Đồ án tốt nghiệp: Thiết kế kết cấu Chung cư Xuân La (Phần Thuyết minh)

Mẫu đồ án tốt nghiệp thiết kế chung cư Xuân La đầy đủ. Thuyết minh chi tiết tính toán kết cấu móng, khung, sàn, cầu thang và bể nước mái.

Người đăng

Ẩn danh

Thể loại

Đồ án tốt nghiệp

2015

294
2
0

Phí lưu trữ

55 Point

Tóm tắt

I. Giới thiệu về Đồ án Thiết kế Chung cư Xuân La

Đồ án thiết kế chung cư Xuân La là một công trình học thuật được thực hiện tại Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật TP.HCM, Khoa Xây dựng & Cơ học Ứng dụng. Đây là đồ án tốt nghiệp ngành Xây dựng Dân dụng & Công nghiệp được thực hiện bởi sinh viên Võ Thiện Nhân, mã số sinh viên 11149093, dưới sự hướng dẫn của TS. Phan Đức Hùng. Công trình này được hoàn thành vào năm 2015 và thể hiện sự kết hợp giữa lý thuyết và thực hành trong thiết kế kết cấu công trình dân dụng. Đồ án bao gồm các chương trình tính toán chi tiết về sàn tầng, cầu thang, bể nước, hệ khung chính và móng công trình, sử dụng các phương pháp tính toán tiêu chuẩn theo quy định của Việt Nam.

1.1. Đối tượng và phạm vi của đồ án

Đồ án thiết kế chung cư Xuân La tập trung vào thiết kế toàn diện một công trình chung cư với hệ kết cấu bê tông cốt thép. Phạm vi bao gồm việc lựa chọn phương án kết cấu, tính toán chi tiết các phần tử chính, thiết kế móng phù hợp với địa chất địa phương, và đánh giá các yếu tố như tải trọng, lực gió, động đất. Công trình được thiết kế theo các tiêu chuẩn và quy chuẩn kỹ thuật hiện hành của Việt Nam.

1.2. Ý nghĩa thực tiễn của công trình

Đồ án này có ý nghĩa quan trọng trong việc ứng dụng kiến thức kỹ thuật vào thực tiễn. Nó cung cấp hướng dẫn chi tiết về quy trình thiết kế công trình chung cư từ khâu lập kế hoạch ban đầu đến thiết kế chi tiết các phần tử. Công trình giúp sinh viên và các kỹ sư hiểu rõ hơn về tính toán kết cấu, kiểm tra an toàn và các yêu cầu kỹ thuật cần thiết trong xây dựng công trình dân dụng.

II. Giải pháp kết cấu và tải trọng tác động

Giải pháp kết cấu của chung cư Xuân La được lựa chọn dựa trên các yêu cầu kỹ thuật và điều kiện thực địa. Công trình sử dụng hệ kết cấu khung - vách với bê tông cốt thép, đây là giải pháp phổ biến cho các công trình chung cư cao tầng. Hệ sàn được thiết kế với chiều dày phù hợp để đảm bảo độ bền và độ cứng. Tải trọng tác động bao gồm tĩnh tải từ vật liệu xây dựng, tải trọng sử dụng từ con người và thiết bị, cùng với tải trọng ngang từ gió và động đất. Việc xác định chính xác các tổ hợp tải trọng là bước quan trọng để đảm bảo an toàn cho công trình.

2.1. Hệ kết cấu chính và sàn tầng

Hệ kết cấu sàn được thiết kế bằng bê tông cốt thép liên tục trên các dầm chính. Hệ kết cấu chịu lực chính bao gồm các cột, dầm và vách được bố trí theo từng trục. Phương án móng được lựa chọn là móng cọc ép hoặc cọc khoan nhồi tùy theo điều kiện địa chất cụ thể của vị trí Xuân La, nhằm đảm bảo độ ổn định và chống lún.

2.2. Phân tích tải trọng và an toàn

Tải trọng tác động được phân tích chi tiết bao gồm tĩnh tải, tải trọng sử dụng, tải gió và tải động đất. Các tổ hợp tải trọng được lập theo tiêu chuẩn để kiểm tra các trường hợp bất lợi nhất. Công trình được kiểm tra ổn định và các nội lực được tính toán để thiết kế cốt thép phù hợp, đảm bảo công trình hoạt động an toàn trong suốt vòng đời sử dụng.

