ĐẠI HỌC QUOC GIA TP. HO CHI MINH TRUONG DAI HOC BACH KHOA PHUONG SUNG MO PHONG SO DAM THEP-BETONG COT THEP LIEN HOP Chuyén nganh : XÂY DỰNG DAN DUNG & CÔNG NGHIỆP Mã số : 605820 LUẬN VĂN THẠC SĨ TP. HO CHÍ MINH, tháng 1 năm 2013 Công trình được hoàn thành tại: Trường Đại Học Bách Khoa- DHQG-HCM Cán bộ hướng dẫn khoa học: TS. HO ĐỨC DUY TS.
NGÔ HỮU CƯỜNG Cán bộ chấm nhận xét 1: Cán bộ chấm nhận xét 2: Luận văn thạc sĩ được bảo vệ tại Trường Đại Học Bách Khoa- ĐHỌG Tp-HCM ngày. Thành phan Hội đông đánh giá luận văn thạc sĩ gồm: =NWn+OwA CHU TICH HOI DONG TRUONG KHOA. ĐẠI HỌC QUOC GIA TP.HCM CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM TRƯỜNG ĐẠI HỌC BÁCH KHOA Độc lập - Tự do - Hạnh phúc NHIEM VỤ LUẬN VAN THẠC SĨ Họ tên học viên : PHƯƠNG SÚNG MSHV : 10210246 Ngày, tháng, năm sinh ;: 07/01/1985 Nơi sinh : Kiên Giang Chuyên ngành: Xây dựng Công trình DD & CN Mã số : 605820 I. TÊN ĐÈ TÀI: Mô phóng số dầm thép-bê tông cốt thép liên hợp Il.
NHIỆM VU VÀ NỘI DUNG: - Tìm hiểu các phan tử, mô hình vật liệu và thuật toán giải phi tuyến của phần mềm phân tử hữu hạn 3 chiều ABAQUS. - Mô phỏng các dầm liên hợp đơn giản chịu lực tập trung va phan bố đều, dầm liên tục bang phan mềm ABAQUS trong đó liên kết giữa dầm thép va sàn bê tông cốt thép với liên kết chốt chịu cắt (phân bố đều và không đều, chốt bình thường và chốt đàn hồi), tương tác toàn phan va không liên kết. - So sánh các kết quả đạt được với thực nghiệm và các nghiên cứu trước đó để kiểm tra độ tin cậy của thủ tục và mô hình thiết lập. - Rút ra nhận xét và kết luận về khối lượng công việc đã thực hiện được.
- Dé xuất hướng phát triển của đề tải. NGÀY GIAO NHIỆM VỤ : 02/07/2012 IV. NGÀY HOÀN THÀNH NHIỆM VỤ: 30/11/2012 V. CÁN BỘ HƯỚNG DÂN : TS.
HO ĐỨC DUY TS. NGÔ HỮU CƯỜNG Tp. CÁN BỘ HƯỚNG DÂN BAN QUAN LÝ CHUYEN NGÀNH (Ho tên va chữ ky) (Ho tên va chữ ky) TS. HO DUC DUY TS.
NGO HỮU CƯỜNG TRUONG KHOA KY THUAT XAY DUNG (Ho tên va chữ ky) LỜI CÁM ƠN Em xin chân thành gửi lời cảm ơn đến người Thây trực tiếp hướng dẫn luận án cho em trong thời gian qua_TS Ngô Hữu Cường va TS Hồ Đức Duy. Thay đã cung cấp cho em nhiều tài liệu có giá trị, định hướng, hướng dẫn và truyền đạt kiến thức giúp em hòan thành tốt luận văn này. Em cũng xin gửi lời cảm ơn đến thây_TS Lê Văn Phước Nhân, giảng viên kết cau thép-bêtông cốt thép liên hop, đã nhiệt tình giải đáp các thắc mắc, giúp em hiểu rõ hơn bản chat của van dé. Em cũng bày tỏ lòng biết ơn đến thầy PGS.TS Chu Quốc Thắng vì sự động viên, khích lệ cũng như sự đánh giá cao của thay về phương án chọn lôi đi mới cho luận văn phương pháp mô phỏng, ma theo thầy là tiết kiệm rất nhiều thời gian và vận dụng được tiễn bộ của khoa học.
