Chương IT: T,ong quan VE WIMAX .1 Sự ra đời CUA công nghệ ÝVHHHAX.2 Các chuẩn khác nhau của WiMAX cecccccccccccccccscscescesssssssssssssessesssssessessessessessesssssscescess 6 2.3 Ung dụng công nghệ WiMAX.] Mạng đƯỜNG ẨFIIC-.2 Kết noi mạng không dây doanh nghiỆ):.3 Băng rộng theo Nhu C:.4 Mở rộng nhanh vùng Phu SÓIN.2 ROAMING (ÍÍCH VỊI. co co cv 11 2.4 Dac điểm của hệ thông WIMAX 2 12 2.5 Tình hình chuẩn hóa công nghệ WII@X. cv xà 17 Chương III : Kỹ thuật điêu ché OFDM .-- << << << xxx v9 ve eveveeeeevee 19 B.D GIỚI thiỆU CIƠH. Ki thudt OFDM taataŸ('a44ẢÝÝ.
Giới thiệu về kỹ thuật OFDM woeccccccceccscscssssscsssssssssesscsescsvsvsesencssssassvevscssavavavens 19 TU NN 67p. Các wu và nhược điểm của kĩ thudt OF Ì)ÌMÍ. Nguyên lý điều chế OFDM viccecececcssssscsssvsessssssvscscscsvsvsvesescusssssavevevevsvsvsvsevenenenees 21 3.1 Nguyên lý cơ bản CUA (ÖˆDÌM. << << c cs xxx 3131111111118 1111111 kkkkrrrrrre 21 3.2 Sơ đô hệ thông OFDM wiiceeccceccccscssssessvsssssesssssevscscscscsveverencscisasavavevevenseenseee 23 3.3 Mô tả toán học - ứng dụng IFFT/FFT trong kĩ thuật OFDM.4 Các thông số đặc trưng và dung lượng hệ thông truyền dân OF.
Cấu trúc tín hiệu OFDM viccecccccccccccscsescsscscscscscsescesescscsesescesescscscseueestsceeeees 32 3. Các thông số frong miễn thời 2/2/09 00". Các thông số frong MIEN CAN SO FD P08. Quan hệ giữa các thông số trong miễn thời gian và miễn tân số.
Dung lượng của hệ thong FDÌM. «se Sk+k+k+k+kEkEEEEEEsEsrsrsrrrrees 35 3.5 Khoảng bao vệ (guard interval) trong kỹ thuật OF DM .Khoáng 110 (0 TTkh 3ó 3. ng dụng của khoảng bảO VỆ.- - «+ + St Sk+kEEEEEEEESESESEerrrkrkrkrreeo 37 3.6 Kĩ thuật điều chế tín hiệu trong (2F DÌM.1 Điều chế BPSK.2 Điều chế QP. Điều chế QAIM.---:+ccc+ctcEttrHhtHE HH erie 42 Chương IV : Đặc tính kênh vô tuyến di đỆỘNHg.2 Đặc tính kênh truyễn vô tuyển frong kỹ:thuật QFFDMM.1 Đặc tính Chung kênh truyỄn VÔ TUYẾN.
- ScStStStSt SE EEEEEEEEEESEEEEEerrrrrkrkrkeered 45 4.2 Các yếu tổ ảnh hưởng đến chất lượng kênh tFUYỄN.1 Trải tré trong hiện tượng da ưỜNgg.2 Hiện tượng DODDGF.3 Các loại Fading phạm vi hỆD. ccc 1 xxx và 46 4.3 Kết luận ChƯƠN. ác HT TT TT T111 1111111111 1111111111111 1111111111 10111111. 51 Chương V: Hệ thong ước lượng kênh truyền cho WiMAX di động.-- 32 SD GIỚI thiỆU CIƠH.Hệ thong ước lượng kênh truyenuecececcccccccscsescsssscsescscsveveversssesssevevscscsvsvsvevencasasavavavens 52 5.Sơ đồ hệ thong ước lượng kênh †FUVÊN.
