Luận án Bùi Văn Thời: Tác động vốn xã hội đến kết quả kinh doanh doanh nghiệp dệt may phía Nam

Nghiên cứu luận án tiến sĩ phân tích tác động của vốn xã hội đến kết quả kinh doanh doanh nghiệp ngành dệt may tại khu vực phía Nam Việt Nam.

Chuyên ngành

Quản trị kinh doanh

Người đăng

Ẩn danh

Thể loại

Luận án tiến sĩ

2021

340
0
0

Phí lưu trữ

75 Point

Tóm tắt

I. Tổng quan về vốn xã hội và kết quả kinh doanh doanh nghiệp

Vốn xã hội là khái niệm được nhiều học giả quan tâm nghiên cứu trong lĩnh vực quản trị kinh doanh. Vốn xã hội được hiểu là tổng thể các nguồn lực bắt nguồn từ mạng lưới quan hệ xã hội giữa các cá nhân và tổ chức. Nghiên cứu của Nahapiel và Ghoshal (1998) xác định vốn xã hội gồm ba chiều cấu trúc, nhận thức và quan hệ. Trong bối cảnh doanh nghiệp, vốn xã hội đóng vai trò then chốt trong việc tạo ra lợi thế cạnh tranh bền vững. Các mối quan hệ bên trong tổ chức thúc đẩy chia sẻ kiến thức và đổi mới sáng tạo. Các mối quan hệ bên ngoài mở rộng cơ hội tiếp cận thị trường và nguồn lực. Đối với ngành dệt may phía Nam Việt Nam, vốn xã hội đặc biệt quan trọng. Ngành này chịu áp lực cạnh tranh gay gắt từ thị trường quốc tế. Doanh nghiệp cần xây dựng mạng lưới quan hệ vững chắc để tồn tại và phát triển. Kết quả kinh doanh phản ánh hiệu quả hoạt động thông qua doanh thu, lợi nhuận và thị phần. Mối liên hệ giữa vốn xã hội và kết quả kinh doanh trở thành chủ đề nghiên cứu được nhiều học giả khai thác.

1.1. Khái niệm và cấu trúc vốn xã hội trong doanh nghiệp

Vốn xã hội của doanh nghiệp được cấu thành từ ba thành phần chính. Thành phần cấu trúc đề cập đến mạng lưới quan hệ rộng hay hẹp, kết cấu tổ chức mạng lưới và tính ổn định. Thành phần nhận thức bao gồm sự chia sẻ mục tiêu, tầm nhìn, ngôn ngữ và văn hóa giữa các đơn vị. Thành phần quan hệ thể hiện qua niềm tin, nghĩa vụ và chuẩn mực giữa các cá nhân. Adler và Kwon (2002) phân biệt vốn xã hội bên trong và bên ngoài tổ chức. Vốn xã hội bên trong tập trung vào quan hệ giữa các thành viên trong doanh nghiệp. Vốn xã hội bên ngoài hướng đến mạng lưới với đối tác, khách hàng và nhà cung cấp. Sự kết hợp hài hòa giữa các thành phần tạo nên nguồn lực vô hình quý giá.

1.2. Vai trò của kết quả kinh doanh trong đánh giá hiệu quả doanh nghiệp

Kết quả kinh doanh là tiêu chí quan trọng đánh giá sự thành công của doanh nghiệp trên thị trường. Chỉ tiêu này phản ánh khả năng tạo ra doanh thu, tối ưu chi phí và đạt lợi nhuận kỳ vọng. Trong ngành dệt may, kết quả kinh doanh còn thể hiện qua tốc độ tăng trưởng đơn hàng và mở rộng thị phần xuất khẩu. Doanh nghiệp đạt kết quả kinh doanh tốt thường có năng lực cạnh tranh cao hơn. Kết quả kinh doanh phụ thuộc vào nhiều yếu tố nội tại và bên ngoài. Năng lực quản trị, nguồn nhân lực và chiến lược sản phẩm là yếu tố nội tại quyết định. Môi trường kinh doanh, chính sách hỗ trợ và xu hướng thị trường là yếu tố bên ngoài tác động. Đo lường kết quả kinh doanh giúp doanh nghiệp điều chỉnh chiến lược kịp thời.