III. Tính toán chi tiết các phần tử công trình

Tính toán chi tiết là bước quan trọng trong thiết kế chung cư Xuân La, bao gồm tính toán sàn tầng điển hình, cầu thang, bể nước mái và hệ khung chính. Sàn tầng được tính toán sử dụng phương pháp dãy (STRIP) và được mô phỏng bằng phần mềm SAFE để xác định nội lực chính xác. Cầu thang được thiết kế với độ an toàn cao, tính toán momen và lực cắt trên bản thang và bản chiếu nghỉ. Bể nước mái được tính toán áp lực nước tác động lên bản nắp, thành và đáy. Hệ khung được phân tích nội lực dưới tác động của tải trọng dọc, ngang gió và tải động đất.

3.1. Tính toán sàn và cầu thang

Sàn tầng điển hình được tính toán với các ô sàn có kích thước khác nhau, xác định momen âm và dương, từ đó tính toán cốt thép dọc và cốt thép phân bố. Cầu thang bao gồm bản thang nghiêng và bản chiếu nghỉ, được tính toán nội lực chi tiết và thiết kế cốt thép để chịu đựng tải trọng con người và yêu cầu an toàn. Độ võng của sàn cũng được kiểm tra để đảm bảo độ cứng.

3.2. Thiết kế bể nước và hệ khung

Bể nước mái được thiết kế với các bản nắp, thành và đáy, mỗi phần được tính toán tải trọng cụ thể từ áp lực nước. Hệ khung chính bao gồm các cột, dầm được thiết kế chịu đựng tải trọng dọc, ngang và động. Các vách được tính toán theo phương pháp vùng biến chịu mômen để xác định cốt thép dọc và cốt thép đai, đảm bảo công trình có khả năng kháng chấn phù hợp.

IV. Thiết kế móng và so sánh các phương án

Thiết kế móng là phần quan trọng của đồ án, được lựa chọn dựa trên số liệu địa chất vị trí Xuân La. Đồ án so sánh hai phương án chính: móng cọc ép bê tông cốt thépmóng cọc khoan nhồi bê tông cốt thép. Mỗi phương án được tính toán chi tiết về sức chịu tải của cọc, số lượng cọc cần thiết, kiểm tra ổn định đất nền, độ lún móng và kiểm tra xuyên thủng. Cuối cùng, các phương án được so sánh dựa trên điều kiện kỹ thuật, thi công, kinh tế để lựa chọn phương án tối ưu nhất cho công trình.

4.1. Phương án móng cọc ép và cọc khoan nhồi

Móng cọc ép sử dụng cọc bê tông được ép sâu vào đất, phù hợp với tốc độ thi công nhanh nhưng có hạn chế về chiều sâu. Móng cọc khoan nhồi được khoan sâu và nhồi bê tông ngay tại chỗ, phù hợp với các lớp đất sâu hơn. Mỗi phương án được tính toán sức chịu tải dựa trên chỉ tiêu cơ lý đất nền, kết quả SPT và cường độ vật liệu cọc, với sự kiểm tra ổn định đất nền và độ lún dưới tải trọng công trình.

4.2. So sánh và lựa chọn phương án tối ưu

So sánh các phương án móng được thực hiện dựa trên tổng hợp vật liệu, điều kiện kỹ thuật, thi công và kinh tế. Phương án được chọn phải đảm bảo an toàn kỹ thuật, khả thi về mặt thi công với các thiết bị sẵn có, và tiết kiệm chi phí nhất. Kết quả là lựa chọn phương án móng phù hợp nhất với điều kiện thực địa của công trình chung cư Xuân La, đảm bảo độ bền lâu dài.

21/12/2025

Trích đoạn nội dung tài liệu

CHƯƠNG 1: TỔNG QUAN. GIỚI THIỆU CHUNG. GIẢI PHÁP KẾT CẤU. Hệ kết cấu sàn.

Hệ kết cấu chịu lực chính. Phƣơng án móng. TẢI TRỌNG TÁC ĐỘNG. Tải trọng ngang.

VẬT LIỆU SỬ DỤNG. SƠ BỘ TIẾT DIỆN. Chọn chiều dày sàn. Sơ bộ tiết diện dầm.

Sơ bộ tiết diện cột. Sơ bộ tiết diện vách và vách thang máy. 6 CHƯƠNG 2: TÍNH TOÁN SÀN TẦNG ĐIỂN HÌNH. MẶT BẰNG KẾT CẤU.

SƠ BỘ TIẾT DIỆN. KÍCH THƢỚC VÀ SƠ ĐỒ TÍNH BẢN SÀN. Kích thƣớc từng ô sàn. TẢI TRỌNG TÁC DỤNG LÊN SÀN.

Tĩnh tải tác dụng lên ô sàn. Tổng tải trọng tác dụng lên các ô sàn. TÍNH TOÁN SÀN BẰNG PHẦN MỀM SAFE. Định nghĩa đ c trƣng vật liệu:.

