TI'G|ONG DAI hOc ThAI NGUYEN TI'G|ONG DAI hOc SG] PhAM HÔNG ThỊ ThƠM HGhIÊHcỨU PhŒ|ƠIIGPhÁP ĐỘIG hỌc - TFÁc QUAIG XÁc ĐỊHh cÁc DẠNG ANTIMON (II) VÀ AHTIM0H(V) VÔ cƠ TT0HG MẪU MÔI TTG|ỜING chuyên ngành: h0á học phân Hch Mã số : 60.20 LuEn vn Hh'c sŨ hUÁ hỌc PhÂN Tích HGGIỜI h0|ỚIG DÃI Kh0A hỌc PGS.TS : TẠ ThỊ ThẢ0 Thái IIguyên, năm 201 1 Số hóa bởi Trung tâm Học liệu — Đại học Thái Nguyên htIp:/www.vn ii LOIcAM OTT Với lòng siết ơn sâu sắc, em xin chân thành cảm ơn cô, PGS. Tạ Thị Thá0 - ngojời đã gia0 đề tài và hojớng dẫn lận lình ch0 em tr0ng suốt quá trình nghiên cứu để em h0àn thành luận văn thạc sĩ kh0a học. Em xin chân thành cảm ơn các thầy cô giá0 và các nghiên cứu viên lr0ng phòng thí nghiệm hóa Phân Tích- Kha hóa học- TroJờng Đại học KhÓa học Tự nhiên- ĐhQG hà Hiội đã lạ0 điều kiện thuận lợi để em h0àn thành luận văn này. Em xin chân thành cảm ơn các thầy giá0, cô giá0 lr0ng kh0a h0á học, kh0a Đà0 ta0 sau Dai hoc - Trojong Dh Sq, pham Thai IIguyên †a †ạ0 điều kiện giúp đỡ em †r0ng quá lrình học lập, nghiên cứu.
cuối cùng lôi xin chân thành cảm ơn gia đình, các sạn học viên ca0 học K17 và các bạn sinh viên lr0ng phòng thí nghiệm hóa Phân tích da traO đổi, giúp đỡ ch0 161 trOng quá trình nghiên cứu. Thái lIguyên, ngày 06 thang 08 nam 2011. học viên Hông Thị Thơm Số hóa bởi Trung tâm Học liệu — Đại học Thái Nguyên htIp:/www.vn 1H MUc LUc Trang phỤ bÌ4. t2 HH TT TH HH HH HH HT HH HH ng nh ri 1 LLỜI CẢI ƠIH.
55 G2266 83311311191 911 11 13 11 1 111111 HH TH HT il MUC LUC oo. iii Danh mục các kí hiệu viết tắt IBna0ii0is8414i 0. Vili MO DAU onnsssssesssccsssesssccssneceeccssnscesssssnscesssssnssessessnssesenssnssessessnsseseessnsseeessnsseseessese 1 3;14)9)1(05091/0)7/019)0. TÔHG QUATI VE AIITIM0II VÀ cÁc hỢP ChAT cỦA Hó.
Toạng thái tự nhiên và tinh chal aia AntimOn 1. Trạng thái †ự ThiÄñÊNH. Tính chất vật lí. Tính chất hóa học.
Ô nhiễm anlim0n ‡0ng môi legòng và cơ thể sống. Mức độ ô nhiễm anlim0n l0ng môi l2gòng và đÖn nggiồi. Ó nhiễm anhim0On †r0ng không khí: .- -- 5: 555 <<+ 4 IS son ae. cÁc PhƠ|ƠIG PhÁP XÁc ĐỊITh AIITTIMOII.
cic phqong pháp phân tích quang phổ xác định hai dạng S»(11]) 21-41. PhoJơng pháp phân líchlrắc quaIIg. PhoJơng pháp phô phái xạnguyên lỬ. Phojong phap quang pho hap thụ nguyên tử (AAS).
