận văn là hoàn toàn trung thực và cha từng đợc công bố trong bất kỳ hội đồng nào. Hà Nội, ngày. năm 2020 Tác giả luận văn Trần Thị Mỹ Hằng LỜI CẢM ƠN Dới sự giúp đỡ của các thấy giáo, cô giáo, các anh chị và các bạn sinh viên, sau một thời gian học tập nghiên cứu và thực nghiệm tôi đã hoàn thành bản luận van nay.
Thông qua bản luận văn này, tôi xin bày tỏ lòng biết ơn sâu sắc tới cdc thay TS. Phạm Thanh Đồng, TS. Nguyễn Hữu Huấn và cô giáo TS. Nguyễn Thị Hạnh — những ngời thay tâm huyết đã tận tình hóng dẫn và giúp đỡ tôi trong suốt quá trình thực hiện và hoàn thành luận văn này.
Tôi xin chân thành cảm ơn quý thây cô, các anh chị cán bộ phòng thí nghiệm Phân tích Môi tròng, khoa Môi tròng; các thầy cô giáo phòng thí nghiệm trọng điểm Vật liệu tiên tiến ứng dụng trong phát triển xanh, Tì rong Dai học Khoa học Tự nhiên đã hỗ trợ tạo điều kiện thuận lợi để toi hoàn thành tốt luận văn tốt nghiệp. Tôi xin gửi lời cảm ơn tới Ban Giám Hiệu, Ban Quản lý đào tạo, Ban Chủ nhiệm Khoa Môi tròng, Bộ môn Công nghệ Môi tròng — Khoa Môi trờng, trờng Đại học Khoa học Tự nhiên, Đại học Quốc gia Hà Nội đã tạo điều kiện thuận lợi trong quá trình học tập và nghiên cứu giúp tôi sớm hoàn thành luận văn. Cuối cong, toi xin chan thanh cam on bố mẹ, anh chị em, gia đình và bạn bè đã luôn ở bên động viên, chia sẻ cùng tôi mọi khó khăn, khuyến khích tôi hoàn thành tốt luận văn này. Hà Nội, ngày.
năm 2020 Tác giả luận văn Trần Thị Mỹ Hằng II MỤC LỤC LỜI CAM ĐOAN ¡ LỜI CẢM ƠN ii DANH MỤC CHỮ VIẾT TẮT v DANH MỤC HÌNH vi DANH MUC BANG viii MO DAU | CHGJONG 1: TONG QUAN 3 1. Tống quan về ô nhiễm đơi lojgng khang sinh trong nojéc 3 1. Nguồn phát sinh dơi lơJợng kháng sinh trong nơjớc 3 1. Chuyển hóa của kháng sinh trongmôi trơjờng 5 1.
Tác động của dơi lơjợng kháng sinh trong môi trơjờng 5 1. Téng quan vé khang sinh Tetracycline và các phơjơng pháp xử lý § 1. Kháng sinh Tetracyline 8 1. Dơi lơJợng khang sinh Tetracycline trong nơjớc 10 1.
Một số phơJơng pháp xử lý dơi lơjợng kháng sinh trong nojéc 11 1. Tổng quan về xúc tác quang và vật liệu xúc tác quang 12 1. Phân loại vật liệu xúc tác quang 12 1. Vật liệu CuWOa 17 1.
Vật liệu CuWO¿ biến tính 19 1. Các phơjơng pháp tổng hợp vật liệu quang xúc tac 21 CHGJONG 2: PHG|ONG PHÁP NGHIÊN CỨU VÀ THỰC NGHIỆM 23 2. Đối tơJợng nghiên cứu 23 2. Đối tơJợng nghiên cứu 23 2.
Phạm vỉ nghiên cứu 23 2. Các phojong pháp nghiên cứu 23 2. PhơJơng pháp thu thập tài liệu thứ cấp 23 2. Phơiơng pháp nghiên cứu đặc trơing cấu trúc vật liệu 24 2.
Phojong pháp đánh giá hoạt tính quang xóc tác của vật liệu thông qua phản ứng quang xóc tác phân hủy Tetracycline (TC) 27 2. Hóa chất, dụng cụ và thiết bị 29 IH 2. Tổng hợp vật liệu 30 2. Thực nghiệm đánh giá khả năng phân hủy kháng sinh của các vật liệu quang xúc tác 32 2.