Định nghĩa các trƣờng hợp tải trọng:. Tổ hợp tải trọng:. Nội lực tr n các STRIP. Momen bản sàn tr n các STRIP theo phƣơng trục X.

Momen bản sàn tr n các STRIP theo phƣơng trục Y. Tính cốt thép cho sàn:. TÍNH ĐỘ VÕNG SÀN. 39 CHƯƠNG 3: TÍNH TOÁN – THIẾT KẾ CẦU THANG.

TẢI TRỌNG TÁC DỤNG. Bản chiếu nghỉ. Bản thang nghiêng. TÍNH TOÁN BẢN THANG.

Tính thép cho cầu thang tầng điển hình. Tính toán dầm cầu thang (dầm chiếu nghỉ). 50 CHƯƠNG 4: TÍNH TOÁN – THIẾT KẾ BỂ NƢỚC MÁI. KÍCH THƢỚC BỂ NƢỚC.

TÍNH TOÁN BẢN NẮP BỂ NƢỚC. Tải trọng tác dụng lên bản nắp. Sơ đồ tính và nội lực. Tính cốt thép.

TÍNH TOÁN BẢN THÀNH. Kích thƣớc và sơ đồ tính. Tải trọng tác dụng lên thành bể. Nội lực tác dụng lên các ô bản thành.

Tính cốt thép. TÍNH TOÁN BẢN ĐÁY. Tải trọng tác dụng lên bản đáy. Sơ đồ tính và nội lực.

Tính cốt thép. TÍNH TOÁN HỆ DẦM NẮP, ĐÁY. Nội lực và tính thép. TÍNH ĐỘ VÕNG VÀ BỀ RỘNG KHE NỨT CHO BẢN ĐÁY.

73 CHƯƠNG 5: TÍNH TOÁN - THIẾT KẾ HỆ KHUNG. MÔ HÌNH HỆ KHUNG. VẬT LIỆU SỬ DỤNG. XÁC ĐỊNH TẢI TRỌNG.

Tính toán tải gió. Thành phần tĩnh của gió. Thành phần động của tải gió. Tải trọng động đất.

Tổ hợp tải trọng. Kiểm tra ổn định công trình. TÍNH TOÁN – THIẾT KẾ KHUNG TRỤC 3 VÀ TRỤC C. Kết quả nội lực.

Tính toán – thiết kế hệ dầm khung trục 2 và khung trục B. Tính cốt thép dọc. Tính cốt thép đai. Cấu tạo kháng chấn cho dầm.

Neo và nối cốt thép. Tính toán thiết kế cột khung trục 2 và khung trục B. Tính cốt thép dọc. Tính cốt thép đai.

Cấu tạo kháng chấn. Tính toán thiết kế vách khung trục 2 và B:. Phƣơng pháp vùng bi n chịu mômen. Giả thiết tính toán.

Các bƣớc tính toán. Kết quả tính thép vách trục C. Tính cốt đai vách. 156 CHƯƠNG 6: TÍNH TOÁN THIẾT KẾ MÓNG.

SỐ LIỆU ĐỊA CHẤT. PHƢƠNG ÁN MÓNG CỌC ÉP BÊ TÔNG CỐT THÉP. Vật liệu sử dụng. Kích thƣớc và chiều dài cọc.

Sức chịu tải của cọc. Theo chỉ ti u cơ lí của đất nền (mục 7. Theo kết quả xuyên tiêu chuẩn SPT (phụ lục G3, TCVN 10304- 2014). Theo cƣờng độ vật liệu làm cọc.

Kiểm tra cẩu lắp. Chọn sơ bộ số cọc cho móng công trình:. Thiết kế móng cọc ép M1(point 43). Phản lực chân cột.

Xác định số lƣợng cọc và bố trí. Kiểm tra ổn định đất nền và độ lún móng. Kiểm tra xuyên thủng. Tính toán cốt thép đài móng.

Thiết kế móng cọc ép Vách M2. Phản lực vách. Xác định số lƣợng cọc và bố trí. Kiểm tra ổn định đất nền và độ lún móng.

Kiểm tra xuyên thủng. Tính toán đài cọc bằng SAFE. Thiết kế móng cọc ép Vách M3. Phản lực vách.

Xác định số lƣợng cọc và bố trí. Kiểm tra ổn định đất nền và độ lún móng. Kiểm tra xuyên thủng. Tính toán đài cọc bằng SAFE.

Thiết kế móng lõi thang (MLT). Phản lực chân vách. Xác định số lƣợng cọc và bố trí. Kiểm tra ổn định đất nền và độ lún móng.

