CHƯƠNG 1: GIỎI TIHỆU CHUNG. Ngữ cảnh nghiên cứu. Bài toán nhận đạng hoạt động của người 12 1. Phân loại các hệ thống nhận đạng dựa trên cảm biến sử đụng.
Một số thách thức và hướng giải quyết - - 13 1. Những điểm mới của LVCH se với ĐATN - - 14 CHƯƠNG 3: CÁC NGHIÊN CỨU LIEN QUAN .1, Nhận dạng hoạt động của người dựa vảo thông tin bộ xương. Nhận dạng hoạt động của người động sử dụng bản đồ độ sâu. Nhận dạng hoạt động của người động dựa vào Miulti-Temporal Depth Motion Maps-Dased Local Binary Patterns.
Nhận dạng các hoạt động của người động da vao Depth Motion Map va Static Pose Map - - 19 2. Dễ xuất phương pháp nhận dang cfcác hoạt động của người trong khuôn. khé LVCH - - - - 19 CHUONG3: PHUONG PHÁP ĐỂ XUẤT,.1, Khung làm việc tổng quát của phương phápdễ xuất 3.2, Tỉnh toàn ảnh DMM và SPM 3. - - - pecs 22 33 “Trách chơn đặc trưng 3.
Biêu diễn lược để hướng trên quan điểm hàm nhân Genal v iew)23 3. Dựa trên bệ mô tả KDES. Dựa trên mạng nơ-ron tích chập. Định nghữa mạng nơ-ren tích chập - - 36 DANII MUC VIET TAT TIENG VIET 'tử viết tắt Ý nghĩa LVCH Luận văn cao học ĐATN Đồ án tối nghiệp CSDL Cơ sở dữ liệu NCKH Nghiên cứu khoa học DANII MUC ITiNII VE Tình 2.
Chị tiết kết quả nhận dạng của phương pháp lrên bộ dữ Héu UTKKineel- Action - 16 Hình 2.2 Chỉ tiết kết quả nhận dang củaủn phương pháp trên bộ dũ liệu Flurence3D- Action. Mô hình nhận dạng tổng quát c củả phương pháp đề _' THinh 3. Biểu điễn hướng của vector gradient, đo khoăng cách giữa 22 pixel số tướng, 24 Link 3.3, Cae bude tink b§ mé ta ham nhân của anh. Minh hoa phuong php Spatial Pyramid Matching - - 26 Tình 3.
Kiến trúc cơ bản cửa một mạng tích chập.6, Ví dụ bộ lọc tích chập được sử dụng trêu me trận diểm ảnh. Trưởng hợp thêm/không thêm viên trắng vào ảnh khi tích chập. Phuong thuc Avarage Pooling va Max Paoling 30 Hinh 3. Kién tric ResNet.
eecceeee essa 233 linh 3. Minh họa khôi ResNet 2-layer và 3-layer. Minh họa môi trường và cài đặt thiết bi, 40 Tình 4. Minh họa đồng bộ dữ liệu.3, Minh họa độ hội tụ trong khi train chơ 20 lớp.
Minh họa độ hội tụ trong khi train cho 6 lớp - - 46 Hình 4. Minh họa độ hội tụ trong khi train cho 2 lớp - - 46 MỤC LỤC DANH MỤC VIöT TÁT TIỮNG VIỆT. - - 6 DANH MỤC VIẾT TẮT TIỄNG ANH. BẰNG ĐÓI CHIẾU THUAT NGỮ ANH-VIỆT - - 8 DANI MUC TING Vii - 9 DANH MỤC BẰNG BIỂU,.T0) TÔI MÔ ĐẤU - - 11 CHƯƠNG 1: GIỎI TIHỆU CHUNG.
Ngữ cảnh nghiên cứu. Bài toán nhận đạng hoạt động của người 12 1. Phân loại các hệ thống nhận đạng dựa trên cảm biến sử đụng. Một số thách thức và hướng giải quyết - - 13 1.
Những điểm mới của LVCH se với ĐATN - - 14 CHƯƠNG 3: CÁC NGHIÊN CỨU LIEN QUAN .1, Nhận dạng hoạt động của người dựa vảo thông tin bộ xương. Nhận dạng hoạt động của người động sử dụng bản đồ độ sâu. Nhận dạng hoạt động của người động dựa vào Miulti-Temporal Depth Motion Maps-Dased Local Binary Patterns. Nhận dạng các hoạt động của người động da vao Depth Motion Map va Static Pose Map - - 19 2.
Dễ xuất phương pháp nhận dang cfcác hoạt động của người trong khuôn. khé LVCH - - - - 19 CHUONG3: PHUONG PHÁP ĐỂ XUẤT,.1, Khung làm việc tổng quát của phương phápdễ xuất 3.2, Tỉnh toàn ảnh DMM và SPM 3. - - - pecs 22 33 “Trách chơn đặc trưng 3. Biêu diễn lược để hướng trên quan điểm hàm nhân Genal v iew)23 3.
