Quản lý bồi dưỡng năng lực dạy học cho giáo viên THCS miền núi phía Bắc theo định hướng đổi mới GDPT

Người đăng

Ẩn danh

Thể loại

Luận văn thạc sĩ
203
0
0

Phí lưu trữ

55 Point

Tóm tắt

I. Tổng quan về quản lý bồi dưỡng năng lực dạy học

Quản lý bồi dưỡng năng lực dạy học cho giáo viên trung học cơ sở khu vực miền núi phía Bắc là một phần quan trọng trong công tác quản lý giáo dục. Việc bồi dưỡng năng lực dạy học giúp giáo viên nâng cao kỹ năng và kiến thức, đáp ứng yêu cầu đổi mới giáo dục phổ thông. Các nghiên cứu về năng lực dạy học và bồi dưỡng năng lực dạy học cho giáo viên đã được thực hiện, tuy nhiên vẫn còn nhiều vấn đề cần được giải quyết.

1.1. Khái niệm năng lực dạy học

Năng lực dạy học là khả năng của giáo viên trong việc tổ chức và điều hành hoạt động dạy học, giúp học sinh đạt được mục tiêu giáo dục. Năng lực dạy học bao gồm các yếu tố như kiến thức chuyên môn, kỹ năng sư phạm, kỹ năng quản lý lớp học,...

1.2. Vai trò của quản lý bồi dưỡng năng lực dạy học

Quản lý bồi dưỡng năng lực dạy học cho giáo viên trung học cơ sở khu vực miền núi phía Bắc có vai trò quan trọng trong việc nâng cao chất lượng giáo dục. Việc quản lý bồi dưỡng giúp giáo viên cập nhật kiến thức và kỹ năng, đáp ứng yêu cầu đổi mới giáo dục phổ thông.

II. Phân tích thực trạng quản lý bồi dưỡng năng lực dạy học

Thực trạng quản lý bồi dưỡng năng lực dạy học cho giáo viên trung học cơ sở khu vực miền núi phía Bắc còn nhiều hạn chế. Các chương trình bồi dưỡng thường xuyên được tổ chức, nhưng vẫn chưa đáp ứng được yêu cầu thực tế. Cần có sự đổi mới trong công tác quản lý bồi dưỡng năng lực dạy học cho giáo viên.

2.1. Thực trạng công tác bồi dưỡng năng lực dạy học

Công tác bồi dưỡng năng lực dạy học cho giáo viên trung học cơ sở khu vực miền núi phía Bắc đã được triển khai, nhưng vẫn còn nhiều hạn chế. Các chương trình bồi dưỡng thường xuyên được tổ chức, nhưng chất lượng và hiệu quả còn thấp.

2.2. Nguyên nhân của thực trạng

Nguyên nhân của thực trạng quản lý bồi dưỡng năng lực dạy học cho giáo viên trung học cơ sở khu vực miền núi phía Bắc là do nhiều yếu tố, bao gồm cả yếu tố chủ quan và khách quan. Cần có sự phân tích và đánh giá để tìm ra giải pháp phù hợp.

III. Giải pháp quản lý bồi dưỡng năng lực dạy học

Để nâng cao chất lượng giáo dục, cần có giải pháp quản lý bồi dưỡng năng lực dạy học cho giáo viên trung học cơ sở khu vực miền núi phía Bắc. Các giải pháp bao gồm việc đổi mới chương trình bồi dưỡng, nâng cao chất lượng đội ngũ giáo viên, tăng cường quản lý và giám sát,...

3.1. Đổi mới chương trình bồi dưỡng

Đổi mới chương trình bồi dưỡng năng lực dạy học cho giáo viên trung học cơ sở khu vực miền núi phía Bắc là cần thiết. Chương trình bồi dưỡng cần được thiết kế phù hợp với yêu cầu thực tế và đáp ứng nhu cầu của giáo viên.

