BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO TRƢỜNG ĐẠI HỌC KINH TẾ THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH NGUYỄN LIÊN PHƢƠNG KHẢO SÁT MỨC ĐỘ TÁC ĐỘNG CỦA CÁC YẾU TỐ ĐẾN XU HƢỚNG MUA THỰC PHẨM HỮU CƠ TRỰC TUYẾN TẠI TP.HỒ CHÍ MINH LUẬN VĂN THẠC SĨ KINH TẾ TP. Hồ Chí Minh - 2014 BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO TRƢỜNG ĐẠI HỌC KINH TẾ THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH NGUYỄN LIÊN PHƢƠNG KHẢO SÁT MỨC ĐỘ TÁC ĐỘNG CỦA CÁC YẾU TỐ ĐẾN XU HƢỚNG MUA THỰC PHẨM HỮU CƠ TRỰC TUYẾN TẠI TP.HỒ CHÍ MINH Chuyên ngành: Kinh doanh thƣơng mại Mã số: 60340121 LUẬN VĂN THẠC SĨ KINH TẾ NGƯỜI HƯỚNG DẪN KHOA HỌC: GS. NGUYỄN ĐÔNG PHONG TP. Hồ Chí Minh - 2014 LỜI CAM ĐOAN Tôi xin cam đoan luận văn thạc sĩ kinh tế này là công trình nghiên cứu của bản thân, được đúc kết từ quá trình học tập và nghiên cứu thực tiễn trong thời gian qua.
Các thông tin và số liệu được sử dụng trong luận văn là hoàn toàn trung thực. Thành phố Hồ Chí Minh năm 2014 Người cam đoan Nguyễn Liên Phƣơng MỤC LỤC TRANG PHỤ BÌA LỜI CAM ĐOAN MỤC LỤC DANH MỤC CÁC TỪ VIẾT TẮT DANH MỤC CÁC BẢNG BIỂU DANH MỤC CÁC HÌNH VẼ CHƢƠNG 1: TỔNG QUAN VỀ ĐỀ TÀI NGHIÊN CỨU. Lý do chọn đề tài. Mục tiêu nghiên cứu.
Đối tượng và phạm vi nghiên cứu. Đối tượng nghiên cứu: các nhân tố tác động đến xu hướng mua thực phẩm hữu cơ trực tuyến của người tiêu dùng cá nhân tại Tp. Đối tượng khảo sát: người tiêu dùng cá nhân có hiểu biết về intenet, mua bán trực tuyến và đang sinh sống hoặc làm việc tại Thành phố Hồ Chí Minh. Phạm vi nghiên cứu:.
Tổng quan nghiên cứu. T nh mới của đề tài. Phương pháp nghiên cứu. Ý nghĩa thực tiễn của đề tài.
Kết cấu của đề tài: .11 CHƢƠNG 2 CƠ SỞ LÝ LUẬN VÀ MÔ HÌNH NGHIÊN CỨU. Thực phẩm hữu cơ là gì. Thương mại điện tử. Một số mô hình về nhân tố tác động đến xu hướng tiêu dùng trực tuyến:.
Tổng quan một số nghiên cứu về hành vi tiêu dùng trực tuyến trước đây: Error! Bookmark not defined.Thuyết Hành động hợp lý (Theory of Reasoned Action). Thuyết hành vi dự định (Theory of Planned Behavior). Mô hình chấp nhận công nghệ (Technology Acceptance Model - TAM). Những nhân tố ảnh hưởng đến xu hướng tiêu dùng trực tuyến:.
Xây dựng mô hình nghiên cứu và đề xuất giả thuyết. Cảm nhận dễ sử dụng (PE). Cảm nhận hữu ch (PU). Cảm nhận rủi ro (PR):.
Kinh nghiệm của khách hàng (CE). Thuộc t nh của sản phẩm, công ty (PA): .29 CHƢƠNG 3: PHƢƠNG PHÁP NGHIÊN CỨU. Quy trình nghiên cứu. Giai đoạn nghiên cứu sơ bộ.
Giai đoạn nghiên cứu chính thức. Phương pháp chọn mẫu và xử lý dữ liệu. Mẫu và thông tin mẫu. Phương pháp xử lý dữ liệu.
Xây dựng thang đo: .1 Thang đo Cảm nhận hữu ích. Thang đo cảm nhận dễ sử dụng.3 Thang đo cảm nhận rủi ro:. Thang đo về kinh nghiệm của người tiêu dùng:. Thang đo về thuộc tính của sản phẩm và công ty: .41 CHƢƠNG 4: KẾT QUẢ NGHIÊN CỨU.