Phương pháp động học— xúc lác lắc quang xác định Anlim0n. IIguyên fac ctia phojorg PRP «.csssessseesssessseesssecsseessesseesseesseeens 8 Số hóa bởi Trung tâm Học liệu — Đại học Thái Nguyên htIp:/www. M6t sé nghién ciru xdc dimh Antim0n the0 phojong pháp động Tage in N. 11 CHOJOTIG 2: THU TIGRIEML.
MỤCc TIÊU, HỘI DUIIG VÀ Phd|ƠIIG PhÁP HGhIÊII cỨU. Hguyén tac aia phương pháp động học - lắc quang xác định hàm [[/0/1<021/1/1//10). 13 VI NI 2O ai 7n. hóA chÁT, DỤIIG cỤ, ThiIẾT b[.
Dụng đụ, thIẾ| bị. 111g eey 15 chŒ|ƠING 3: KÉT QUÁ VÀ ThẢ0 LUẬTH.---2--s<ss55ss°ss 19 3. IGhIÊH cỨU Phd|ƠIIG PhÁP XÁc ĐỊIh AIITIM0II(V) bÀIIG hỆ PhẢII ỨIG KI VÀ METVLEII XAIIh TT0IG MÔI TTƠ|ỜNG AXIT 0011000 1. Ighiên qứu chọn điều kiện lối qu aia phan teng Crt thị.
Phé hap thy của sản phẩm phản ứng chỉ thị.1Ighiên cứu ảnh hojởng của thời gian phản ứng. Khả0 sát ảnh hojởng của nồng độ axi† sunfuric. Khả0 sát ảnh hơiởng của nồng độ KÌ.5 Khả0 sát ảnh hơlởng của nhiệt độ đến hệ phản ứng. Ảnh hotởng của thứ tựphản ứng.
Ảnh hojởng của nồng độmetylen xanh 3. Đánh giá phương pháp phân líCH. Độ chọn lọc của phoJơng pháp phân lích. Khả0 sát kh0ảng luyến lính.
Đánh giá độ chính xác (độ đúng, độ chụm ) của phoJơng pháp. IIGhIÊII cỨU KhẢ IIĂING XÁc ĐỊITh Sb(II SAU KhI 0XI h0Á Sb(II) LÊII S$b(V/). Kha0 sdt anh hang aia chất 0xi hÚá hại);,.--css 42 Số hóa bởi Trung tâm Học liệu — Đại học Thái Nguyên htIp:/www. Khá0 sát ảnh hưởng da thời gian 0xi hÖá.
Đánh giá phgơng pháp xác định đông thời So(1H), So(W). Dung dịch phân lích chỉ có Sb(ITI). Dung dịch hỗn hợp S»(II), Sb(V). PhÂH Tích MẪU ThỰC T.
Xác định tổng hàm lượng Anhm0n và dang antimOn tzOng mau dal. Xác định qác dang Sb LONG MAU NOC vesseecsesssesssessesssesssesssssesssessssess 52 KET LUATI. 64 Số hóa bởi Trung tâm Học liệu — Đại học Thái Nguyên htIp:/www.vn vi DAIIh MUc cAc Ki hHIEU VIET TAT Kí hiệu Tiếng việt PLS Phojơng pháp bình phojơng lôi thiêu riêng phân IcP-OES Phojơng pháp phô phát xạ nguyên †ử plasma cam ung. APDc DithiOcarbamate pyrOllidine amOni Mb Metylen blue.
