Luận án xây dựng mô hình dự báo nguồn nhân lực thuyền viên xuất khẩu Việt Nam - Học viện Khoa học Xã hội

Người đăng

Ẩn danh

Thể loại

Luận án tiến sĩ
253
0
0

Phí lưu trữ

55 Point

Tóm tắt

I. Tổng quan về mô hình dự báo nguồn nhân lực thuyền viên xuất khẩu Việt Nam

Dự báo nguồn nhân lực thuyền viên xuất khẩu là quá trình đánh giá và tiên lượng nhu cầu về số lượng, chất lượng thuyền viên tham gia thị trường lao động hàng hải quốc tế. Việt Nam hiện là một trong những quốc gia cung cấp thuyền viên lớn tại khu vực châu Á. Nhu cầu thuyền viên trên thế giới liên tục tăng do đội tàu biển mở rộng. Công tác dự báo nguồn nhân lực giúp doanh nghiệp và cơ quan quản lý hoạch định chiến lược đào tạo, tuyển dụng hiệu quả. Mô hình dự báo áp dụng các phương pháp thống kê và học máy để phân tích dữ liệu lịch sử, từ đó đưa ra dự đoán chính xác về xu hướng cung cầu thuyền viên. Thị trường xuất khẩu thuyền viên Việt Nam tập trung vào các khu vực Đông Bắc Á, Singapore và các nước công nghiệp phát triển.

1.1. Khái niệm và đặc điểm nguồn nhân lực thuyền viên xuất khẩu

Thuyền viên là lực lượng lao động đặc thù, làm việc trên tàu biển phục vụ vận tải hàng hóa và hành khách. Nguồn nhân lực thuyền viên xuất khẩu bao gồm những người được đào tạo, cấp chứng chỉ theo tiêu chuẩn quốc tế STCW. Đặc điểm của nguồn nhân lực này đòi hỏi trình độ chuyên môn cao, sức khỏe tốt, khả năng thích nghi với môi trường làm việc khắc nghiệt trên biển. Việt Nam có lợi thế về nguồn lao động trẻ, chi phí cạnh tranh so với các nước trong khu vực.

1.2. Thị trường xuất khẩu thuyền viên quốc tế và vai trò của Việt Nam

Thị trường thuyền viên quốc tế phân thành nhiều khu vực trọng điểm. Đông Bắc Á gồm Nhật Bản, Hàn Quốc, Đài Loan là thị trường truyền thống của thuyền viên Việt Nam. Singapore, Trung Quốc và các nước công nghiệp phát triển cũng có nhu cầu lớn. Việt Nam nằm trong nhóm các quốc gia cung cấp thuyền viên hàng đầu thế giới. Sự cạnh tranh từ Philippines, Ấn Độ, Indonesia đòi hỏi nâng cao chất lượng nguồn nhân lực để duy trì vị thế trên thị trường quốc tế.

II. Phân tích thực trạng và thách thức trong dự báo nguồn nhân lực thuyền viên

Công tác dự báo nguồn nhân lực thuyền viên xuất khẩu tại Việt Nam đối mặt nhiều thách thức. Hệ thống cung cấp thông tin chưa đồng bộ, dữ liệu phân tán giữa các cơ quan quản lý. Cơ sở dữ liệu về thuyền viên chưa đầy đủ, thiếu cập nhật thường xuyên. Nhân lực làm công tác dự báo còn hạn chế về trình độ và kinh nghiệm. Điều kiện kỹ thuật phục vụ dự báo chưa đáp ứng yêu cầu. Nhận thức của nhiều đơn vị về tầm quan trọng của dự báo nhân lực còn thấp. Các yếu tố biến động trên thị trường quốc tế như khủng hoảng kinh tế, đại dịch ảnh hưởng lớn đến độ chính xác của dự báo. Việc thiếu mô hình chuẩn hóa khiến công tác hoạch định nguồn nhân lực gặp khó khăn.

