(4) CONG THUC LOP 9-10 Hệ thức lượng trong tam giác vuông : Cho AABC vuông ở A ta có : s Định lý Pitago : BC” = AB” +AC” * BA? = BH.BC; CA =CH. AH In 1 1 AH? AB? AC? ¢ AH’ = BH.CH * BC =2AM. b Cc b c * sinB=_—, cosB=—, tanB=—,cotB=— a a c b b ¢b=a.cosB, a= — = › sinB cosŒC * b=c.Hệ thức lượng tronø tam øiác thường: * Định lý hàm số Côsin: a”= bŸ+ c7- 2bc.cosA * Định lý hàm số Sin: 1. snA sinB sinC 3.
Các công thức tính diện tích. a/ Công thức tính diện tích tam giác: 1 S= 2 a.(p—a)(p—b)(p—c) với p=————— 2 aR? VP-(p-a)(p-b)\(p—c) voip 5 1 Dac biét: *AABC vudngo A:|S = 5 ABAC _@ NB — 4 b/ Diện tích hình vuông : § = cạnh x cạnh c/ Diện tích hình chữ nhật : S = dài x rộng * AABC đều cạnh a: |S d/ Diên tích hình thoi : S = 2 (chéo dài x chéo ngắn) 1 à d/ Diện tích hình thang: S = 2 (đáy lớn + đáy nhỏ) x chiêu cao e/ Diện tích hình bình hành : S = đáy x chiều cao f/ Diện tích hình tròn: S=Z.RŸ BIEN SOAN NGUYEN TAT DINH: TRUONG THCS-THPT NGUYEN KHUYEN -1- (2) QUAN HE SONG SONG — QUAN HE VUONG GOC A.QUAN HE SONG SONG 1. DUONG THANG VA MAT PHANG SONG SONG ĐLI:Nêu đường thăng d không nằm trên mp(P) và song song với đường thắng a nằm trên mp(P) thì đường thắng d song song với mp(P) dợ() d//a =d//Œ) ac(P) ĐL2: Nêu đường thăng a song song với mp(P) thì mọi mp(Q) chứa a mà cat a//(P) ac(Q) >d//a mp(P) thi cat theo giao (P)¬(Q)=d tuyên song song với a. ĐL3: Nêu hai mặt phăng cắt nhau cùng song song (P)¬(Q)=d với mot duong thang thi (P)//a sd/la giao tuyên của chúng song song với đường thăng đó.
HAI MAT PHANG SONG SONG ĐLI: Nêu mp(P) chứa hai đường thắng a, b cắt nhau và cùng song song với mặt phăng (Q) thi (P) và (Q) song song với nhau. ĐL2: Nêu một đường thăng nằm một trong hai mặt phẳng song song thì song song với mặt phẳng kia. DL3: Nêu hai mặt phăng (P) và (Q) song song thì mọi mặt phăng (R) đã cắt (P) thì phải cắt (Q) và các giao tuyến của chúng song song.QUAN HỆ VUÔNG GÓC 1.DUONG THANG VUONG GOC VOI MAT PHANG BIEN SOAN NGUYEN TAT DINH: TRUONG THCS-THPT NGUYEN KHUYEN ĐLI: Nêu đường thăng d vuông góc với hai đường thắng cắt nhau a và b cùng nằm trong mp(P) thì đường thăng d vuông góc với mp(P). dla,dlb a, bcmp(P)>d 1 mp(P) a,b cắt nhau ĐL2: (Ba đường vuông sóc) Cho đường thẳng a không vuông góc với mp(P) và đường thắng b nằm trong (P).
Khi đó, điều kiện cần và đủ để b vuông góc với a là b vuông góc với hình chiếu a° của a trên (P). HAI MAT PHANG VUÔNG GÓC ĐỊI:Nêu một mat phăng chứa một đường thắng vuông góc với một mặt phẳng khác thì hai mặt phẳng đó vuông góc với nhau. (P)1(Q) (P)¬(Q)=d>a1(Q) ac(P)aLd DL3: Néu hai mặt phang (P) va (Q) vuông góc với nhau và A là một điểm trong (P) thì đường thăng a đi qua điểm A và vuông góc với (Q) sẽ nằm trong (P) (P)1(Q) Ae(P) Aea al(Q) >ac(P) ĐỊA: Nêu hai mặt phăng cắt nhau và cùng vuông góc với mặt phăng thứ ba thì giao tuyến của chúng vuông góc với mặt phẳng thứ ba. KHOẢNG CÁCH BIEN SOAN NGUYEN TAT DINH: TRUONG THCS-THPT NGUYEN KHUYEN -3- 1.
