BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO ĐẠI HỌC CÔNG NGHỆ TP.HCM CôNG NGHE PHAN MEM Bién soan: ThS. Dương Thành Phét ThS. Nguyễn Ngọc Lâm ThS. Trần Ngọc Kiến Phúc ThS.
Nguyễn Chí Toàn ThS. Nguyễn Hữu Trung www.vn CONG NGHE PHAN MEM 2021. CMP101* Các ý kiến đóng góp về tài liệu học tận này, xin qửi về e-mail của bạn biên tận: tailieuhoctap @hutech. vn MUC LUC a MUC LUC 0010110111.
I HƯỚNG DẪN du. HH HH HH. TONG QUAN VE CONG NGHE PHAN NIỀM. Ăn HH HH nan.
xen ng xế 1 hổ ván ố ố ẽẽốẽ. DU NG =/ƑPEElẦịẶỪỪ. ben Ee EEE 1 1. Chất tượng phần mmỒm.
-- - - cà c cà c0 EEA EA EEE SE KH EEE EE EEE EEE EE EEE En EEE 4 1. Công nghệ PhẦN: THỖ TM. cu ác HH HH kh Kế KH nh tin Hi HE cá ki BH tk 6 1. QUY TRINH PHAT TRIEN PHAN MIÊM.
TQ HH HH KH HH TH KH si, 8 1. Bước Phát triển 1. Bước Bảo trị (VER AGMA) cuc Là kh nh kh HH nh ki Kí Họ kế th ho kg th 9 1. CÁC MÔ HÌNH PHÁT TRIỂN PHẦN MỀM.
MỖ Hình Thac Mutde ( Waterial MOGI) cu. uc Lá LH HH nh KH nhu th nn 11 1. Mỗ Hình Chữ V (W Model) “ 1. MỖ Hình Bản Mẫu (Prototine BÍOCBÌ Ì uc nh nh HH HH HH nh như tren 14 1.
Mỗ Hình Xoẩn ốc (Sniral-MOd€l). nh HH HH HH HH kh kh 16 1. Ma Hình phát Triển Nhanh BAO (RAO. cu cu nh HH HH kg căn 17 1.
MO Hình Tiên Cận Lăn (Tharaliue MO ÌL. cà cu cá nh nh HH KH nee họ nu 1. MỖ Hình Tăng Trưởng (increamental hfOdelÌ. Phương phản Agite (Agile Methodology) va Quy trình GUT(ẨTTN du iu iu nen nen ren 20 1.
CÁC PHƯƠNG PHÁP XÂY DỰNG PHẦN MÊM. Ăn Sàn nh sen sx 24 1. PRN LOD cece cect ete ee enn EEE EEE EEE EEE EE EEE EEE EEE EEE EEE EEE 24 1. Cac phutong phap xéy dung DAN MeN wee.
CÔNG Cu & MOI TRUGNG PHAT TRIEN PHAN MEM. Phần mềm hỗ trợ thực hiện các 1=. Phần mềm hỗ trợ tổ chức, quản lý việc: HIẾN KH vu cuc nh nh nh nh Hư như 29 1. YÊU GẪU ĐỐI VỚI KỸ SƯ PHẦN MỀM TÓM LƯỢC.
SH nh nh nh Hy BAI 2. PHÂN TÍCH VÀ ĐẶC TẢ YÊU CÂU PHẦN MIỀM. TỔNG QUAN VỀ PHÂN TÍCH VÀ ĐẶC TẢ YÊU CẬU. cà He se 33 2.
PHÂN TÍCH YÊU CÂU.- S7 TS SH Hs xekxekresrrsexeee 2 2. [27-8z ra san 8 n- rn ẽẼ eốd. Phân tích MỞ rộng VU Cầu NGHI VÀO cuc ke nh kh KH ki BE ch gi về 35 2. Phần tích Yêu cầu Bản mật.
Phân tÍCh Yêu Cầu TỐC (HỘ. du Hà HH nh HH ni nh ki it nh EE Bà kinh Bà 2. PASM CICA VEU CBU WAN NDA 7n ee6e. Bhan tick ha meng MO ONG FEU COU cece seer nh HH KH non ti KH kh hi hy 38 mm WUC LUE LH.
Thì: nan 444ẦẦỮ. Phân GH viếu HỖ CON PO Lá cv Go nành nh nhe nh HH The Hà Tà Thu TH nh ng HH ng nh 39 2. PAN GOW YEU CEU TCH ECỊT. du Là HH HH HH HH TK KH Ki Kì ti ki tin ti ni nen 40 L UN, ïn an no, nn.
Bhan dich yêu cầu Khả nàng vài CAU TT ĐỖ cu cuc Lá kh nà nh kh KH tk kh non tk Kế 41 2. CÁCKỸTHUIẬT THU THẬP YÊU CÂU PHẪN MIỄM. Kỹ thuật PROG VG tu ket nh nh nh nà He Hà th nhnn Hà nh HT TH tà TT Thu gà nà gi Tà ghi cv ng 41 2. Ấn định công việc tạm.
