CHƯƠNG 1. TONG QUAN MONG BE COC NHÀ CAO TANG 1.1 GIOI THIEU MONG BE COC 1.2 UU DIEM CUA MONG BE CỌC.- ST HH He Hee 6 1.3 VAN DE THIET KE MONG BE COC 0c cccccccccccsccscecsessescsseecersteeeceeerens 6 1.1 Nguyên ly thiết kế móng bè COC voce ceeecceceescseesceceecesersceteescetsceveseetene 6 1.2 Các quan điểm thiết kế móng bè cọc hiện nay.1 Quan điểm cọc chịu tải hoàn toàn.- +22 22 S2 Se sec sec xsyc: 7 1.2 Quan điểm bè chịu tải hoản toản.3 Quan điểm bè và cọc đồng thời chịu tai oo.4 Quan điểm thiết kế móng bè cọc của các chuyên gia .5 Quan điểm thiết kế móng bè cọc ở Việt Nam .3 Quy trình lựa chọn móng bè cọc trong giai đoạn thiết kế .4 Điều kiện dia chat dé lựa chọn giải pháp móng bè COC .5 Hệ số phân bồ tải trọng @,, trong thiết kẾ. cece eeee neces 12 1.4 MOT SO CONG TRÌNH TIỂU BIEU QUOC TE & TRONG NUOC.1 Công trình Treptower, Berlin, nước DUC .2 Công trình Westend I Tower, Franfurt, nước DUC. Trụ sở Công ty Tiền Phong, Hà Nội .4 Công trình móng bè coc mang lại hiệu quả kinh tế ở TP.--- - S2 212215111221 112115E211EE 1x He erei 31 CHUONG 2.
CƠ SỞ LÝ THUYET PHAN TÍCH MONG BE COC 2.1 CAC PHƯƠNG PHAP PHAN TÍCH MONG BE CỌC.1 Các phương pháp phân tích giản lược .1 Phương pháp Poulos - Davis - Randolph (PDR).2 Phương pháp của Burland (1995). cc 2252 c2 ccs+ssss s2 38 2.2 Các phương pháp số gần đúng. -- ¿+ 2xx EEEEE2EEEEEEEEEEEkrErrrrkes 40 2.1 Day móng trên nên lò xo (GASP).2 Bản móng trên nên lò xo (GARP) .3 Phuong pháp Randolph (1983) oo.4 Phuong pháp Clancy & Randolph (19953).3 Cac phương pháp tính toán chính xác .1 Phương pháp phan tử biên (BEM).2 Phương pháp phan tử hữu hạn (FEM) .3 Phương pháp kết hợp phan tử hữu han và phan tử biên .4 Phương pháp phan tử hữu hạn kết hợp với phan tử lớp .4 Các phương pháp thí nghiệm .1 Phương pháp thí nghiệm quay ly lâm .2 Phương pháp thí nghiệm ban rung .2 SO SANH CÁC PHƯƠNG PHAP TÍNH MONG BE CỌC.2 Thông số đầu vào .3 Phương pháp phân tích .4 Kết qua phân tích băng chương trình PRAB.5 So sánh kết quả tính toán theo các phương pháp khác nhau .6 NIN Xt oo. 1S 21222211151 TH HH HH Hee 60 CHUONG 3.
PHAN TÍCH CÁC YEU TO ANH HUONG DEN HỆ SO PHAN BO TAI TRỌNG „„ & DO LUN CUA MONG BE COC 3.1 PHƯƠNG PHAP PHAN TICH .-- 5-52 1 SE EEE15E1E1211121xEtrtxe 61 3.1 Giới thiệu chương trình PRAB .2 Giới thiệu phần mềm Plaxis 3D Foundation .1 Thông số đâu vào của phần mềm Plaxis 3D Foundation .3 Lựa chọn thông số đất nền và mô hình dé phân tích .1 Thông số đất nên .-¿- -sk St SES SE 1E111121211E11111111 E111.2 Mô hình phân tich .2 PHAN TÍCH CÁC ANH HUONG .1 Anh hưởng do cường độ tải trọng khác nhau .1 Tổng hợp các kết quả nghiên cứu trước đây .2 Phân tích ảnh hưởng của cường độ tải trọng tác dụng lên bè đến thông số độ lún & hệ số phân phối tải trọng 2.3 Kết quả phân tích bằng chương trình PRAB .4 Nhận xét và kết luận .2 Ảnh hưởng chiều dày bè khác nhau oo.1 Tổng hợp các kết quả nghiên cứu trước đây .2 Phân tích ảnh hưởng của chiều cao bè móng đến thông số độ lún & hệ số phân phối tải trọng ơ,„„.3 Kết quả phân tích bằng chương trình PRAB .4 Nhận xét và kết luận .3 Ảnh hưởng của COC. 2c St E111 SE17111111111 1101110121010 ke.1 Tổng hợp các kết quả nghiên cứu trước đây .2 Nhận xét và kết luận .4 Ảnh hưởng điều kiện địa chat công trình .1 Móng bè cọc trên nên đất cát (chặt trung bình) .2 Móng bè coc trên nên đất sét (déo trung binh) .3 Nhận xét và kết luận .