2.1. Thực trạng nguồn nhân lực thuyền viên xuất khẩu Việt Nam hiện nay

Số lượng thuyền viên Việt Nam tham gia thị trường xuất khẩu tăng trưởng ổn định qua các năm. Chất lượng đào tạo cải thiện đáng kể nhờ áp dụng tiêu chuẩn STCW quốc tế. Tuy nhiên, cơ cấu đội ngũ thuyền viên chưa cân đối, thiếu hụt ở một số vị trí cao cấp như thuyền trưởng, máy trưởng. Tỷ lệ thuyền viên có chứng chỉ quốc tế còn hạn chế so với yêu cầu thị trường. Công tác đào tạo chưa theo kịp sự phát triển công nghệ hàng hải hiện đại.

2.2. Các yếu tố ảnh hưởng đến dự báo nguồn nhân lực thuyền viên

Nhiều yếu tố tác động đến dự báo nguồn nhân lực thuyền viên xuất khẩu. Yếu tố kinh tế vĩ mô gồm tăng trưởng GDP, kim ngạch thương mại quốc tế. Yếu tố ngành hàng hải bao gồm số lượng tàu, loại tàu, tuyến vận tải. Yếu tố nhân khẩu học ảnh hưởng đến nguồn cung lao động. Chính sách pháp luật về hàng hải, đào tạo cũng tác động trực tiếp. Biến động thị trường quốc tế tạo ra những xáo trộn lớn, đòi hỏi mô hình dự báo linh hoạt hơn.

III. Xây dựng mô hình toán học dự báo nguồn nhân lực thuyền viên xuất khẩu

Nghiên cứu đề xuất áp dụng nhiều phương pháp dự báo đa dạng. Phương pháp hồi quy tuyến tính phân tích mối quan hệ giữa biến phụ thuộc và các biến độc lập. Mô hình K láng giềng gần sử dụng thuật toán học có giám sát để phân loại dữ liệu. Cây quyết định xây dựng cấu trúc phân chia dữ liệu dựa trên thuộc tính. Phương pháp Bootstrap và Bagging cải thiện độ chính xác bằng kỹ thuật lấy mẫu có hoàn lại. Rừng ngẫu nhiên kết hợp nhiều cây quyết định giảm thiểu hiện tượng quá khớp. Máy học véc tơ hỗ trợ tối ưu ranh giới phân chia giữa các nhóm dữ liệu. Việc lựa chọn mô hình phù hợp phụ thuộc vào đặc điểm dữ liệu và mục tiêu dự báo cụ thể.

3.1. Các phương pháp dự báo nguồn nhân lực thuyền viên truyền thống

Phương pháp dự báo nhân lực truyền thống gồm nhiều kỹ thuật khác nhau. Phương pháp ngoại suy xu thế dựa trên dữ liệu lịch sử để dự đoán xu hướng tương lai. Phân tích hồi quy đa biến xem xét mối quan hệ giữa nhiều biến số tác động. Phương pháp ma trận tác động qua lại đánh giá ảnh hưởng qua lại giữa các yếu tố trong hệ thống. Mỗi phương pháp có ưu nhược điểm riêng, đòi hỏi kết hợp linh hoạt để đạt hiệu quả dự báo cao nhất.

3.2. Ứng dụng học máy trong xây dựng mô hình dự báo thuyền viên xuất khẩu

Học máy mang lại khả năng dự báo chính xác hơn so với phương pháp truyền thống. Mô hình Rừng ngẫu nhiên xử lý tốt dữ liệu phức tạp, nhiều chiều. Máy học véc tơ hỗ trợ tối ưu trong bài toán phân loại thuyền viên theo trình độ chuyên môn. KNN áp dụng hiệu quả khi dữ liệu có cấu trúc cụm rõ ràng. Kết hợp các thuật toán học máy với dữ liệu thị trường thuyền viên quốc tế tạo ra mô hình dự báo toàn diện, hỗ trợ công tác hoạch định nguồn nhân lực xuất khẩu hiệu quả.