Em cũng xin cảm ơn thây_TS Bùi Đức Vinh đã cho em những lời khuyên thiết thực, quí giá ngay từ khi bảo vệ dé cương luận văn. Bên cạnh đó, tôi cũng thành thật cảm ơn em Nguyễn Hoàng Phương, bạn Thiéu Hà Khánh Duy, Nguyễn Tan Phát, anh Phạm Quang Thuận-học viên cao học XDDD & CN K2011, em Nguyễn Trọng Việt-học viên cao học XDDD & CN K2010 đã cung cấp cho tôi một số tài liệu hữu ích, đóng góp những ý kiến thiết thực cho luận án này. Tôi cũng cảm ơn em Phạm Ngọc Anh Thư đã luôn bên cạnh, quan tâm cũng như hỗ trợ tôi máy tính cấu hình mạnh dé chạy chương trình. Cuôi cùng, con xin gửi lời biệt ơn sâu sac đên Cha, Mẹ luôn là diém tựa, cho con niêm tin và động lực đề sớm hoàn thành luận văn.
DANHM C HÌNH VẾ. 99909: 4 DANHM C BANG BI?U. 2 5-5-5 %4 29999929252 9 DANHM C CÁC KÝ HIEU VÀ CHỮ VIET TẮTT. - c1 ST 111212111 H11 HT ng ng ri 13 [.
Tình hình nghiÊn CỨU. Mục tiêu của để tai. Câu trúc của luận văn .--c--- + xxx S111 11 21 1E 5111815111 ke gereesed 22 CHƯƠNG II. MÔ HINH PHAN TỬ HỮU HAN ABAQUS .1 Phần tử khối.
các EtềEEE k1 EErkrrki 24 IỊ.2 Phần tứ thanh ceccecccccccccccscscscscsescscscscssevevsvevscscscscscscecsesecevevavavavaees 25 II. Mô hình vật liệu.2 Bêtông Khi CHIU KẾ .5 Chốt liên KẾC,. St Set EEEEEEESESEEEEEEEEEEEEEEESEEESEEEEEEErkrkrkrkrkd 31 IL. Rang buộc và tương TÁC.
Điều kiện biên và tải trọng voces cs ssessesescsesessesesesssesesestsesesesens 38 II4.1 Điều kiện biên ( DOUNAALY CONAITIONS ) .2 Diéu kiện tải trong (loading CONIitiONS). 38 2 CHƯƠNG III. THUẬT TOÁN GIẢI PHI TUYẾN TRONG ABAQUG. Giải bài toán phi tuyến [5].
Thuật toán Riks hiệu chỉnh (Modified Riks algorithm)|4[. 43 CHƯƠNG IV. --:-:-5+2++2xt+xtExtEEt2E2EEEEEEEEErrrrrrrrrrrres 50 TVD De i01 nan.2 DGC trung VAt 2n“.3 Quan hệ lực và chuyển VÌ c0 HH Kết 53 IV.4 Ung xu truot tai mat tiép 7/2 59 IV.5 Hướng nut (crack directions) trong sàn bêtông.6 Phân DO UNG SI ẾT. - - - St SEEESEEEEESEEEEEEEEEEEEEEErrrkrerrreeo 64 IV.
Dam đơn giản El o.1 Đặc trưng Ninh HỌC.3 Quan hé luc va chuyén VI cccsscccsccccssecccssccccscccesscccesccesscccesesceeseess 69 IV.4 Ung xu truot tai mat tiép 7/2 73 IV.5 Hướng nut (crack directions) trong sàn bêtông.6 Phân DO UNG SI ẾT. - - - St ESEEEEEEEEEEEEEEEEEEEEEEEEEErrkrrrrrkeo 76 IV. Dam đơn giản AM.3 Quan hé luc va chuyén VI cccsscccsccccssecccssccccscccesscccesccesscccesesceeseess 60 IV.4 Hướng nut (crack directions) trong sàn bêtông.5 Phân DO UNG SI ẾT. - - - - cEESEEEEEEEESEEEEEEEEEEEEEerrrrkrerrrkeo le) IV.
