BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO TRƢỜNG ĐẠI HỌC KINH TẾ TP.HCM --------------------------- CHƢƠNG TRÌNH GIẢNG DẠY KINH TẾ FULBRIGHT LÊ THỊ LỆ THỦY THẨM ĐỊNH CHƢƠNG TRÌNH TÍN DỤNG TÁI CANH CÀ PHÊ TẠI NGÂN HÀNG NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN TỈNH ĐẮK LẮK Chuyên ngành: Chính sách công Mã số: 60340402 LUẬN VĂN THẠC SỸ CHÍNH SÁCH CÔNG NGƢỜI HƢỚNG DẪN KHOA HỌC: GS. DAPICE NGUYỄN XUÂN THÀNH TP Hồ Chí Minh - Năm 2014 -i- LỜI CAM ĐOAN Tôi xin cam đoan luận văn này hoàn toàn do tôi thực hiện. Các đoạn trích dẫn và số liệu sử dụng trong luận văn đều đƣợc dẫn nguồn và có độ chính xác cao trong phạm vi hiểu biết của tôi. Luận văn này không nhất thiết phản ánh quan điểm của trƣờng Đại học Kinh tế thành phố Hồ Chí Minh hay Chƣơng trình Giảng dạy Kinh tế Fulbright.
Hồ Chí Minh, tháng 05 năm 2014 Lê Thị Lệ Thủy -ii- LỜI CẢM ƠN Trƣớc hết, tôi xin gửi lời cảm ơn đến quý Thầy Cô, những giảng viên và trợ giảng của Chƣơng trình Giảng dạy Kinh tế Fulbright đã truyền đạt cho tôi những kiến thức bổ ích trong hai năm học vừa qua. Tôi xin chân thành cảm ơn Thầy Nguyễn Xuân Thành, ngƣời đã tận tình hƣớng dẫn tôi trong suốt quá trình thực hiện đề tài. Tôi xin cảm ơn cơ quan tôi đang công tác là Ngân hàng Nhà nƣớc Chi nhánh tỉnh Đắk Lắk đã tạo điều kiện cho tôi đƣợc dành toàn thời gian học tập, nâng cao năng lực chuyên môn. Xin gửi lời cảm ơn đến các anh chị học viên Chƣơng trình Giảng dạy Kinh tế Fulbright luôn đồng hành với tôi trong suốt khóa học, góp ý và nhận xét cho tôi nhiều vấn đề liên quan đến luận văn.
Cuối cùng, tôi xin chân thành cảm ơn toàn thể gia đình và ngƣời thân đã động viên và hỗ trợ tôi trong suốt quá trình học tập cũng nhƣ thực hiện luận văn này. Cảm ơn Chƣơng trình đã cho tôi những trải nghiệm tuyệt vời khi tôi tham gia học tập tại Chƣơng trình Giảng dạy Kinh tế Fulbright. Hồ Chí Minh, tháng 05 năm 2014 Lê Thị Lệ Thủy -iii- TÓM TẮT Chƣơng trình tái canh cà phê là nhiệm vụ cấp thiết hiện nay ở tỉnh Đắk Lắk. Ngày 12/4/2013 Ủy ban Nhân dân tỉnh Đắk Lắk đã ký biên bản ghi nhớ với Ngân hàng nông nghiệp và phát triển nông thôn Việt Nam (Agribank) về việc tài trợ vốn đầu tƣ tái canh diện tích cà phê già cỗi 3000 tỷ đồng.
Nhƣng đến nay, việc giải ngân cho vốn vay đầu tƣ tái canh còn rất hạn chế. Với tính cấp thiết của Chƣơng trình tái canh cà phê, tác giả nghiên cứu đề tài với mục tiêu đánh giá tính khả thi của Chƣơng trình thông qua thẩm định hoạt động tái canh cà phê nhằm kiến nghị đến Ngân hàng Nhà nƣớc Việt Nam. Đề tài nghiên cứu dựa vào phân tích lợi ích - chi phí kinh tế của hoạt động tái canh cà phê trên quan điểm kinh tế và xã hội để làm cơ sở cho Nhà nƣớc có chính sách khuyến khích ngƣời dân tái canh cà phê đã già cỗi, đồng thời phân tích lợi ích – chi phí tài chính trên quan điểm tổng đầu tƣ để đánh giá mức độ sẵn sàng đầu tƣ của ngƣời dân và rủi ro cho vay của ngân hàng. Tái canh cà phê trên một hecta đƣợc đầu tƣ bởi hai nguồn vốn, vốn tự có chiếm 30%, vốn vay từ Agribank tỉnh Đắk Lắk chiếm 70% tổng mức đầu tƣ, là 282.
