IELTS Vocabulary Week 1: Essential Words, Definitions, and Examples

Bài viết tổng hợp từ vựng IELTS thiết yếu cho tuần đầu tiên học tập, bao gồm các chủ đề phổ biến và ví dụ minh họa chi tiết. Đây là tài liệu tham khảo hiệu quả

Người đăng

Ẩn danh
281
0
0

Phí lưu trữ

55 Point

Tóm tắt

I. Tổng quan về IELTS Vocabulary Week 1

IELTS Vocabulary Week 1 là bộ từ vựng nền tảng dành cho thí sinh bắt đầu hành trình luyện thi IELTS. Bộ từ này bao gồm các từ thường gặp trong bài thi Reading và Writing, thuộc nhiều chủ đề đa dạng. Các từ như civilian, complicated, confirm, fragile, genuine thuộc nhóm từ thông dụng trong giao tiếp học thuật. Mỗi từ được cung cấp kèm phiên âm quốc tế, loại từ, nghĩa tiếng Việt và ví dụ minh họa cụ thể. Cách trình bày này giúp người học nắm bắt ngữ cảnh sử dụng từ một cách tự nhiên. Bộ từ vựng tuần 1 tập trung vào khoảng 15-20 từ cốt lõi. Các từ này có tần suất xuất hiện cao trong đề thi IELTS thực tế. Việc học từ vựng theo tuần giúp xây dựng thói quen học tập đều đặn. Người học có thể phân bổ thời gian hợp lý để ghi nhớ và vận dụng từ mới. Đây là bước khởi đầu quan trọng để đạt band điểm IELTS mong muốn.

1.1. Cấu trúc thông tin của mỗi từ vựng

Mỗi từ trong bộ IELTS Vocabulary Week 1 được trình bày theo cấu trúc chuẩn gồm năm phần. Phần đầu tiên là từ gốc kèm số thứ tự đánh dấu. Tiếp theo là phiên âm quốc tế (IPA) giúp phát âm chính xác. Phần thứ ba chỉ rõ loại từ như noun, verb hoặc adjective. Phần nghĩa cung cấp định nghĩa song ngữ Anh-Việt rõ ràng, dễ hiểu. Cuối cùng, ví dụ minh họa đặt từ vào ngữ cảnh cụ thể. Ví dụ, từ 'civilian' được giải thích là người không thuộc lực lượng vũ trang. Cách trình bày này đảm bảo người học không chỉ nhớ nghĩa mà còn hiểu cách sử dụng. Đây là phương pháp học từ vựng được nhiều chuyên gia ngôn ngữ khuyến nghị.

1.2. Phạm vi chủ đề trong tuần học đầu tiên

IELTS Vocabulary Week 1涵盖 nhiều chủ đề quan trọng trong cuộc sống và học thuật. Nhóm từ về con người bao gồm civilian, hostile, fatigue. Nhóm từ mô tả tính chất có complicated, fragile, genuine, infallible. Nhóm từ hành động gồm confirm, concur, digress, pilfer, reconcile, relent. Chủ đề xung đột được thể hiện qua altercation và antagonize. Từ galore diễn tả sự phong phú, dồi dào. Sự đa dạng chủ đề giúp người học mở rộng vốn từ toàn diện. Mỗi chủ đề gắn liền với các tình huống giao tiếp và học thuật thực tế. Việc nắm vững nhiều chủ đề tạo lợi thế lớn khi làm bài thi IELTS. Người học có thể áp dụng từ vựng vào nhiều dạng câu hỏi khác nhau.