3.2. Nâng cao chất lượng đội ngũ giáo viên

Nâng cao chất lượng đội ngũ giáo viên trung học cơ sở khu vực miền núi phía Bắc là yếu tố quan trọng. Cần có chính sách và biện pháp phù hợp để nâng cao chất lượng đội ngũ giáo viên.

IV. Kết luận và ứng dụng

Quản lý bồi dưỡng năng lực dạy học cho giáo viên trung học cơ sở khu vực miền núi phía Bắc theo định hướng đổi mới giáo dục phổ thông là một vấn đề quan trọng. Cần có sự quan tâm và đầu tư để nâng cao chất lượng giáo dục.

4.1. Kết luận

Quản lý bồi dưỡng năng lực dạy học cho giáo viên trung học cơ sở khu vực miền núi phía Bắc là một phần quan trọng trong công tác quản lý giáo dục. Cần có sự quan tâm và đầu tư để nâng cao chất lượng giáo dục.

4.2. Ứng dụng

Các giải pháp quản lý bồi dưỡng năng lực dạy học cho giáo viên trung học cơ sở khu vực miền núi phía Bắc cần được ứng dụng trong thực tế. Việc ứng dụng các giải pháp sẽ giúp nâng cao chất lượng giáo dục.

22/04/2026

Trích đoạn nội dung tài liệu

iii DANH MỤC CÁC TỪ VIẾT TẮT Từ viết tắt Viết đầy đủ BCH : Ban chấp hành BGH : Ban Giám hiệu CBQL : Cán bộ quản lí CĐSP : Cao đẳng Sư phạm CNTT : Công nghệ thông tin ĐC : Đối chứng ĐHSP : Đại học Sư phạm ĐTB : Điểm trung bình GDĐT : Giáo dục và đào tạo GDPT : Giáo dục phổ thông GV : Giáo viên HS : Học sinh NCBH : Nghiên cứu bài học NL : Năng lực NLDH : Năng lực dạy học NXB : Nhà xuất bản PGS.TS : Phó Giáo sư.Tiến sĩ SHCM : Sinh hoạt chuyên môn SV : Sinh viên THCS : Trung học cơ sở THPT : Trung học phổ thông TN : Thử nghiệm TNKH : Thử nghiệm khoa học UBND : Ủy ban nhân dân XHCN : Xã hội chủ nghĩa iv MỤC LỤC MỞ ĐẦU . Lí do chọn đề tài . Mục đích nghiên cứu . Khách thể, đối tượng nghiên cứu . Giả thuyết khoa học . Nhiệm vụ nghiên cứu của đề tài . Giới hạn phạm vi nghiên cứu . Cách tiếp cận và các phương pháp nghiên cứu . Những luận điểm cần bảo vệ . Đóng góp mới của luận án . Cấu trúc của luận án .8 Chƣơng 1: CƠ SỞ LÍ LUẬN VỀ QUẢN LÍ BỒI DƢỠNG NĂNG LỰC DẠY HỌC CHO GIÁO VIÊN TRUNG HỌC CƠ SỞ KHU VỰC MIỀN NÚI PHÍA BẮC THEO ĐỊNH HƢỚNG ĐỔI MỚI GIÁO DỤC PHỔ THÔNG . TỔNG QUAN NGHIÊN CỨU VẤN ĐỀ . Nghiên cứu về năng lực dạy học của giáo viên . Những nghiên cứu về bồi dưỡng năng lực dạy học cho giáo viên . Nghiên cứu về quản lí bồi dưỡng năng lực dạy học cho giáo viên Trung học cơ sở. Nhận xét chung và những vấn đề cần tập trung giải quyết của đề tài. NĂNG LỰC DẠY HỌC CỦA GIÁO VIÊN TRUNG HỌC CƠ SỞ THEO ĐỊNH HƢỚNG ĐỔI MỚI GIÁO DỤC PHỔ THÔNG . Khái niệm