- St St *EEEEEEESESESEeEererererereeered 52 5.Cdu trúc Pilot được chèn vào Ait VEU cccccccccccccccscsccscscsscscsccscssescssescssesessesesecscseees 55 5.1 Block type DIÏOF.2 COMD type DIÏOf.ĂĂ TT TQ kh 56 5. Kỹ thuật nội suy trong ước lượng kênh truyền sử dung chuỗi huấn luyện dang [UOC ( ⁄27//1/82/1127807nn78=--.1 Nội suy NEATESt H€IhiĐOF.2 Nôi suy tuyến tinh (linear int€rDOÏ@fiOI).3 Nội suy DAC 2 (SECON OF(Ï©F).4 NOL SUY ÍOVD(SS.2 NOL SUY SPLINE CHŨIC.3 Mô hình kênh truyén ITU sử dung cho WiMAX di GONG .4 Ket lUGN CHUONG an ng ốốốea. 61 Chương VI : Ung dụng bộ loc Kalman mở rộng cho ưóc lượng kênh truyền kết hợp phương pháp giảm nhiễu ICI cho hệ thông WiMAX di động.1 Git thi@Ue CHUONG .2 Nhiéu ICI và ảnh hưởng cua nó trong hệ thong WiMAX di động .1 Nhiễu liên sóng mang ÏCÌ.-- - tk St SkSEEEEEEEEEEESESESESEEEEEEEEEEEEkEkrkrkrkrkrkeo ó2 6.2 Anh hưởng của nhiễu ÏCÌ. - - -ss+k+E+ESE*EEEEEEEEEEEEEEEEEEEEEEEEEEEEEEErrrkrkrkrkekred 63 6.3 Bộ loc Kalman mở rộng và ứng dung trong ước lượng kênh truyền.1 Giới thiệu về bộ loc Kalman mở 71-082.2 Tổng quan về bộ lọc Kalman ở rong.
- -c- St St k‡E+ESESESEerererererereeered ó5 6.1 Xây dựng thuát toán cho bộ lọc KqÙHđH. cà ccccs+eeeeeeeeeeeeres ó5 6.2 Xây dựng thuát toán cho bộ lọc Kalman MO rỘNg.4 Kết luận CHUONG veeceescscscssescsescscsvsvsvscsssssevevscscsvsvsvevessusasasavavavscsusvseveseseasasavavavsvavavavens 78 Chương VII: Phương pháp thực hiện và kết quả mô PNong vicccccccccscssssssssssssscsssesesevees 79 2.Ï GIỚI tHIỆUH CRUONG.1 Sơ GO giải EHHUIẬT. tt SEEEEEEEETESESk SE E1111 11111 1111111111111111111111 11L.2 Phương pháp khử nnhiễU ICT. - «+ + E*E*E*k*k#EEE+EEEEEEEEEEEEEEEEEEEEEEEErrrkrkekred SO 7.1 Phân tích nhiễu ICI trong FDÌM.
+ s + csksEsEsE+E+Eekekekrkekekrkrererees SO 7.2 Phương pháp giảm nhiễu ICI cho hệ thống WiMAX.3 Kết quả MO PNONG. tt tk EEEEEEEESEEEEEEEEEETTETKTK TK 1111111111111 1111111111111 Exkrk.1 Thông số mô phỏng thuGit tOÁïH.2 Kết quả mô PRONG viececcscscesesesesvevevevsvssssevsvsvscsvsvsvevesessasasavavevevscsusvsusnenensasasavavavens 90 7.4 Ket LUG CAUONG NT. 103 Chương VIII: Kết luận và hướng phát triển của WGN VGN vssscssssssssssssssssssssssseseseeees 104 ca .2 Hướng phát triển của ÌHẬH VĂN.-- «+ SkSkSkSk*EEEEEEEEEEEEEEEEEEEEEEETEEkEkrkrkeerree 104 TÀI LIEU THAM KHAO cocccccscsscscsscscssescssescssescsscscssescsscscsecscsscsssscsessesssssscsscscsecacsecscseese 105 DANH SÁCH HÌNH VE Hình 2.1 Chuẩn không dây toàn CỀẦM.2 Mô hình triển khai mang WIMAX vuvcceccccscssscscsssssesssssssscscscsvsvsvescscssavavsvevevecseavens 11 Hình 2.3 : Cấu trúc hệ thong WiMAX. - + Set St SE EEEEEEEEEESEEEEEEEEEEEEEEEEEEEErkrkrerree 15 Hình 3.1 So sánh kĩ thuật sóng mang không chong xung (a) và kĩ thuật sóng mang chong b7/1/1-ã(27070ẼẼ7ẼẼ787e.2 :So đô hệ thông OFDÌM.4: Sắp xếp tân số trong hệ thống OFDM.5 : Phố của SONG MANG CON vecceevccevsvscsessssesesescsvsveveresessssssssavevsvsvsvsvsvsveneneneasasavavavens 25 Hình 3.6 Truyén dẫn sóng MANG Ơï.7 Truyén dân da SONG IIAHE.