II. Phân tích nhóm từ vựng IELTS tuần 1 thường gặp

Bộ từ vựng IELTS Week 1 chứa nhiều từ có mức độ khó trung bình đến nâng cao. Từ như 'complicated' và 'genuine' thường xuất hiện trong bài Reading band 6.0 trở lên. Từ 'civilian' và 'hostile' thuộc chủ đề xã hội và quân sự, rất phổ biến trong đề thi. Các từ đồng nghĩa hoặc liên quan tạo thành mạng lưới ngữ nghĩa hỗ trợ ghi nhớ. Ví dụ, 'concur' và 'confirm' đều liên quan đến sự đồng thuận và xác nhận. Từ 'fragile' và 'fatigue' mô tả trạng thái yếu đuối, mệt mỏi. 'Digress' là từ học thuật quan trọng trong Writing Task 2 khi cần lạc đề có chủ đích. Từ 'reconcile' và 'relent' xuất hiện nhiều trong Reading về quan hệ con người. 'Altercation' và 'antagonize' thuộc nhóm từ mô tả xung đột xã hội. Hiểu rõ đặc điểm từng nhóm từ giúp người học phân loại và ghi nhớ hiệu quả hơn. Đây là chiến lược học từ vựng IELTS thông minh và tiết kiệm thời gian.

2.1. Nhóm từ mô tả tính chất và trạng thái

2.2. Nhóm từ chỉ hành động và phản ứng

III. Phương pháp học từ vựng IELTS tuần 1 hiệu quả nhất

Học từ vựng IELTS Week 1 đòi hỏi phương pháp khoa học và nhất quán. Phương pháp đầu tiên là học theo nhóm từ liên quan thay vì học rời rạc. Ví dụ, nhóm từ về xung đột gồm hostile, altercation, antagonize tạo chuỗi liên tưởng. Phương pháp thứ hai là sử dụng flashcard với phiên âm và ví dụ ở mặt sau. Việc lặp lại cách quãng giúp chuyển từ vựng từ trí nhớ ngắn hạn sang dài hạn. Phương pháp thứ ba là viết đoạn văn sử dụng nhiều từ mới trong cùng ngữ cảnh. Cách này giúp người học nắm vững cách dùng từ trong bài Writing thực tế. Phương pháp thứ tư là nghe và nhắc lại phát âm chuẩn qua file audio. Nghe nói kết hợp giúp cải thiện đồng thời kỹ năng Listening và Speaking. Mỗi ngày nên học 3-5 từ mới và ôn lại 10 từ cũ. Kiên trì áp dụng phương pháp này trong bốn tuần sẽ thấy tiến bộ rõ rệt. Kết quả là vốn từ vựng tăng nhanh và band điểm IELTS cải thiện đáng kể.

3.1. Kỹ thuật học từ vựng theo ngữ cảnh

3.2. Chiến lược ôn tập và kiểm tra kiến thức

IV. Kết luận và ứng dụng từ vựng IELTS tuần 1 thực tế

IELTS Vocabulary Week 1 cung cấp nền tảng từ vựng vững chắc cho hành trình chinh phục kỳ thi. Các từ như civilian, complicated, confirm, genuine, hostile đều có tần suất xuất hiện cao trong đề thi. Việc nắm vững nhóm từ mô tả tính chất giúp trả lời nhanh câu hỏi Reading. Nhóm từ hành động hỗ trợ viết luận mạch lạc và chính xác hơn trong Writing. Từ vựng tuần 1 cũng có ứng dụng rộng rãi trong giao tiếp tiếng Anh hàng ngày. Các từ như reconcile, relent rất hữu ích khi mô tả tình huống xã hội thực tế. Từ 'digress' giúp kỹ năng thuyết trình trở nên chuyên nghiệp hơn. Từ 'fatigue' thường xuyên xuất hiện trong lĩnh vực y tế và sức khỏe. Bắt đầu với tuần 1 tạo đà cho việc học các tuần tiếp theo hiệu quả. Mỗi tuần học đều đặn sẽ xây dựng kho từ vựng IELTS phong phú. Kết quả cuối cùng là sự tự tin khi đối mặt với mọi dạng câu hỏi trong bài thi. Đây là bước đầu tiên nhưng vô cùng quan trọng trên con đường đạt band điểm mục tiêu.

