Chuyên Đề Về Các Cặp Phương Trình Hàm

Trường đại học

THPT Chuyên Hùng Vương Gia Lai

Người đăng

Ẩn danh

Thể loại

bài luận
51
0
0

Phí lưu trữ

30 Point

Mục lục chi tiết

1. NHỮNG CẶP PHƯƠNG TRÌNH HÀM

1.1. Tìm tất cả các hàm số f : R → R, liên tục trên R và thỏa mãn f ( x + y) = f ( x ) + f (y), ∀ x, y ∈ R.

1.2. Tìm các hàm số f : R → R, đơn điệu trên R và thỏa mãn f ( x + y) = f ( x ) + f (y), ∀ x, y ∈ R.

1.3. Tìm tất cả các hàm số f : (0; +∞) → (0; +∞) thỏa mãn: f ( x + y) = f ( x ) + f (y), ∀ x, y ∈ (0; +∞).

1.4. Tìm tất cả các hàm f : R → R bị chặn trên đoạn [ a; b] và thỏa mãn điều kiện: f ( x + y) = f ( x ) + f (y), ∀ x, y ∈ R.

1.5. Tìm tất cả các hàm số liên tục f : [0; 1] → R thỏa mãn: f ( x + y) = f ( x ) + f (y), ∀ x, y, x + y ∈ [0; 1].

2. BÀI TOÁN VỀ HÀM SỐ

2.1. Tìm tất cả các hàm số f : R → R thỏa mãn: f ( x f (y) + x ) = xy + f ( x ), ∀ x, y ∈ R.

2.2. Tìm tất cả các hàm số f : (0; +∞) → (0; +∞) thỏa mãn f ( x f (y) + x ) = xy + f ( x ), ∀ x, y ∈ (0; +∞).

2.3. Tìm tất cả các hàm số f : R → R thỏa mãn: f ( x f (y) + f ( x )) = 2 f ( x ) + xy, ∀ x, y ∈ R.

2.4. Tìm tất cả các hàm số f : R → R thỏa mãn: f ( x2 + f (y)) = x f ( x ) + y, ∀ x, y ∈ R.

2.5. Tìm các hàm số f : N∗ → N∗ thỏa mãn: f ( x2 + f (y)) = x f ( x ) + y, ∀ x, y ∈ N∗.

2.6. Tìm tất cả các hàm số f : Z → Z thỏa mãn: f ( x + y f ( x )) = f ( x ) + x f (y), ∀ x, y ∈ Z.

2.7. Tìm tất cả các hàm số f : R → R thỏa mãn f ( x + y f ( x )) = f ( x ) + x f (y), ∀ x, y ∈ R.

3. BÀI TOÁN VỀ HÀM SỐ NÂNG CAO

3.1. Tìm tất cả các hàm số f : R → R thỏa mãn: f ( x2 + f (y)) = [ f ( x )]2 + y, ∀ x, y ∈ R. (IMO 1992)

3.2. Cho số nguyên n ≥ 2. Tìm tất cả các hàm số f : R → R thỏa mãn: f ( x n + f (y)) = [ f ( x )]n + y, ∀ x, y ∈ R.

3.3. Tìm tất cả các hàm số f : N∗ → N∗ thỏa mãn: f ( m2 + f (n)) = f (m)2 + n, ∀m, n ∈ N∗.

3.4. Tìm tất cả các hàm số f : (0; +∞) → (0; +∞) thỏa mãn: f ( x2 + f (y)) = f 2 ( x ) + y, ∀ x, y ∈ (0; +∞).

4. BÀI TOÁN VỀ HÀM SỐ ĐẶC BIỆT

4.1. Tìm tất cả các hàm số f xác định trên [0; 1], nhận giá trị trong R và thỏa mãn: | x − y|2 ≤ | f ( x ) − f (y)| ≤ | x − y| , ∀ x, y ∈ [0; 1].

4.2. Chứng minh rằng không tồn tại hàm số f : N −→ N thỏa mãn f ( f (n)) = n + 1987, ∀n ∈ N.

4.3. Tìm tất cả các hàm số f : N∗ → N∗ thỏa mãn f (mn) + f (m + n) = f (m) f (n) + 1, ∀m, n ∈ N∗.

4.4. Tìm tất cả hàm số f : Z → Z thoả mãn f (m + n) + f (m) f (n) = f (mn + 1), ∀m, n ∈ Z.

6. PHÂN TÍCH HÀM SỐ ĐƠN ĐIỆU VÀ LIÊN TỤC

7. BÀI TOÁN CHUYÊN SÂU

7.1. Bài toán này chỉ là một trường hợp riêng của bài toán ngay phía sau.

7.2. Giả sử tồn tại hàm số f : R → R thỏa mãn: f ( x n + f (y)) = [ f ( x )]n + y, ∀ x, y ∈ R.

Tài liệu "Khám Phá Các Cặp Phương Trình Hàm Quan Trọng" mang đến cái nhìn sâu sắc về các cặp phương trình hàm có vai trò quan trọng trong toán học. Tài liệu không chỉ giúp người đọc hiểu rõ hơn về các khái niệm cơ bản mà còn chỉ ra những ứng dụng thực tiễn của chúng trong việc giải quyết các bài toán phức tạp. Đặc biệt, tài liệu này cung cấp những phương pháp tiếp cận mới, giúp người học phát triển tư duy logic và khả năng phân tích.

Để mở rộng kiến thức của bạn về chủ đề này, bạn có thể tham khảo thêm tài liệu Dạy học chủ đề hàm số luỹ thừa hàm số mũ hàm số logarit theo hướng phát triển năng lực mô hình hoá toán học cho học sinh luận văn thạc sĩ sư phạm toán học, nơi bạn sẽ tìm thấy những phương pháp giảng dạy hiệu quả. Ngoài ra, tài liệu Đồ thị hàm số và ứng dụng luận văn thạc sĩ chuyên ngành phương pháp toán sơ cấp sẽ giúp bạn hiểu rõ hơn về mối liên hệ giữa đồ thị và các hàm số. Cuối cùng, tài liệu Luận văn một số phương pháp giải phương trình hàm với đối số biến đổi và áp dụng sẽ cung cấp cho bạn những phương pháp giải quyết các phương trình hàm một cách hiệu quả.

Những tài liệu này không chỉ bổ sung kiến thức mà còn mở ra nhiều cơ hội để bạn khám phá sâu hơn về các khía cạnh khác nhau của toán học.