Chương 1. CÁC VẤN ĐÈ TRONG NGHIÊN CỨU MÔI TRƯỜNG VA THONG KE LIEN QUAN 1 1.1 CAC KIEU NGHIÊN CỨU MỖI TRƯỜNG 1 1.2 MOT SO KHÁI NIỆM CƠ BẢN TRONG THONG KE. 2 3 CAC GIAI DOAN TRONG DIEU TRA NGHIEN CUU MOI TRUGNG 7 1.1 Xác định nhiệm vụ, đối tượng, quần thể 7 1. Tính toán số lượng đơn vị cần thu thập.3 Thu thập dữ kiện 8 1.4 Lưu trữ và xử lý số liệu 8 1.5 Phân tích kết quả và viết báo cáo 8 1.4 NHỮNG LOẠI BÀI TOÁN THƯỜNG GẶP TRONG ĐIỀU TRA - NGHIÊN CỨU MỖI TRƯỜNG CÂU HỎI VÀ BÀI TẬP " Chương 2.
PHƯƠNG PHÁP THÓNG KÊ MÔ TẢ ỨNG DỤNG TRONG DIEU TRA NGHIÊN CUU MOI TRUONG 12 2.1 CÁC PHƯƠNG PHÁP NGHIÊN CUU TRONG THONG KE UNG DUNG 12 2.2 CAC DAC TRUNG THONG KE THUONG DUNG: 3 2.1 Cae đặc trưng điễn đạt chiều hướng tập trung của dữ kiện l3 2. Các đặc trưng diễn đạt sự phân tán của dữ kiện 4 2.3 MÔ TẢ DỮ KIỆN MỖI TRƯỜNG.1 Phân bố của quần thể 17 2.2 Phân bố mẫt 17 2. Các phân bố xác suất thường gặp trong nghiên cứu môi trường. 18 CÂU HỎI VÀ BÀI TẬP.
ƯỚC LƯỢNG VÀ TRAC NGHIEM GIA THUYET THÓNG KÊ 24 3.1 LY THUYET LAY MẪU THĂM DÒ.2 Phan tich nhiệm vụ, định nghĩa đơn vị chọn mẫu, xác định quản thể và lựa chọn phương pháp lây mẫu 25 3.2 MOT SO CO SG LY THUYET CỦA ƯỚC LƯỢNG DIEM VA UGC LUQNG KHOANG TIN CAY 26 3.1 Ước lượng điểm. Ước lượng khoảng tin cậy 27 3. Ước lượng cỡ mẫu cần thiết khi thăm đò ngẫu nhiên đơn giản 30 33 NHUNG KIEM BINH THONG SO THUONG GAP 32 3.1 Những nguyên lý chung về kiểm định giả thuyết 32 3. Các kiểm định tham số thường gặp trong nghiên cứu môi trường 35 3.43 Mộ kiểm định phi tham số thường gặp 51 CÂU HÔI VÀ BÀI TẬP.
BỘ TRÍ THÍ NGHIỆM & N TÍCH PHƯƠNG SAI 65 41 KHÁI NIỆM 65 4.2 CÁC KHÁI NIỆM CÓ LIÊN QUAN ĐẾN THÍ NGHIỆM 65 4.1 Nghiệm thức và don vi thi nghiệm 65 4.2 Chọn lựa nghiệm thức.3 Lap lai 66 43 CAC GIAI DOAN THUC HIEN THi NGHIEM 66 43.1 Xéc dinh muc tiêu thí nghiệm 66 4.2 Bố trí kiểu thí nghiệm 67 4. Thu thập dữ liệu 67 4.4 Nhập và lưu trữ kết quả thí nghiệm.5 Xirh liệu thí nghiệm.6 Phân tích, đánh giá kết quả và trình bảy báo cáo về thí nghiệm 68 44 THÍ NGHIỆM MỘT NHÂN TỎ. Bố trí kiểu hoàn toàn ngẫu nhiên (Complete Randomized Design - CRD) 69 4. Bố trí khối hoàn toàn ngẫu nhiên (Randomized Complete Block Design - RCB) 78 4.
Bố trí kiểu hình vuông Lan (Latin'Square design - LS) 85 45 BỒ TRÍ HAI NHÂN TÔ 92 4. Bổ trí Khối hoàn toàn ngẫu nhiên 92 4. Bồ trí lô phụ Split> Plot 97 CÂU HỎI VÀ BÀI TẬP. PHUONG PHAP HOI QUI & TƯƠNG QUAN ỨNG DỤN! 108 5.2 KHAINIEM VA VAN DE LIEN QUAN DEN NGHIEN CUU TAP HOP THONG KE NHIBU YEU TO 109 5.1 Liên hệ tương quan - hồi quy 109 5.2 Các kiểu liên hệ tương quan.