IV. Kết luận và ứng dụng mô hình dự báo nguồn nhân lực thuyền viên xuất khẩu

Nghiên cứu xây dựng mô hình dự báo nguồn nhân lực thuyền viên xuất khẩu có ý nghĩa khoa học và thực tiễn lớn. Mô hình giúp dự đoán chính xác xu hướng cung cầu thuyền viên trên thị trường quốc tế. Kết quả nghiên cứu hỗ trợ cơ quan quản lý nhà nước hoạch định chính sách phát triển nguồn nhân lực hàng hải. Doanh nghiệp xuất khẩu thuyền viên sử dụng mô hình để lập kế hoạch tuyển dụng, đào tạo. Ứng dụng mô hình góp phần nâng cao vị thế thuyền viên Việt Nam trên thị trường quốc tế. Nghiên cứu mở ra hướng phát triển mới trong lĩnh vực dự báo nhân lực ngành hàng hải, áp dụng công nghệ hiện đại vào quản lý nguồn nhân lực xuất khẩu.

4.1. Ý nghĩa khoa học và thực tiễn của nghiên cứu mô hình dự báo

Nghiên cứu đóng góp vào kho tàng khoa học về dự báo nhân lực ngành hàng hải. Phương pháp tiếp cận đa mô hình là đóng góp mới về mặt lý thuyết. Về thực tiễn, mô hình cung cấp công cụ hỗ trợ ra quyết định cho doanh nghiệp và cơ quan quản lý. Kết quả nghiên cứu giúp tối ưu hóa nguồn lực đào tạo, giảm thiểu lãng phí. Dự báo chính xác tạo lợi thế cạnh tranh cho thuyền viên Việt Nam trên thị trường quốc tế.

4.2. Hướng phát triển và ứng dụng mô hình trong thực tế quản lý nhân lực

Mô hình dự báo cần được cập nhật thường xuyên với dữ liệu mới để duy trì độ chính xác. Ứng dụng công nghệ trí tuệ nhân tạo và big data sẽ nâng cao khả năng dự báo. Kết hợp dữ liệu từ nhiều nguồn như hệ thống quản lý thuyền viên, thống kê quốc tế. Triển khai mô hình trên nền tảng số giúp truy cập và sử dụng thuận lợi. Phát triển mô hình theo thời gian thực đáp ứng yêu cầu quản lý nguồn nhân lực thuyền viên xuất khẩu trong bối cảnh hội nhập.