Tái canh cà phê trên một hecta khả thi trên cả hai mặt kinh tế và tài chính với NPVe là 145.447 VND, NPVf là 391.817 VND, nhƣng không khả thi theo quan điểm ngân hàng vì ngân lƣu tài chính trên quan điểm tổng đầu tƣ ở ba năm đầu kinh doanh có giá trị âm hoặc giá trị dƣơng rất thấp nên không có khả năng trả nợ vay. Hơn nữa, phân tích mô phỏng Monte Carlo chỉ rõ tái canh cà phê hoàn toàn khả thi với xác suất NPVe dƣơng là 84,13%, NPVf dƣơng là 81,17% khi các biến số quan trọng thay đổi theo hƣớng bất lợi. Hoạt động tái canh cà phê khả thi về mặt kinh tế trên quan điểm toàn bộ nền kinh tế, và có hiệu quả tài chính trên quan điểm tổng đầu tƣ. Ngoài ra, hoạt động tái canh cà phê đã đem lại lợi ích nhiều nhất cho hộ nông dân 391.
Do đó, hộ nông dân rất có động cơ để tái canh cà phê. Tuy nhiên, hộ nông dân không tiếp cận đƣợc nguồn vốn là do phƣơng thức cho của Agribank tỉnh Đắk Lắk không phù hợp. Qua đó luận văn có kiến nghị đến Ngân hàng Nhà nƣớc Việt Nam nên tái cấp vốn cho các Ngân hàng Thƣơng mại có đầu tƣ tái canh cà phê, có phƣơng thức cho vay tối thiểu 12 năm, ân hạn nợ gốc và lãi vay 8 năm và thu hồi nợ gốc và lãi ở các năm còn lại. -iv- MỤC LỤC LỜI CAM ĐOAN .iii MỤC LỤC.
iv DANH MỤC TỪ VIẾT TẮT. vii DANH MỤC CÁC BẢNG BIỂU .viii DANH MỤC CÁC HÌNH VẼ, HỘP. ix DANH MỤC PHỤ LỤC. x CHƢƠNG 1: GIỚI THIỆU.2 Vấn đề chính sách .3 Mục tiêu và câu hỏi nghiên cứu .4 Đối tƣợng và phạm vi nghiên cứu .1 Đối tƣợng nghiên cứu .2 Phạm vi nghiên cứu .5 Bố cục luận văn.
4 CHƢƠNG 2: HOẠT ĐỘNG TÁI CANH CÀ PHÊ VÀ KHUNG PHÂN TÍCH LỢI ÍCH – CHI PHÍ .1 Hoạt động tái canh cà phê .2 Khung phân tích lợi ích - chi phí.1 Phân tích tài chính.1 Lợi ích tài chính .2 Chi phí tài chính .3 Tiêu chuẩn đánh giá dự án.2 Phân tích kinh tế .1 Lợi ích kinh tế.2 Chi phí kinh tế .3 Xác định giá kinh tế .4 Tiêu chuẩn đánh giá dự án. 9 CHƢƠNG 3: MÔ TẢ SỐ LIỆU TÀI CHÍNH, KINH TẾ CỦA HOẠT ĐỘNG TÁI CANH CÀ PHÊ .1 Thông số tài chính .1 Thông số vĩ mô .2 Thông số kỹ thuật tái canh cà phê.3 Chi phí đầu tƣ .4 Nguồn vốn tài trợ và chi phí vốn .5 Chi phí hoạt động .6 Lợi ích ròng khi không có tái canh cà phê .7 Thuế phải nộp ngân sách và ƣu đãi thuế .9 Lợi ích tài chính của tái canh cà phê.2 Thông tin phân tích kinh tế .1 Xác định giá kinh tế của cà phê xuất khẩu .2 Xác định giá kinh tế cho đầu vào của dự án. 15 CHƢƠNG 4: KẾT QUẢ PHÂN TÍCH KINH TẾ .1 Kết quả phân tích .2 Phân tích độ nhạy và rủi ro .1 Phân tích độ nhạy .2 Phân tích mô phỏng Monte Carlo. 22 CHƢƠNG 5: KẾT QUẢ PHÂN TÍCH TÀI CHÍNH .1 Kết quả phân tích .2 Phân tích độ nhạy và rủi ro .1 Phân tích độ nhạy một chiều .2 Phân tích độ nhạy hai chiều .3 Phân tích kịch bản .4 Phân tích mô phỏng Monte Carlo .5 Khả năng trả nợ của tái canh cà phê .1 Đánh giá phƣơng thức cho vay của Agribank Đắk Lắk .2 Điều kiện vay vốn của Agribank .3 Phƣơng án vay trả nợ cho tái canh cà phê .3 Phân tích phân phối.