Thống kê mẫu nghiên cứu. Phân t ch thang đo: .1 Phân tích hệ số tin cậy Cronbach’s alpha:. Thang đo các nhân tố ảnh hưởng đến xu hướng mua thực phẩm hữu cơ trực tuyến .2 Thang đo Xu hướng mua thực phẩm hữu cơ trực tuyến .2 Phân tích nhân tố khám phá EFA. Thang đo các nhân tố ảnh hưởng đến Xu hướng mua thực phẩm hữu cơ trực tuyến:.
Phân tích nhân tố thang đo xu hướng mua thực phẩm hữu cơ trực tuyến. Hiệu chỉnh mô hình nghiên cứu và các giả thuyết:. Phân t ch tương quan và hồi quy tuyến t nh:. Xác định biến độc lập, biến phụ thuộc:.
Phân t ch tương quan. Phân tích hồi quy tuyến tính bội.1 Kiểm định các giả định hồi quy .2 Đánh giá độ phù hợp, kiểm định độ phù hợp của mô hình và hiện tượng đa cộng tuyến .3 Phương trình hồi quy tuyến tính bội .4 Tổng kết kết quả kiểm định các giả thuyết. Phân t ch ảnh hưởng của các biến định t nh trong đánh giá Xu hướng mua thực phẩm hữu cơ trực tuyến. Phân tích sự khác biệt về giới tính trong đánh giá xu hướng mua thực phẩm hữu cơ trực tuyến:.
Phân tích sự khác biệt về độ tuổi trong đánh giá Xu hướng mua thực phẩm hữu cơ trực tuyến. Phân tích sự khác biệt về tình trạng hôn nhân trong đánh giá Xu hướng mua thực phẩm hữu cơ trực tuyến. Phân tích sự khác biệt về trình độ trong đánh giá Xu hướng mua thực phẩm hữu cơ trực tuyến. Phân tích sự khác biệt về nghề nghiệp trong đánh giá Xu hướng mua thực phẩm hữu cơ trực tuyến.
Phân tích sự khác biệt về thu nhập trong đánh giá Xu hướng mua thực phẩm hữu cơ trực tuyến .71 CHƢƠNG 5: KẾT LUẬN VÀ KIẾN NGHỊ. Ý nghĩa và kết quả nghiên cứu:.Ý nghĩa về mặt lý thuyết:. Ý nghĩa thực tiễn:. Hàm ý quản trị đối với doanh nghiệp bán sản phẩm hữu cơ trực tuyến tại TP.
Minh bạch và chi tiết hóa thông tin về sản phẩm và công ty:. Tăng khả năng cảm nhận tính hữu dụng của hình thức mua hàng trực tuyến:. Giảm thiểu mức độ cảm nhận rủi ro khi mua hàng trực tuyến của người tiêu dùng:. Tăng t nh dễ sử dụng hình thức mua hàng trực tuyến cho người tiêu dùng:.
Hạn chế và hướng nghiên cứu trong tương lai:.1 Hạn chế của nghiên cứu: .2 Những cơ hội nghiên cứu trong tương lai: .82 TÀI LIỆU THAM KHẢO PHỤ LỤC DANH MỤC CÁC TỪ VIẾT TẮT TMĐT: Thương mại điện tử CNTT: Công nghệ thông tin Tp.HCM: Thành phố Hồ Chí Minh VECITA: Cục thương mại điện tử và công nghệ thông tin ATVSTP: An toàn vệ sinh thực phẩm TAM: Technology acceptance model - Mô hình chấp nhận công nghệ TPB: Theory of planned behavior - Thuyết hành vi dự định TRA: Theory of reasoned action - Thuyết hành động hợp lý SPSS: Statistical Package for the Social Sciences – Phần mềm SPSS (Thống kê cho khoa học xã hội) EFA: Exploratory Factor Analysis – Phân tích nhân tố khám phá KMO: Hệ số Kaiser – Mayer – Olkin Sig.: Observed significance level – Mức ý nghĩa quan sát VIF: Variance inflation factor – Hệ số phóng đại phương sai ANOVA: Analysis of Variance – Phân t ch phương sai T-test: Independent – Sample T-Test – Kiểm định giả thuyết về sự cân bằng nhau giữa hai trung bình mẫu trong trường hợp mẫu độc lập PU: Cảm nhận hữu ích PE: Cảm nhận dễ sử dụng PR: Cảm nhận rủi ro CE: Kinh nghiệm người dùng AP: Thông tin sản phẩm DANH MỤC CÁC BẢNG BIỂU Bảng 2.1: Tóm tắt các nghiên cứu trước đây .1: Các yếu tố tác động đến xu hướng tiêu dùng trực tuyến .2: So sánh mô hình lý