II. Phân tích tác động của vốn xã hội đến ngành dệt may phía Nam

Ngành dệt may khu vực phía Nam Việt Nam là ngành kinh tế mũi nhọn với kim ngạch xuất khẩu lớn. Ngành này đặc trưng bởi tốc độ đổi mới sản phẩm nhanh chóng và cạnh tranh quốc tế khốc liệt. Nghiên cứu chỉ ra rằng vốn xã hội tác động tích cực đến kết quả kinh doanh thông qua nhiều cơ chế. Vốn xã hội bên trong doanh nghiệp thúc đẩy chia sẻ kiến thức và phối hợp hiệu quả giữa các bộ phận. Vốn xã hội bên ngoài mở rộng cơ hội hợp tác với nhà cung cấp, khách hàng và đối tác chiến lược. Đổi mới sản phẩm đóng vai trò trung gian truyền tải tác động của vốn xã hội đến kết quả kinh doanh. Các doanh nghiệp dệt may có mạng lưới quan hệ bền vững thường đạt tỷ lệ đổi mới sản phẩm cao hơn. Mối quan hệ tin cậy giúp giảm chi phí giao dịch và tăng cường hợp tác lâu dài. Áp lực đổi mới phong cách về đường cắt, họa tiết, màu sắc và chất liệu vải đòi hỏi doanh nghiệp phải liên tục sáng tạo. Vốn xã hội cung cấp nền tảng tri thức và nguồn lực để thực hiện quá trình đổi mới liên tục này.

2.1. Tác động của vốn xã hội bên trong đến đổi mới sản phẩm

Vốn xã hội bên trong doanh nghiệp thể hiện qua mối quan hệ giữa các thành viên trong tổ chức. Sự tin tưởng lẫn nhau giữa nhân viên và ban lãnh đạo tạo môi trường làm việc cởi mở. Tinh thần hợp tác và chia sẻ thông tin nội bộ giúp ý tưởng sáng tạo được phát hiện và triển khai nhanh chóng. Nghiên cứu của Tsai và Ghoshal (1998) khẳng định mạng lưới nội bộ thúc đẩy đổi mới sản phẩm hiệu quả. Trong ngành dệt may, sự phối hợp giữa bộ phận thiết kế, sản xuất và kinh doanh quyết định chất lượng sản phẩm mới. Vốn xã hội bên trong cao giúp rút ngắn thời gian phát triển bộ sưu tập mới theo mùa. Doanh nghiệp có văn hóa chia sẻ tri thức thường dẫn đầu xu hướng thị trường.

2.2. Tác động của vốn xã hội bên ngoài đến hiệu quả kinh doanh

Vốn xã hội bên ngoài doanh nghiệp bao gồm mạng lưới quan hệ với nhà cung cấp, khách hàng, hiệp hội ngành và cơ quan chính phủ. Mối quan hệ bền vững với nhà cung cấp giúp đảm bảo nguồn nguyên liệu ổn định với giá cạnh tranh. Quan hệ tốt với khách hàng tạo cơ hội nhận phản hồi nhanh chóng về xu hướng thị trường. Laursen và cộng sự (2012) chứng minh mạng lưới bên ngoài đa dạng thúc đẩy đổi mới sáng tạo mạnh mẽ. Hiệp hội dệt may đóng vai trò kết nối doanh nghiệp với thị trường quốc tế và nguồn thông tin ngành. Doanh nghiệp tận dụng tốt vốn xã hội bên ngoài có lợi thế trong việc tiếp cận đơn hàng xuất khẩu lớn. Sự hỗ trợ từ mạng lưới bên ngoài giúp doanh nghiệp nhỏ cạnh tranh hiệu quả hơn trên thị trường quốc tế.

