MỞ ĐẦU. Hàn HHHHàH HH HH. HH HH He gườ, 1 CHUONGI: TONG QUAN CONG NGHE 10 11. Khái niệm Web Services 11 12.
Các đặc trưng cơ bán cúa Web Berviees. Rang buộc mềm. Kiến trúc hướng dịch vụ 12 1. Dễ tích hợp m.
Dé dang truy nhap. Khải niệm Smart Clent. Khái niệm Rich Client - 13 1. Khát niệm Thăm Chent.
Khái niệm Smart Client 15 1. Tan dung nguồn tải nguyên phía máy khách 16 1. Tân dụng nguờn tài riguyÊn mangg. Hỗ trợ làm việc online và offlime.
Cung cấp việc cải đặi và cập nhật thông mình 17 1. Cung cấp mềm dẻo dến các thiết bị máy khách - 1. Các kiểu ứng dụng Smart Clieni. Lua chon gitta Thin Client va Smart Client.
Mô hình kết hợp giữa Web Serviees và Smart CHent 22 CHUONGI: CONG NGHE WEB SERVICES o.oo ccesseessesseessieesineenee 24 LD. Mồ hình Web services. HH HH reo 24 IL 2. M6 hinh tang quan Web Service.
Có thể cập nhật và nâng cắp thường xuyên. Một số giải pháp khác xây đựng hệ thống quản lý bệnh viễn. Xây dung hé théng ‘Thin Chent (ứng dụng web site) V. Xây đựng hé théng Rich Client V.
Lý do lựa chon Web Services va Smart Client 4p dung cho hé théng quản lý bệnh viện 91 V.1, Tom tắt các lợi thẻ Smart Client va Web Services.1, Các lợi thế Web SerVic@s. Các lợi thé Smart Client V.3, Loi thé trong mé hình kết hop Web Services va Smart Cliem V. Mé hinh hé théng quan ly bénh vign voi Web Services va Smart Client .95 CHUONG VI UNG DUNG XAY DUNG MODULE QUAN LY PHONG KHAM.1, Các thành phân và quy trình quân lý bệnh viện. Phân hệ quân lý phòng khám - 99 V1.
Phan tich thiét ké mé-dun quan ly phòng khám: VI.1 Chức năng quản lý bệnh nhân.3 Chức năng khám bệnh.3 Chức năng quần lý phiếu thu 1.4 Chức năng quân ly thuốc. Thiết kế cơ sở đữ liệu phục vụ cho rodule quản lý phòng khẩm. Cae chite nfing va giao điện cụ thể. Triển khai và đánh giá kết quả.
- 109 KÉT LUẬN 111 TAT LIBU THAM KHẢO.l2 Danh mục các từ viết tắt TU VIETTAT | TENDAY BU CORBA | Common Object Request Broker Architecture DCH | Distributed Computing Environment DCOM | Distributed Model DLT. | Dynamic Link Library HTM! | Hyper Text. Markup Language HTTP | Hyper Text. Tranfer Protocol TRMI | Java Remote Method Invocation ORB | Object Request Broker POPS | Post Office Protocol version 3 RMI Remote Method Invocation RPC | Remote Procedure Calls SAML | Sercurity Assertion Markup Language SGML | Standard Generalized Markup Language SMTP | Simple Mail Tranfer Protocol SOA | Service Oriented Architecture SOAP | Simple Object Access Protocol UDDI | Universal Description, Discovery and Integration UML | Unified Modeling Language W3C | World Wide Web Consortium WSA | Webservices Architecture WSDL | Web Services Description Language XML | Extensible Markup Language BEEP | Blocks Extensible Exchange Protocol ta 1L.
Vai tra cia web service. Các tầng giao thức web serviee. Mô hình hướng địch vụ. Bốn mô hình Web Services a) Mô hình hướng thông điệp.
b) Mô hình hướng dịch vụ e) Mô hình hướng lài nguyên. d) Mé hinh chinh sach. Mô hình hướng 11. Kien inue Web Servi 1.
Cac thanh phan Web Services 35 13. XML: eXtensible Markup Language. SOAP: Simple Objeet Aeoess Protocol. Những tính chất quan trọng của SOAP 37 1.
Cu trúc của SOAE. Vai trò của SOAP trong hệ phân tán 40 IL3.3, WSDL: Web Services Description Language - - 42 1L3. Giới thiệu về WSDI.2, Cu trúc WBDL,. UDDI: Universal Desoription, Discovery and Integration.
Khái niêm UDDI. Những lợi ích của UDDI. Ung dung UDDI 1. Phat trién Web Services - 47 TT.
TH HH he reaeeeereeeriaarrsroe. Ưu điểm và hạn chế của Web Services. Nhược điểm. cọ HH” HH HH HH HH ruê 49 ILS.