thuyết .2: Kết quả thang đo cảm nhận hữu ích .3: Kết quả thang đo cảm nhận dễ sử dụng .4: Kết quả thang đo cảm nhận rủi ro .5: Kết quả thang đo kinh nghiệm người tiêu dùng .6: Kết quả thang đo thuộc tính sản phẩm, công ty .1: Mô tả mẫu .2: Kết quả phân tích hệ số tin cậy của thành phần thuộc tính sản phẩm, công ty .3: Kết quả phân tích hệ số tin cậy của thành phần cảm nhận hữu ích.4: Phân tích hệ số tin cậy của thành phần cảm nhận dễ sử dụng .5: Kết quả phân tích hệ số tin cậy của thành phần cảm nhận rủi ro .6: Kết quả phân tích hệ số tin cậy của thành phần kinh nghiệm người dùng .7: Kết quả phân tích hệ số tin cậy của thành phần xu hướng mua .8: Kết quả phân tích nhân tố lần 1 .9: Bảng ma trận xoay nhân tố 1 .10: Kết quả phân tích nhân tố lần 2 .11: Bảng ma trận xoay nhân tố 2 .12: Kết quả phân tích nhân tố lần 3 .13: Bảng ma trận xoay nhân tố 3 .14: Bảng kiểm định KMO & Bartlett’s .15: Bảng total variance explained .16: Bảng component matrix .17: Ma trận hệ số tương quan Pearson .19: Kiểm định Spearman .20: Bảng tóm tắt mô hình .21: Bảng phân t ch phương sai Anova .22: Kết quả kiểm định các giả thuyết .23: Bảng kết quả kiểm định t-test .24: Kết quả kiểm định Levene 1 .25: Kết quả kiểm định phương sai Oneway Anova 1 .26: Kết quả kiểm định Levene 2 .27: Kết quả kiểm định phương sai Oneway Anova 2 .28: Kết quả kiểm định Levene 3 .29: Kết quả kiểm định phương sai Oneway Anova 3 .30: Kết quả kiểm định Levene 4 .31: Kết quả kiểm định phương sai Oneway Anova 4 .32: Kết quả kiểm định Levene 5 .33: Kết quả kiểm định phương sai Oneway Anova 5. 71 DANH MỤC CÁC HÌNH VẼ Hình 2.1: Mô hình Thuyết hành động hợp lý .2: Mô hình Thuyết hành vi dự định .3: Mô hình Chấp nhận công nghệ .4: Mô hình nghiên cứu sơ bộ .1: Quy trình nghiên cứu .1: Mô hình nghiên cứu hiệu chỉnh.2: Biểu đồ tần số Histogram .3: Biểu đồ phân tán phần dư. 64 1 CHƢƠNG 1: TỔNG QUAN VỀ ĐỀ TÀI NGHIÊN CỨU 1. Lý do chọn đề tài Trong thế kỉ 21, chúng ta sẽ chứng kiến cả thế giới chuyển mình sang một thời đại mới, thời đại của công nghệ trực tuyến, thời đại của internet.
Internet đã tạo ra một bước đột phá to lớn thông qua sự tham gia của mình vào tất cả các loại hình kinh doanh, tất cả các doanh nghiệp: từ kinh doanh trực tuyến, chuỗi cung ứng trực tuyến, phân phối trực tuyến, thanh toán trực tuyến, giải trí trực tuyến, học hành trực tuyến, khai thuế trực tuyến, chính phủ trực tuyến. Internet đã mở ra một cửa sổ cơ hội để kết nối tất cả mọi người trên toàn thế giới mà không có giới hạn về thời gian và không gian. Người tiêu dùng có thể đặt mua hàng hóa và dịch vụ hầu như bất cứ nơi nào, 24 giờ một ngày, 7 ngày một tuần mà không lo lắng về giờ, múi giờ, hoặc ùn tắc giao thông (Li & Gery 2000; Waldo & Merritt 2000). Theo thống kê của eMarketer, doanh số bán lẻ trực tuyến toàn thế giới năm 2012 đã vượt 1 nghìn tỷ USD, tăng 21,7% so với năm 2011 và dự đoán trong các năm 2014, 2015, 2016, 2017 sẽ tăng tương ứng 18,3%, 14,5%, 12,4% và 11%.
Điều này cho thấy vai trò ngày càng quan trọng của Thương mại điện tử (TMĐT) trong quá trình phát triển kinh tế trên toàn thế giới và việc ứng dụng TMĐT vào hoạt động sản xuất kinh doanh là xu thế tất yếu đối với các quốc gia, các doanh nghiệp và cá nhân trong thời đại hiện nay.