III. Phương pháp nghiên cứu tác động vốn xã hội trong dệt may

Nghiên cứu áp dụng phương pháp hỗn hợp kết hợp định tính và định lượng để đảm bảo độ tin cậy. Giai đoạn định tính thực hiện trước nhằm khám phá mô hình nghiên cứu phù hợp với bối cảnh Việt Nam. Phỏng vấn sâu được tiến hành với các quản lý cấp cao trong ngành dệt may phía Nam. Dữ liệu định tính giúp xác định các biến số quan trọng và mối quan hệ giữa vốn xã hội với kết quả kinh doanh. Giai đoạn định lượng sử dụng bảng câu hỏi khảo sát trên mẫu lớn các doanh nghiệp dệt may. Thang đo được xây dựng dựa trên lý thuyết và kết quả phỏng vấn định tính. Phương pháp phân tích nhân tử khám phá và phân tích hồi quy đa biến được sử dụng để kiểm định giả thuyết. Mẫu nghiên cứu bao gồm các doanh nghiệp dệt may hoạt động tại khu vực phía Nam Việt Nam. Quy trình thu thập dữ liệu tuân thủ nghiêm ngặt các tiêu chuẩn nghiên cứu khoa học. Kết quả định lượng xác nhận mối quan hệ nhân quả giữa vốn xã hội và kết quả kinh doanh.

3.1. Thiết kế nghiên cứu định tính khám phá mô hình

Nghiên cứu định tính sử dụng phương pháp phỏng vấn bán cấu trúc với các chuyên gia ngành dệt may. Mục tiêu chính là khám phá các yếu tố vốn xã hội tác động đến kết quả kinh doanh trong bối cảnh cụ thể. Đối tượng phỏng vấn bao gồm giám đốc điều hành, trưởng phòng kinh doanh và quản lý sản xuất. Dữ liệu được xử lý bằng phương pháp mã hóa nội dung để trích xuất các chủ đề chính. Kết quả định tính giúp bổ sung và điều chỉnh các biến số từ lý thuyết quốc tế cho phù hợp thực tiễn Việt Nam. Mô hình nghiên cứu được xây dựng dựa trên sự hội tụ giữa lý thuyết và bằng chứng thực tiễn thu thập được.

3.2. Thiết kế nghiên cứu định lượng xác nhận mô hình

Nghiên cứu định lượng sử dụng bảng câu hỏi khảo sát với thang đo Likert năm bậc. Mẫu nghiên cứu gồm các doanh nghiệp dệt may có quy mô khác nhau tại khu vực phía Nam. Phương pháp lấy mẫu phù hợp và có chủ đích đảm bảo tính đại diện cho ngành. Dữ liệu được phân tích bằng phần mềm thống kê chuyên dụng để kiểm định độ tin cậy thang đo. Phân tích nhân tử xác nhận được áp dụng để đánh giá giá trị hội tụ và phân biệt của biến. Mô hình phương trình cấu trúc giúp kiểm định mối quan hệ nhân quả giữa các biến nghiên cứu. Kết quả định lượng cung cấp bằng chứng thực nghiệm vững chắc về tác động của vốn xã hội.

IV. Kết luận và ứng dụng vốn xã hội cho doanh nghiệp dệt may

Nghiên cứu xác nhận vốn xã hội có tác động tích cực và có ý nghĩa thống kê đến kết quả kinh doanh. Vốn xã hội lãnh đạo, vốn xã hội bên trong và bên ngoài đều góp phần nâng cao hiệu quả hoạt động. Đổi mới sản phẩm đóng vai trò trung gian quan trọng truyền tải tác động của vốn xã hội. Doanh nghiệp dệt may phía Nam cần chủ động xây dựng và phát triển mạng lưới quan hệ bền vững. Đầu tư vào vốn xã hội là chiến lược dài hạn mang lại lợi thế cạnh tranh trên thị trường quốc tế. Lãnh đạo doanh nghiệp cần tạo môi trường khuyến khích chia sẻ kiến thức và hợp tác nội bộ. Mở rộng mạng lưới đối tác bên ngoài giúp tiếp cận công nghệ mới và thị trường xuất khẩu. Nghiên cứu góp phần bổ sung lý thuyết vốn xã hội trong bối cảnh ngành dệt may Việt Nam. Kết quả nghiên cứu cung cấp cơ sở khoa học cho việc hoạch định chiến lược phát triển doanh nghiệp. Ứng dụng hiệu quả vốn xã hội giúp doanh nghiệp dệt may nâng cao năng lực cạnh tranh bền vững.