năng lực và năng lực dạy học . Chương trình giáo dục phổ thông 2018 và yêu cầu đặt ra với năng lực dạy học cho giáo viên Trung học cơ sở . BỒI DƢỠNG NĂNG LỰC DẠY HỌC CHO GIÁO VIÊN TRUNG HỌC CƠ SỞ KHU VỰC MIỀN NÚI PHÍA BẮC THEO ĐỊNH HƢỚNG ĐỔI MỚI GIÁO DỤC PHỔ THÔNG . Khái niệm bồi dưỡng, bồi dưỡng năng lực dạy học cho giáo viên trung học cơ sở . Đặc điểm môi trường dạy học giáo viên Trung học cơ sở khu vực miền núi phía Bắc . QUẢN LÍ BỒI DƢỠNG NĂNG LỰC DẠY HỌC CHO GIÁO VIÊN TRUNG HỌC CƠ SỞ KHU VỰC MIỀN NÚI PHÍA BẮC THEO ĐỊNH HƢỚNG ĐỔI MỚI GIÁO DỤC PHỔ THÔNG . Khái niệm quản lí, quản lí bồi dưỡng năng lực dạy học cho giáo viên Trung học cơ sở . Vai trò của Trưởng Phòng Giáo dục và Đào tạo và Hiệu trưởng trong quản lí bồi dưỡng năng lực dạy học cho giáo viên Trung học cơ sở theo định hướng đổi mới giáo dục phổ thông . Nội dung quản lí bồi dưỡng năng lực dạy học cho giáo viên Trung học cơ sở theo định hướng đổi mới giáo dục phổ thông . CÁC YẾU TỐ ẢNH HƢỞNG ĐẾN QUẢN LÍ BỒI DƢỠNG NĂNG LỰC DẠY HỌC CHO GIÁO VIÊN TRUNG HỌC CƠ SỞ KHU VỰC MIỀN NÚI PHÍA BẮC ĐÁP ỨNG YÊU CẦU ĐỔI MỚI GIÁO DỤC PHỔ THÔNG . Các yếu tố chủ quan . Các yếu tố khách quan .59 Kết luận chƣơng 1 .62 Chƣơng 2: THỰC TRẠNG QUẢN LÍ BỒI DƢỠNG NĂNG LỰC DẠY HỌC CHO GIÁO VIÊN TRUNG HỌC CƠ SỞ KHU VỰC MIỀN NÚI PHÍA BẮC THEO ĐỊNH HƢỚNG ĐỔI MỚI GIÁO DỤC PHỔ THÔNG . KHÁI QUÁT VỀ ĐỊA BÀN NGHIÊN CỨU . Điều kiện tự nhiên, kinh tế, văn hóa - xã hội . Khái quát về giáo dục Trung học cơ sở khu vực miền núi phía Bắc . TỔ CHỨC KHẢO SÁT THỰC TRẠNG. Mục đích khảo sát . Nội dung khảo sát. Địa bàn khảo sát . Đối tượng khảo sát . Phương pháp khảo sát . Xử lí kết quả khảo sát. KẾT QUẢ KHẢO SÁT THỰC TRẠNG . Thực trạng năng lực dạy học của giáo viên Trung học cơ sở khu vực miền núi phía Bắc theo định hướng đổi mới giáo dục phổ thông . Thực trạng bồi dưỡng năng lực dạy học cho giáo viên trường Trung học cơ sở khu vực miền núi phía Bắc theo định hướng đổi mới giáo dục phổ thông . Thực trạng quản lí bồi dưỡng năng lực dạy học cho giáo viên trường Trung học cơ sở khu vực miền núi phía Bắc theo định hướng đổi mới giáo dục phổ thông. Thực trạng yếu tố ảnh hưởng đến quản lí bồi bồi dưỡng năng lực dạy học cho giáo viên trường Trung học cơ sở khu vực miền núi phía Bắc theo định hướng đổi mới giáo dục phổ thông . ĐÁNH GIÁ CHUNG VỀ THỰC TRẠNG BỒI DƢỠNG VÀ QUẢN LÍ BỒI DƢỠNG NĂNG LỰC DẠY HỌC CHO GIÁO VIÊN TRUNG HỌC CƠ SỞ KHU VỰC MIỀN NÚI PHÍA BẮC THEO ĐỊNH HƢỚNG ĐỔI