NHÒI cu cuc cuc ke the T Hà TH tk ki K9 và 45 2. Điều tra qua bản Gâu HỘI vu cu ke nh ke nh nh nh eee nh nh th n nà HH th HH nh th tà tin ren tt 46 2. Xem xót tài LIỆU. ca Làn HH HH HH nh HH Ki Ki KH ti Ki ng ti nh HE ĐK Khu vế 47 2.
Xem vết DẦN TUBE Lá Là nà nh th nh tk KH Ki ri KE k tt ki BE k cv 48 2. XÁC ĐỊNH YÊU CẪU.-eeĂSS sen se eereressseeeenrsrrerrsessseeesnssrsrses TẾ 2. yêu cầu và MỖI t3 yêu cầu. Phần lại VỖU CEU cu cu uc cà LH nh nh kế tk Khi ki th nh ki tk tt ki k tự 50 2.
Các BưC xác NHIÊU GỀU cu chà nh ke nh nh nh nà th ng HH HH gà TH Hà Tu TH HH rà gi vế 52 2. ĐẶCTẢ YÊU GẪU. TQ BS SH» mem eereereeerreee ĐÁ, 2. Hac ta yeu cầu hỗ thống.
Đặc tả VOU CU DMG IB ke nen nh nh nh nhì kh thì nh th tà nh nh ch tr tà men tà ng 55 2. THẤM ĐỊNH YÊU CẤU. Ăn SH HH HH HH TH Y HH KH xe HH kh 56 2. den AA AEG USED ESSE DEE EA SED ES Stn EEE EG EEE ES 56 2.
Gắc kĩ thuật thẩm định VÊU CN uc cuc ke nh nh nh HH nh nh kh ren kế re ch cuc cv ĐỘ, 2. Xem lại vêu cầu 2. Sử dụng phiền BER Gu, CHU HẦGhIỆ NT cu ki toc nh nền nh HH HH HH Hà Hàn rà nh nh rà 57 2. Thẩm GIA IG RUA acc cccccccccncesuesecsenecesceseesnsesuesecsenecneeeesesesssutessseessenensenee 58 2.
KiBI DAY CRED GUE ec ó6. 59 BAI 3: MO HINH HOA n6 5n .1 TGNG QUAN VE MO HINH HOAHE THON 3.1 Mục địch của mỗ hình hóa hệ thống.2 Mỗ hình ngữ cảnh (GOHBXE PHO Ì cụ cu co ke nề nh kh nh kh nh kh thn Hà nh nh nh nh nhà rà th tr 3.3 MÔ hình tiến Girth (Process ImOd€l) .- nen nh tỲ HH nh nh nh na 3.4 Mô hình hành vi (behavioural model) 3.5 MÔ hình GE NEU folate MOG RN ccc nh HH nh ki kì ki th gi kh g 68 3.6 Mỗ hind dor tong (object modet).2 NGÔN NGỮ MÔ HÌNH HÓA. HH HH HH HT HH HH HE th 75 3.4 Khải niãm vỗ UML (United Modeling Language) cu dc uc cá kh nh kh nh Hi kh kh non tự 75 3.2 MỤC CÍCh Ga HỖ IGE UML LS ccc errr er Họ ti kh Kế Ki tk binh 75 kh “2a.4 Structure Diagram MỤC Lục Fg K1: on. Sen HH HH HH KH TH KH HH TH GI Hi TH Hư Si HH 90 7n 0.
BAL 4: THIET KE PHAN MEM n6 ốẽ ốố.1 TONG QUAN VE THIET KE PHAN MEM 0.ccccceececeececeeeecneeeceeeeceaee senna seaesseaeeseaeeeeaeees 95 na GE KE nh he.2 Thiết kế giao diễn: nGƯỜI CHỦ cuc cà nh He nh nh nh Hà tàn nà th n HH ng ng tà th ng cá 103 Bid TRISTE AUG CHUC .4 Thiết kế hướng đi TU cu co chen nh nh nh He HH nh ng nh nh He HH tà nà th kh nh tà nà th nhàn 105 4.2 KIÊN TRÚC PHẦN RIÊMM.3 MÔ HÌNH CLTIENT - SERVER - SERVTCE.4 MÔ HÌNH PEER TO PEER .5 MÔ HÌNH CLOUDING .6 PHUONG PHAP THIET KE PHAN MEM .7 VI DU MINH HOA uo ceeseseeseseeeeceececneaeanecacaseececeeaesnaeeaesseneeeesneaeaeaeasaseneaseeeesneasanenss 114 2“. 117 BÀI 5: THIẾT KẾ VÀ TỔ CHỨC DỮ LIỆU. sọ nọ HH nh nh nem nh cm nh 118 Là 0n.2 XÁC ĐỊNH CÁC THÀNH PHẪN DỮ LIỆU.3 VẼ SƠ ĐỒ DỮ LIỆU 5.1 Cách vẽ sơ đỗ dữ liệu theo nhường nhân HỤC TIẾT cuc co nen nhe nh nh nhà nh HH ng nưy 126 5.2 Cách vẽ sơ đồ dữ liệu theo nhường phần QIẦN TIẾN. cu cuc án HH HH nh nghe 127 5.4 ĐẶC TẢ CÁC THÀNH PHẪN DỮ LIỆU .5 CÁC CÔNG CỤ LƯU TRỮ VÀ QUẢN TRỊ DỮ LIỆU.
