CHƯƠNG I] : CÁC BAIL TOÁN CÓ TÍNH CHAT HÌNH HỌC Vấn dé } : Sư thẳng hàng của các điểm. Dang | : Chứng minh 3 điểm thẳng hàng. Dang 2 : Chứng minh đường thẳng di đông luôn qua môi điểm cố định. Dang 3 : Những bar toán có liên quan đến sự thẳng hàng của 3 điểm.
Vấn dé 2 : Chứng minh các đường thẳng đống quy. Vấn dé 3 : Su đồng phẳng của các điểm va của các vectơ, Dang | : Chứng minh 4 điểm hay 3 vectơ đồng phẳng. - Dang 2 : Những bat toán có liền quan đến sư đống phẳng của 4 điểm. Vấn để 4 : Các bài toán về quan hé song song của các đường thẳng và mat phẳng.
Dang 1 :Chứng minh hai đường thẳng song song. Dang 2 : Chứng mình đường thẳng song song với mặt phẳng. Vấn dé S : Các bài toán vẻ quan hệ vuông góc của các đường thẳng và mãi phẳng. Dang | : Chứng minh hai đường thẳng vuông góc và chứng minh đường thẳng vuông góc với mat phẳng.
Dang 2 : Các bài toán về khoảng cách CHƯƠNG IV : CÁC BAL TOÁN TIM TẬP HỢP DIEM. Vấn để j : Tìm tap hợp những điểm thoả một đẳng thức về tích vô hưởng hay về đô dai. Vấn dé 2 : Tap hop những điểm cắn tìm là mô! đoan thẳng. CHƯƠNG V : CAC BAI TOÁN BAT DANG THỨC VÀ CUC TRI.
Vấn đề ! : Chứng mình các bất đẳng thức dai số nhờ sử dung các tính chất (s+8+2#'zo, b+ Achl+ Reape. afb Vấn để 2 : Các bai (oan cực trị có sử dung các tính chất g~1<Pl+ Poop. 4<El-Fl Ván dé 3 : Một số bài toán cực trị hình học. Tiêu MINN TẤN: cee a IC RON Trang 2 Luân văn tốt nghiệp.
VD; Nguyễn Mộng Hy NHẮC LẠI MỘT SỐ KIẾN THỨC QUAN TRỌNG VỀ VECTƠ.CÁC PHÉP TÍNH VECTƠ : 1. Phép cộng và trừ vectơ. -_ Quy tắc 3 điểm: Với 3 điểm O.A,B bất kì, ta có : AB = AO+OB (xen điểm O ) AB =OB-OA ( hiệu hai vectơ cùng gốc ) -_ Quy tắc hình bình hành : Cho ABCD là hình bình hành ( Hình ] ) ta có : _` ——_ — D ¢ Hinh1 - Quy tắc hình hộp : Cho ABCDA;¡B;C¡D; là hình hộp ( Hình 2 ) ta có : AC. =AB+AD+ AA.
Phép nhân vectd với một số.1 Tính chất : Với mọi vectø a.b; và mọi số thực k,l ta có : * 0.2 Trung điểm của đoạn thẳng, trọng tâm ee và tứ diện. a/ I là ung điểm của đoạn thẳng AB c1Ä+ 1B cm. r- old với Mlà điểm tuỳ ý b/G là trọng tâm AABC <© GA+GB + GC =6 c› MA+MB + MC = 3MG với M là điểm tuỳ ý œ/ G là trọng tâm của tứ diện ABCD <2 GA+GB + GC - GỖ = Ủ <> MA+MB + MC + MÔ = 4MG với M là điểm tuỳ ý.3 Chia đoạn thẳng theo tỳ số cho trước M chia đoạn thẳng AB theo tỉ sốk = 1© MA =k. MB với O là điểm tùy ý ILHAI VECTƠ CUNG PHƯƠNG Trần Minh Hải uận văn KẾ OIE các 26c 2a siccszeeoadi (VÔ : Nguyễn Mông Hy 1.
Hai vectd gọi là cùng phương khi chúng lắp lượt nằm trên hai đường thẳng Song song hoặc trùng nhau. 2 Nếu az Ô thì ä và b cũng phương khi và chỉ khi có duy nhất sốthực k sao ch ka. Diéu kiến cấn và đủ để 3 điểm A.B,C thẳng hàng là hai vecto AB.AC cùng phương , nghĩa là : A,B,C thẳng hàng © 3k eR: AB= kAC ian x+y=l Với (xy) € IR`, O là điểm tùy ý. IILPHAN TICH MOT VECTO THEO HAI VECTO KHONG CUNG PHƯƠNG TRONG CUNG MOT MAT PHANG : = ì.