4.1. Ý nghĩa khoa học của nghiên cứu vốn xã hội trong ngành dệt may

Nghiên cứu bổ sung bằng chứng thực nghiệm về mối quan hệ giữa vốn xã hội và kết quả kinh doanh. Kết quả mở rộng lý thuyết vốn xã hội áp dụng trong bối cảnh ngành dệt may Việt Nam. Mô hình nghiên cứu tích hợp ba chiều vốn xã hội với đổi mới sản phẩm tạo đóng góp mới cho khoa học. Nghiên cứu xác nhận vai trò trung gian của đổi mới sản phẩm trong mối quan hệ vốn xã hội và kết quả kinh doanh. Phát hiện này bổ sung hiểu biết về cơ chế truyền tải tác động của vốn xã hội trong ngành thời trang. Phương pháp nghiên cứu hỗn hợp định tính và định lượng đảm bảo độ tin cậy và giá trị của kết quả.

4.2. Ứng dụng thực tiễn cho doanh nghiệp dệt may phía Nam Việt Nam

Doanh nghiệp dệt nên xây dựng chiến lược phát triển vốn xã hội như một phần của chiến lược kinh doanh. Lãnh đạo doanh nghiệp cần đầu tư thời gian duy trì quan hệ với đối tác, khách hàng và hiệp hội ngành. Tổ chức các hoạt động giao lưu, hội chợ ngành giúp mở rộng mạng lưới quan hệ bên ngoài. Nội bộ doanh nghiệp cần xây dựng văn hóa chia sẻ tri thức và khuyến khích sáng tạo đổi mới. Đào tạo nhân viên kỹ năng giao tiếp và làm việc nhóm tăng cường vốn xã hội bên trong. Tham gia chuỗi cung ứng quốc tế giúp doanh nghiệp tiếp cận tri thức và công nghệ mới. Ứng dụng hiệu quả vốn xã hội giúp giảm chi phí giao dịch và tăng cường khả năng cạnh tranh xuất khẩu.