SSE HE CODE OSI cece cece nee in th th hi th ng in in 133 E8 an na. BÀI 6: THIẾT KẾ GIÁO DIỆN, XỬ LÝ, THUẬT TOÁN s. can nọ nh nh Hy HH n HH nh nen nếm 137 6.1 THIẾT KẾ GIAO DIỆN. Sàn my nen n ng sen nne seesrsenrnsesesnsaa LBZ 6.1 Tổng quan vỗ thiết kế QIAQ GẾN.
LH HH HH nen HH Khu kh ki th tư gi 137 6.2 ĐẶC tả LũNG THẦN. ĐĂTÂN cu uc Le cá nh th nh HH KH ti KH hi KEk ĐK tế ti ki BE hit 6.3 CAC IML Y KAD TIE KE nh nở.2 THIET KE XU LY, THUAT TOAN .1 Tổng quan về thiết kể xử lý, thuật toàn 6.2 Phần loại và xác định các QUÍ ĐÌnh xử ly tRUẬT NHẬT cu dc La kh nà nh nh ng tk net 148 6.3 Tỉnh chat của QUI trình xử lạ, Thuật TU NN cu duc cu ke kh kh nh ki KH nh kh tự 149 6.4 Vai trò của QUI trình xử lý, thuật TÂN cu. cuc nh nà nh non HH on kh ky vế 149 TÓM LƯỢC. Ăn nha sen BÀI 7: REPOSITORY DESIGN PATTERN.
SĂ SH HH Hy HH HH KH sẽ LÍ 6 7n 6 ốốốddd4. 151 FT NO on o[cHHỢ4Ũ))ẬdẬHUUỤ. -- -- ch nh ki th ki Kế Ki Kế ki tt Đá tế tt 152 FALE TRIG BE OP NG hố e6. 153 Fi4@ Cau frac chutoing SUA von nad ĐÌNH TS [DI ÂN cu cu uc cá kh kh tk kh kh kh th nh nh it 154 7.2 MỘT Sỗ KỸ THUẬT PHữNB EÁCH LẬP TRÌNMH.eescn sn S nềs sn ne sn sen se sssssssssssssses L@ L ?ẺÔ2,1 Một số đề nghị phong Cách lÂD THÌNH] cu cuc Le nh ke nh nh th kh th non th rà HH nh nh nghi cá gi nh 161 FZ 2 MỖI HƯỚNG SD OT ccc cece cee ener eee EE EEE EEE EE EEE EE EEE HEE EEE Ee Kế th 162 Fae Tiêu chỉ về Khả năng mỗ-đùn hóa của ngỖn Qiao tN cuc cá kh cá nh kh nen nhu 162 Aad Tau chive Cau trúc dữ liều trong ngôn ngữ lần trình.3 ĐÁNH GIÁ CHẤT LƯỢN G CÔNG VIỆC .- - SH HH HH HH.
HH He Lo.2 Đănh giả lại thiết kẽ và chương trính (Design ang Code R@VIBW].3 Vi du mink hoe TÓM LƯỢC. BÀI 8: KIỂM THỨ GHẤT LƯỢNG PHẦN NIỀM. cuc HH nh rà xen HH th kh xe nh 168 8. SẶ Su Sàn HH TH TH TH TH TH TH HH KT KH KH Hy khu E8 nh -ngddđtXddtặẶVỤVBgBgBg)g)g)g)gdẬgdg,gg.
BD 2 GI ng HH. cece cee seee cee ee eee ae eee ee eee ee Aas ee Geese OA AAA DG GEESE EEA HORDE AE EEE REED DEES ES E0.2 YEU CAU BOI VOI KIEM THU.3 CÁC KỸ THUẬT KIỂM THỪ. aeeeeaneeeaeeceesene secon se seesesee sess seseeseeeseseeseseesnes 8,3,1 Phương phản Hồn đen (Black box). 1< HH nà th tà nen HH g1 gọn tt 701 8 0109 1.3 Phương phán Hôn trắng (MÀ hÌB ĐỌNN uc Lá nu Là HH Tà HH TH HH TK tk tk tk 177 8.3 Phương nhản Hiên xâm (Gry DON Dice nh tk th nh kh kh kế Ki kh gi vế 179 8.4 CHIẾN LƯỢC & CÁC GIATI ĐO AN .2 Kiểm the Chetc nang (Functional Test) vu vu kh kh kh HH HH HH HH kh ky Chu.
0g ro con ro cỘẶGt.