HƯỚNG DẪN ĐỒ ÁN CHI TIẾT MÁY 12/02/2020 I TÍNH ĐỘNG HỌC 4 1 Chọn động cơ điện 4 1.1 Công suất làm việc .2 Hiệu suất hệ dẫn động .3 Công suất cần thiết trên trục động cơ .4 Số vòng quay trên trục công tác .5 Chọn tỉ số truyền sơ bộ .6 Số vòng quay sơ bộ trên trục động cơ. 6 2 Phân phối tỷ số truyền 6 3 Tính các thông số trên trục 6 3.2 Số vòng quay .4 Bảng thông số. 8 II TÍNH TOÁN THIẾT KẾ BỘ TRUYỀN ĐAI THANG 9 1 Chọn loại đai và tiết diện đai 9 2 Chọn đường kính hai bánh đai d1 và d2 9 3 Xác định khoảng cách trục a 10 4 Tính số đai Z 11 5 Tổng hợp các thông số của bộ truyền đai thang 11 III TÍNH TOÁN THIẾT KẾ BỘ TRUYỀN XÍCH 12 1 Chọn loại xích 12 1 2 Chọn số răng đĩa xích 13 3 Xác định bước xích 13 4 Xác định khoảng cách trục và số mắt xích 14 5 Kiểm nghiệm xích về độ bền 14 6 Xác định thông số của đĩa xích 15 7 Xác định lực tác dụng lên trục 16 8 Tổng hợp các thông số của bộ truyền xích 17 IV TÍNH TOÁN THIẾT KẾ BỘ TRUYỀN BÁNH RĂNG TRỤ RĂNG THẲNG 18 1 Chọn vật liệu bánh răng 18 2 Xác định ứng suất cho phép 19 3 Xác định sơ bộ khoảng cách trục 21 4 Xác định các thông số ăn khớp 21 4.2 Xác định số răng .3 Xác định lại khoảng cách trục .4 Xác định hệ số dịch chỉnh .5 Xác định góc ăn khớp αtw. 22 5 Xác định ứng suất cho phép 22 6 Kiểm nghiệm bộ truyền bánh răng 23 6.1 Kiểm nghiệm về độ bền tiếp xúc .2 Kiểm nghiệm về độ bền uốn.
25 7 Một số thông số khác của cặp bánh răng 26 8 Tổng kết các thông số của bộ truyền bánh răng 26 V TÍNH TOÁN THIẾT KẾ BỘ TRUYỀN BÁNH RĂNG TRỤ RĂNG NGHIÊNG 27 1 Chọn vật liệu bánh răng 27 2 Xác định ứng suất cho phép 28 3 Xác định sơ bộ khoảng cách trục 30 4 Xác định các thông số ăn khớp 30 4.2 Xác định số răng .3 Xác định góc nghiêng của răng .4 Xác định góc ăn khớp αtw. 31 5 Xác định các thông số động học và ứng suất cho phép 31 6 Kiểm nghiệm bộ truyền bánh răng 32 6.1 Kiểm nghiệm về độ bền tiếp xúc .2 Kiểm nghiệm về độ bền uốn. 34 7 Một số thông số khác của cặp bánh răng 35 8 Tổng kết các thông số của bộ truyền bánh răng 35 VI TÍNH TOÁN THIẾT KẾ BỘ TRUYỀN BÁNH RĂNG CÔN RĂNG THẲNG 36 1 Chọn vật liệu bánh răng 36 2 Xác định ứng suất cho phép 37 3 Xác định sơ bộ chiều dài côn ngoài 39 4 Xác định các thông số ăn khớp 39 4.2 Xác định số răng .3 Xác định góc côn chia .4 Xác định hệ số dịch chỉnh .5 Xác định đường kính trung bình và chiều dài côn ngoài. 40 5 Xác định ứng suất cho phép 40 6 Kiểm nghiệm bộ truyền bánh răng 41 6.1 Kiểm nghiệm về độ bền tiếp xúc .2 Kiểm nghiệm về độ bền uốn.