4.1. Ứng dụng từ vựng trong bài thi IELTS Reading

4.2. Ứng dụng từ vựng trong bài thi IELTS Writing và Speaking

21/04/2026

Trích đoạn nội dung tài liệu

IELTS VOCABULARY – WEEK 1 1. Civilian / 28 : [ n, adj ] / sə'vɪliən / = A person who is not a member of the armed forces, or police, or fire-fighting forces. ( Người không phải là thành phần của các lực lượng vũ trang, hoặc cảnh sát, hoặc lực lượng cứu hỏa.) Ex: Eight of the passengers were soldiers, and one was a marine; the rest were civilians civilians. ( Tám hành khách là lính, 1 người là lính thủy, số còn lại là những thườ thườ ng dân. Complicated/ 28: [ adj ] / 'kɒmplɪkeɪtɪd / = Not simple or easy; intricate ( Không đơn giản hoặc dễ dàng; tinh vi và phức tạp.) Ex: If some of the requirements for graduation seem complicated complicated, see your guidance counselor. He will be glad to explain them to you. ( Nếu như 1 số điều kiện để tốt nghiệp có vẻ ph phứức tạp, bạn hãy đến gặp vị giáo sư hướng dẫn. Ông ta sẽ vui vẻ giải thích cho bạn. Concur / 28: [ v ] / kən'kɜr / = Agree, be of the same opinion (Đồng ‎ ý, cùng 1 ‎ ý kiến) Ex: Good sportsmanship requires you to accept the umpire’s decision even if you do not concur with it. ( Tinh thần thể thao tốt đòi hỏi bạn phải chấp nhận quyết định của trọng tài dù cho bạn không đồ ng ‎ ý với ông ta. Confirm / 28: [ v ] / kən'fɜrm / = State or prove the truth of; substantiate ( Xác nhận, chứng thực) Ex: My physician thought I had borken my wrist, and an X ray later confirmed his opinion. ( Vị bác sĩ của tôi nghĩ rằng tôi đã bị gãy cổ tay và việc chụp X quang sau đó đã xác nhậận ‎ y kiến của ông là đúng. Digress / 30: [ v ] / daɪ'gress / =Turn aside, get off the main subject in speaking or writing. ( Đi lệch, lạc khỏi chủ đề chính khi nói hoặc viết.) Ex: At one point in his talk, the speaker digressed to tell us of an incident in his childhood, but then he got right back to his topic. (Có lúc trong cuộc nói chuyện, ngừơi diễn giả đã đi khkhỏỏi đề tài để kể cho chúng tôi nghe 1 sự việc trong thời trẻ thơ của ông, nhưng rồi sau đó, ông đã trở lại với chủ đề. Fragile / 30: [ adj ] / 'frædʒaɪl / = Easily borken; breakable; weak; frail. (Dễ gãy; có thể gãy, bẻ gãy; yếu; mảnh khảnh.) Ex: The handle is fragile fragile; it will easily break if you use too much pressure. (Tay cầm ấy rất mỏng manh manh; nó sẽ dễ dàng bị gãy nếu như anh ấn xuống quá mạnh. Galore / 30: [ adj ] / gə'lɔ: / = Plentiful; abundant (galore always follows the word it modifies) ( Nhiều; phong phú (galore luôn luôn đi theo sau từ mà nó phẩm định) Ex: There were no failures on the final test, but on the midterm there were failures galore galore. (Không có ai rớt trong kỳ thi trắc nghiệm cuối cùng, nhưng vào giữa khóa thì số người nhiềều. Genuine / 30: [ adj ] / 'dʒenjuɪn / = Actually being what it is claimed or seems to be; true; real; authentic. ( Thật sự đúng như tên gọi hoặc đúng như người ta thấy; thật; thật sự; đích thực.) Ex: Jane wore an imitation fur coat that every one thought it was made of genuine leopard skin. (Jane mặc 1 chiếc áo lông thú giả mà mọi người nghĩ rằng nó làm bằng da báo th thậật. Hostile / 30 : [ adj, n ] / 'hɔstaɪl / = Of or relating to an enemy or enemies; unfriendly ( Thuộc hoặc có liên quan