-- 21H SE SE Sg 111115151111 5151 5515511 ee. GIẢI PHÁP MÓNG BÈ CỌC CHO CÔNG TRÌNH THỰC TE TẠI THÀNH PHO HO CHÍ MINH 4.1 GIỚI THIỆU CONG TRÌNH.- S5 S2 S223211252511Ex 122tr trrrrrre 98 4.1 Khái quát Chung.2 Kết quả khảo sát dia chất công trình 0.2 SO SÁNH CÁC PHƯƠNG AN NEN MONG DE XUẤT.1 Phuong an 01: Mong coc khoan nhi (58 cọc D1000; L=61,25 m) .2 Phương án 02: Coc ly tâm ứng suất trước (118 coc D600/400; L=25 m)102 4.3 Phương án 3a: Móng bè trên nền cọc khoan nhỏi (78 cọc D1000; L thay đồi từ 30 đến 40 m) " .1 Mô hình phân tích.2 Kết quả phân tích bằng chương trình PRAB .4 Phương án 3b: Móng bè trên nền cọc ly tâm ứng suất trước (110 cọc D600/400; L = 20m). SE E11 EE11121121Ẹ1111 1111011111011 ng 1 nen.1 Mô hình phân tích.2 Kết quả phân tích bằng chương trình PRAB.
111 KET LUẬN VÀ KIÊN NGHỊ. - G1 ST SE1 T11 112 H11 HH HH HH HH He He ng 118 Tài liệu tham khảo Ly lịch trích ngang Phụ lục MỤC LỤC HÌNH ẢNH Hình 1.1: Mô hình phan tử hữu hạn 3D cho móng bè COC .2: Hiệu ứng tương tác giữa đất — cau trúc trong móng bè cọc của Katzenbach và cộng sự (1998), (2000).1 121111 11111111111 11111111 H1 111 kg KH Hưệt 4 Hình 1.3: Phân biệt móng bè, móng bè cọc và móng COC.4: Cau tạo móng bè COC.5: Coc bố trí làm giảm độ lún của nên (Randolph, 1994) .6: Biểu đồ quan hệ tải trọng - độ lún theo các quan điểm thiết kế .7: Mô phỏng móng bè cọc bang phương pháp PTHH 3D .8: Phân biệt móng bè, móng bè cọc và móng cọc (Kitiyodom et al, 2002).9: Câu tạo lớp đất nền đặc trưng thành phó Frankfurt, nước Đức.10: Hình ảnh công trình TTrepfOW€F.11: Mô hình thiết kế móng bè cho cọc công trình Treptower .12: Lưới PTHH phân tích móng bè cọc công trình Treptower.13: Số liệu thực hiện quan trac lún và tính toán công trình Treptower .14: Hình anh công trình Westend I Tower, Frankfurt.15: Mặt cắt ngang và mặt bang móng công trình Westend I Tower, Frankfurt ¬—— .16: So sánh các kết quả tính toán công trình Westend I Tower, Frankfurt.17: Trụ sở Công ty Tiền Phong, huyện Từ Liêm, Hà Nội .18: Mặt băng bồ trí móng bè cọc công trình Tiền Phong .19: Quan trắc tải trọng tác dụng lên cọc công trình Tiền Phong .20: Quan trắc áp lực đáy móng bè cọc công trình Tiền Phong .21: Dia chat chung cư Lê Hồng Phong - Phan Văn TTỊ.22: So sánh mặt bang bồ trí Móng cọc khoan nhéi & Móng bè cọc .23: Ảnh chụp thực tế công trình Chung cư cao cấp Grandview .24: Dia chất công trình chung cư cao cấp Grandview.25: So sánh mặt băng bố trí Móng cọc khoan nhồi & Móng bè cọc Grandview Hình 2.1: Mô tả đơn giản về bè cọc đơn VỊ.--- ¿c2 sccSEEx SE EE SE xe en 35 Hình 2.2: Quan hệ giữa độ lún và tải trong .