Dựa trên bệ mô tả KDES. Dựa trên mạng nơ-ron tích chập. Định nghữa mạng nơ-ren tích chập - - 36 DANII MUC ITiNII VE Tình 2. Chị tiết kết quả nhận dạng của phương pháp lrên bộ dữ Héu UTKKineel- Action - 16 Hình 2.2 Chỉ tiết kết quả nhận dang củaủn phương pháp trên bộ dũ liệu Flurence3D- Action.
Mô hình nhận dạng tổng quát c củả phương pháp đề _' THinh 3. Biểu điễn hướng của vector gradient, đo khoăng cách giữa 22 pixel số tướng, 24 Link 3.3, Cae bude tink b§ mé ta ham nhân của anh. Minh hoa phuong php Spatial Pyramid Matching - - 26 Tình 3. Kiến trúc cơ bản cửa một mạng tích chập.6, Ví dụ bộ lọc tích chập được sử dụng trêu me trận diểm ảnh.
Trưởng hợp thêm/không thêm viên trắng vào ảnh khi tích chập. Phuong thuc Avarage Pooling va Max Paoling 30 Hinh 3. Kién tric ResNet. eecceeee essa 233 linh 3.
Minh họa khôi ResNet 2-layer và 3-layer. Minh họa môi trường và cài đặt thiết bi, 40 Tình 4. Minh họa đồng bộ dữ liệu.3, Minh họa độ hội tụ trong khi train chơ 20 lớp. Minh họa độ hội tụ trong khi train cho 6 lớp - - 46 Hình 4.
Minh họa độ hội tụ trong khi train cho 2 lớp - - 46 BẢNG ĐÓI CIIÉU TIUẬT NGỮ ÄNIELVIET English Tiếng Việt Support Vector Machine Máy véc tơ hỗ trợ Kemel Descriptor 136 mé 1a ham nhan Sliding Window Của số trượt Patch, Mot vig anh Skeleton 'Thông tin xương RGB data‘videa Dữ liệu/iđeo máu. Depth data/video Dữ liệu/video độ sâu. Kernel Pricipal Component Phân tích các thành phân chính dựa Analysis trên hàm nhân Score Độ đo kết quả nhận đang, Module Mé dun Bag of Word Mô hinh tủi từ BẢNG ĐÓI CIIÉU TIUẬT NGỮ ÄNIELVIET English Tiếng Việt Support Vector Machine Máy véc tơ hỗ trợ Kemel Descriptor 136 mé 1a ham nhan Sliding Window Của số trượt Patch, Mot vig anh Skeleton 'Thông tin xương RGB data‘videa Dữ liệu/iđeo máu. Depth data/video Dữ liệu/video độ sâu.
Kernel Pricipal Component Phân tích các thành phân chính dựa Analysis trên hàm nhân Score Độ đo kết quả nhận đang, Module Mé dun Bag of Word Mô hinh tủi từ DANII MUC VIET TAT TIENG VIET 'tử viết tắt Ý nghĩa LVCH Luận văn cao học ĐATN Đồ án tối nghiệp CSDL Cơ sở dữ liệu NCKH Nghiên cứu khoa học MỤC LỤC DANH MỤC VIöT TÁT TIỮNG VIỆT. - - 6 DANH MỤC VIẾT TẮT TIỄNG ANH. BẰNG ĐÓI CHIẾU THUAT NGỮ ANH-VIỆT - - 8 DANI MUC TING Vii - 9 DANH MỤC BẰNG BIỂU,.T0) TÔI MÔ ĐẤU - - 11 CHƯƠNG 1: GIỎI TIHỆU CHUNG. Ngữ cảnh nghiên cứu.
Bài toán nhận đạng hoạt động của người 12 1. Phân loại các hệ thống nhận đạng dựa trên cảm biến sử đụng. Một số thách thức và hướng giải quyết - - 13 1. Những điểm mới của LVCH se với ĐATN - - 14 CHƯƠNG 3: CÁC NGHIÊN CỨU LIEN QUAN .1, Nhận dạng hoạt động của người dựa vảo thông tin bộ xương.
Nhận dạng hoạt động của người động sử dụng bản đồ độ sâu. Nhận dạng hoạt động của người động dựa vào Miulti-Temporal Depth Motion Maps-Dased Local Binary Patterns. Nhận dạng các hoạt động của người động da vao Depth Motion Map va Static Pose Map - - 19 2. Dễ xuất phương pháp nhận dang cfcác hoạt động của người trong khuôn.
khé LVCH - - - - 19 CHUONG3: PHUONG PHÁP ĐỂ XUẤT,.1, Khung làm việc tổng quát của phương phápdễ xuất 3.2, Tỉnh toàn ảnh DMM và SPM 3. - - - pecs 22 33 “Trách chơn đặc trưng 3. Biêu diễn lược để hướng trên quan điểm hàm nhân Genal v iew)23 3. Dựa trên bệ mô tả KDES.