đến kẻ thù; không thân hữu.) Ex: It was not immediately announced whether the submarine reported off our coast was of a friendly or a hostile nation. (Người ta không loan báo lập tức rằng chiếc tàu lặn được báo cáo xuất hiện ngòai khơi bờ biển của chúng ta là của 1 quốc gia bạn hay 1 quốc gia thù ngh thù nghịịch ch. Impatient / 30: [adj] / ɪm'peɪʃənt / = Not patient; not willing to bear delay; restless; anxious ( Không kiên nhẫn; không chịu được sự trì hoãn; bồn chồn; lo lắng.) Ex: Five minutes can seem like five hours when you are impatient. ( 5 phút có thể xem như 5 giờ khi bạn nôn nóng, kh khôông ki kiêên nh nhẫẫn. Inter / 30: [ v ] / ɪn'tɜ: / = Put into the earth or in a grave; bury ( Chôn xuống đất hoặc trong huyệt mộ; chôn cất.) Ex: Many American heroes are interred in Arlington National Cemetery. (Nhiều anh hùng nước Mỹ được an táng ở nghĩa trang quốc gia Arlington. Mitigate / 30: [ v ] / 'mɪtɪgeɪt / = Make less severe; lessen; soften; relieve. ( Làm giảm đi; giảm bớt; làm diụ; làm cho nhẹ nhỏm) Ex: With the help of novocaine, your dentist can greatly mitigate the pain of drilling. giảảm bớt cơn đau rất ( Nhờ sự trợ giúp của chất Novocaine, nha sĩ của anh có thể làm gi nhiều khi khoan răng. Novice / 30: [ n ] / 'nɒvɪs / = One who is new to a field or activity; beginner ( Người mới gia nhập 1 lĩnh vực hoạt động; người mới bắt đầu.) Ex: Our Dance Club has two groups; one for experienced dancers and one for novices novices. ( Câu lạc bộ khiêu vũ của chúng tôi có 2 nhóm; 1 nhóm dành cho những người nhảy đã có kinh nghiệm và 1 nhóm dành cho ng ườ ườii mới bắt đầ ngườ đầuu. Original / 32: [ adj, n ] / ə'rɪdʒənl / = A work created firsthand and from which copies are made ( 1 công trình gốc đuợc sáng tạo và từ đó có thể sao chép ra các phiên bản.) = Belonging to the beginning; first; earliest. ( Thuộc về lúc bắt đầu; đầu tiên; sớm nhất.) Ex: Most of us can buy copies of a masterpiece, but few can afford the original original. ( Phần đông chúng ta có thể mua phiên bản của các danh tác, nhưng chỉ có 1 số ít người là có đủ tiền để có thể mua nguy nguyêên bản.) Ex: Miles Standish was one of the original colonists of Massachusetts; he cam over on the ‘Mayflower’. nguyêên th ( Miles Standich là 1 trong những người định cư nguy ủy tại bang Massachusetts; thủ ông ta đến trên con tàu của Mayflower. Rarity / 32: [ n ] / 'reərəti / = Something uncommon, infrequent, or rare ( 1 điều gì đó không phổ biến, không thường xuyên, hoặc hiếm) Ex: Rain in the Sahara Desert is a rarity rarity. ( Mưa ở sa mạc Sahara là 1 điều hihiếếm có. Resume / 32: [ v, n ] / rɪ'zju:m / = Begin again Bắt đầu lại Ex: School closes for the Christmas recess on December 24 and resumes on January 3. ( Trường học đóng cửa vào kỳ nghỉ giáng sinh 24/12 và bắt đầu lại vào ngày 3/1. Shrink / 32: [ v ] / ʃrɪηk / = Draw back; recoil ( Thụt lùi; lùi lại vì sợ) Ex: Wendy shrank from the task of telling her parents about her low French mark, but she finally got the courage and told them. ( Wendy ngngạại kh khôông dám nói với cha mẹ cô về điểm số thấp môn Pháp văn của cô, nhưng cuối cùng cô cố can đảm để nói. Sober / 32: [ adj ] / 'səʊbə / = Not drunk: không say = Serious; free from excitement or exaggeration: nghiêm túc; không