set St EEEEEEEEEEEESEEEEEEEEEEEETEEEEEEEEkrkrerree 26 Hình 3.8 Tích của 2 vec tơ trực giao bằng (.9: Giá trị của sóng Sin bằng (. «sec SkSk tk EEEEEEEEEEEEkrkrerree 28 Hình 3.10: Tích phân của hai sóng sin có tân số khác nhqI.11: Tích hai sóng sin cùng tan SO.12 Phổ của tín hiệu OFDM gdm 5 SONg HAHQ,.- s55 Set +t+teeeeeesesree 30 Hình 3.13 Cấu trúc tín hiệu OFDM .14 Độ rộng băng tan hệ thong và độ rộng sóng MANG COH.15 Chèn thời gian bảo vệ cho mỗi ký hiệu FDÌM.16 Hiệu quả của khoảng bảo vệ chống lại ISÌ.17 : Biéu đồ không gian tín hiệu BIPSK. 18 : Biểu đô tín hiệu tín hiệu QP.19: Chùm tín hiệui IMÍ—(QA ÌMÍ.1 : Mô hình kênh truyền fading da QUO veccceccccccccccsssesesessssssssescscsvsvevesencasasevevevens 46 Hinh 4.2: Hiéu ung DOppleaynnnố.1: Sơ đô hệ thong ước lượng kênh truyen veccceccccccssccsssesescsssssecsescscsvsvevenencssasasevevens 52 Hình 5.2 : Sắp xếp pilot dạng khối. - - «scs sex St, 55 Hình 5.3 : Sắp xếp pilot dang lOC.1 Lôi dich tân gây ra nhiéu ICÌ.
--- St +k+k+k+E#E#EEESESESESEEEEEEEkEkrkrkrkekrkreresree 63 Hình 6.2 : Sơ đô hệ thong Kalman veccecccccccccscscscssssesescsvsvevevessssssssssvsvsvsvscsvsvsveresensasavavavavens 67 Hình 6.3 Sơ đô tính toán độ lợi Kalmteccccccccsccccscsccscsccscsssscscsscscsscscsscsssscscsscscsscsesscsecseseess 72 Hình 6.4 Sơ đô bộ dự đoán một bước của bộ loc Kalman mở TỘNG.ĂĂẶẶ ST v2 76 Hirth 7.1: So dO gid thuGt .2 : Đồ thi BER cho kênh truyền indoor 2km/h ,điều chế 4QAM.3 : Đồ thi BER cho kênh truyền indoor 2km/h ,điều chế 16QAM.4 : Đồ thi BER cho kênh truyền pedestrian Skm/h ,diéu chế 4QAM.5 : Đồ thi BER cho kênh truyền pedestrian Skm/h ,diéu chế 16QAM.6 : Đồ thi BER cho kênh truyền vehicular 10km/h điều chế 4QAM.7 : Đồ thi BER cho kênh truyền vehicular 20km/h điều chế 4QAM.8 : Đồ thi BER cho kênh truyền vehicular 20km/h điều chế 16QAM.9 : Đồ thi BER cho kênh truyền vehicular SOkm/h điều chế 4QAM.10 : Đồ thi BER cho kênh truyền vehicular SOkm/h điều chế 16QAM.11 : Đồ thi BER cho kênh truyền vehicular 100km/h diéu chế 4QAM.12 : Đô thị BER theo vận tốc cho kênh truyền vehicular tai SNR= I5đB.13 : Đô thi BER theo vận tốc cho kênh truyền vehicular tai SNR=20đB.14 : Đô thi BER theo vận tốc cho kênh truyền vehicular tai SNR=20đB. 102 DANH SÁCH BANG BIEU Bang 2.1 Thông số của hệ thong WiMAX. Mỗi quan hệ giữa các tham số OFDM viveececccsesssscsssesessssssesescscsveveeneneasasasevevens 35 Bang 3.2 : Quan hệ cua cặp bit điều chế và tọa độ của các điểm tín hiệu điều chế.1: Mô hình kênh truyỄn ÌdOOFF. - - -cSStSt St St SE EEEEEEEESESEEEEEEEEEEEEEEEkEkrkrkrkeerree 59 Bang 5.2: Mô hình kênh truyén pe(Ì€SfFÏAiI.--c- - kE‡E‡E‡ESESEEEEEEEEEEEEEEEEEEEEEErrsrrererree ó0 Bang 5.3 Mô hình kênh truyền veliiCUÏAT.