Dam liên tục CTIB3. ¿525cc 2x22 2E2EEEEEEerrrrrrrres 86 TỪ.] Đặc trưng hình HỌC. ST ven 56 TV .2 DGC trung VAt 1n .3 Quan hé luc va chuyén VI cccsscccsccccssecccssccccscccesscccesccesscccesesceeseess 66 IV.4 Quan hệ lực Và AG COH.5 Quan hệ lực và biến 1-20 0075AAA5.6 Hướng nut (crack directions) trong SAN bêtông.7 Phân DO UNG SUAt .eccececccccccssssessssecscscscsvevsescusasasevevecstststsnseseee 95 3 CHƯƠNG V. KET LUẬN VÀ KIÊN NGHỊ,.
G1112 1 5 5111519111 5111115111 ng g1 TT ng ri 97 V2. + St n2 3 3 111211111111 112151111 1111201110111 01 201110111 Hy 98 TÀI LIEU THAM KHẢOO.- <5 s° s2 sS2 se 9s ssessesse 99 LY LICH TRÍCH NGANG.-2- < 5£ se se se seEseseEseseesesersessre 103 4 DANHM CHINH VE Hình I-1 Liên kết giữa dam thép và sàn bêtông [2].------ 5-5 25555: 15 Hình I-2 Các hình thức liên kết cơ học [[Í ].--------- << << sSesesssssess 15 Hình I-3 Hàn chốt liên kết vào dầm thép|[ I ].------ +2 2 +22 =s+s+sezszs+2 l6 Hình I-4 Liên kết trước và sau khi biến dạng.--- + ¿2s 2c cs+s+xzescee l6 Hình I-5 Tương tác chịu CAt [ Í].- CC c SE S11 S 11118 11118 11111 1E rkrerred 17 Hình II-I Phần tử Abaqus sử dụng .---- - +2 + 22+ 2xcteErkererererrrrees 25 Hình II-2 Quan hệ ứng suat-bién dạng bêtông khi chịu nén .--- 27 Hình II-3 Quan hệ ứng suat-bién dạng bêtông khi chịu kéo .--- 28 Hình II-4 Mô hình Linear tension stiÍÍening .-- «s5 << esssesss 29 Hình II-5 Mô hình Hordijk tension sfIÍfening .-- «5 - << ssesssssss 29 Hình II-6 Quan hệ ứng suat-bién dạng thép với tái bền tuyến tính. 30 Hình II-7 Biến dang, ứng suất uốn và cắt. ----- + + 5s+ccxcxcrcrerrrrrrerree 34 Hình II-8 Nén vỡ bêtông tại chân liên Kết .------ 22-52 25525 ss+x+sczscsez 35 Hình II-9 Ứng xử theo phương tiẾp tuyẾn.
¿5-5-5252 S++x+eczezevrerecree 36 Hình II-10 Ứng xử theo phương pháp tuyến .----2- + 25552 s+s+scscse2 36 Hình [I-11 Các tương tác sử dụng. 37 Hình II-12 Tương tác giữa sàn và cánh trên dầm.------ + 5552555: 37 Hình III-I Đường cong lực-chuyễn vị phi tuyến [5] .---------5-5s52-‹ 39 Hình HI-2 Ngoại lực và nội lực trên vật thé [5]. c5 6S eEseseeesereesesed 4I Hình III-3 Bước lặp đầu tiên [5 ].------ - - + + EEE£E£E£E+E+E+kekeEeEeEereerreree 42 Hình III-4 Bước lặp thứ 2 [5] .43 Hình III-5 Ứng xử không 6n định điển hình [4].------ 2 55525555: 44 5 Hình III-6 Thuật toán Riks hiệu chỉnh |⁄4].- -----<< +<<<<<<<<<<<<ssssssssss 46 Hình III-7 Ví dụ về lựa chọn sai dấu ¿VÀ [Z4|.- s56 sEsx+EsEseseseseseree 47 Hình IV-1 Chi tiết dầm 4.--c62c+ re 51 Hình IV-2 Mặt cắt ngang dầm U4 .ccecccccsccccsessssesessesesessssesessesssessssesessssseeeseess 51 Hình IV-3 Mô hình 4 dầm U4. eseesessseseeseseseeessesseesnceseeceeesecenseseseneensenseesees 51 Hình IV-4 Mô hình thi nghiệm dầm U4 [7] .---- + 2 25s +£e££££z£+£z£ze: 52 Hình IV-5 Điểm đo chuyỂn VỊ.-- c5 222 1 3 1215111121111 111111111 crye 53 Hình IV-6 Quan hệ giữa lực va chuyển vi giữa nhịp dầm .--sc-csssse: 54 Hình IV-7 Chuyển vị đứng ở cấp tải 959.-- 5c cccccccccrererereee 55 Hình IV-8 Mô hình Linear tension stiffening .---«-sss s22 55 Hình IV-9 Anh hưởng mô hình Linear tension stiffening đến chuyên Vi.