Cho hai vectd a và b không cùng phương và cùng thudc mat phẳng (a). Khi đó mọi vectơ c bất kì thuộc mặt phẳng (a) bao gid cũng có duy nhất môt cặp số thưc x,y sao cho c= xa + yb. tw Nếu hai vectơ 4, b không cùng phương thì từ đẳng thức xã + VÐ = 0 ta suy rax=y=0.BA VECTƠ DONG PHANG 1. Ba vectơ goi là đồng phẳng nếu chúng lần lươt nằm trên ba mặt phẳng đói môit song song hoäc trùng nhau.
Nếu hai vecto 2, không cùng phương thì ba vects 2, Ê,c đồng phẳng khi và chỉ khi có duy nhất cặp số thực x,y sao cho : C= xã + yb. Điểu kiến cấn và đủ để 4 điểm A,B.D đổng phẳng là 3 vectd AB, AC. AD đồng phẳng nghĩa là : A,B,C,D đồng phẳng <>3 (#,/) < R? AB = k4Ê + IAD co O45 Kon (0E + mOD k+l+m=Ì với (k.l,m) € IRỶ, O là điểm tùy ý.PHAN TÍCH MỘT VECTO THEO BA VECTƠ KHÔNG ĐỒNG PHANG : 1. Cho ba vectd a, b.¢ không đồng phẳng Khi đó với mọi vecto đ bất kỳ bao gid cũng có duy nhất bố ba số thực x,y.z sao cho d = xa + yb + 2¢ 3.
Nếu 3 vectơ a,b,c không đồng phẳng thì từ đỉngthức xa + yb + 2 =Ö la SUY rã X = Y = 7 = Ô. VLTICH VÔ HƯỚNG CUA HAI VECTƠ : Véi moi vectd a. và mo: sé thực k. ta có : “Trấn Minh Hải.
ae : Trane 4 Luận văn tốt nghiép.Nguyễn Mông Hy ! z.ie«di-i@6+ñ-b-ẩ) g s lụ a l§ { 2 a. ab=0e a Lô Hai đường thẳng AB và CD vuông góc nhau khi và chỉ khi AB. Tiên NI TÃ c ki icc6cc t0 0G4 206-2601 G0Gctpbogitzzzas Trang 5 LGN VĂN COU NGHIỆP ‹.cccaccvc272:20606602L2222622 (rV#\D: Nguyễn Mông Hy CHƯƠNG 0 ĐẲNG THỨC VAN DE !- XÁC ĐỊNH MOT DIEM THOA MỘT DANG THUC VECTO CHO TRƯỚC. Phuong pháp : Biến đổi đẳng thức đã cho về dạng AM = w, với A là điểm cổ định.
w là vectơ “nh để: (veetø hằng). M là điểm cắn xác định ví dụ - .1: ChoAABC, hãy dung các điểm M, N, K, I thỏa: 4/2 MA - 3A8= Ô b/ NA - NB +4NC =ö ct KA + KB + KC 3 AB =2 BC d 1B + IC 4214 Gia: a/2MA -3MB= 0 — —y — - <2MA -3(MA+AB)= O0 (quy tấcba điểm) — - <-MA 3AB = 0 = AM =3 4E cs b/ NA - NB +4NC = 3 œ© BA+4NC =0 VN _— + ©4CN = BA ¬ l Nà oC s- BA (Hình 3) = c Kà + KB + KC Ke =3AB Hinh3 © 3KG=3AB ( với G là trong tám AABC ) © Gk= BA (Hnh3) d/ J8 + 1C 421A =3 BẺ œ 217 +274 =2BC (với1là ưung điểm BC) © 37Ê = BC (với E là trung điểm JA) c El= À Cổ (Hình3) " 1 Chứng minh rằng tốn tai duy nhất điểm O thỏa: aA + BOB = Giải : Luân văn tốt nghiệp. Le YO Nguyễn Mông Hy es AO= —Ê— ZB (v a++0 ) a+/ Vì A, B cố định. AB không đổi nên tổn tai duy nhất điểm O thỏa : a+ aOA + pok = Nhân Xét : .Nếu œ=Ø thiOA+OB=0 (Olà ung điểm AB) - Với M là điểm bất kì, ta có : @OA + BOB= 6 .Ò—® — —_ < aMA-aMO + ñ MB - 6 MÔ = <> aMA + 0 MB =(a+B)MO L - Hoàn toàn tương tự, ta có thể chứng minh kết quả sau : Cho hé n điểm A, (i= 1.7) và n số thực a, (i= Ln) với Sa, +0 ol Khi đó tổn tai đuy nhất môt điểm O sao cho: ¥a,04 =6 và với M là điểm tai bat kì ta có : *a.0Ä- bo Sa MTi =a, MO 2) mw 3.Bai tập tương tự : Bat Ì : Cho AABC.