MỚI GIÁO DỤC PHỔ THÔNG . Những kết quả đạt được . Tồn tại, khó khăn. Nguyên nhân của tồn tại, khó khăn .112 Kết luận chƣơng 2 .113 Chƣơng 3: BIỆN PHÁP QUẢN LÍ BỒI DƢỠNG NĂNG LỰC DẠY HỌC CHO GIÁO VIÊN TRUNG HỌC CƠ SỞ KHU VỰC MIỀN NÚI PHÍA BẮC THEO ĐỊNH HƢỚNG ĐỔI MỚI GIÁO DỤC PHỔ THÔNG . NGUYÊN TẮC ĐỀ XUẤT BIỆN PHÁP . Nguyên tắc đảm bảo tính pháp chế . Nguyên tắc đảm bảo tính mục tiêu. Nguyên tắc đảm bảo tính thực tiễn . Nguyên tắc đảm bảo tính kế thừa . Nguyên tắc đảm bảo tính khả thi . Nguyên tắc đảm bảo tính đồng bộ . CÁC BIỆN PHÁP QUẢN LÍ BỒI DƢỠNG NĂNG LỰC DẠY HỌC CHO GIÁO VIÊN TRUNG HỌC CƠ SỞ KHU VỰC MIỀN NÚI PHÍA BẮC THEO ĐỊNH HƢỚNG ĐỔI MỚI GIÁO DỤC PHỔ THÔNG . Xây dựng kế hoạch bồi dưỡng năng lực dạy học cho giáo viên trường Trung học cơ sở phù hợp với thực tiễn khu vực miền núi phía Bắc theo định hướng đổi mới giáo dục phổ thông . Tổ chức bồi dưỡng năng lực dạy học cho giáo viên trường Trung học cơ sở dựa trên nhu cầu và năng lực thực hiện hoạt động dạy học của giáo viên. Xây dựng đội ngũ giáo viên cốt cán tư vấn hỗ trợ đồng nghiệp phát triển năng lực dạy học đáp ứng yêu cầu đổi mới giáo dục ở các trường Trung học cơ sở khu vực miền núi phía Bắc . Chỉ đạo Hiệu trưởng các trường Trung học cơ sở tăng cường tổ chức bồi dưỡng nâng cao năng lực dạy học cho giáo viên thông qua sinh hoạt chuyên môn . Tổ chức huy động các nguồn lực thực hiện hoạt động bồi dưỡng cho giáo viên Trung học cơ sở . Xây dựng cơ chế giám sát, đánh giá hoạt động bồi dưỡng bồi dưỡng năng lực dạy học cho giáo viên trường Trung học cơ sở . MỐI QUAN HỆ GIỮA CÁC BIỆN PHÁP. KHẢO NGHIỆM TÍNH CẦN THIẾT VÀ KHẢ THI CỦA CÁC BIỆN PHÁP . Mục đích khảo nghiệm . Nội dung khảo nghiệm . Đối tượng khảo nghiệm. Tiến trình khảo nghiệm . Một số công thức tính toán trong khảo nghiệm . Phân tích kết quả khảo nghiệm . THỬ NGHIỆM SƢ PHẠM . Mục đích thử nghiệm . Giả thuyết thử nghiệm . Nội dung và cách thức thử nghiệm . Chọn mẫu, thời gian và địa bàn thử nghiệm . Quy trình thử nghiệm . Thang đo thử nghiệm . Kết quả thử nghiệm .150 Kết luận chƣơng 3 .155 KẾT LUẬN VÀ KHUYẾN NGHỊ .157 TÀI LIỆU THAM KHẢO .160 PHỤ LỤC viii DANH MỤC BẢNG Bảng 2. Trình độ chuyên môn của đội ngũ GV THCS của khu vực miền núi phía Bắc. Đối tượng khảo sát . Đánh giá của CBQL, GV về thực trạng NLDH của GV THCS khu vực miền núi phía Bắc . Thực trạng mục tiêu bồi dưỡng NLDH cho GV THCS khu vực miền núi phía Bắc . Thực trạng về nội dung bồi dưỡng NLDH cho GV THCS khu