IcP-OES-OES | Phgong phdp hidrua h0d két hop phé phat xa nguyén bir plasma cam ung. AAS Phojơng pháp quang phô hâp thụ nguyên †ử L0Q Giới han dinh lojong LOD Gidi han phat hién ppm Tlong d6 phan trigu ppb Tong do phan ti T hệ sô tojong quan %TSD Độ lệch chuân †ơJơng đôi IcP- MS Phojorg phap khoi pho plasma cam tng Số hóa bởi Trung tâm Học liệu — Đại học Thái Nguyên htIp:/www.vn vii DAITh MUc cAc BAIIG bảng 3.1:Amh hojởng của nồng độ hạS0x đến độ hấp thụ quang của dung dịch IIEhiÄlÊTH CỨU. 5 S6 1989511919101 11T TH Hà HT HH HT HH HH nh nh ri 2 bảng 3.2: Ảnh hơtởng của nồng độ KT .3: Ảnh hojởng của nhiệt độ đến hệ phản ứng.4: Thứ tự phản ứng của các chất tr0ng hệ phản ứng.5: Ảnh hojởng của nồng độ Melylen xanh đến phép phân lích.6: Khả0 sát kh0ảng luyến tính xác định Sb(V).7: Ảnh hojởng của các i0n cản đến phép xác định S(V) 4.8 : LUại trừ ảnh hojởng của Fe°* sằng EDTA.9: Đánh giá độ lặp lại của phoJơng pháp khi mâu chỉ có Se(V').10: Đánh giá độ lặp lại của pho|ơng pháp khi có thêm i0n cản và chất che 41 bảng 3.11: Ảnh hojởng của nồng độ chất 0x¡ h0á hạ0;,.12: Ảnh hojởng của thời gian Oxi 0á .13: Xác định hàm loJợng Anlim0n (V) di động trOmg mau dat (D1).14: Xác định lồng hàm lơjợng S: (V) h0à tan tr0ng mẫu 3.15: Xác định ham lojong AntimOn (V) h0Aa lan Ir0ng mẫu D2.16: Xác định tổng hàm lơjợng S&(V) h0à tan tr0ng mẫu D4.17: Xác định ham lojong Antim0On h0à lan tr0ng mẫu I1 .18: Xác định hàm lojợng tổng Ss(V) tr0ng mẫu nojớc II5 .20: Xác định hàm lơjợng Ss(V) lr0ng mẫu nojớc [l6 .21: Xác định hàm lơjợng Ss(V) lr0ng mẫu nojớc [13 .22: Xéc dimh tong ham logng Se(V) tr0ng mẫu ngiớc I7 .23: Xác định hàm lơjợng Ss(V) lr0ng mẫu ngiớc I14.24: Xác định tổng hàm lơiợng S6(V) tr0ng mẫu ngiớc IT8. 59 Số hóa bởi Trung tâm Học liệu — Đại học Thái Nguyên htIp:/www.vn Vili bang 3.25: Tom tat két qua Haye 1ghi@m.ccccssesssesssessssecssecsseesssessseessseesseeene 60 Số hóa bởi Trung tâm Học liệu — Đại học Thái Nguyên htIp:/www.vn ix DAHh MỤCc cÁc hillh hình 3.1: Phổ hấp thụ quang của dung dịch Mb khi có mặt KI, hạS0¿, S,(V) 19 hình 3.2: Sự phụ thuộc của độ hấp thụ quang the0 thời gian.3: Ảnh hoJởngcủa nồng độ hạS0¿ đến lốc độ phản ứng chỉ thi .4: Ảnh hojởng của nồng độ KI đến phản ứng chỉ thị.5: Ảnh hojởng của nhiệt độ đến phản ứng chỉ thị.6: Ảnh hơtởng của nồng độ Mb đến độ hấp thụ quang của dung dịch.7 : Khả0 sát kh0ảng tuyến tính xác định Sb, (V).8: Dojong chuẩn xác định Sb( V)).----2-©cSEk k2 eEEEEEEEEEEEEkrrrkerree 32 hình3.§8: Đơjờng chuẩn thêm chuẩn xác định S»(V) h0à lan ir0ng đất D2.9: Đøiờng chuẩn thêm chuẩn xác định tổng S» (V) h0à tan tr0ng đất.10: ĐoJờng chuân†hêm chuẩnxác định hàm loiợng S(V)†r0ng mẫu ngiớc I3.11: Đơiờngchuân†hêmchuânxác định hàm lojợng S6(V)1r0ngmẫu noớc]T7.57 Số hóa bởi Trung tâm Học liệu — Đại học Thái Nguyên htIp:/www.vn MO DAU hiện nay, môi rojong 6 mhiém 1a van dé mang tinh 10am cau, là hệ qua từ khai thác mo, céng nghiép, néng nghiép, va c4c hOat déng quan su.