43 7 Thông số hình học của cặp bánh răng 44 8 Tổng kết các thông số của bộ truyền bánh răng 45 3 TÍNH ĐỘNG HỌC Dữ liệu cho trước: Thiết kế băng tải Thiết kế xích tải Lực kéo băng tải F =. N Lực kéo xích tải F =. N Vận tốc băng tải v =. m/s Vận tốc xích tải v =.
m/s Đường kính tang D =. mm Số răng đĩa xích tải z =. Bước xích tải p =. mm Mục tiêu: • Xác định được công suất và số vòng quay cần thiết của động cơ, từ đó chọn lựa được loại động cơ phù hợp • Xác định được tỉ số truyền của bộ truyền trong (bánh răng) và bộ truyền ngoài (đai hoặc xích) • Xác định được công suất, mômen xoắn của các bộ truyền Phương pháp: • Từ dữ liệu của băng tải (xích tải), xác định được công suất và số vòng quay làm việc.
• Kết hợp với hiệu suất của các bộ phận trong hệ dẫn động, xác định được công suất cần thiết của động cơ • Tỉ số truyền của bộ truyền trong và ngoài chưa biết, tuy nhiên có thể chọn sơ bộ tỉ số truyền trong các khoảng hợp lý (xem tài liệu tham khảo). Lưu ý, để đảm bảo kích thước của bộ truyền ngoài không quá lớn với bộ truyền trong thì tỉ số truyền của bộ truyền trong phải lớn hơn tỉ số truyền của bộ truyền ngoài. • Sau khi chọn sơ bộ các tỉ số truyền, xác định tỉ số truyền chung (sơ bộ) của hệ dẫn động và xác định được số vòng quay cần thiết của động cơ • Dựa vào công suất cần thiết và số vòng quay của động cơ, chọn động cơ thoả mãn hai điều kiện sau. Công suất của động cơ được chọn phải lớn hơn công suất cần thiết (nhưng không được chênh lệch quá nhiều, gây lãng phí).
Số vòng quay của động cơ gần với số vòng quay cần thiết (nếu không chọn được thì phải thay đổi tỉ số truyền sơ bộ và xác định lại số vòng quay cần thiết của động cơ) • Sau khi chọn được động cơ, xác định chính xác tỉ số truyền của hệ dẫn động. Từ đó xác định chính xác tỉ số truyền của bộ truyền trong và ngoài • Từ các tỉ số truyền đã xác định ở trên, kết hợp với công suất của băng tải (xích tải), xác định được công suất và mô men xoắn của các bộ truyền (mô men xoắn trên các trục) 1 Chọn động cơ điện 1.1 Công suất làm việc F ×v Plv = =. (kW) 1000 Chú ý: với đề 3 2×F ×v Plv = = .2 Hiệu suất hệ dẫn động Trong thực thế, băng (xích) tải được thiết kế hoặc chế tạo trước. Sau đó mới thử nghiệm, tính toán để xác định chính xác lực và vận tốc phù hợp với nhu cầu.
Với đồ án này, nhiệm vụ của sinh viên là chọn động cơ và thiết kế bộ phận giảm tốc, do vậy khi tính toán các bạn không cần kể đến các bộ phận của băng (xích) tải. Hiệu suất của hệ dẫn động (giảm tốc) cụ thể như sau: η = ηbr ηôl2 ηđ(x) ηkn Tra bảng (2. • Hiệu suất bộ truyền bánh răng ηbr. • Hiệu suất một cặp ổ lăn ηôl =.
• Hiệu suất khớp nối ηkn = 1 Do vậy: η = ηbr ηôl2 ηđ(x) ηkn = .3 Công suất cần thiết trên trục động cơ Plv Pyc = = .4 Số vòng quay trên trục công tác Với hệ dẫn động băng tải 60000 × v nlv = =. (v/ph) π×D Với hệ dẫn động xích tải 60000 × v nlv = = .5 Chọn tỉ số truyền sơ bộ Chọn sơ bộ: • Tỷ số truyền của bộ truyền xích ux = 2. 3 • Tỷ số truyền của bộ truyền đai uđ lấy theo dãy 2; 2,24; 2,5; 2,8; 3,15. • Tỷ số truyền của bộ truyền bánh răng trụ ubr = 4.