Khoảng cách từ l điêm tới 1 đường thang , dén 1 mặt phẳng: Khoảng cách từ điểmM đến đường thắng a (hoặc đến mặt phẳng (P)) là khoảng cách giữa hai điểm M và H, trong đó H là hình chiêu của điểm M trên đường thẳng a ( hoặc trên mp(P)) d(O; a) = OH; d(O; (P)) = OH 2. Khoảng cách giữa đường thăng và mặt phăng song song: Khoảng cách giữa đường thắng a và mp(P) song song với a là khoảng cách từ một điểm nào đó của a đến mp(P). Khoang cach giira hai mat phang song song: la khoảng cách từ một điểm bất kỳ trên mặt phẳng này đến mặt phẳng kia.Khoảng cách giữa hai đường thắng chéo nhau: là độ dài đoạn vuông góc chung của hai đường thắng đó. Góc giữa hai đường thẳng avàb là góc giữa hai đường thang a’ va b cùng đi qua một điêm và lân lượt cùng phương với a và b.
Góc giữa đường thẳng a không vuông góc với mặt phẳng (P) là góc giữa a và hình chiếu a” của nó trên mp(P). Đặc biệt: Nếu a vuông góc với mặt phẳng (P) thì ta phẳng cùng vuông góc với giao tuyến tại 1 điểm nói rằng góc giữa đường thắng a và mp(P) là 900. Góc giữa hai mặt phẳng ` là góc giữa hai đường thăng lân lượt vuông góc với hai mặt phăng đó. Hoặc là góc giữa 2 đường thắng nằm trong 2 mặt J BIEN SOAN NGUYEN TAT DINH: TRUONG THCS-THPT NGUYEN KHUYEN -4- (H)) của (H) trên mp(P`) thì 4.
Diện tích hình chiếu: Gọi S là diện tích của đa giác (H) trong mp(P) và S” là diện tích hình chiêu S'=Scoso trong đó @là góc giữa hai mặt phẳng (P),(P’). (3) THE TiCH KHOI DA DIEN — MAT NON, MAT TRU, MAT CAU I/ CAC CONG THUC THE TICH CUA KHOI DA DIEN : 1. THE TICH KHOI LANG TRU: V=B.h Œ: Say ; h: chiều cao) Thể tích khối hộp chữ nhật: Thể tích khối lập phương: với a là độ dài cạnh V=a. THẺ TÍCH KHÓI CHÓP: 1 V=—Bh 3 ` (B: Say ; h: chiêu cao) 3.
TỈ SÓ THẺ TÍCH TỨ DIỆN Vu, _ SA SB SC Veume SA’ SB' SC' 4. THE TICH KHOI CHOP CUT: V= 2(8 + B'+/B. = arl BIEN SOAN NGUYEN TAT DINH: TRUONG THCS-THPT NGUYEN KHUYEN -5- 6. KHÓI TRỤ V =Bh=ar’h S,, = 2arl 7.
KHOI CAU v=4xr 3 S=4zr? Chú ý: 1/ Đường chéo của hình vuông cạnh a là d= a 2. Đường chéo của hình lập phương cạnha là d=a V3, Đường chéo của hình hộp chữ nhật có 3 kích thước a, b,c Ad= Va’? +b? +c’, 2/ Đường cao của tam giác đều cạnh a là h= avi 2 3/ Hình chóp đều là hình chóp có đáy là đa giác đều và các cạnh bên đều bằng nhau (hoặc có đáy là đa giác đêu, hình chiêu của đính trùng với tâm của đáy). 4/ Lăng trụ đêu là lăng trụ đứng có đáy là đa giác đêu. 4) 1/C/m diém thuéc mat phang : e Phuong phap : Để chứng minh điểm M ¢ mpc ta chifng minh: Me Đường thẳng a Đường thẳng a c mpœ 2/ Tìm giao điểm của đường thẳng và mặt phẳng : ® Phương pháp : Để tìm giao điểm của đường thẳng a và mpø ta thực hiện các bước sau : Bước I : Chon mặt phẳng phụ 6 =>Mempơ chứa đường thẳng a ( Chú ý : Mặt phẳng ø và p dể xác định giao tuyến ) Bước 2 : Tìm giao tuyến A của ø và B Bước 3 : Gọi I = giao điểm của a và A.