56 Hình IV-10 Mô hình Hordijk tension stiffening .-- «555 <<<<<<<2 56 Hình IV-11 Ảnh hưởng mô hình Hordijk tension stiffening đến chuyền vị .57 Hình IV-12 Ảnh hưởng của tương tác đến chuyên vị .----- 555: 57 Hình IV-13 Anh hưởng của yếu tô phi tuyến đến chuyển Vi .- 58 Hình IV-14 So sánh trượt tại mat tiẾp XÚC Lecce eseseeeseeseeeseseeseeeees 61 Hình IV-15 Ứng suất S33 trong San .cccccccccccscssssesessssssesesssessesesessssssssseseeeeseees 62 Hình IV-16 Chuyên vị ngang của dầm U4_cap tải 959. 63 Hình IV-17 Hướng nứt mặt trên sàn bêtông ở cấp tải lớn nhất (959.64 Hình IV-18 Hướng nứt mặt dưới sàn bêtông ở cấp tải lớn nhất (959.64 Hình IV-19 Phân bồ ứng suất ở trạng thái biến dang trong chốt liên kết. 65 Hình IV-20 Ứng suất trong cốt thép ở cấp tải trọng 959. 67 Hình IV-22 Mặt cắt ngang dầm EL .cececccccccsessssesessssesessesesesseseseesssesesssssseeseess 67 6 Hình IV-23 Mô hình thí nghiệm dam chịu tải tập trung .----- 67 Hình IV-24 Quan hệ giữa lực va chuyển VỊ giữa nhịp dầm .--¿-ccscss¿ 69 Hình IV-25 Chuyên vị đứng ở cấp tải 502.- 555cc cccccccreceee 70 Hình IV-26 Mô hình Linear tension stiffening .--- << ssss70 Hình IV-27 Ảnh hưởng mô hình Linear tension stiffening đến chuyền vi.71 Hình IV-28 Mô hình Hordijk tension stiffening .---«««s«ssssssss 7] Hình IV-29 Ảnh hưởng mô hình Hordijk tension stiffening đến chuyền vi .72 Hình IV-30 Ảnh hưởng của tương tác đến chuyên vị .-------s-s5+-‹ 72 Hình IV-31 Ảnh hưởng yếu tổ phi tuyến đến chuyền vị.---------- 73 Hình IV-32 So sánh trượt tại mặt tiẾp XÚC .------ - 2 25255+c+££z£ecezesree, 73 Hình IV-33 Chuyên vị ngang của dầm EI_ cấp tải 502.- 74 Hình IV-34 Ứng suất S33 sàn ở cấp tải 502.--5cccccccccceceee 74 Hình IV-35 Hướng nứt mặt trên sàn bêtông ở cấp tải 502.
75 Hình IV-36 Hướng nứt mặt dưới sàn bêtông ở cấp tải 502. 75 Hình IV-37 Phân bồ ứng suất trong chốt liên kẾt.------ 2 555255552: 76 Hình IV-38 Ứng suất trong cốt thép ở cấp tải trọng 502. 77 Hình IV-39 Chi tiết dầm AM .eseesseesseesseesseesseesseeesecsseesseeesesseeeseesseeeseeeseees 77 Hình IV-40 Mặt cắt ngang dầm AM.-- ¿5-5222 2c 2x2EErkekerrkerrrrrree 78 Hình IV-41 Tải trọng và nứt dầm thí nghiệm AM.----- 25555: 78 Hình IV-42 Quan hệ giữa lực và chuyển VỊ giữa nhịp dầm .--¿-ccscss¿ S0 Hình IV-43 Chuyên vị đứng ở cấp tải 572KN .---- 5c ccccccccrererereee 8] Hình IV-44 Mô hình Linear tension stiffening .