21/04/2026

Trích đoạn nội dung tài liệu

BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO TRƯỜNG ĐẠI HỌC KINH TẾ TP. HỒ CHÍ MINH BÙI VĂN THỜI TÁC ĐỘNG CỦA VỐN XÃ HỘI ĐỐI VỚI KẾT QUẢ KINH DOANH CỦA DOANH NGHIỆP - TRƯỜNG HỢP NGHIÊN CỨU NGÀNH DỆT MAY KHU VỰC PHÍA NAM, VIỆT NAM LUẬN ÁN TIẾN SĨ KINH TẾ TP. HỒ CHÍ MINH – NĂM 2021 BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO TRƯỜNG ĐẠI HỌC KINH TẾ TP. HỒ CHÍ MINH BÙI VĂN THỜI TÁC ĐỘNG CỦA VỐN XÃ HỘI ĐỐI VỚI KẾT QUẢ KINH DOANH CỦA DOANH NGHIỆP - TRƯỜNG HỢP NGHIÊN CỨU NGÀNH DỆT MAY KHU VỰC PHÍA NAM, VIỆT NAM Chuyên ngành: Quản Trị Kinh Doanh Mã số: 9340101 LUẬN ÁN TIẾN SĨ KINH TẾ NGƯỜI HƯỚNG DẪN KHOA HỌC: PGS. HỒ TIẾN DŨNG TP. HỒ CHÍ MINH – NĂM 2021 i LỜI CAM ĐOAN Tôi xin cam kết luận án “Tác động của vốn xã hội đối với kết quả kinh doanh của doanh nghiệp - trường hợp nghiên cứu ngành dệt may khu vực phía Nam, Việt Nam” do bản thân tôi tự nghiên cứu. Để hoàn thành mục tiêu nghiên cứu, tôi phải lược khảo tài liệu, thu thập dữ liệu thị trường để phân tích, đánh giá phù hợp với bối cảnh nghiên cứu trong ngành dệt may tại Việt Nam. Các kết quả nghiên cứu này chưa được công bố trong các công trình khác.Hồ Chí Minh, ngày….năm 2021 NGHIÊN CỨU SINH BÙI VĂN THỜI ii MỤC LỤC LỜI CAM ĐOAN.II DANH MỤC TỪ VIẾT TẮT. IX DANH MỤC BẢNG. XI DANH MỤC HÌNH. XIII TÓM TẮT LUẬN ÁN. XIV ABSTRACT OF THE THESIS.XV CHƯƠNG 1. TỔNG QUAN VỀ NGHIÊN CỨU. Lý do nghiên cứu của đề tài.1 Bối cảnh lý thuyết nghiên cứu.2 Bối cảnh thực tiễn ngành dệt may. Khái quát các nghiên cứu liên quan đến đề tài. Các nghiên cứu về vốn xã hội trong và ngoài ngước. Khe hổng nghiên cứu. Mục tiêu nghiên cứu. Mục tiêu tổng quát. Mục tiêu cụ thể. Câu hỏi nghiên cứu. Phương pháp nghiên cứu. Phương pháp nghiên cứu định tính. Phương pháp nghiên cứu định lượng. Đối tượng và phạm vi nghiên cứu. Đối tượng nghiên cứu. Phạm vi nghiên cứu. Ý nghĩa của nghiên cứu. Ý nghĩa khoa học. Ý nghĩa thực tiễn. Kết cấu của luận án.20 Tóm tắt Chương 1. CƠ SỞ LÝ THUYẾT NGHIÊN CỨU. Các lý thuyết sử dụng nghiên cứu luận án. Lý thuyết vốn xã hội. Khái niệm vốn. Vai trò và tầm quan trọng của vốn trong doanh nghiệp. Các hình thức của vốn. Quá trình hình thành và phát triển vốn xã hội. Khái niệm vốn xã hội. Vốn xã hội và hiệu quả kinh tế. Vốn xã hội của doanh nghiệp. Cấu trúc vốn xã hội của doanh nghiệp. Vốn xã hội lãnh đạo. Vốn xã hội bên trong doanh nghiệp. Vốn xã hội bên ngoài doanh nghiệp. Hiệu quả sử dụng vốn xã hội của doanh nghiệp. Tổng kết các nghiên cứu về vốn xã hội của doanh nghiệp. Các lý thuyết bổ trợ khác.Thuyết kiến thức.Lý thuyết đổi mới của tổ chức.2 Kết quả kinh doanh. Vận dụng các lý thuyết nghiên cứu. Kết quả nghiên cứu định tính khám phá mô hình. Nghiên cứu định tính khám phá mô hình. Thiết kế nghiên cứu định tính khám phá mô hình. Thu thập dữ liệu nghiên cứu định tính khám phá mô hình. Xử lý dữ liệu nghiên cứu định tính khám phá mô hình. Sử dụng kết quả nghiên cứu định tính khám phá mô hình. Nghiên cứu khám phá định lượng. Thiết kế nghiên cứu khám phá. Mục tiêu nghiên cứu. Câu hỏi nghiên cứu. Các giả thuyết nghiên cứu. Thiết kế mẫu nghiên cứu. Thang đo lường các khái niệm nghiên cứu. Đối tượng khảo sát. Kết quả nghiên cứu khám phá. Phương pháp kiểm định mô hình đo lường. Kiểm định mô hình đo lường của nghiên