Phương pháp bình phương tối thiểu 110 5.4 Sự lạm dụng của phân tích hôi qui và tương quan 110 5.5 Phân biệt các nhóm biến số trong nghiên cứu hỗ uy và tương quan 112 5.3 HỘI QUY VÀ TƯƠNG QUAN TUYẾN TÍNH ĐƠN BIÊN (SIMPLE LINEAR) 114 5.1 Tính các thông số của đường thăng hồi quy 14 5. Tinh hệ số tương quan và hệ số xác định H4 5. Ước lượng khoảng tin cậy cho đường thẳng hồi quy 116 5. Kiểm định về sựtồn tại của hệ số tương quan 116 5.5 Ước lượng khoảng tin cậy và kiểm định về sự tồn tại của hệ số i quy B 117 5.
Kiểm định ftrung bình bình phương của sai lệch 118 5.4 HÔI QUY VÀ TƯƠNG QUAN TUYỂN TÍNH ĐA BIẾN 119 5.1 Tính toán các hệ số "9 5.2 Phân tích phương sai 120 5.3 Tính tổng bình phương điều kiện 121 5.5 HỘI QUY VÀ TƯƠNG QUAN PHI TUYẾN TÍNH ĐƠN BIẾN (SIMPLE NONLINEAR) 121 5.1 Biến đôi biến số 121 5. Tạo ra biến số mới 122 5.6 HỘI QUY VÀ TƯƠNG QUAN PHI TUYẾN TÍNH ĐA BIẾN (MULTIPLE NONLINEAR) 123 5.1 Tuyén tinh h ig cach tao ra biến mới thay vào phương trình nhằm chuyển đổi tat cả các quan hệ thành tuyến tính.2 Sử dụng phương pháp tìm thông số cho hồi quy phi tuyến tính 124 CÂU HỎI VÀ BÀI TẬP. XỬ LÝ DỮ LIỆU CHUÔI THỜI GIAN 126 6.1 MÔ PHÒNG DỮ KIỆN BANG CAC HAM PHAN BO 126 6.2 CHUỒI THỜI GIAN 126 6.2 Phân tích chuỗi thời gian 128 CÂU HỎI VÀ BÀI TẬP. 137 TÀI LIỆU THAM KHẢO.
138 PHỤ LỤC 139 DANH SÁCH HÌN| Hinh 2. Đồ thị hàm phân bố xác suất của biến liên tục 19 Hinh 2.2 D6 thị hàm mật độ phân bố chuân //= 0, 1 20 Hình 5.1 Nguyên lý của phương pháp bình phương tối thiểu 110 DANH SACH BANG Bang 1.1 Các loại vấn đề và công cụ phân tích thông kê liên quan 10 Bang 3.1 Các phép kiểm định tham số và kiểm định phi tham số.1 Bảng số ngẫu nhiên dùng đề bó trí ba nghiệm thức vào 16 đơn vị thí nghiệm 70 Bang 4.2 Dữ liệu thu thập được từ bố trí thí nghiệm kiểu CRD. của 11 nghiệm thức, T4 Bảng 4.3 'Bảng kết quả phân tích phương sai của kiểu bố trí thí nghiệm CRD 77 Bảng 4.4 Dữ liệu thu thập được từ bố trí thí nghiệm kiểu RCB. của 6 nghiệm thức.5 Bang két quả phân tích phương sai của kiểu bổ trí thí nghiệm RCB 84 Bang 4.6 Dữ liệu thu thập được từ bố trí thí nghiệm kiểu LS của 4 nghiệm thức 88 Bảng 4.7 Bảng kết quả phân tích phương sai của kiểu bổ trí thí nghiệm LS 91 Bang 4.8 Dữ liệu thu thập được từ bố trí thí nghiệm 2 nhân tế kiểu RCB.9 Bảng kết quả phân tích phương sai của kiêu bồ trí thí nghiệm RCB 2 nhân tố 97 Bang 4.10 Dữ liệu thu thập được từ bố tghiệm kiểu Split-Plot 101 Bang 4.1 Bảng kết quả phân tích phương sai của kiêu bố trí thí nghiệm kiểu Split-Plot 105 Bang 5.1 Một số phép biến đổi biến số sang dạng tuyến tính 122 DANH MUC TU VIET TAT.
Từ viết tắt Nghĩa Tiếng Việt Nghia tiéng Anh ANOVA Phân tích phương sai Analysis of variances CRD Bố trí kiểu hoàn toàn Complete randomized design ngẫu nhiên cv Hệ số biến động. Coefficient of variation af Degree of freedom Kiếm định K h Kruskal-Wallis, Kruskal-Wallis Test Kiém dinh U Mann- Whitney Mann- Whitney Test Kiém dinh W h Wilcoxon. Wilcoxon Test Ls. Bồ trí kiểu hình vuông Latin Latin square design MS Trung bình bình phương.