Hiệu suất phân hủy kháng sinh TC của các vật liệu CuWOa - X tại pH=7 32 2. Ảnh hơiởng của pH đến hiệu suất xử lý kháng sinh TC của vật liệu CuW0Os toi oyu 33 2. Anh hơiớng của pH đến hiệu suất xử lý kháng sinh TC của vật liệu g- C3Na/ CuWOa toi oyu 33 2. Anh hojong cia thoi gian đến hiệu suất xử lý kháng sinh của vật liệu 7% g-CaNz/CuWOa 33 2.
Thực nghiệm đánh giá khả năng tái sinh của vật liệu 34 CHGJONG 3: KET QUA VA THAO LUAN 35 3. Dic troyng cấu trúc vật liệu 35 3. Cấu trúc tỉnh thé 35 3. Phố FT-IR 37 3.
Phé hap thu UV-Vis 42 3. Đánh giá khả năng phân hủy kháng sinh của vật liệu 46 3.Hiệu suất phân hủy kháng sinh TC của các vật liệu CuWO¿-X tại pH=746 3. Ảnh hơiởng của pH đến hiệu suất xử lý kháng sinh TC của vật liệu CuWO tối oyu 47 3. Hiệu suất xử lý kháng sinh TC của các vật liệu g-CaNCuWOx dơjới điều kiện pHcủa vật liệu CuWOsxtôi ơịu 48 3.
Ảnh hơiởng của pH đến hiệu suất xử lý kháng sinh TC của vật liệu n% g- C3Na/ CuWOs toi oyu 48 3. Ảnh hơjởng của thời gian chiếu sáng đến hiệu quả xử lý kháng sinh TC của vật liệu 50 3. Xác định cơ chế phân hủy TC dựa vào kết quả phân tích HPLC - MS 51 3. Đánh giá khả năng (ái sinh vật liệu 54 KẾT LUẬN VÀ KIÊN NGHỊ 56 TÀI LIỆU THAM KHẢO 57 IV DANH MỤC CHỮ VIÉẾT TAT Chữ việt tắt Tên đây đủ au Arbitrary unit CB Conduction Band - Ving dan CIP Ciprofloxacin - khang sinh Vat ligu CuWOs doc nung ở các nhiệt độ khác nhau CuWO - X (X=400, 500, 600) trong 2h (Energy-Dispersive X-ray specfroscopy - Phô tán xạ năng EDX long tia X Eg Band gap energy - Nang long vong cam ERY Erythromycin - khang sinh Fourier Transform infrared spectroscopy - Pho hông ngoại PEIR biến đổi Fourier High Performance Liquid chromatography - Phong pháp sắc HPLC ký lỏng hiệu năng cao High Performance Liquid chromatography Mass HPLC MS spectrometry - Phong phap sac ký lỏng hiệu năng cao ghép khối phổ NOR Norfloxacin - kháng sinh TC Tetracycline - kháng sinh TCs Tetracyclines - khang sinh TMP Trimethoprim - khang sinh SEM Scanning Electric Microscopy - Kinh hién vi dién tir quét UV-Vis Ultra Violet-Visible - Tử ngoại khả kiên VB Valence Band - Vong hóa trị XRD X-Ray Diffraction - Nhiéu xa tia X DANH MỤC HÌNH Hình 1.
Mức độ tiêu thụ kháng sinh trên 1000 ngời mỗi ngày của một số nớc 4 Hình 1. Nồng độ bốn nhóm kháng sinh phô biến trong môi trờng nớc của một số nớc châu Á 7 Hình 1. Công thức cấu tạo của nhóm kháng sinh Tetracyclines 8 Công thức cấu tạo của kháng sinh Tetracycline (TC) 9 Sự phân bố các loại Tetracycline ở các giá trị pH khác nhau 10 Các vùng năng lợng của vật liệu bán dẫn 14 Hình mô phỏng quá trình xử lý chất hữu cơ của vật liệu quang xúc tác 15 Cấu trúc mạng tinh thể của AWO¿ 17 Cấu trúc mạng tinh thể của CuWOx 18 Hình 1. Cơ chế quang xúc tác dạng Z -Scheme của vật liệu g-C3Nz/CuWO¿ xử lý chất ô nhiễm hữu cơ 20 Hình 2.
