Chương 1- NETWORK ACCTSS SERVIER. RouterOS 411 Hé Điều Hanh RouterOS 412. Kiên trúc phần cúng. Quân lý Truy cập Mang Công Céng (Hotspot Gateway) 41.
May chủ Ủy thác Web (Web Proxy Server) 417. Chải lượng Dịch vụ (Q68) 418. Phân mềm Quận lý Thiết bị - The Dude 419. Cấu hình Thiết bi.
DANH MUC CAC CHU VIET TAT DDoS Distributed denial of | Tan cong tir choi dich vu service IDS Intrusion detection [Hệ thông phảthiện xâm nhập system SQL Structured Query Ngôn ngữ truy vẫn Language DNS Domain Name System_| Phan giai ten mién MDS Message Digest 5 Thuật toán tóm lược tin bao 5 SHA-1 Secure Hash Ham bam Algorithm DES Data Encryption Mã hóa dữ liệu tiêu chuân. Standard 3DES Triple DES Mã hóa dữ liệu tiêu chuân 3 lân AES Advanced Eneryption | Mã hỏa dữ liệu nâng cao Standard RSA Ron Rivest, Adi (tên riêng) Shamir, and Leonard Adleman DSA Digital Signature Chữ ký số tiêu chuan Standard Diffie-Hellman W Diffie and (tên riêng) Dr.Hellman CHAP Challenge Hanshake Giao thức xác thực bắt tay hai Authentication bước Protocol KDC key distribution center_| Trung tâm phần phối khóa TGS ticket granting server _ | Máy chủ cập vẻ AS authentication server _ | Máy chủ xác thực CA. Certificates Authority _| Chimg chỉ bảo mật PKI Public Key Cơ sở hạ tâng khỏa công khai Infrastructure FIP Transfer Protocol Giao thức truyền dân. SSH Secure Shell Shell bao mat VPN Virtual Private Mạng riêng ảo Network HTML HyperText Markup Ngôn ngữ đánh dâu siêu van ban Language SMTP Simple Mail Transfer | Giao thức gửi mail đơn giản Protocol PVC Permanent Virtual Vong chuyén mach ao Cireuit 124 TÀI LIỆU THAM KHẢO.
126 Phy lục A - 126 DANH MUC CAC CHU VIET TAT DDoS Distributed denial of | Tan cong tir choi dich vu service IDS Intrusion detection [Hệ thông phảthiện xâm nhập system SQL Structured Query Ngôn ngữ truy vẫn Language DNS Domain Name System_| Phan giai ten mién MDS Message Digest 5 Thuật toán tóm lược tin bao 5 SHA-1 Secure Hash Ham bam Algorithm DES Data Encryption Mã hóa dữ liệu tiêu chuân. Standard 3DES Triple DES Mã hóa dữ liệu tiêu chuân 3 lân AES Advanced Eneryption | Mã hỏa dữ liệu nâng cao Standard RSA Ron Rivest, Adi (tên riêng) Shamir, and Leonard Adleman DSA Digital Signature Chữ ký số tiêu chuan Standard Diffie-Hellman W Diffie and (tên riêng) Dr.Hellman CHAP Challenge Hanshake Giao thức xác thực bắt tay hai Authentication bước Protocol KDC key distribution center_| Trung tâm phần phối khóa TGS ticket granting server _ | Máy chủ cập vẻ AS authentication server _ | Máy chủ xác thực CA. Certificates Authority _| Chimg chỉ bảo mật PKI Public Key Cơ sở hạ tâng khỏa công khai Infrastructure FIP Transfer Protocol Giao thức truyền dân. SSH Secure Shell Shell bao mat VPN Virtual Private Mạng riêng ảo Network HTML HyperText Markup Ngôn ngữ đánh dâu siêu van ban Language SMTP Simple Mail Transfer | Giao thức gửi mail đơn giản Protocol PVC Permanent Virtual Vong chuyén mach ao Cireuit llinh $-8 Join ACS vao Actice Directory 86 Tính 5-9 Tạo lài khoản 7 Hình S-10 Tạo I.
Hình 5-11 Tạo Devicc Type Hinh 5-12 Add Firewall ASA. oO Jiinh $-13 ‘Tao Identity Groups. 90 Tĩnh S-14 Tạo LJsers Local 90 Hình S-15 Tạo Shelf Profilss - - 9I Hình 5-16 Tạo Bhell Prolilas.~ceccoc the mm. Hình Tao Shell Profiles 93 Jlinh $-18 ‘Tao Identity Store Sequences 94 Tĩnh $-19 Tao Ac Servier 95 Hình 5-20 Tạo Accass ŠzTvices.
viec OF Hình 5-21 Chọn Identity 5ouT€e. on nhieu se ĐỘ, Hình 5-22 Chọn Anthorization 7 liình S-23 Chọn Anthorization. 98 Hình 5-24 Chọn Rule cho Access Servicc đang chạy Hình 5-25 Kiểm tra xác thực truy cập ASA v6i serverchúng ththực là AAA Server Hình 5-26 Kiểm tra quá trinh chứng thuc bing Wireshack. Hình 5-27 Khai bảo AAA Chents Hình 5-28 Khai bin AAA Clients Hình 5-29 Tạo User.