22/04/2026

Trích đoạn nội dung tài liệu

MỤC LỤC NỘI DUNG Trang MỤC LỤC i DANH MỤC CÁC CHỮ VIẾT TẮT x DANH MỤC CÁC HÌNH VẼ xiv DANH MỤC CÁC BẢNG BIỂU xvi MỞ ĐẦU 1 1. Tính cấp thiết của đề tài 1 2. Mục tiêu nghiên cứu 3 3. Đối tượng nghiên cứu và phạm vi nghiên cứu 3 4. Phương pháp nghiên cứu 3 5. Ý nghĩa khoa học và thực tiễn của luận án 4 6. Tổng quan tình hình nghiên cứu có liên quan đến các khía cạnh 4 khác nhau của luận án 7. Tính mới và những đóng góp của luận án 11 8. Kết cấu của luận án 11 CHƯƠNG 1. CƠ SỞ LÝ LUẬN VỀ XÂY DỰNG MÔ HÌNH 13 DỰ BÁO NGUỒN NHÂN LỰC THUYỀN VIÊN XUẤT KHẨU 1. Nguồn nhân lực thuyền viên xuất khẩu 13 1. Nguồn nhân lực 13 1. Nguồn nhân lực thuyền viên xuất khẩu 15 1. Thị trường xuất khẩu thuyền viên 20 1. Dự báo nguồn nhân lực thuyền viên xuất khẩu 22 1. Thực trạng công tác dự báo nguồn nhân lực thuyền viên xuất 23 khẩu Việt Nam 1. Nhận thức của các đơn vị về vai trò của công tác dự 23 báo nhân lực 1. Hệ thống cung cấp thông tin 24 1. Cơ sở dữ liệu 25 1. Điều kiện về kỹ thuật thực hiện 26 1. Nhân lực làm công tác dự báo 27 1.6 Đánh giá chung về công tác dự báo nguồn nhân lực 28 thuyền viên xuất khẩu ở Việt Nam 1. Lựa chọn phương pháp dự báo nguồn nhân lực thuyền viên 31 xuất khẩu vi NỘI DUNG Trang 1. Ý nghĩa và vai trò của dự báo nguồn nhân lực thuyền 31 viên xuất khẩu 1. Các phương pháp dự báo 33 1. Lựa chọn phương pháp dự báo nguồn nhân lực thuyền 38 viên xuất khẩu 1. Mô hình dự báo nguồn nhân lực thuyền viên xuất khẩu 43 1. Khái niệm mô hình 43 1. Nghiên cứu mô hình toán học dự báo nguồn nhân lực thuyền 44 viên xuất khẩu 1. Mô hình hồi quy tuyến tính 45 1. Mô hình K láng giềng gần (K Nearest Neighbors – 45 KNN) 1. Cây quyết định 47 1. Mô hình Bootstrap 48 1. Mô hình Bagging 49 1. Rừng ngẫu nhiên (Random Forest) 50 1. Máy học véc tơ hỗ trợ (Support Vector Machines – 51 SVM) 1. Đề xuất mô hình toán học dự báo nguồn nhân lực thuyền viên 53 xuất khẩu Kết luận chương 1 55 CHƯƠNG 2. THỰC TRẠNG NGUỒN NHÂN LỰC THUYỀN VIÊN 56 XUẤT KHẨU VÀ CÁC YẾU TỐ ẢNH HƯỞNG ĐẾN DỰ BÁO NGUỒN NHÂN LỰC THUYỀN VIÊN XUẤT KHẨU VIỆT NAM 2. Thị trường thuyền viên quốc tế 56 2. Tổng quan về đội tàu biển trên thế giới 56 2. Đặc điểm thị trường thuyền viên thế giới 59 2. Cung cầu trên thị trường thuyền viên quốc tế 60 2. Nhu cầu thuyền viên thế giới 60 2. Nguồn cung thuyền viên trên thế giới 63 2. Nhu cầu tiếp nhận thuyền viên tại những thị trường xuất khẩu 64 chủ yếu của thuyền viên Việt Nam 2.1 Thị trường khu vực Đông Bắc Á 66 2. Thị trường Nhật Bản 66 2. Thị trường Đài Loan 67 2. Thị trường Hàn Quốc 67 vii NỘI DUNG Trang 2. Thị trường Singapore 68 2. Thị trường Trung Quốc 69 2. Thị trường các nước công nghiệp phát triển 70 2. Nhu cầu thuyền viên tại những thị trường xuất khẩu chủ yếu 71 của thuyền viên Việt Nam 2. Phân tích nguồn nhân lực thuyền viên xuất khẩu của Việt Nam 72 2. Đào tạo, huấn luyện hàng hải và bồi dưỡng nguồn nhân lực 72 2. Số lượng xuất khẩu thuyền viên 79 2. Phân tích chất lượng thuyền viên xuất khẩu 86 2. Phân tích cơ cấu đội ngũ thuyền viên xuất khẩu 88 2. Doanh nghiệp xuất khẩu thuyền viên và thuyền viên xuất 91 ẩ 2. Công tác quản lý nhà nước về thuyền