CHƯƠNG 1. TONG QUAN LÝ THUYET .1 Dẻo lý tưởng và tiêu chuẩn phá hủy cho đất.1 Giới hạn đàn hồi và hàm chảy .2 Luật chảy dẻo kết hợp.3 Hàm chảy dẻo Morh-Coulomb.2 Lý thuyết phân tích giới hạn.1 Các nguyên lý năng lượng .1 Nguyên lý thé năng toàn phan dừng hay nguyên lý bién phân về chuyển 1.2 Nguyên lý cực tiểu năng lượng bù toàn phan (nguyên lý biến phân của 1/2777.2 Định lý cận Aub .ceecscescssescssesessesessescssecesevessuscesuccssecessucessecesuessusessevesseressees 17 Danh Mục Hình Ảnh 1X 1.3 Định lý cận trÊn.3 Phuong pháp số phân tích đăng hình học (Isogeometric analysis IGA).1 Tổng quan về đường thăng và mặt Phang .1 Dang hàm ấn và dạng tham 86 .2 Các hình thức tồn tai chủ yếu của dạng tham $6 .2 Những thành tố chính trong phương pháp đăng hình học (Isogeometric) 26 1.3 Phương pháp số phân tích đắng hình học (IGA).1 Y tưởng cốt lõi của IGA coeeececcccccsescsscsessesesessesesecsssesessesessesesesseseseseeseaee 41 1.2 Xây dựng trường khả di động IA.3 Hiệu chỉnh trường khả dĩ động.4 Chương trình tối ưu hóa hình nón. - ----- --«s00 nà 52 _ CHƯƠNG 2. THIẾT LAP BAI TOÁN PHAN TÍCH GIỚI HAN DUNG ĐỊNH LÝ CAN TREN.1 Roi rac năng lượng thao tấn đO.2 Chuẩn hóa về dạng tối ưu hình nón bậc hai .---- - 2 2 2 25s+£+£+£s£ezs2 54 CHƯƠNG 3.
SỨC CHIU TAI NEN MỘT LỚP ĐẤTT.1 Móng chịu tải trọng đúng {Âm.1 Giới thi@u ccc ccccccescscscssescscscscsssscscscscsssscscscscscssssescsssssssscscscssssesesees 58 Sa 5 an cccecccesceccecessssscscscesssvevscscecessevavscsesevavacscecesvevscaceceseevavacees 59 3.3 Bài toán tối ưu được thiết lập từ lời giải cận trên .--------5- 60 Danh Mục Hình Ảnh X Si {8 .1 Hệ số sức chịu tải @V,.2 Hệ số sức chịu tải j,.3 Hệ số sức chịu tải /Wg.---c Ác 1 1 1512151111111 11 1111010111 gg 77 CHƯƠNG 4. SỨC CHIU TAI NEN NHIÊU LỚP ĐẤT. - ch H111 HT 111111 TT HT TH HT ng.3 Bài toán tối ưu được thiết lập từ lời giải cận trên .4 Mô hình phân tích giới han. ---- -- - - << 55 S331 111 99335111 rrre 84 ALS co nh 6 “13.2 Nền gồm lớp cát đặt trên lớp Sét.
- ch 1112111111111 TT HT TH ng ng.3 Bài toán tối ưu được thiết lập từ lời giải cận trên .4 Mô hình phân tích giới hạn .---- + 2E 2 SE+E‡E2EE£E#ESEE£EEEeEkrkrrerered 100 A. CAC TRUONG HOP DAC BIET TRONG BAI TOAN SUC CHIU TAI CUA MONG NỒNG.1 Bài toán sức chịu tải của các móng băng liễn kề .2 Dat VAN dG.3 Bài toán tối ưu được thiết lập từ lời giải cận trên .----:--- 118 Danh Mục Hình Ảnh XI {8h ố. Sức chịu tai của hai móng liền kể trên nền cát. Sức chịu tải của ba móng liền kể trên nền cát.
Sức chịu tải của hai ba móng liền ké trên nền đất sét.2 Sức chịu tải của móng băng trên nên dat có chiêu sâu giới hạn bởi một nên a1 77777 .3 Đánh giá ảnh hưởng của mực nước ngầm đến giá trị sức chịu tải của móng ¡952077 .4 Ảnh hưởng của lỗ rong ảnh hưởng đến sức chịu tai của móng băng. cọvớ 147 KET LUẬN CHƯNGG. - G- E6 9391 9 E9 119158 1E 129v 1g ng re 155 KIÊN NGHỊ,. G-G- SE 53191 1E 91119198 1 11111 8 11 111g ng ưu 157 TAI LIEU THAM KHAOWu.