vực miền núi phía Bắc . Thực trạng phương pháp bồi dưỡng NLDH cho GV trường THCS khu vực miền núi phía Bắc. Thực trạng hình thức tổ chức bồi dưỡng NLDH cho GV trường THCS khu vực miền núi phía Bắc . Thực trạng về cơ sở vật chất, trang thiết bị, tài liệu phục vụ hoạt động bồi dưỡng NLDH cho GV trường THCS khu vực miền núi phía Bắc . Thực trạng về kiểm tra, đánh giá kết quả bồi dưỡng NLDH cho GV trường THCS khu vực miền núi phía Bắc . Thực trạng xây dựng kế hoạch bồi dưỡng NLDH cho GV trường THCS khu vực miền núi phía Bắc . Thực trạng tổ chức thực hiện bồi dưỡng NLDH cho GV trường THCS khu vực miền núi phía Bắc . Thực trạng chỉ đạo triển khai hoạt động bồi dưỡng NLDH cho GV trường THCS khu vực miền núi phía Bắc . Thực trạng kiểm tra, đánh giá kết quả thực hiện kế hoạch bồi dưỡng nâng cao NLDH cho GV trường THCS khu vực miền núi phía Bắc . Thực trạng các yếu tố ảnh hưởng đến quản lí bồi dưỡng NLDH cho GV THCS khu vực miền núi phía Bắc . Kết quả khảo nghiệm tính cần thiết của các biện pháp . Kết quả khảo nghiệm tính khả thi của các biện pháp . Đánh giá tính tương quan giữa tính cần thiết và mức độ khả thi 145 Bảng 3. Kết quả kiểm tra, đánh giá kế hoạch dạy học đầu vào . Tần số kết quả kiểm tra, đánh giá kế hoạch dạy học đầu vào . Tần số kết quả kiểm tra, đánh giá kế hoạch dạy học đầu ra . Bảng so sánh kết quả kiểm tra đầu vào và đầu ra . So sánh tần suất tích lũy trước và sau thử nghiệm . Các thông số kiểm định t-test .153 x DANH MỤC BIỂU ĐỒ Biểu đồ 3. Đánh giá tính tương quan giữa tính cần thiết và tính khả thi. Thể hiện tần suất tích lũy trước và sau thử nghiệm . Lí do chọn đề tài Quá trình dạy học là một quá trình gồm hai hoạt động, hoạt động dạy của GV và hoạt động học của HS, với hai nhân tố trực tiếp làc GV và HS. Trong đó GV đóng vai trò là người hướng dẫn tổ chức, hướng dẫn hoạt động học của HS. Chất lượng dạy học phụ thuộc nhiều vào NLDH và NL sư phạm của người GV, Luật Giáo dục năm 2005 đã khẳng định: “Nhà giáo giữ vai trò quyết định trong việc đảm bảo chất lượng giáo dục” [68]. Để đảm bảo chất lượng dạy học đòi hỏi người GV phải đáp ứng yêu cầu về phẩm chất và NL. NLDH, NL sư phạm của người GV được hình thành trực tiếp trong quá trình dạy học, qua hoạt động bồi dưỡng và tự bồi dưỡng. Trong quá trình đổi mới GDPT đòi hỏi người GV cần được bổ sung, hoàn thiện về phẩm chất và NL để thực hiện thành công Chương trình GDPT năm 2018.

Nội dung được bảo vệ bản quyền — Tải xuống đầy đủ