Hinh 5-30 Tao User. Hình 5-31 Tạo User. Tĩnh 5-39 Tạo Dowiloadable ACI.s Hinh 5-33 Tao Downloadable ACTs Hinh 5-34 Tao Downloadable ACLs. Hinh 5-35 Tao Access Serviees.
Linh $-36 ‘Tao Access Services Tinh 5-37 Cầu hình Tdentily Hình 5-38 Câu hình Authorizalio somive Hinh 5-39 Céu hinh Authorization- Rulc. Hình 5-40 Céu hinh Authorization- Rule Hình S-41 ì Tĩnh 5-42 Cấu hình Rule defanlt Hình 5-43 Tạo Serviee Selccơn Rules - Hinh 5-44 Tạo Service Selectron Rules.ayer 2 Trameling Giao thức đường hâm lớp 2 Protocol Lar Layer 2Vorwardmg | Chuyén tiép lop 2 TPSec TnierneL Prolacol Giao thức bão mật TP Security FRAP Extensible Giao thức xác thực mỏ rộng Authentication. Protocol RAS Remote Aecess 8erver | Máy chủ diễu khiển từ xa WAN Wide area network ‘Mang mé réng ESP Encapsulation Security |Ddng g6i bao mat ti Payload IETF Internet Engineering | Lực Lượng Quản Lý Kỹ Thuật Task Force OSI Open Systems Mô hình tham chiếu mở Tntercormection Reference Model ISAKMP Tnternel Security Giao thúc quản lý mã khỏa Association and Key Management Protocol SPD Security Policy Cơ sở đử liệu Chính sách bảo Database mật DMZ Demilitarized zone Khn phi quan sự PSIN Public switched Mạng điện thoại công cộng telephone network VolP Voice over Internet | Giao thúc thoại qua Internet Protocol ACI. Access control list Danh seh kiểm soát truy cập NAT Network address "Phản giải dia chi (ranslation PAT Port Address Phin giải công, Translation ACS Aecess Conlrol Server | Máy chủ điều khiển truy cập, IEEE, Institute of Electrical | Học Viện kỹ nghệ Điện và Điện and Electronics Tử Engineers LEAP Lightweight GHao thức xác thực mỡ rộng Extensible Lightweight Authentication Protocol, OTF One-time password | Mậtkhâumột lẫn 10 DANH MUC CAC CHU VIET TAT DDoS Distributed denial of | Tan cong tir choi dich vu service IDS Intrusion detection [Hệ thông phảthiện xâm nhập system SQL Structured Query Ngôn ngữ truy vẫn Language DNS Domain Name System_| Phan giai ten mién MDS Message Digest 5 Thuật toán tóm lược tin bao 5 SHA-1 Secure Hash Ham bam Algorithm DES Data Encryption Mã hóa dữ liệu tiêu chuân.
Standard 3DES Triple DES Mã hóa dữ liệu tiêu chuân 3 lân AES Advanced Eneryption | Mã hỏa dữ liệu nâng cao Standard RSA Ron Rivest, Adi (tên riêng) Shamir, and Leonard Adleman DSA Digital Signature Chữ ký số tiêu chuan Standard Diffie-Hellman W Diffie and (tên riêng) Dr.Hellman CHAP Challenge Hanshake Giao thức xác thực bắt tay hai Authentication bước Protocol KDC key distribution center_| Trung tâm phần phối khóa TGS ticket granting server _ | Máy chủ cập vẻ AS authentication server _ | Máy chủ xác thực CA. Certificates Authority _| Chimg chỉ bảo mật PKI Public Key Cơ sở hạ tâng khỏa công khai Infrastructure FIP Transfer Protocol Giao thức truyền dân. SSH Secure Shell Shell bao mat VPN Virtual Private Mạng riêng ảo Network HTML HyperText Markup Ngôn ngữ đánh dâu siêu van ban Language SMTP Simple Mail Transfer | Giao thức gửi mail đơn giản Protocol PVC Permanent Virtual Vong chuyén mach ao Cireuit 124 TÀI LIỆU THAM KHẢO. Đẩy dit lidu (Forwarding).
Giao thức MIPLS. ‘Mang Không Dây (Wirele 4111. Công cụ hỗ trợ. Cisco secure ACS 421.
Vi sao lại có Ciseo Secure ACä. 423 Một số chức năng AAA nhúng vào trang Cisoo Secure ACS. 423 Câu trủc của Ciseo Secure ACS. 424 Cách thức hoạt động của Cisco Secure ACS 425 1.6 trinh trién khai Cisco Secure ACS 43.
So nh RouterOS, Ci > secure ACS va cac sin phim khac Chương Š - ỨNG DỰNG TRIÊN KHAI ACS VAO HE THONG MANG CUA 'VIETNAM ATRILINES 5. Thục trang hệ thống hiển tai. 'Thực trạng vẻ tải khoăn quần trị các thiết bị mạng, 3. 'Thực trạng hệ thống VEN.