5 • Tỷ số truyền của bộ truyền bánh răng côn ubr = 3,5. 4 Tỷ số truyền sơ bộ usb = uđ(x) × ubr = · · · × · · · = .6 Số vòng quay sơ bộ trên trục động cơ nsb = nlv × usb = · · · × · · · = .7 Chọn động cơ Tra bảng ở phục lục trong tài liệu [1], chọn động cơ thỏa mãn các yêu cầu: nđc ≈ nsb =. (kW) Chú ý: Ưu tiên động cơ có công suất gần với Pyc nhất. Thông số động cơ được chọn: • Ký hiệu động cơ:.
• Công suất động cơ P =. (kW) • Vận tốc quay n =. (vòng/phút) • Đường kính động cơ d =. (mm) 2 Phân phối tỷ số truyền Ở phần trên, tỷ số truyền của hệ dẫn động được tính sơ bộ.
Sau khi chọn được động cơ, cần phải tính và phân phối tỷ số truyền. Các bước như sau: Tỷ số truyền chung của hệ dẫn động nđc uch = =. nlv Có thể chọn tỷ số truyền của bộ truyền đai (xích) trước sau đó từ uch tính được tỷ số truyền của bộ truyền bánh răng (ubr = uch /uđ(x) ) hoặc ngược lại chọn tỷ số truyền của bộ truyền bánh răng trước. Chú ý: tỷ số truyền đai, xích, bánh răng phải phù hợp với giá trị trong khoảng cho phép.
Cụ thể: • Tỷ số truyền của bộ truyền xích ux = 2. 3 • Tỷ số truyền của bộ truyền đai uđ lấy theo dãy 2; 2,24; 2,5; 2,8; 3,15. • Tỷ số truyền của bộ truyền bánh răng trụ ubr = 4. 5 • Tỷ số truyền của bộ truyền bánh răng côn ubr = 3,5.
4 3 Tính các thông số trên trục 3.1 Công suất Công suất trên các trục được tính từ trục công tác (trục làm việc) Công suất trên trục công tác Pct = Plv =. (kW) ηôl ηbr Công suất thực tế trên trục động cơ P1 Pđc = = .2 Số vòng quay Số vòng quay trên các trục được tính từ trục động cơ, theo số vòng quay động cơ đã chọn. Số vòng quay trên trục động cơ nđc =. Số vòng quay trên trục 1 n1 = nđc =.
(v/ph) (đề 2, 4) uđ Số vòng quay trên trục 2 n1 n2 = =. (v/ph) ubr Số vòng quay trên trục công tác n2 nct = = .3 Momen xoắn Momen xoắn trên các trục tính theo công thức 9,55 × 106 × Pi Ti = ni trong đó Pi và ni là công suất và số vòng quay trên trục i Momen xoắn trên trục động cơ 9,55 × 106 × Pđc Tđc = =. (Nmm) nđc Momen xoắn trên trục 1 9,55 × 106 × P1 T1 = =. (Nmm) n1 Momen xoắn trên trục 2 9,55 × 106 × P2 T2 = =.
(Nmm) n2 Momen xoắn trên trục công tác 9,55 × 106 × Pct Tct = = .4 Bảng thông số Sau khi xác định được thông số trên các trục, kết quả được tổng hợp trong bảng thông số. Động cơ Trục 1 Trục 2 Trục công tác Tỷ số truyền ukn (hoặc uđ) ubr ux (hoặc ukn) Công suất P (kW) Pđc P1 P2 Pct Số vòng quay n (v/ph) nđc n1 n2 nct Momen xoắn T (Nmm) Tđc T1 T2 Tct Chú ý: 1. Công suất của động cơ là công suất thực tế đã tính ở trên, không phải là công suất danh nghĩa 2.