35 CHƢƠNG 6: KẾT LUẬN VÀ KIẾN NGHỊ CHÍNH SÁCH.3 Hạn chế và hƣớng phát triển của đề tài. 38 TÀI LIỆU THAM KHẢO. 44 -vii- DANH MỤC TỪ VIẾT TẮT Từ viết tắt Tên Tiếng Anh Tên Tiếng Việt Agribank Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn Việt Nam CFR Cost and Freight Giá bao gồm chi phí vận tải CIF Cost, Insurance and Freight Giá bao gồm chi phí vận tải và bảo hiểm DAF Delivered at frontier Giao hàng tại biên giới DSCR Debt Service Coverage Ratio Hệ số an toàn trả nợ EIRR Economic Internal Rate of Suất sinh lợi nội tại kinh tế Return FIRR Finace Internal Rate of Return Suất sinh lợi nội tại tài chính FOB Free on Board Giao hàng lên tàu ha Hecta 10.000 m2 ICO International Coffee Hiệp hội Cà phê Thế giới Organization IMF International Monetary Fund Qũy Tiền tệ Quốc tế IPSARD Viện Chính sách và Chiến lƣợc Phát triển Nông nghiệp Nông thôn IRR Internal Rate of Return Suất sinh lợi nội tại NHNN Ngân hàng Nhà nƣớc Việt Nam NN&PTNT Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn NPV Net Present Value Giá trị hiện tại ròng NPVe Giá trị hiện tại ròng kinh tế NPVf Giá trị hiện tại ròng tài chính UBND Ủy ban Nhân dân USD United StatesDollar Đô la Mỹ VICOFA Hiệp hội Cà phê - Ca cao Việt Nam VND đồng Việt Nam WACC Weighted Average Cost of Chi phí vốn bình quân trọng số Vapital WBI World Bank Institute Viện Ngân hàng Thế giới -viii- DANH MỤC CÁC BẢNG BIỂU Bảng 3.1: Chi phí đầu tƣ (VND, giá danh nghĩa) .2: Giá kinh tế các loại phân bón tại địa điểm trồng cà phê .1: Kết quả phân tích kinh tế.2: Phân tích mô phỏng Monte Carlo của NPVe tái canh cà phê .1: Kết quả tính toán NPVf tái canh cà phê theo quan điểm tổng đầu tƣ.2: Lạm phát VND và WACC danh nghĩa.3: Kết quả phân tích kịch bản NPVf theo năng suất trung bình trƣớc khi tái canh là 1,9 tấn/ha trên quan điểm tổng đầu tƣ.4: Phân tích mô phỏng Monte Carlo của NPVf tái canh .5: Kết quả phân tích tài chính tái canh cà phê trên quan điểm hộ nông dân .6: Hệ số an toàn trả nợ DSCR. 33 -ix- DANH MỤC CÁC HÌNH VẼ, HỘP Hình 1.1: Diện tích cây trồng.2: Năng suất trung bình .1: Sơ đồ hoạt động tái canh cà phê .2: So sánh có và không có tái canh cà phê.1: Dự báo lạm phát Việt Nam từ 2013 – 2018 .1: Ngân lƣu kinh tế tăng thêm khi thực hiện tái canh cà phê.2: Tỷ trọng trong chi phí kinh tế khi có tái canh cà phê .3: Phân tích độ nhạy NPVe, EIRR theo giá bán cà phê .4: Kết quả phân tích NPVe theo tỷ lệ thu quả cà phê .5: Kết quả phân tích NPVe theo tiền công lao động .6: Kết quả phân tích NPVe theo tỷ lệ đội giá chi phí phân bón và chi phí khác .7: Kết quả phân tích NPVe theo chi phí vốn của nền kinh tế .1: Ngân lƣu tài chính danh nghĩa tái canh cà phê trên quan điểm tổng đầu tƣ .2: Phân tích độ nhạy NPVf theo biến lạm phát VND .3: Phân tích độ nhạy NPVf theo biến lãi suất vay nợ.4: Phân tích độ nhạy NPVf theo tỷ lệ đội giá chi phí tài chính .5: Phân tích độ nhạy NPVf theo giá bán cà phê .6: Phân tích độ nhạy NPVf theo tỷ lệ thu quả cà phê.
29 -x- DANH MỤC PHỤ LỤC Phụ lục 1: Bản đồ và diện tích tái canh đến năm 2020 tỉnh Đắk Lắk. 44 Phụ lục 2: Tiêu chuẩn đánh giá tái canh cà phê trong phân tích tài chính. 45 Phụ lục 3: Tiêu chuẩn đánh giá tái canh cà phê trong phân tích kinh tế.