viên xuất khẩu 94 2. Đánh giá về cung, cầu thuyền viên xuất khẩu của Việt Nam 95 2. Các yếu tố ảnh hưởng đến số lượng và kết quả dự báo 97 nguồn nhân lực thuyền viên xuất khẩu Kết luận chương 2 105 CHƯƠNG 3. XÂY DỰNG MÔ HÌNH DỰ BÁO NGUỒN NHÂN LỰC 107 THUYỀN VIÊN XUẤT KHẨU 3. Kỹ thuật khai phá dữ liệu với bài toán dự báo nguồn nhân lực 107 thuyền viên xuất khẩu 3. Kỹ thuật khai phá dữ liệu 107 3. Dự báo nguồn nhân lực thuyền viên xuất khẩu dự trên kỹ 111 thuật phân lớp và học máy 3. Sử dụng phương pháp cây quyết định và thuật toán CD5 cho 112 bài toán dự báo nguồn nhân lực thuyền viên xuất khẩu 3. Các yếu tố sử dụng cho mô hình dự báo nguồn nhân lực thuyền 114 viên xuất khẩu 3. Các yếu tố có thể bỏ qua, không sử dụng trong mô hình dự 115 báo 3. Các yếu tố sử dụng cho hình dự báo nguồn nhân lực thuyền 119 viên xuất khẩu 3. Yếu tố quyết định 119 3. Các yếu tố chính 120 3. Các yếu tố tác động 123 3.3 Xây dựng bộ tiêu chí chất lượng cho mô hình dự báo nguồn nhân 124 lực thuyền viên xuất khẩu viii NỘI DUNG Trang 3. Xây dựng bộ tiêu chí chất lượng cho mô hình dự báo thuyền 124 viên xuất khẩu 3. Xây dựng thang điểm đánh giá cho bộ tiêu chí chất lượng 131 3. Cách thức đánh giá thuyền viên theo bộ tiêu chí chất lượng 137 3. Phương pháp phỏng vấn 137 3. Phương pháp đánh giá thông qua công cụ hỗ trợ 138 3. Đánh giá trực tiếp trong quá trình làm việc dưới tàu 140 3. Xây dựng mô hình dự báo nguồn nhân lực thuyền viên xuất 141 khẩu 3. Các bước xây dựng mô hình dự báo nguồn nhân lực thuyền 141 viên xuất khẩu. Thu nạp dữ liệu 143 3. Trích lọc dữ liệu 145 3. Rời rạc hóa dữ liệu 147 3. Tạo cây quyết định 150 3. Xây dựng tập luật 152 3. Xây dựng phần mềm dự báo thuyền viên xuất khẩu 153 3. Kết quả thực nghiệm mô hình 157 3. Trường hợp tổng quát 157 3. Kết quả thực nghiệm tại doanh nghiệp xuất khẩu thuyền viên 158 3. Kết quả thực nghiệm tại Công ty trách nhiệm hữu hạn 159 Vận tải biển Sao Phương Đông 3. Kết quả thực nghiệm tại Công ty Cổ phần Hàng hải 162 Liên Minh 3. Kết quả thực nghiệm tại Công ty Cổ phần Quốc tế 163 SUMASER 3. Đánh giá độ chính xác và sai số của mô hình thực 165 nghiệm tại doanh nghiệp xuất khẩu thuyền viên 3. Đánh giá độ chính xác và sai số của mô hình 166 Kết luận chương 3 167 KẾT LUẬN, KIẾN NGHỊ VÀ HƯỚNG PHÁT TRIỂN 168 1. HƯỚNG PHÁT TRIỂN 171 DANH MỤC CÁC CÔNG TRÌNH KHOA HỌC ĐÃ ĐƯỢC 172 CÔNG BỐ LIÊN QUAN ĐẾN LUẬN ÁN ix NỘI DUNG Trang TÀI LIỆU THAM KHẢO 173 PHỤ LỤC 188 Phụ lục 1. Xây dựng thang điểm đánh giá bộ tiêu chí chất lượng của mô 188 hình Phụ lục 2. Bảng lương thuyền viên của một số khối tàu xuất khẩu 210 Phụ lục 3. Xác nhận số liệu đã cung cấp của một số doanh nghiệp 215 xuất khẩu thuyền viên Phụ lục 4. Kết quả thực nghiệm mô hình tại doanh nghiệp xuất khẩu 232 thuyền viên x DANH MỤC CÁC CHỮ VIẾT TẮT Chữ viết tắt Nghĩa tiếng Anh Nghĩa tiếng Việt AB Able-bodied seaman Thủy thủ hạng nhất AI Artificial Intelligence Trí tuệ nhân tạo BIMCO The Baltic and International Hiệp hội hàng hải Quốc tế và Maritime Council Baltic BOSUN Thủy thủ trưởng BSMT Bachelor of Science in Cử nhân Khoa học vận tải Maritime Transport biển BSMarE Bachelor of Science in Marine Cử nhân Khoa học