Triển khai Cisco Secure ACS vao mang Vietnamairlines 5. Dự kiến kết quá đạt được. Môhinh triển khai 5. Các công cụ thực hiện mô phòng, 5.
Các bước cài đặt câu hình hệ thông, 3. Cấu hình cơ bản cho ASA. Câu hình thông tin xác thực trên AAA server sử dụng phản mêm Cisco secure ACS 84 5. Tiên hành kiếm tra xác thực 99 3.4 Tạo kết nói VPN' 101 3.
Cấu tình xác thục cho VPN trén ACS. Kiém tra kel ndi VPN 118 5. 123 uw wow Định nghĩa VPN. RS Lợi ich cia VEN.
Các thành phần cần thị Won Các giao thức VPN. tỏ la 4 IPSec tỏ b Point to Point Tunneling Protocol (PPTP) 4. tỏ Chương 3 - TONG QUAN VE AAA VA CAU HINH AAA TREN CISCO ASA TIREWALL 3. Dinhnghia AAA 311 ‘Xac thuc (Authentication).
Giao thức sit dung trong dich vu AAA 3. Dich vu AAA trén CISCO ASA FIREWALL 3. Dae diém cia AAA trén ASA FIREWALL. Cấu hình xác thực 3.
Cầu hình uý quyền. Cấu hình kiểm toán. Chương 1- NETWORK ACCTSS SERVIER. RouterOS 411 Hé Điều Hanh RouterOS 412.
Kiên trúc phần cúng. Quân lý Truy cập Mang Công Céng (Hotspot Gateway) 41. May chủ Ủy thác Web (Web Proxy Server) 417. Chải lượng Dịch vụ (Q68) 418.
Phân mềm Quận lý Thiết bị - The Dude 419. Cấu hình Thiết bi. DANH MUC CAC CHU VIET TAT DDoS Distributed denial of | Tan cong tir choi dich vu service IDS Intrusion detection [Hệ thông phảthiện xâm nhập system SQL Structured Query Ngôn ngữ truy vẫn Language DNS Domain Name System_| Phan giai ten mién MDS Message Digest 5 Thuật toán tóm lược tin bao 5 SHA-1 Secure Hash Ham bam Algorithm DES Data Encryption Mã hóa dữ liệu tiêu chuân. Standard 3DES Triple DES Mã hóa dữ liệu tiêu chuân 3 lân AES Advanced Eneryption | Mã hỏa dữ liệu nâng cao Standard RSA Ron Rivest, Adi (tên riêng) Shamir, and Leonard Adleman DSA Digital Signature Chữ ký số tiêu chuan Standard Diffie-Hellman W Diffie and (tên riêng) Dr.Hellman CHAP Challenge Hanshake Giao thức xác thực bắt tay hai Authentication bước Protocol KDC key distribution center_| Trung tâm phần phối khóa TGS ticket granting server _ | Máy chủ cập vẻ AS authentication server _ | Máy chủ xác thực CA.
Certificates Authority _| Chimg chỉ bảo mật PKI Public Key Cơ sở hạ tâng khỏa công khai Infrastructure FIP Transfer Protocol Giao thức truyền dân. SSH Secure Shell Shell bao mat VPN Virtual Private Mạng riêng ảo Network HTML HyperText Markup Ngôn ngữ đánh dâu siêu van ban Language SMTP Simple Mail Transfer | Giao thức gửi mail đơn giản Protocol PVC Permanent Virtual Vong chuyén mach ao Cireuit 4110. Đẩy dit lidu (Forwarding). Giao thức MIPLS.
‘Mang Không Dây (Wirele 4111. Công cụ hỗ trợ. Cisco secure ACS 421. Vi sao lại có Ciseo Secure ACä.
423 Một số chức năng AAA nhúng vào trang Cisoo Secure ACS. 423 Câu trủc của Ciseo Secure ACS. 424 Cách thức hoạt động của Cisco Secure ACS 425 1.6 trinh trién khai Cisco Secure ACS 43. So nh RouterOS, Ci > secure ACS va cac sin phim khac Chương Š - ỨNG DỰNG TRIÊN KHAI ACS VAO HE THONG MANG CUA 'VIETNAM ATRILINES 5.
Thục trang hệ thống hiển tai. 'Thực trạng vẻ tải khoăn quần trị các thiết bị mạng, 3. 'Thực trạng hệ thống VEN. Triển khai Cisco Secure ACS vao mang Vietnamairlines 5.
Dự kiến kết quá đạt được. Môhinh triển khai 5. Các công cụ thực hiện mô phòng, 5. Các bước cài đặt câu hình hệ thông, 3.
Cấu hình cơ bản cho ASA. Câu hình thông tin xác thực trên AAA server sử dụng phản mêm Cisco secure ACS 84 5. Tiên hành kiếm tra xác thực 99 3.4 Tạo kết nói VPN' 101 3. Cấu tình xác thục cho VPN trén ACS.
Kiém tra kel ndi VPN 118 5.