Web Services Software Factory 30 1L. Các thánh phần của Web Bervioe Software Ìfaclory. Mô trình hệ thông. Hệ cơ sở đữ liêu.
Câu trúc dữ liệu nôi dung thông điệptruyền giữa Server-Client 1L. Service implemenlatiotts - 38 CHUONG II: KIEN TRUC UNG DỤNG SMART CLIENT - - 39 1H11. se eneuehereieoie HeeeraarseroooSÐ 11. 5Ð 1H21 Exception Handling ‘Application Block.
Logging Appliealiou Block. Data Access Application Block - - él 11.4 Caching Application Block 62 1H.5, Cryptography Applicatien Blodk. Security Applieation Hlock. Cemposite LIL Application I3leek (CAI).
Smart Client 8oftware Factofy.à on nieneerre sec TH. Mô hình của hệ thống, Smart Client Software Factory - - 70 TH.2 Các thành phần SmamL Chenl Softwsre Faclory 72 1. Các lớp giao điện — mô hình Module-View-Presenter - 78 CHIƯƠNG IV: THIẺTỬ, - - 81 1V. HH HH HH.
nu hegưec seesaserorsouBT 1V.2, Đặc điểm kỹ thuật của thể từ. Ứng dụng thể từ vào quản ly bệnh nhân. en CHUONG V: BAT VAN DE BAT TOAN VALY DO LUA CHON CONG NGHE. Bái toán quản lý bệnh viện.
Yêu câu xây đựng bài toán quân lý bệnh viên. Liệ thông phân tán vá được triển khai trên phạm vi x. Dam bao làm việc trong điều kiện đường trưyền không ồn định. Giao diện thân thiện và đơn giãn - 89 V.4, Dam bao tée dé truy cap.
Dam bão về bảo mật và phân quy SMTP | Simple Mail Transfer Protocol FIP | File Transfer Protocol API | Application Program Interface SMS | Microsoft Systems Management Server UI | User Interface CAB | Composite UL Application Block MVP | Model-View-Presenter Model-View-Controller 1L5. Câu trúc dữ liệu nôi dung thông điệptruyền giữa Server-Client 1L. Service implemenlatiotts - 38 CHUONG II: KIEN TRUC UNG DỤNG SMART CLIENT - - 39 1H11. se eneuehereieoie HeeeraarseroooSÐ 11.
5Ð 1H21 Exception Handling ‘Application Block. Logging Appliealiou Block. Data Access Application Block - - él 11.4 Caching Application Block 62 1H.5, Cryptography Applicatien Blodk. Security Applieation Hlock.
Cemposite LIL Application I3leek (CAI). Smart Client 8oftware Factofy.à on nieneerre sec TH. Mô hình của hệ thống, Smart Client Software Factory - - 70 TH.2 Các thành phần SmamL Chenl Softwsre Faclory 72 1. Các lớp giao điện — mô hình Module-View-Presenter - 78 CHIƯƠNG IV: THIẺTỬ, - - 81 1V.
HH HH HH. nu hegưec seesaserorsouBT 1V.2, Đặc điểm kỹ thuật của thể từ. Ứng dụng thể từ vào quản ly bệnh nhân. en CHUONG V: BAT VAN DE BAT TOAN VALY DO LUA CHON CONG NGHE.
Bái toán quản lý bệnh viện. Yêu câu xây đựng bài toán quân lý bệnh viên. Liệ thông phân tán vá được triển khai trên phạm vi x. Dam bao làm việc trong điều kiện đường trưyền không ồn định.
Giao diện thân thiện và đơn giãn - 89 V.4, Dam bao tée dé truy cap. Dam bão về bảo mật và phân quy Danh mục các từ viết tắt TU VIETTAT | TENDAY BU CORBA | Common Object Request Broker Architecture DCH | Distributed Computing Environment DCOM | Distributed Model DLT. | Dynamic Link Library HTM! | Hyper Text. Markup Language HTTP | Hyper Text.