cứu khám phá. Kiểm định mô hình cấu trúc của nghiên cứu khám phá. Đề xuất các giả thuyết nghiên cứu. Mối quan hệ giữa vốn xã hội lãnh đạo với vốn xã hội bên trong. Mối quan hệ giữa vốn xã hội lãnh đạo với vốn xã hội bên ngoài. Mối quan hệ giữa vốn xã hội bên trong với tiếp thu kiến thức. Mối quan hệ giữa vốn xã hội bên ngoài với tiếp thu kiến thức. Mối quan hệ giữa vốn xã hội bên trong với đổi mới sản phẩm. Mối quan hệ giữa vốn xã hội bên ngoài với đổi mới sản phẩm. Mối quan hệ giữa tiếp thu kiến thức với đổi mới sản phẩm. Mối quan hệ giữa đổi mới sản phẩm với kết quả kinh doanh. Mô hình nghiên cứu. Mô hình nghiên cứu. Tổng hợp những giả thuyết nghiên cứu từ mô hình lý thuyết.75 Tóm tắt chương 2. PHƯƠNG PHÁP NGHIÊN CỨU. Thiết kế nghiên cứu. Lựa chọn phương pháp nghiên cứu. Quy trình nghiên cứu. Tóm tắt quy trình nghiên cứu. Giải thích quy trình nghiên cứu. Nghiên cứu định tính hiệu chỉnh thang đo. Quá trình thiết kế và thực hiện. Kết quả nghiên cứu. Thang đo Kết quả kinh doanh. Thang đo tiếp thu kiến thức. Thang đo đổi mới sản phẩm. Thang đo vốn xã hội lãnh đạo doanh nghiệp. Thang đo vốn xã hội bên trong doanh nghiệp. Thang đo vốn xã hội bên ngoài doanh nghiệp. Nghiên cứu định lượng sơ bộ. Thiết kế nghiên cứu định lượng sơ bộ. Phương pháp chọn mẫu. Kích thước mẫu. Đối tượng cung cấp thông tin. Phương pháp thu thập và xử lý dữ liệu sơ bộ. Quy trình thu thập dữ liệu.1 Thiết kế bảng câu hỏi điều tra sơ bộ.2 Tiến hành thu thập dữ liệu.3 Xử lý dữ liệu nghiên cứu định lượng sơ bộ.3 Kiểm định độ tin cậy thang đo.1 Kiểm định độ tin cậy thang đo kết quả kinh doanh.2 Kiểm định độ tin cậy thang đo đổi mới sản phẩm.3 Kiểm định độ tin cậy thang đo tiếp thu kiến thức.4 Kiểm định độ tin cậy thang đo vốn xã hội bên trong.5 Kiểm định độ tin cậy thang đo vốn xã hội bên ngoài.6 Kiểm định độ tin cậy thang đo vốn xã hội lãnh đạo.4 Kiểm định giá trị thang đo bằng EFA.1 Phương pháp kiểm định giá trị thang đo bằng EFA.2 Kiểm định giá trị thang đo vốn xã hội lãnh đạo bằng EFA.3 Kiểm định giá trị thang đo nhóm nhân tố tác động tới kết quả kinh doanh bằng EFA.4 Kiểm định giá trị thang đo kết quả kinh doanh bằng EFA.4 Thang đo chính thức của các yếu tố nghiên cứu.104 Tóm tắt Chương 3. PHÂN TÍCH KẾT QUẢ NGHIÊN CỨU. Thu thập và xử lý dữ liệu chính thức.1 Bảng câu hỏi điều tra chính thức.2 Lựa chọn và huấn luyện phỏng vấn viên.3 Thu thập dữ liệu chính thức.4 Xử lý dữ liệu định lượng chính thức.5 Thống kê mô tả mẫu nghiên cứu định lượng chính thức. Kiểm định mô hình đo lường bằng CFA. Các tiêu chí kiểm định CFA. Phân tích CFA các thành phần thang đo vốn xã hội lãnh đạo. Kiểm định tính phù hợp của dữ liệu thị trường với mô hình. Kiểm định giá trị phân biệt. Kiểm định giá trị hội tụ. Kiểm định độ tin cậy. Kết quả CFA các yếu tố trong mô hình tới hạn. Kiểm định tính phù hợp của dữ liệu thị trường với mô hình. Kiểm định giá trị phân biệt trong mô hình tới hạn. Kiểm định giá trị hội tụ. Kiểm định độ tin cậy. Kiểm định mô hình lý thuyết bằng CB-SEM. Kiểm định sự phù hợp của mô hình lý thuyết. Kiểm định các mối quan hệ trong mô hình. Kiểm định Bootstrap. Tác động trực tiếp và gián tiếp của các yếu tố trong mô hình. Kiểm định các giả thuyết nghiên cứu. Phân tích cấu trúc đa nhóm. Thảo luận kết quả nghiên cứu. Các khía cạnh đo lường vốn xã hội