cbng voi ô nhiễm hợp chất hữu co thi sự có mặt kim 10ai và á kim cũng là những nguồn chính của ô nhiễm nghiêm trọng có thề đe dọa sức khỏe c0n ngợiời [14]. Tr0ng số các nguyên 16 độc hại đó, ảnh hơjởng của anim0n (Sš) - nguyên lố có lính độc, chức năng sinh học rõ ràng choa đojợc nghiên cứu nhiều. Anlim0n đojợc ứng dụng rộng rãi lr0ng đời sống. Sản lojợng khai thác Anlim0n hàng năm trên thế giới khOang 150.
AntimOn va cdc hop chat cua 16 dag sir dung tOng mét 10at các sản phâm nhơi các hợp kim khác nhau, gốm sứ, kính, nhựa, và các lOại vải lổng hợp, vật liệu chống cháy, hàn, đạn dơjợc, pin, ắc quy chì, các l0ại cáp điện, sóng ban dẫn. Tr0ng dojợc phẩm, Anlim0n đơiợc sử dụng đề điều trị sệnh sán màng, bệnh sốt ruồi cái, bệnh bilharzias. Hiếu tiếp xúc quá nhiều với S5 qua đojờng ăn uống và hô hấp có thể gây ra lác hại sức khỏe ở ngojời và động vật có vú khác [19]. Anlim0n đi và0 cơ thể có thế qua nguồn nơjớc, thực phẩm hOặc qua không khí the0 đơbờng hô hấp gây ảnh hojởng lớn đến sức khỏe của c0n ngojời.
Anlim0n ở dạng vô độc hại hơn anim0On hữu cơ. AnhimOn xâm nhập và0 cơ thê ngojời qua dojong Hhap, khu trv 6 cdc cơ quan của hệ hô hấp, hệ lim mạch, da và Số hóa bởi Trung tâm Học liệu — Đại học Thái Nguyên htIp:/www. Khi nhiễm độc anim0n ở mức độ thấp, chúng có thê gây kích ứng mắt và phôi, mất ngủ, đau đầu, h0a mắt, tram cảm, kích ứng khí quản gây h0, kích ứng da gây ban Số hóa bởi Trung tâm Học liệu — Đại học Thái Nguyên htIp:/www. Với liều lojợng lớn hơn chúng có thể gây đau bụng, liêu chảy, nôn, và 10ét da day, gay xung huyết phổi, 10an nhịp lim, gây lồn thojong gan, co tim voi điện lâm d6 Bat thojong, gay giam khả năng sinh sản ở nữ.
Ở liều ca0 hơn, anlim0n và các hợp chất của nó có thề gây ra ung thoi phổi, lim, gan, và lồn tho|ơng thận. Ởlièu rất ca0, chúng có thề gây tử v0ng. [25, 26, 27] Đối với môi lrojờng sống, ảnh hojởng gây hại của Sb lrên cây trồng, vậ nuôi, và c0n ngơiời vẫn là một câu hỏi mở và các chức năng sinh lý của nguyên lố này cho\a rõ ràng. Đặc siệt, hiểu siết về các chu trình sinh địa h0á của S: là rất hạn chế, nhất là khi s0 với các nguyên 16 độc hại khác nhơi hg, Ps, và cd [20].
Iguy cơ gây ô nhiễm Anlim0n còn d0 sự có mat Anim0n lr0ng khí quyên, thực vật, đất, tram lich, nojớc, đá ca0 nên Liên minh châu Âu và cơ quan bả0 vệ môi lroJờng của h0a Kỳ xếp các hợp chất Anim0n tr0ng danh sách các hợp chất độc hại sị cắm †he0 công ojớc basel [16].