Kiểm tra xuyên thủng. Tính toán đài cọc bằng SAFE. PHƢƠNG ÁN MÓNG CỌC KHOAN NHỒI BÊ TÔNG CỐT THÉP. Vật liệu sử dụng.

Kích thƣớc và chiều dài cọc. Sức chịu tải của cọc. Theo chỉ ti u cơ lí của đất nền (mục 7. Theo kết quả xuyên tiêu chuẩn SPT (phụ lục G3, TCVN 10304- 2014).

Theo cƣờng độ vật liệu làm cọc. Chọn sơ bộ số cọc cho móng công trình:. Thiết kế móng cọc ép M1(point 43). Phản lực chân cột.

Xác định số lƣợng cọc và bố trí. Kiểm tra ổn định đất nền và độ lún móng. Kiểm tra xuyên thủng. Tính toán cốt thép đài móng.

Thiết kế móng cọc ép Vách M2. Phản lực vách. Xác định số lƣợng cọc và bố trí. Kiểm tra ổn định đất nền và độ lún móng.

Kiểm tra xuyên thủng. Tính toán đài cọc bằng SAFE. Thiết kế móng cọc ép Vách M3. Phản lực vách.

Xác định số lƣợng cọc và bố trí. Kiểm tra ổn định đất nền và độ lún móng. Kiểm tra xuyên thủng. Tính toán đài cọc bằng SAFE.

Thiết kế móng lõi thang (MLT). Phản lực chân vách. Xác định số lƣợng cọc và bố trí. Kiểm tra ổn định đất nền và độ lún móng.

Kiểm tra xuyên thủng. Tính toán đài cọc bằng SAFE. SO SÁNH VÀ LỰA CHỌN PHƢƠNG ÁN MÓNG. Tổng hợp vật liệu.

Điều kiện kỹ thuật. Điều kiện thi công. Điều kiện kinh tế. Các điều kiện khác.

Lựa chọn phƣơng án móng.263 TÀI LIỆU THAM KHẢO. 264 Trang vii MỤC LỤC HÌNH Hình 1.1: M t bằng kiến trúc tầng điển hình.2: M t đứng công trình.1: M t bằng bố trí hệ dầm sàn.2: Các lớp cấu tạo sàn.3: Gán tĩnh tải l n sàn trong m h nh SAFE.4: Gán hoạt tải trong m h nh SAFE.5: Chia STRIP theo phƣơng trục X.6: Momen tr n STRIP theo phƣơng trục X.7: Chia STRIP theo phƣơng trục Y.8: Momen tr n STRIP theo phƣơng trục Y.9: Độ võng của sàn xuất từ SAFE.2: Các lớp cấu tạo bản thang và bản chiếu nghỉ. 42 H nh 3 3: Sơ đồ tính 2 đầu gối cố định của vế thang 2 (kN/m).4: Biểu đồ mô men (kN.5: Biểu đồ lực cắt (kN). 45 H nh 3 6: Sơ đồ tính vế thang 1 (kN/m).7: Biểu đồ mô men (kN.8: Biểu đồ lực cắt (kN).

47 H nh 3 9: Sơ đồ tính vế thang 3 (kN/m).10: Biểu đồ mô men vế thang 3 (kN.11: Biểu đồ lực cắt vế thang 3 (kN). 48 H nh 3 12: Sơ đồ tải trọng dầm (Nhịp 4m) (kN).13: Biểu đồ mô men (kN.14: Biểu đồ lực cắt (kN).1: M t bằng bản nắp. 54 H nh 4 2 Sơ đồ ô bản số 9.3: Tải trọng do áp lực gió hút tác dụng lên bản thành.4: Tải trọng do áp lực nƣớc tác dụng l n bản thành. 61 Trang viii Hình 4.6: Hệ dầm nắp.8: Tải phân bố trên các dầm (kNm).9: Tải phân bố trên bản nắp (kNm).10: Tải phân bố trên bản đáy (kNm).11: Mô men dầm nắp (kNm).12: Mô men dầm dáy (kNm).13: Lực cắt dầm nắp (kN).14: Lực cắt dầm đáy (kN).2: M t bằng kết cấu tầng điển hình trong ETABS.