- tk kEE‡E‡E‡ESEEEEEEEEEEEEEEEEEEEEEEEkerrkrkeerree ó0 Bảng 7.1:Thông số mô phỏng thuật toán KAqÌHAHl. 5-5-5 + EEEEeEEE+kekeeeeeeeeeesree 59 Bang 7.2 : Dữ liệu BER cho kênh truyén indoor 2km/h điều chế 4QAM.3 : Dữ liệu BER cho kênh truyén indoor 2km/h,diéu chế 16QAM.4 : Dữ liệu BER cho kênh truyền pedestrian Skm/h,diéu chế 4QAM.5 : Dữ liệu BER cho kênh truyền pedestrian Skm/h,diéu chế 16QAM.6 : Dữ liệu BER cho kênh truyén vehicular 10km/h,diéu chế 4QAM.7 : Dữ liệu BER cho kênh truyén vehicular 20km/h điều chế 4QAM.8 : Dữ liệu BER cho kênh truyén vehicular 20km/h,diéu chế 16QAM.9 : Dữ liệu BER cho kênh truyén vehicular 50km/h,diéu chế 4QAM.10 : Dữ liệu BER cho kênh truyền vehicular 50km/h điều chế 16QAM.11 : Dữ liệu BER cho kênh truyền vehicular 100km/h, điều chế 4QAM. 100 DANH SACH CAC TU VIET TAT OFDM Orthogonal Frequency Devision Multiplexing GI Guard Interval CP Cyclic Prefix FDD Frequency Division Duplex TDD Time Division Duplex IEEE Institute of Electrical and Electronics Engineerings FFT Fast Fourrier Transform IFFT Inverse Fast Fourrier Transform ICI Inter Channel Interference ISI Inter Symbol Interference QAM Quadrature Amplitude Modulation ITU International Telecommunication Union EKF Extended Kalman Filter LS Least Square BER Bit Error Rate SNR Signal to Noise Ratio WiMAX Worldwide Interoperability for Microwave Access Ước lượng kênh truyền sử dụng mô hình bộ lọc Kalman mở rộng kết hợp phương pháp giảm nhiêu ICI theo tiêu chuân WiMAX di động ChươngI : Giới thiệu đề tài 1.1 Đặt vẫn đề Ngày nay,với sự phát trién của khoa học kỹ thuật kèm theo đó là nhu cau thông tin liên lạc ngày càng cao, do đó đòi hỏi hệ thông thông tin đặc biệt là về viễn thông ngày càng phát triển nhanh chóng,chính xác. Nhiều kỹ thuật,công nghệ mới đã ra đời nhằm đáp ứng những nhu cau đó.
Hệ thống WiMAX ra đời cũng không phải là một ngoại lệ. Hệ thống mobile WiMAX là hệ thống vừa mới ra đời vào tháng 12 năm 2005, nó hứa hẹn có một sự phát triển mạnh mẽ trong tương lai. Sự ra đời của nó đáp ứng cho sự thông tin liên lạc ở các vùng sâu,vùng xa, những nơi mà thông tin liên lạc còn hạn chế. Trên thế giới, công nghệ này đang ngày càng phát triển, nhưng ở Việt Nam thì nó còn đang trong quá trình khảo sát,nghiên cứu,chưa được ứng dụng rộng rãi.
WiMax cung cấp khả năng kết nối Internet không dây nhanh hơn so với WiFi, tốc độ uplink và downlink cao hơn, sử dụng được nhiều ứng dụng hơn, và quan trọng là vùng phủ sóng rộng hơn, và không bị ảnh hưởng bởi địa hình. WIMAX có thé thay đổi một cách tự động phương thức điều chế dé có thé tăng vùng phủ bang cách giảm tốc độ truyền và ngược lại. WiMAX hỗ trợ phương pháp truyền song công FDD va TDD sử dụng kỹ thuật truy nhập TDMA/OFDMA. Ưu điểm của phương pháp này cho phép linh động thay đối băng tần lên hoặc xuống chứ không phải cố định như trong ADSL va CDMA.
Kỹ thuật ngày càng đòi hỏi dung lượng lớn và tốc độ dữ liệu cao trong khi băng thông cho phép lại không được mở rộng. Đông thời môi trường truyền dẫn vô tuyến lại rất phức tạp do các hiện tượng như suy hao, xen nhiễu Phading ,hiệu ứng Doppler. gây ra nhiều khó khăn cho việc nhận dạng tín hiệu ở đầu thu. Đề đảm bao và nâng cao việc nhận dang tín hiệu dau thu thì có khá nhiều phương pháp như áp dụng kỹ thuật phân tập,mã hóa nhằm tăng dung lượng kênh truyền, cải thiện hiệu quả phô mà không phải tăng công suất hay băng thông.
Phương pháp được tôi lựa chọn nghiên cứu để giảm sự sai lệch tín hiệu giữa bên phát và bên thu là ước lượng kênh truyền dựa vào bộ lọc Kalman mở rộng kết hợp với phương pháp giảm nhiễu ICI cho hệ thống WiMAX di động. Trong thông tin vô tuyến, ước lượng kênh truyền đóng vai trò quan trọng trong việc đảm bảo và nâng cao chất lượng tín hiệu đầu thu.