Máy hàng Engineering hải CAPT Captain Thuyền trưởng CHED The Philippine Commission Ủy ban Giáo dục cấp cao on Higher Education Philippines C/E Chief Engineer Máy trưởng CNH Công nghiệp hóa C/O Chief Officer Đại phó CQLLĐNN Cục quản lý lao động ngoài nước CSDL Cơ sở dữ liệu D/CDT Deck Cadet Sĩ quan thực tập boong ĐKTB Điều khiển tàu biển E/CDT Engine Cadet Sĩ quan thực tập máy EMSA European Maritime Safety Cơ quan An toàn Hàng hải Agency Châu Âu EU European Union Liên minh châu Âu FOC Flag of Convenience Treo cờ thuận tiện GDP Gross Domestic Product Tổng sản phẩm nội địa GD – ĐT Giáo dục, đào tạo GD&ĐT Giáo dục và đào tạo GNP Gross National Product Tổng sản phẩm quốc gia GS. Tiến sĩ xi Chữ viết tắt Nghĩa tiếng Anh Nghĩa tiếng Việt GTVT TP. HCM Giao thông Vận tải Thành phố Hồ Chí Minh HĐH Hiện đại hóa HLHH Huấn luyện hàng hải HLTV Huấn luyện thuyền viên ICS International Chamber of Cơ quan Vận tải biển quốc tế Shipping IMO International Maritime Tổ chức hàng hải quốc tế Organization ILO International Labour Tổ chức lao động quốc tế Organization INLACO International Labour and Công ty Cổ phần hợp tác lao Hải Phòng Services Joint Stock động với nước ngoài Company INLACO International Shipping and Công ty Cổ phần Vận Tải Sài Gòn Labour Cooperation Joint Biển và Hợp Tác Lao Động Stock Company Quốc Tế ISALCO Công Ty Cổ Phần Vận Tải Biển và Xuất Khẩu Lao Động ITF The International Transport Liên đoàn công nhân vận tải Workers’ Federation quốc tế KH & ĐT Kế hoạch và đầu tư KNN K Nearest Neighbors K láng giềng gần KT – XH Kinh tế xã hội LĐ Lao động LĐ, TB & XH Lao động, Thương bình và Xã hội MET Maritime Education And Đào tạo và huấn luyện hàng Traning hải MTB Máy tàu biển MLC 2006 Maritime Labour Convention Công ước Lao động hàng hải, 2006 NNL Nguồn nhân lực xii Chữ viết tắt Nghĩa tiếng Anh Nghĩa tiếng Việt NNLTV Nguồn nhân lực thuyền viên NNLTVXK Nguồn nhân lực thuyền viên xuất khẩu OECD Organization for Economic Tổ chức Hợp tác và Phát Cooperation and triển Kinh tế Development OLR Oiler Thợ máy OS Ordinary Seaman Thủy thủ bảo quản PTNNL Phát triển nguồn nhân lực Rating Thủy thủ, thợ máy Sài Gòn Ship Công ty Cổ phần Vận tải biển Sài Gòn. SQVH Sĩ quan hàng hải mức trách nhiệm vận hành SQQL Sĩ quan hàng hải mức trách nhiệm quản lý International Convention on Công ước Quốc tế về Tiêu STCW78/2010 Standards of Training, chuẩn huấn luyện, cấp chứng Certification And chỉ và trực ca cho thuyền Watchkeeping for Seafarers viên 1978 sửa đổi 2010 78/2010 SVM Support Vector Machines Máy học véc tơ hỗ trợ TESDA the Technical Education and Cơ quan giáo dục kỹ thuật và Skills Development Authority Phát triển kỹ năng TTHLTV Trung tâm huấn luyện thuyền viên TV Thuyền viên TVXK Thuyền viên xuất khẩu TVVN Thuyền viên Việt Nam UNDP United Nations Development Chương trình Phát triển Liên Programme Hợp Quốc XKLĐ Xuất khẩu lao động XKTV Xuất khẩu thuyền viên xiii Chữ viết tắt Nghĩa tiếng Anh Nghĩa tiếng Việt The Company for Training, Công ty trách nhiệm hữu hạn VINIC Labors Supply Maritime huấn luyện, cung ứng lao Services Limited động và dịch vụ hàng hải.

Nội dung được bảo vệ bản quyền — Tải xuống đầy đủ