của doanh nghiệp. Mối quan hệ giữa các yếu tố vốn xã hội của doanh nghiệp. Mối quan hệ giữa các yếu tố vốn xã hội bên trong, vốn xã hội bên ngoài, tiếp thu kiến thức với đổi mới sản phẩm. Mối quan hệ giữa vốn xã hội của DN với kết quả kinh doanh. Mối quan hệ giữa đổi mới sản phẩm và kết quả kinh doanh.133 Tóm tắt Chương 4. KẾT LUẬN VÀ HÀM Ý QUẢN TRỊ ………………………….2 Hàm ý quản trị. Sử dụng vốn xã hội lãnh đạo doanh nghiệp. Sử dụng vốn xã hội bên ngoài doanh nghiệp. Sử dụng vốn xã hội bên trong doanh nghiệp. Đẩy mạnh việc học tập tiếp thu kiến thức. Thúc đẩy việc nghiên cứu cải tiến đổi mới sản phẩm. Hàm ý về sự khác biệt thông qua phân tích cấu trúc đa nhóm.3 Các đóng góp của đề tài.1 Đóng góp về mặt lý thuyết.2 Đóng góp về mặt thực tiễn.4 Các hạn chế và hướng nghiên cứu tiếp theo.1 Hạn chế của luận án.2 Gợi ý hướng nghiên cứu tiếp theo.146 CÔNG TRÌNH NGHIÊN CỨU CỦA TÁC GIẢ.147 TÀI LIỆU THAM KHẢO.i - xxv PHỤ LỤC 1 .68 – 111 ix DANH MỤC TỪ VIẾT TẮT Chữ viết tắt Diễn giải tiếng Anh Diễn giải tiếng Việt AMOS Analysis of Moment Structures Phân tích cấu trúc Moment AVE Average Variance Extracted Phương sai trích trung bình China Champer of Commerce Phòng Thương mại xuất CCCT for Import and Export of nhập khẩu dệt may Trung Textiles Quốc Phân tích nhân tố khẳng CFA Confirmatory Factor Analysis định CFI Comparative Fix Index Chi-square Giá trị chi bình phương CP Cổ phần Comprehensive and Progressive Hiệp định Đối tác Toàn diện CPTPP Agreement for Trans-Pacific và Tiến bộ xuyên Thái Bình Partnership Dương CR Construct Reliability Df Số bậc tự do của mô hình DN Doanh nghiệp DNTN Doanh nghiệp tư nhân EFA Exploratory Factor Analysis Phân tích nhân tố khám phá European-Vietnam Free Trade Hiệp định thương mại tự do EVFTA Agreement Việt Nam – EU GFI Good of Fitness Index KBV Knowledge-Based View Thuyết kiến thức Organizational innovativeness OIT Lý thuyết đổi mới tổ chức theory Pc Hệ số tin cậy tổng hợp x Pvc Tổng phương sai trích Chữ viết tắt Diễn giải tiếng Anh Diễn giải tiếng Việt P-Value Mức ý nghĩa Root Mean Square Error RMSEA Approximation SE Standard Error Sai số chuẩn Partial Least Squares - Structural Mô hình cấu trúc bình PLS-SEM Equation Modeling phương tối thiểu phần riêng Covariance Based - Structural Mô hình cấu trúc tuyến tính CB-SEM Equation Modeling dựa trên phương sai Statistical Packge for the Social Phần mềm phân tích thống SPSS Sciences kê TNHH Trách nhiệm hữu hạn TLI Tucker & Lewis Index Vietnam Cotton and Spinning VCOSA Hiệp hội Bông Sợi Việt Nam Association VIF Variance Inflation Factor Hệ số phóng đại phương sai VXH Social Capital Vốn xã hội VXLD Vốn xã hội lãnh đạo VXBT Vốn xã hội bên trong VXBN Vốn xã hội bên ngoài xi DANH MỤC BẢNG Bảng 2. Tổng kết các khái niệm của vốn xã hội. Tổng kết đặc trưng của vốn xã hội từ lược khảo lý thuyết. Tổng hợp tiêu thức thể hiện kết quả vốn xã hội của doanh nghiệp. Tổng hợp các nghiên cứu về ảnh hưởng của các thành phần vốn xã hội doanh nghiệp ……………………………. Tổng kết mô hình đo lường kết quả …………………………….1: Tỉ lệ mẫu của doanh nghiệp.2: Thang đo kết quả kinh doanh của doanh nghiệp.3: Thang đo tiếp thu kiến thức.4: Thang đo đổi mới sản phẩm.5: Thang đo vốn xã hội lãnh đạo.6: Thang đo vốn xã hội bên trong doanh nghiệp.

Nội dung được bảo vệ bản quyền — Tải xuống đầy đủ