- -- - 2c c S2 S222 se se 37 Hình 2.3: Bồ trí cọc giảm lún, và tính toán móng bè điều chỉnh (Poulos, 2001) .4: Duong cong Tải — Lun tính toán cho móng bè (Poulos, 2001).5: Phương pháp dãy móng trên nên lò xo theo Poulos (1991) .6: Mô phỏng cọc Va nIỀN.7: Thiét bi thi nghiém ly tam, co ban kinh 9m tai truong dai hoc California, 05: .8: Ứng suất quán tinh trong mô hình ly tâm phát sinh do việc quay xung quanh trục cô định trong tương quan với ứng suất trọng trường của nguyên mẫu.9: Các loại mô hình móng trong thí nghiệm ly tam Nakai et al.10 Mô hình móng bè cọc có đầu cọc liên kết với bè .11 Khối lượng mô phỏng kết cau phan thân .12 Bồ trí thiết bị thí nghiệm .13: Bài toán móng bè cọc do Poulos đặt ra năm 1994.14: Mô hình bài toán móng bè coc cua Poulos (1994) trong chương trình 0ˆ --‹aA.15: Mô hình tong thé 3D móng bè cọc trong chương trình PRAB .16: Độ lún móng bè cọc tại giữa bè trong chương trình PRAB.17: Ty lệ % tải trọng do cọc chịu và bè chịu trong chương trình PRAB .18: Quan hệ giữa tải trọng và độ lún trong chương trình PRAB.19: Biểu đồ so sánh độ lún trung bình móng bè cọc giữa các phương phap58 Hình 2.20: Biểu đồ so sánh tỷ lệ % tải trong do cọc chịu giữa các phương pháp.1: Mô hình móng bè cọc (Kitoyodom & Matsumoto, 2003-2004) .2: Xác định E và v từ thí nghiệm nén đơn .3: Xác định Ep và Esp từ thí nghiệm 3 trục thoát nước C-l.4: Xác định Eoeg thi nghiệm nén cố kt ooo.5: Anh chụp thực té công trình Vietcombank 'Iower.6: Mô hình phân tích móng bè cọc đơn giản .7: Mô hình bài toán móng bè cọc trong chương trình PRAB.8: Mô hình tổng thé 3D móng bè cọc trong chương trình PRAB .9: Mô hình 1-1 MBC với độ lún trung bình = 29,5 mm .10: Mô hình 1-2 MBC với độ lún trung bình = 46 mm .11: Mô hình 1-3 MBC với độ lún trung bình = 63 mm .12: Mô hình 1-4 MBC với độ lún trung bình = 80 mm .13: Mô hình 1-1 & 1-2 với hệ số phân bố tải trong a, = 0,95.14: Mô hình 1-3 & 1-4 với hệ số phân bố tải trọng ø„„ =0,96.15: Ảnh hưởng chiều dày bè đến sự làm việc của móng (Poulos, 2001) .16: Mô hình 2-1 MBC với độ lún max = 80,0 mm; lún lệch = 10,0 mm.17: Mô hình 2-2 MBC với độ lún max = 70,0 mm; lún lệch = 3,0 mm.18: Mô hình 2-3 MBC với độ lún max = 80,0 mm; lún lệch = 1,0 mm.19: Mô hình 2-4 MBC với độ lún max = 70,0 mm; lún lệch = 0,0 mm.20: Mô hình 2-1 & 2-2 với hệ số phân bố tải trọng ø„„=0,95.21: Mô hình 2-3 & 2-4 với hệ số phân bố tải trọng ap, =0,97.22: Mô hình móng bè cọc trong Plaxis 3D Foundation (mô hình 3).23: Moment uốn của bè móng trong mô hình 3 .24: Phản lực đầu cọc trong mô hình 3.25: Độ lún cua mong bè cọc trong mô hình 3 (độ lún max = 12,2 cm).26: Phan luc dau coc trong mô hình 4-1 (loại vật liệu Drained) .27: Phản lực đầu cọc trong mô hình 4-2 (loại vật liệu Undrained) .28: Độ lún của móng bè cọc trong mô hình 4-1 (loại vật liệu Drained) (dO Win Max = 22,5 vi 00-4.29: Độ lún của móng bè coc trong mô hình 4-2 (loại vật liệu Undrained) 6800/8066.1: Dự án khu Cao ốc căn hộ Linh Trung, Q.Thủ Đức, TP.Hồ Chi Minh .2: Phối cảnh khu Cao ốc căn hộ Linh Trung, Q.Thủ Đức, TP.Hồ Chí Minh ¬—— .3: Mat băng bồ tri móng cọc khoan nhéi (Phương án 01).4: Mặt băng bồ trí móng bè cọc khoan nhỏi (Phương án 3a) .5: Mô hình móng bè cọc phương án 3a (PRAB).-ccccc ca 105 Hình 4.6: Mô hình tong thé 3D móng bè cọc phương án 3a (PRAB) .7: Nhập thông số tải trọng phương án 3a (PRAB) .8: Nhập thông số phần bè móng phương án 3a (PRAB) .9: Nhập thông số phan cọc phương án 3a (PRAB) .