bị kích động hoặc phóng đại Ex1: Our driver had refused all strong drinks because he wanted to be sober for the trip home. ( Tài xế của chúng tôi đã từ chối mọi thức uống có rượu mạnh bởi vì ông ấy muốn được tỉnh táo trong chuyến đi về nhà.) Ex2: When he learned of his failure, George thought of quitting school. But after sober consideration, he realized that would be unwise. ( Khi biết rằng mình đã thi rớt, George đã nghĩ đến việc thôi học. Nhưng sau khi suy nghiêêm túc, anh nhận thấy rằng điều đó là không khôn ngoan. Suffice / 32: [ v ] / sə'faɪs / = Be enough, adequate, or sufficient ( Đủ, tương ứng, hoặc đầy đủ) Ex: I told Dad that $3 would suffice for my school supplies. As it turned out, it was not enough. ( Tôi nói với bố tôi rằng 3,5 đô la thì đủ để mua những thứ cần thiết cho việc học của tôi. Sau đó hóa ra số tiền ấy không đủ. Vacant / 32: [ adj ] / 'veɪkənt / = Empty; unoccupied; not being used ( Trống; bỏ trống; không được sử dụng) Ex: I had to stand for the first half of the performance because I could not find a vacant seat. ( Tôi phải đứng trong suốt nửa buổi trình diễn đầu tiên bởi vì tôi đã không tìm được trốống nào.) ghế tr IELTS VOCABULARY – WEEK 2 1. Adjourn / 44: [ v ] / ə'dʒə:n / = Close a meeting; suspend the business of a meeting; disband. ( Kết thúc cuộc họp; ngưng công việc trong 1 phiên họp, giải tán.) Ex: When we visited Washington, D., Congress was not in session; it had adjourned for the Thanksgiving weekend. ( Khi chúng tôi viếng thăm thủ đô Washington D.C, Quốc hội không đang họp; quốc nghỉỉ lễ Tạ Ơn cuối tuần. Astute / 46: [ adj ] / əs'tju:t / = Shrewd; wise; crafty; cunning ( Tinh ranh; khôn; mưu mô; quỷ quyệt) Ex: The only one to solve the riddle before the five minutes were up was Joel; he is a very astute thinker. Censure / 46: [ n, v ] = Act of blaming; expression of disapproval; hostile criticism; rebuke ( Hành động quở trách; bày tỏ sự không hài lòng.) Ex: Cathy was about to reach for a third slice of cake but was stopped by a look of censure in Mother’s eyes. ( Cathy sắp sửa với tay lấy lát bánh thứ ba, nhưng dừng lại vì cái nhìn quở tr quở tráách trong đôi mắt mẹ cô. Demolish / 46: [ v ] / dɪ'mɔlɪ∫∫/ = Tear down; destroy, raze ( Phá sập; hủy diệt, san bằng.) Ex: It took several days for the wrecking crew to demolish the old building. ( Phải tốn nhiều ngày để tóan đậ đậpp ph pháá ph pháá đổ và san bằng tòa nhà cũ. Discharge / 46: [ n, v ] / dɪs't∫ɑ : dʒ / = Unload ( Bốc; dỡ xuống) Ex: After discharging her cargo, the ship will go into dry dock for repairs. ( Sau khi bốc dỡ hàng hóa xuống, chiếc tàu sẽ tiến vào ụ tàu khô nước để sửa chữa. Dissent / 46: [ n, v ] / dɪ'sent / = Differ in opinion; disagree; object. ( Khác y kiến; không đồng y; phản bác.) Ex: There was nearly complete agreement on Al’s proposal to raise the dues. Enid and Alice were the only ones who dissented dissented. (Gần như có sự đồng ý hoàn tòan về đề nghị tăng lệ phí của Al. Enid và Alice là những kẻ kh khôông đồ ng ý. Equitable / 46: [ adj ] / 'ekwɪtəbl / = Fair to all concerned; just. ( Tốt với mọi người; bình đẳng.) Ex: The only equitable way for the three partners to share the $60 profit is for each to receive $20.

Nội dung được bảo vệ bản quyền — Tải xuống đầy đủ