78 H nh 5 3: Hƣớng đón gió.4: Biểu đồ tải động đất theo phƣơng X của các mode dao động.5: Biểu đồ tải động đất theo phƣơng Y của các mode dao động.6: Biểu đồ Mômen khung trục B với tổ hợp COMBBAO.7: Biểu đồ lực cắt khung trục B với tổ hợp COMBBAO.8: Biểu đồ Mômen khung trục 2 với tổ hợp COMBBAO.9: Biểu đồ lực cắt khung trục 2 với tổ hợp COMBBAO.10: Cốt thép ngang trong vùng tới hạn của dầm.11 M t cắt tiết diện cột.12: Sự bó lõi bê tông.13: Tổ hợp nội lực tác dụng lên vách.14: Giả thuyết vùng biên chịu mô men. 163 H nh 6 2: Sơ đồ tính kiểm tra cẩu lắp. 167 H nh 6 3: Sơ đồ tính trƣờng hợp dựng cọc.4: M t bằng vị trí đ t móng.6: Tháp chọc thủng móng M1.7: Các m t đâm thủng của cột. 178 H nh 6 8: Sơ đồ tính nội lực móng M1.

179 Trang ix Hình 6.10: Tháp chọc thủng móng M1.11: Chia dải theo phƣơng X.12: Chia dải theo phƣơng Y.13: Phản lực đầu cọc móng M2 (Pmax).14: Phản lực đầu cọc móng M2 (Pmin).15: Biểu đồ Moment theo phƣơng X (EN Max).16: Biểu đồ Moment theo phƣơng X (EN Min).17: Biểu đồ Moment theo phƣơng Y (EN Max).18: Biểu đồ Moment theo phƣơng Y (EN Min).20: Chia dải theo phƣơng X.21: Chia dải theo phƣơng Y.22: Phản lực đầu cọc móng M3 (Pmax).23: Phản lực đầu cọc móng M3 (Pmin).24: Biểu đồ Moment theo phƣơng X (EN Max).25: Biểu đồ Moment theo phƣơng X (EN Min).26: Biểu đồ Moment theo phƣơng Y (EN Max).27: Biểu đồ Moment theo phƣơng Y (EN Min).28: M t bằng móng MLT.29: Chia dải theo phƣơng X.30: Chia dải theo phƣơng Y.31: Phản lực đầu cọc móng MLT (Pmax).32: Phản lực đầu cọc móng MLT (Pmin).33: Biểu đồ Moment theo phƣơng X (EN Max).34: Biểu đồ Moment theo phƣơng X (EN Min).35: Biểu đồ Moment theo phƣơng Y (EN Max).36: Biểu đồ Moment theo phƣơng Y (EN Min).38: M t bằng vị trí đ t móng.40: Tháp chọc thủng móng M1. 228 H nh 6 41: Sơ đồ tính nội lực móng M1.43: Tháp chọc thủng móng M2.44: Chia dải theo phƣơng X.45: Chia dải theo phƣơng Y.46: Phản lực đầu cọc móng M2 (Pmax).47: Phản lực đầu cọc móng M2 (Pmin).48: Biểu đồ Moment theo phƣơng X (EN Max).49: Biểu đồ Moment theo phƣơng X (EN Min).50: Biểu đồ Moment theo phƣơng Y (EN Max).51: Biểu đồ Moment theo phƣơng Y (EN Min).53: Tháp chọc thủng móng M3.54: Chia dải theo phƣơng X.55: Chia dải theo phƣơng Y.56: Phản lực đầu cọc móng M3 (Pmax).57: Phản lực đầu cọc móng M3 (Pmin).58: Biểu đồ Moment theo phƣơng X (EN Max).59: Biểu đồ Moment theo phƣơng X (EN Min).60: Biểu đồ Moment theo phƣơng Y (EN Max).61: Biểu đồ Moment theo phƣơng Y (EN Min).62: M t bằng móng MLT.63: Chia dải theo phƣơng X.64: Chia dải theo phƣơng Y.65: Phản lực đầu cọc móng MLT (Pmax).66: Phản lực đầu cọc móng MLT (Pmin).67: Biểu đồ Moment theo phƣơng X (EN Max).68: Biểu đồ Moment theo phƣơng X (EN Min).69: Biểu đồ Moment theo phƣơng Y (EN Max).70: Biểu đồ Moment theo phƣơng Y (EN Min). 262 Trang xi MỤC LỤC BẢNG Bảng 1.4 Bảng 1 2: Sơ bộ tiết diện cột. 6 Bảng 2 1: Kích thƣớc ô sàn.

8 Bảng 2 2: Tĩnh tải lớp hoàn thiện phòng khách,phòng ngủ,ban công,hành lang. 9 Bảng 2 3: Tĩnh tải lớp hoàn thiện sàn vệ sinh.4: Tải tƣờng tác dụng lên các ô sàn.

Nội dung được bảo vệ bản quyền — Tải xuống đầy đủ