Tranfer Protocol TRMI | Java Remote Method Invocation ORB | Object Request Broker POPS | Post Office Protocol version 3 RMI Remote Method Invocation RPC | Remote Procedure Calls SAML | Sercurity Assertion Markup Language SGML | Standard Generalized Markup Language SMTP | Simple Mail Tranfer Protocol SOA | Service Oriented Architecture SOAP | Simple Object Access Protocol UDDI | Universal Description, Discovery and Integration UML | Unified Modeling Language W3C | World Wide Web Consortium WSA | Webservices Architecture WSDL | Web Services Description Language XML | Extensible Markup Language BEEP | Blocks Extensible Exchange Protocol SMTP | Simple Mail Transfer Protocol FIP | File Transfer Protocol API | Application Program Interface SMS | Microsoft Systems Management Server UI | User Interface CAB | Composite UL Application Block MVP | Model-View-Presenter Model-View-Controller Danh mục các từ viết tắt TU VIETTAT | TENDAY BU CORBA | Common Object Request Broker Architecture DCH | Distributed Computing Environment DCOM | Distributed Model DLT. | Dynamic Link Library HTM! | Hyper Text. Markup Language HTTP | Hyper Text. Tranfer Protocol TRMI | Java Remote Method Invocation ORB | Object Request Broker POPS | Post Office Protocol version 3 RMI Remote Method Invocation RPC | Remote Procedure Calls SAML | Sercurity Assertion Markup Language SGML | Standard Generalized Markup Language SMTP | Simple Mail Tranfer Protocol SOA | Service Oriented Architecture SOAP | Simple Object Access Protocol UDDI | Universal Description, Discovery and Integration UML | Unified Modeling Language W3C | World Wide Web Consortium WSA | Webservices Architecture WSDL | Web Services Description Language XML | Extensible Markup Language BEEP | Blocks Extensible Exchange Protocol 1L5.
Câu trúc dữ liệu nôi dung thông điệptruyền giữa Server-Client 1L. Service implemenlatiotts - 38 CHUONG II: KIEN TRUC UNG DỤNG SMART CLIENT - - 39 1H11. se eneuehereieoie HeeeraarseroooSÐ 11. 5Ð 1H21 Exception Handling ‘Application Block.
Logging Appliealiou Block. Data Access Application Block - - él 11.4 Caching Application Block 62 1H.5, Cryptography Applicatien Blodk. Security Applieation Hlock. Cemposite LIL Application I3leek (CAI).
Smart Client 8oftware Factofy.à on nieneerre sec TH. Mô hình của hệ thống, Smart Client Software Factory - - 70 TH.2 Các thành phần SmamL Chenl Softwsre Faclory 72 1. Các lớp giao điện — mô hình Module-View-Presenter - 78 CHIƯƠNG IV: THIẺTỬ, - - 81 1V. HH HH HH.
nu hegưec seesaserorsouBT 1V.2, Đặc điểm kỹ thuật của thể từ. Ứng dụng thể từ vào quản ly bệnh nhân. en CHUONG V: BAT VAN DE BAT TOAN VALY DO LUA CHON CONG NGHE. Bái toán quản lý bệnh viện.
Yêu câu xây đựng bài toán quân lý bệnh viên. Liệ thông phân tán vá được triển khai trên phạm vi x. Dam bao làm việc trong điều kiện đường trưyền không ồn định. Giao diện thân thiện và đơn giãn - 89 V.4, Dam bao tée dé truy cap.
Dam bão về bảo mật và phân quy 'V. Có thể cập nhật và nâng cắp thường xuyên. Một số giải pháp khác xây đựng hệ thống quản lý bệnh viễn. Xây dung hé théng ‘Thin Chent (ứng dụng web site) V.
Xây đựng hé théng Rich Client V. Lý do lựa chon Web Services va Smart Client 4p dung cho hé théng quản lý bệnh viện 91 V.1, Tom tắt các lợi thẻ Smart Client va Web Services.1, Các lợi thế Web SerVic@s. Các lợi thé Smart Client V.3, Loi thé trong mé hình kết hop Web Services va Smart Cliem V. Mé hinh hé théng quan ly bénh vign voi Web Services va Smart Client .95 CHUONG VI UNG DUNG XAY DUNG MODULE QUAN LY PHONG KHAM.1, Các thành phân và quy trình quân lý bệnh viện.
Phân hệ quân lý phòng khám - 99 V1. Phan tich thiét ké mé-dun quan ly phòng khám: VI.1 Chức năng quản lý bệnh nhân.3 Chức năng khám bệnh.3 Chức năng quần lý phiếu thu 1.4 Chức năng quân ly thuốc. Thiết kế cơ sở đữ liệu phục vụ cho rodule quản lý phòng khẩm. Cae chite nfing va giao điện cụ thể.
Triển khai và đánh giá kết quả. - 109 KÉT LUẬN 111 TAT LIBU THAM KHẢO. View quản lý dịch vu. View quân ly phiéu thu Danh mục các hình vẽ Hình 1.
Mô hình kết hop Web Service va Smart Client. eee eee eee 22, Hinh 2. Vai tro Web Services Hình 2.3, Bón m hình kiến trúc của Web Servioes. Mé hinh kién trac hưởng dịch vụ.
Kiến trúc cơ bản của SÓA với SOAP, WSDL, va UDDL. Đặc tả WSDI, với các thành phân. Dặc tả WSDL với port. M6 hinh ev ban eta SOAP.
Câu trúc của một WSDL Hinh 2. Mô hình phân tầng Web Services Software Factory.