Dựa trên mạng nơ-ron tích chập. Định nghữa mạng nơ-ren tích chập - - 36 DANII MUC BANG BI Bảng 21. Độ chính xác nhận dang (%) cia phuong pháp trên bộ đủ liệu UTKKinect-Action : 16 Bảng 2.2 Độ chính xác nhận dạng (%4) của phương pháp so với gác phương pháp khác trên bộ đữ liệu MSR Action8D. Độ chỉnh xác của phương pháp với bộ đờ liệu MS Aetien 3D và MSRGestures - - - 18 Bang2.
Kal qua trên CSDT. Kết quá trên CSDL NATOPS. siete connecter LD Tảng 4. Danh sách hoạt động của cơ sở dữ liện Al Tăng 42.
Minh họa cơ sở dữ liệu thời điểm đầu và kết thúc của 8 hoạt động. Minh họa ảnh DMM và SPM tương ứng cho 6 nhóm hoạt động.4, Tổng hợp kết quả thử nghiệm trên các phương pháp, 47 Bang 4. Bang tổng hợp kết quả phân lớp cho 20 hoạt động sử dụng k thuật I3 4500 a1aa1. Bang tng hop két qu phân lớp cho 6 nhóm hoạt động sứ dụng kỹ thuật DMM-KDES-SVM 49 Bang tổng hợp kết quả phân lớp cho 2 lớp sử dụng kỹ thuật DMM— 40 Bang 4.
Bang lắng hợp kết quả phân lớp cho 20 hoạt động sử dụng kỹ thuật SDM-- KDES-SVM. Bảng tổng hợp kết quả phân lớp cho 6 nhóm hoạt động sử dụng kỹ thuật SPM KDLS-SVM. 410 4 0 Bang tổng hẹp kết quả phân lớp cho2 lép sử đạng kỹ thuật SIM. DMM-ResNet-SVM.
Minh họa một số hoạt động bị nhận nhằm trong trường hợp phân loại 20 hoạt dộng.10, Bang tổng hợp kết quả phân lớp cho 6 nhóm hoat động sử đụng kỹ thuật DMM-ResNcl-SVM. Minh hoa mét số hoạt động bị nhận phẩm trong trường hợp phân loại 6 shóm hoạt động. eee 52 Bang 412 Bang téng hợp kết quả phân lớp cho2 lớp sử dụng kỹ thuật DMM-- ResNet-SVM. 52 10 DANII MUC VIET TAT TIENG VIET 'tử viết tắt Ý nghĩa LVCH Luận văn cao học ĐATN Đồ án tối nghiệp CSDL Cơ sở dữ liệu NCKH Nghiên cứu khoa học BẢNG ĐÓI CIIÉU TIUẬT NGỮ ÄNIELVIET English Tiếng Việt Support Vector Machine Máy véc tơ hỗ trợ Kemel Descriptor 136 mé 1a ham nhan Sliding Window Của số trượt Patch, Mot vig anh Skeleton 'Thông tin xương RGB data‘videa Dữ liệu/iđeo máu.
Depth data/video Dữ liệu/video độ sâu. Kernel Pricipal Component Phân tích các thành phân chính dựa Analysis trên hàm nhân Score Độ đo kết quả nhận đang, Module Mé dun Bag of Word Mô hinh tủi từ DANH MỤC VIẾT TAT TIENG ANII SVM Support Vector Machine KDES Kemel Descriptor SPM Stalic Pose Map DMM Depth Motion Map LBP Local Binary Pattern HOG Histogrmn of Oriented Gradient SIIP Spatio Temporal Interest Point HON4D Histogram of Oriented 4D Normals DTW Dynamiv Time Warping EPCA Kernel Principal Component Analysis CNN Convolutional Neural Networks BOW Bag of Word BẢNG ĐÓI CIIÉU TIUẬT NGỮ ÄNIELVIET English Tiếng Việt Support Vector Machine Máy véc tơ hỗ trợ Kemel Descriptor 136 mé 1a ham nhan Sliding Window Của số trượt Patch, Mot vig anh Skeleton 'Thông tin xương RGB data‘videa Dữ liệu/iđeo máu. Depth data/video Dữ liệu/video độ sâu. Kernel Pricipal Component Phân tích các thành phân chính dựa Analysis trên hàm nhân Score Độ đo kết quả nhận đang, Module Mé dun Bag of Word Mô hinh tủi từ DANH MỤC VIẾT TAT TIENG ANII SVM Support Vector Machine KDES Kemel Descriptor SPM Stalic Pose Map DMM Depth Motion Map LBP Local Binary Pattern HOG Histogrmn of Oriented Gradient SIIP Spatio Temporal Interest Point HON4D Histogram of Oriented 4D Normals DTW Dynamiv Time Warping EPCA Kernel Principal Component Analysis CNN Convolutional Neural Networks BOW Bag of Word MỤC LỤC DANH MỤC VIöT TÁT TIỮNG VIỆT.