cecccccescscscscececesessecscsceceevevacscececseevacacecsevacaceceeseees 158 DANH MỤC CÁC BAI BAO DA VIET. cccccccsccsesececesessesececeseesecsceceeeevereeees 164 LY LICH TRÍCH NGANG Luu. cceccccecccecescscecscscecsssevevscscecesevscacecessevevsceeeevavacees 166 Danh Mục Hình Ảnh XI DANH MỤC HÌNH ẢNH Hình 1.1 Quan hệ giữa ứng suất và biến dạng của vật liệu ứng xử đàn-dẻo lý tưởng ¬.2 Sự minh họa hình hoc của luật chảy dẻo kết hợp .3 Ứng xử thật của đất và ứng xử đàn dẻo lý tưởng.4 Mô hình Morh và sức chống cắt thoát nước của đất.5 Phương cua vec tơ gia số biến dạng dẻo trên hệ trục z—ø cho hai trường hợp: a) đất không thoát nước và b) đất thoát nước.---- ¿s5 s+s+s+cscs+s+sceee 13 Hình 1.6 Nghiệm của lời giải cận trên và cận dưới cho bài toán phân tích giới hạn L4 Hình 1.7 Sơ đồ phân tích giới hạn.8 Điều kiện biên lực và ChUYEN Vi.9 Năng lượng bù biến dang .10 Sơ đồ quá trình hình thành phương pháp số IGA .11 Đường tròn tâm O (0,0) bán kính R].-- << 5 5S SSSsSs+SS erss 21 Hình 1.12 Đường cong Bezier và lưới điểm khống chế của chúng .13 Giá trị các hàm dạng theo các tham SỐ (HỒ). ST 2 tre ree 26 Hình 1.14 Xây dựng đường cong và lưới điểm khống chế .15 Hàm cơ bản B-Spline có đa thức bậc một và bậc hai cho Vector nút đồng dạng = {0,I,2,3,4,5,6}.
cv thue 29 Hình 1.16 Hàm cơ bản B-Spline có đa thức bậc một và bậc hai cho Vector nút mở =={0,0,0,1,2,3,4,4,5, 5,5}. cu HH HH Hưng 30 Hình 1.17 Hàm cơ bản B-Spline có đa thức bậc không .18 Ham co ban B-Spline có đa thức bậc một.19 Hàm cơ bản B-Spline có đa thức bậc không .20 Tính chất đệ qui của các hàm dang .21 Đường cong B-Spline bậc hai (p = 2) với Vector nút mở =={0,0,0,1,2, 3,4,5, 5,5}. cu HH HH HH he 34 Danh Mục Hình Ảnh XII Hình 1.22 Duong cong B-Spline bậc hai (p = 2) với Vector nút mở =={0,0,0,1,2,3,4, 4,5, 5, 5} ả. cà HH Hư ng 35 Hình 1.23 Vùng hỗ trợ (The support) của hàm cơ bản hai biến số (bivariate basis M'.24 Knot insertion cho đường cong B-Spline bac hai.25 Knot insertion p + 1 lần cho đường cong B-Spline bậc 2 dé thể hiện C'- không liên tục tại ế = O.-- - cọ kh Al Hình 1.26 Các phan tử đắng tham số và phép biến đối .27 Các không gian can thiết trong bài toán ÏGA.28 Các điểm Gauss dùng trong tích phân sỐ.29 Ví dụ bài toán 2D cho [A.30 Không gian hình nón .1 Sơ đồ phân tích giới hạn từ lời giải cận trên .1 Móng nông đặt trên nền đồng nhất.2 Móng đặt trên nền đồng nhất không trọng lượng, không phụ tải hông.3 Chia hệ lưới phan tử IGA, điều kiện biên chuyển vị cho bai toán.4 So sánh giá tri N.
của các lời giải khác nhau.5 Tốc độ hội tụ bải toán cho trường hợp của các cong cụ rời rac hóa khác nhau với QO! =35 ”. - -c ck HT HT TH HT HT TH TT HT ng ng họ 65 Hình 3.6 Trường năng lượng thao tán dẻo của đất nền với ø' = 0°.7 Trường năng lượng thao tán dẻo của đất nền với ø' =10°.8 Trường năng lượng thao tán dẻo của đất nền với ø'= 20” .9 Trường năng lượng thao tán dẻo của đất nền với ø'=30”.10 Trường năng lượng thao tán dẻo của dat nền với ø'=40°.11 Trường năng lượng thao tán dẻo của dat nền với 9! = 4Š”.12 Co cau pha hủy của Prandtl (1920) .ccececccescssssesesescsssessesesesssesseseseens 67 Danh Mục Hình Ảnh XIV Hình 3.13 Cơ cau phá hủy của Hill (1950) .14 Móng đặt trên nền đồng nhất không lực dính, không phụ tải héng.15 Chia hệ lưới phan tử IGA và điều kiện biên chuyền vị cho trường hợp móng tiẾP XÚC tFƠN.