Chứng minh I là giao điểm của đường thẳng a và mpœ 3/ Tìm søiao tuyến của hai mặt phẳng A\ $ MỘT SỐ DẠNG TOÁN THƯỜNG GẶP WEE ( Chứng minh : I vừa thuộc đường thẳng a vừa thuộc mpz ) x4 BIEN SOAN NGUYEN TAT DINH: TRUONG THCS-THPT NGUYEN KHUYEN -6- e Phương pháp : Để tầm giao tuyến của hai mặt phẳng œ và p ta dùng các cách sau : C1 : Tìm hai điểm chung phân biệt của hai mặt phẳng | A,Bempa A. Bempp = Duong thang AB=mpanmpf | C2 : Tìm một điểm chung của hai mặt phẳng và phương của giao tuyến ( Giao tuyến // hoặc vuông góc với một đường thẳng cố định cho trước ) Chú ý : Khi tìm phương của giao tuyến ta cân quan tâm đến các định lý : - Nếua /(P) thì a// với giao tuyến d của mp(P) và mp(Q) đi qua a - _ Hai mặt phẳng song song bị cắt bởi một mặt phẳng thứ ba thì các giao tuyến này // -__ Hai mặt phẳng cắt nhau cùng // với một đường thẳng thì giao tuyến của hai mạt phẳng này // với đường thẳng đó. 4/ Chứng minh 3 điểm thẳng hàng e Phương pháp : Để chứng minh 3 điểm : A, B, C thẳng hàng Ta chứng minh 3 điểm này cùng thuộc hai mặt phẳng phân biệt « va 6 —- A, B, C thuộc giao tuyến của ø và ø nên thẳng hàng _ .(œ)()= AB 5 goons + Thường CM như sau: =>Ce 41,nên A,B,C thắng hà C (a) (8) 5/ Chứng minh 3 đường thẳng đồng quy ® Phương pháp : Để chứng minh 3 đường thẳng : a, b, c đồng quy ta thực hiện các bước sau : Bước I: Đặt I = giao điểm của a và b. Bước 2 : Tìm hai mặt phẳng ø và § nào đó sao cho ầ c = giao tuyến của ø và B.
I 2 Bước 3 : Chứng minh : | < MPO _. |edudngthange lempp = 3 đường thẳng a, b, c cùng di qua I nén déng qui. e Cách khác : Dùng định lý : “Nếu ba mặt phẳng cắt nhau theo ba giao tuyến thì ba giao tuyến này hoặc đồng quy`` Như vậy nếu chúng ta loại trừ được khả năng // thì chúng sẽ đồng quy. 6/ Chứng minh giao tuyến hay (đường thẳng) cố định : e Phương pháp : Ta chứng minh đường thẳng hay giao tuyến là giao của hai mặt phẳng cố định 7/ Chứng minh hai đường thẳng chéo nhau : e Phương pháp : ĐỂ chứng minh hai đường thẳng chéo nhau ta chứng minh chúng không cùng nằm trong một mặt phẳng (Thường dùng phương pháp chứng minh bằng phản chứng: Giả sử hai đường thẳng đó không chéo nhau.
Suy luận để suy ra điều vô lý. Vậy hai đường thẳng đó phải // với nhau) BIEN SOAN NGUYEN TAT DINH: TRUONG THCS-THPT NGUYEN KHUYEN -7- 8/ Chứng minh hai đường thẳng //. CI : Dùng các quan hệ song song đã biết trong mặt phẳng. C2 : Chứng minh chúng phân biệt và cùng // với một đường thẳng thứ ba.
a a, bphân biệt & a//c, a/c > al/b b e C3 : Dùng định lý giao tuyến: RI ⁄ (P)/(@). (O) qua a, (P)(Q)=b —a//b | > 9/ Chứng minh đường thẳng // với mặt phẳng. C1 : CM đường thẳng không nằm trong mặt phẳng và // với một đường thẳng nằm trong mặt phẳng. a/b,=a /(P) c2: Ông ệ quả: A (P) // (Q), ac (Q) >a //(P) C3 : Dùng hệ quả: ⁄ Hh / b ag(P),(P)LbhaLb >all(P) 10/ Chứng minh hai mặt phẳng song song.
CI : Chứng minh mặt phẳng này chứa hai đường thẳng cắt nhau // với mặt phẳng kia. K Sf a,b <(Q),acktb,a//(P) va b// (P) > (P) //(Q) Ky BIEN SOAN NGUYEN TAT DINH: TRUONG THCS-THPT NGUYEN KHUYEN -9- C2 : Chứng minh chúng phân biệt và cùng vuông góc với một đường thẳng .