Mean sums of squares Phân bồ F Phan bé Fisher Fisher distribution Phan bé P Phan bé Poisson Poisson distribution Phan bé t Phan bé Student Student distribution Phan bé chuan ‘Normal distribution Bồ trí khối hoàn toàn Randomized complete block design “Tổng bình phường. Sum of squares Tổng bình phương sai số. Sum of squared errors Tông bình phương hồi quy Sum of squared regression “Tổng bình phương tổng cộng. Total sum of squares vi Chuong 1 ĐÈ TRONG NGHIÊN CU'U MOI TRU VA THONG KE LIÊN QUAN 1.1 CAC KIEU NGHIEN CUU MOI TRUONG Nghiên cứu về lĩnh vực môi trường, nhất là khoa học và kỹ thuật môi trường, có thê được chia thành hai k ~ Quan trắc môi trường: Trong quá trình quan trắc, dữ liệu môi trường được thu thập đề giám sát hoặc đẻ mô tả nồng độ của một chất trong môi „ hoặc đề kiểm soát nồng độ của một chất nhân gây ra hiện tượng môi trườn diễn biến theo không gian hay thời theo những quy chuân về phát thải hoạch đài hạn; Đề khẳng định với đang được kiểm soát hợp lý.
- Nghiên cứu môi trường: Dữ liệu trong phòng thí nghiệm và ở ngoài đồng được thu thập để nghiên cứu sự phát tán của chất ô nhiễm trong mí trường thông qua chuỗi thức ăn, hay để xác định mối quan hệ giữa nguyên nhân và hậu quả của sự biến đôi nồng độ ô nhiễm theo không gian và thời gian. Hai kiểu nghiên cứu trên dẫn đến hàng loạt các vấn đẻ cần giải quyết, Phương pháp thống kê được áp dụng đề thu thập, tổng kết, trình bày, lý giải số liệu và sử dụng chúng đẻ kiểm định các giả thuyết liên quan đến vấn đề môi trường (Gilbert, 1987). Khisố liệu môi trường đã được thu thập, người nghiên cứu biết phải rằng có nhiều phép thống kê để xử lý dữ liệu tùy theo mục đích. Khi đó người nghiên cứu phải biết áp dụng phép thống kê nào cho phù hợp.
Chẳng hạn, khi dữ liệu môi trường có phân bó không đối xứng, có xu hướng ch về phía nng độ cao, khi đó phép chuyển đổi dữ liệu phải được áp dụng. và trong trường hợp này thì phương pháp thông kê phi tham số sẽ là lựa chọn. Nhiều chương trình quan trắc môi trường tạo ra dữ liệu rất lớn. Trong những tình huống như vậy thì khả năng trữ, truy xuất và phân tích số liệu phải được lưu ý để dữ liệu có thể được xử lý triệt để và phản ánh đúng thực tế.
Ngược lại, một vài nghiên cứu về ô nhiễm môi trường có thể có ít dữ liệu, không đủ thông tin d đạt được mục tiêu nghiên cứu. Trong trường hợp này cần phải xác định rõ mục tiêu nghĩ tải nguyên có thể đề thu thập. dữ liệu và khả năng dự đoán dữ liệu để nghiên cứu có thể được phát triển. C thể thấy, dù nghiên cứu lớn hay nhỏ, ít hay nhiều dữ liệu, điều quan trọng nhất là phải định rõ độ đúng, độ chính xác của việc đánh giá.2 MOT SO KHAI NIEM CO BAN TRONG THONG KE Quanthé (Population): 1a tập hợp những thông tin về người.
sự vật hoặc sự việc riêng biệt kết hợp với nhau trên cơ sở một đặc điểm chung nào đó mà người nghiên cứu đang quan tâm. thê là một tập hợp rất lớn gồm N quan sát (hay giá trị đo đạc), mà từ đó mẫu của n quan sát có thể được tgo ra. ~ Trong quan trắc đánh giá chất lượng nước của một con sông thì quần thể là toàn bộ nước của sông. mẫu nước đưc c lấy để xác định các thông số lý, hóa hay sinh trong khoảng thời gian quan trắc.
~ Một trạm xử lý nước thải đô thị xã nước đã được xử lý vào một con sông. Một quan trắc thực hiện trong khoảng thời gian ba tháng được hình thành để đánh giá lượng chất lơ lửng trung bình và các chỉ tiêu chất lượng nước khác tại một khu vực dành cho sinh hoạt. Khi đó, quả) nước được lấy trong bình I-líCtại bất kỳ.vị trí hay,độ với một khoảng cách xác định về phía thượng lưu tính từ khu vực được chọn đến nơi xả nước của trạm xử lý.