Nhiễu xạ tỉa X bởi tỉnh thé 24 Xác định năng lợng vùng cắm của vật liệu g-C3Na 27 Hệ phản ứng quang xúc tác xử lý kháng sinh 29 Sơ đồ tổng hợp vật liệu CuWO¿x 30 Sơ đồ tổng hợp vật liệu g-CsNz/CuWO¿ 32 Phổ XRD của mẫu vật liệu CuWOu— X 35 Phé XRD của mẫu vật liệu hỗn hợp g-CaNz/CuWOx 36 Phổ XRD của vật liệu CuWO và 7% g-CaNz/CuWO¿ 37 Phổ FT-IR của các vật liệu CuWOu— X 37 Phổ FT-IR của các vật ligun% g-C3Na/CuWOsg 38 Phố FT-IR của vật liệu CuWO¿ và g-C3N4/CuWO, 39 Phổ EDX của vật liệu 7% g-C3Na/CuWOsz 40 (a)-() Ảnh phân bố của các nguyên tố trong hợp chất 7% g-CsNz/CuWO¿ Phổ UV-Vis của các vật liệu CuWO¿ - X 42 Hình 3. Xác định năng lợng vùng cắm của các vật liệu CuWOx~ X 43 Hình 3. Phổ UV-Vis của các vật liệu g-C3Nz/CuWO¿ 44 VI Hình 3. So sánh phổ UV-Vis của các vật liệu g-C:Na, CuWOx và 7% g- C3Na4/CuWOs 45 Hình 3.
Hiệu suất xử lý kháng sinh của các vật liệu CuWOa - x tại pH= 7 46 Hình 3. Ảnh hởng của pH đến khả năng xử lý của vật liệu CuWOx— 500 48 Hình 3. Hiệu suất sử lý kháng sinh TC của vật liệu n% g-CaN4/CuWOx 48 Hình 3. Ảnh hởng của pH đến khả năng xử lý kháng sinh của vật ligu 7% g- C3Na/CuWOz 49 Hình 3.
Ảnh hởng của pH đến khả năng xử lý kháng sinh TC của các vật liệu g- C3Na, CuWOs va 7% g-C3Na/CuWOs 49 Hinh 3. Anh hong cua thời gian chiếu sáng đến hiệu suất xử lý TC của 50 Hình 3. Kết quả phân tích phổ HPCL MS của các mẫu TC trớc và sau xử lý 52 Hình 3. Một số sản phâm phân hủy TC trung gian 53 Hình 3.
Hiệu suất sau các lần tái sinh của vật liệu 7% g-C:N4/CuWOa 55 Vil DANH MUC BANG Bảng 1. Công thức cấu tạo của một số Tetracycline thế hệ thứ nhất và thứ hai 9 Bảng 1. Đặc tính lý hóa của kháng sinh Tetracycline 9 Bảng 2. Dụng cụ - thiết bị thí nghiệm 29 Bảng 3.
Năng lợng vùng cắm của các vật liệu CuWO¿ - X 43 Bảng 3. Năng lợng vùng cắm của các vật liệu n% g-C3Nz/CuWO¿ 45 Bảng 3. Năng lợng vùng cắm của các vật liệu g-CaNa, CuWO¿ và 7% g- C3N4/CuWOs 46 Bảng 3. Bảng kết quả phân tích TOC trớc va sau xử ly 51 Bảng 3.
Bảng độc tính của TC và một số chất trung gian 54 Vil MO DAU Sự bòng nỗ dân số cùng với tốc độ đô thi hóa, công nghiệp hóa nhanh chóng đã và đang tạo ra một sức ép lớn tới môi trờng sống. Nhu cầu về nớc sạch đợc coi là cấp thiết nhất trong thời buổi công nghiệp và dân số phát triển nh hiện nay. Do đó, đòi hỏi cần có một nguồn cung cấp nớc phong phú và bền vững. Các nguồn nớc đã qua sử dụng, nớc bị ô nhiễm đợc xem là một trong những nguồn cung cấp nớc tiềm năng nếu biết cách phân loại, xử lý chúng một cách hợp lý để đạt chuẩn theo các yêu cầu và mục đích sử dụng sau đó.
Ô nhiễm nớc liên quan đến lĩnh vực đợc phâm đã đợc quan tâm từ những năm 1990, hầu hết chúng phát sinh từ các hoạt động của con ngời nh: sử dụng trong chăn nuôi, các hoạt động y tế, khám chữa bệnh. Nguồn nớc ô nhiễm này nếu không đợc xử lý sẽ gây ra những rủi ro nghiêm trọng đến hệ sinh thái.