K thỏa af 314 - 47B = 34C b/ 7 XE:oe II of c3 K4 -2 0 h DS : Bì =3 2E saa ==6 2#. E là trung điểm BC. b/ J| là trung điểm Bói F là tung điểm AC. c/ PR = BA, với F là trung điểmAC Bài 2 : Cho hình bình hành ABCD tâm O.
Hay dựng các điểm I, J thỏa : al JA +78 +I =41D b/27# + 27# = 37 - ID DS: a/ Gl =4GD , với G là trọng tâm của AABC. z- ›e b/ EJ = ; CÓ, với E là ưung điểm OD. VAN DE 3: CHUNG MINH MỘT DANG THỨC VECTƠ | Phương pháp: Biến đổi vế này ra vế kia nhờ sử dung : Qui tắc 3 điểm , qui tắc hình bình hành , qui tắc hình hộp , tính chất trung điểm , trong tâm , các qui tc tinh toán - công , trừ , nhân , vectơ với một sô thực ,. Trên Mi HÃIÌ::<c2ácc666222646220414200000212036412163k2i060453084385 Trang 7 tuận văn tốt HP sscccii scien 62022 (+V.HD: Nguyễn Mông Hy Vi dụ 2.1 : Cho 6 điểm bất kỳ A,B,C,A'.B',C' rong không gian.
Gọi G,G' lần lượt Ja trong tí tâm AABC và AA'B'C'. —_ — — —=—=ằ Chứng minh AA'+BE+CC =3GQ' Từ đó suy ra diéu kiên cẩn va đủ để hai tam giác có cùng trong tâm.G' G" lần lượt lự là trọng tâm tâm của AABC và AA'B'C' nền : GE+ GC-ö GA+GB+GC=0 và GA+Œ@ B+ GC= Apedungqui tắc 3 điểm ta có : _ —Ừh — —__‡Ï‡è} =<’ AA +BB+CC=(GA' -GÄ)+(GB- GB)+¢ = =G0'+GA'-GA+G0+GB -GB+GG+GC-G¢ ——bh en ee — eh mo — =3GG'+(GA'+GB+GC)-(GA +GB+GC) =3GG. Vay AABC và AA‘B’C’ có cùng wong tầm © G z Œ = GG =Ö c Ad + BE + CỔ =O Nhận Xét : Với cách chứng minh hoàn toàn tương tư ta cũng có kết quả sau : Go: G ,' lấn lượt là trong tâm của hai tí diện ABCD và A'B'CTĐ'. Khi đó ta có — _Ì =ƒ—— —— AA + BE + CC + DP' =4GG', và bai tứ diện ABCD và A'B'C'D’ có cùng trọng tâm —_ — - khi và chỉ khi AA'+BB'+CC+DD'=0.
đường thẳng BF va CE cắt nhau ở M. Chứng minh : MA =mMB+nMC Giải : Dung đường thẳng qua A song song với BF cắt đường thẳng CE tai!. Dung đường thing qua A song song với CE cắt đường thẳng BF tai K (Hình 4). Khi đó ta có ALMK là hình bình hành & Do đó 4M = Al + AR (1) _- = oe — — — Theo giả thiết: EA =mEB và FA =nƑC Suy ra sae mà men" ( vì m<0, n<O) Mat khác theo hệ qua của định lý talet ta có : THn Ninh ĐÃÌ:::¿:2::26:022cGG60002 00004 ee ea Trang 8 Luân văn tốt nghiệp.
\š&e84ši)5⁄95 3ö KiÑQã4 88YAIR Nguyén Mộng Hy a ng m= Al=-mME (2) ( vì 47, MB cùng hướng) eo pa=-n= AK AB =-nMC(3)(vì AK .MC cùng hướng ) Thay (2), (3) vào (1) ta được AM= -mMB -nMC — <> MA =mMB +nMC Nhận Xét : 1. KhiM sG là wong tắm AABC. Khi đó E , F lắn lượt là trung điểm của AB, AC. Suy ra m=n= -Ì — + —> — Dođó GA =-GB GC - Hay GA + GB + GỀ =0 2.
KhiM= H là trực tâm AABC ( AABC nhọn ). Khi đó BF và CE là 2 đường Iga IgA Hay tgA HA + tgB HẺ+tgC HỆ =O 3.