- ¿- 5° 52629 SE EE E915 111 21E1115E1515 1111115111111 15111 cE0.16 Hệ số sức chịu tải N „ cho trường hợp smooth footing.17 Chia hệ lưới phân tử IGA và điều kiện biên chuyền vị cho trường hợp móng tiếp xúc nhấm.---- ¿+ + + ES£+E+E+E£+E+E#EEEE£E#EEEEEEEEEEEEEEEEEEEEEEEEErErErrkrkrrere 73 Hình 3.18 Hệ số sức chịu tải N „ cho trường hop rough footing.19 Tốc độ hội tụ bai toán cho trường hợp của các công cụ rời rạc hóa khác nhau với QO! =35 ”. - -c ck HT HT TH HT HT TH TT HT ng ng họ 75 Hình 3.20 Trường năng lượng thao tán dẻo của đất nền móng tiếp xúc trơn với PP 76 óiŸÝÝßÃẼŸẼŸẼŸẼŸẼỶÝỶÝ.23 Chia hệ lưới phan tử IGA và điều kiện biên chuyển vị cho bài toán .24 Hệ số sức chịu tải /W,.25 Trường năng lượng thao tán dẻo của đất nền với ø' =10°.26 Trường năng lượng thao tán dẻo của đất nền với ø' = 20°.27 Trường năng lượng thao tán dẻo của đất nền với ø' =30°.28 Trường năng lượng thao tán dẻo của đất nền với ø =40°.29 Trường năng lượng thao tán déo của đất nền với ø' = 45Ẻ.1 Móng nông đặt trên nền gồm hai lớp sét không thoát nước .2 Chia hệ lưới phan tir IGA va điều kiện biên chuyển vị cho bài toán. 84 Danh Mục Hình Ảnh XV Hình 4.3 Giá trị hệ số sức chịu tải N* (D/B = 0.4 Giá trị hệ số sức chịu tải N* (D/B = 0.5 Giá trị hệ số sức chịu tải N* (D/B = 1.6 Truong năng lượng thao tán dẻo với Cy )/Cy2 = 2, D/B = 0.7 Truong năng lượng thao tán dẻo với Cyj/Cy2 = 2, D/B =0.8 Trường năng lượng thao tan dẻo với Cyj/Cy2 = 2, D/B = ].9 Trường năng lượng thao tan dẻo với Cy j/Cy2 = 2, DIB =2.10 Trường năng lượng thao tán dẻo với c„;/c„a = 5, D/B =0.11 Trường năng lượng thao tan dẻo với Cyj/Cy2 = 5, D/B =0.12 Trường năng lượng thao tán dẻo với c„;/€„a = 5, D/B = Ï.13 Trường năng lượng thao tán dẻo với Cyj/Cy2 = 5, D/B = 2.14 Trường năng lượng thao tán dẻo với C,)/c,2 = 0.15 Trường năng lượng thao tán dẻo với c„;/c„a = 0.16 Trường năng lượng thao tan dẻo với c,)/C,2 = 0.17 Trường năng lượng thao tán dẻo với Cy)/Cy2 = 0.18 Trường năng lượng thao tan dẻo của smooth footing với c„;/€„¿ = 0.19 Truong năng lượng thao tan dẻo cua rough footing với C,y)/C,2 = 0.20 Nền gồm lớp cát trên lớp sét không thoát nước.21 Chia hệ lưới phan tử IGA và điều kiện biên chuyển vị cho bài toán .22 Sức chịu tải của nền ø⁄z cho trường hợp D/B = 0.23 Sức chịu tải của nền ø⁄z cho trường hợp D/B = 0.24 Sức chịu tải của nền ø⁄z cho trường hợp D/B = l.25 Sức chịu tải của nền ø⁄z cho trường hợp D/B = 0.26 Trường năng lượng thao tán dẻo theo sự thay đổi của D/B với q /yB = 1, c,/ YB =0.
105 Danh Mục Hình Ảnh XVI Hình 4.27 Trường năng lượng thao tán dẻo theo sự thay đôi của c,/ yB với q /yB = 1,D/B= 1,07 = 30°.a) C,/ YB = I,ÐĐ) cụ/ YB E Ả.28 Trường năng lượng thao tán dẻo theo sự thay đối của góc nội ma sat ø với g/7B =0,c„⁄7B = 0.29 Trường năng lượng thao tán dẻo theo sự thay đổi của phụ tải hông g /7B với c,/ YB =0.30 Trường năng lượng thao tán dẻo theo sự thay đối của điều kiện tiếp xúc giữa móng và đất nền với g ⁄⁄8 = 0, D/B = 0. a) Móng tron, b) Móng NIG .31 Ảnh hưởng sự gia tăng cụ với D/B = 0.32 Ảnh hưởng sự gia tăng c, với D/B = 2, C/yB=1, q /7B =0.33 Trường năng lượng thao tán dẻo theo sự thay đối của điều kiện tiếp xúc giữa móng và đất nên với g /yB = 0, D/B = 0. a) C=C, b) ) COA Cyt OZ .34 Sức chịu tải của nền ø⁄z cho trường hop D/B = 0.35 Sức chịu tải của nền ø⁄z cho trường hợp D/B = 7 và ø'=40°.36 Tốc độ hội tu của lời giải IGA.---- 255552 2+E+c+ce+xseersrree 113 Hình 5.