1 SỞ LAO ĐỘNG - THƯƠNG BINH VÀ XÃ HỘI ĐỒNG THÁP TRƯỜNG TRUNG CẤP THÁP MƯỜI GIÁO TRÌNH MÔ ĐUN: Thực tập lạnh cơ bản NGHỀ: KỸ THUẬT MÁY LẠNH & ĐHKK TRÌNH ĐỘ: TRUNG CẤP Ban hành kèm theo Quyết định số: /QĐ-… ngày……. Đồng Tháp 2 TUYÊN BỐ BẢN QUYỀN Tài liệu này thuộc loại sách giáo trình nên các nguồn thông tin có thể được phép dùng nguyên bản hoặc trích dùng cho các mục đích về đào tạo và tham khảo. Mọi mục đích khác mang tính lệch lạc hoặc sử dụng với mục đích kinh doanh thiếu lành mạnh sẽ bị nghiêm cấm. 3 LỜI GIỚI THIỆU Kỹ thuật lạnh đã ra đời hàng trăm năm nay và được sử dụng rất rộng rãi trong nhiều ngành kỹ thuật rất khác nhau: trong công nghiệp chế biến và bảo quản thực phẩm, công nghiệp hoá chất, công nghiệp rượu, bia, sinh học, đo lường tự động, kỹ thuật sấy nhiệt độ thấp, xây dựng, công nghiệp dầu mỏ, chế tạo vật liệu, dụng cụ, thiết kế chế tạo máy, xử lý hạt giống, y học, thể thao, trong đời sống vv.
Ngày nay ngành kỹ thuật lạnh đã phát triển rất mạnh mẽ, được sử dụng với nhiều mục đích khác nhau, phạm vi ngày càng mở rộng và trở thành ngành kỹ thuật vô cùng quan trọng, không thể thiếu được trong đời sống và kỹ thuật của tất cả các nước. Cùng với công cuộc đổi mới công nghiệp hóa và hiện đại hóa đất nước, kỹ thuật lạnh đang phát triển mạnh mẽ ở Việt Nam.Tủ lạnh, máy lạnh thương nghiệp, công nghiệp, điều hòa nhiệt độ đã trở nên quen thuộc trong đời sống và sản xuất. Các hệ thống máy lạnh và điều hòa không khí phục vụ trong đời sống Việc đào tạo phát triển đội ngũ kỹ thuật viên lành nghề được Đảng, Nhà nước, Nhà trường và mỗi công dân quan tâm sâu sắc để có thể làm chủ được máy móc, trang thiết bị của nghề. Giáo trình “Thực Tập Lạnh Cơ Bản’’ được biên soạn dùng cho chương trình dạy nghề KỸ THUẬT MÁY LẠNH VÀ ĐIỀU HÒA KHÔNG KHÍ đáp ứng cho nhu cầu này trong việc đào tạo nghề nghiệp cho học sinh, sinh viên hệ Trung cấp nghề Cùng giúp chủ biên biên soạn giáo trình là các giáo viên tổ môn Điện lạnh của Trường Cao đẳng nghề và trung cấp nghề trên địa bàn tỉnh ĐỒNG THÁP Chắc chắn giáo trình không tránh khỏi thiếu sót.
Chúng tôi mong nhận được ý kiến đóng góp để giáo trình được chỉnh sửa và ngày càng hoàn thiện hơn. Mọi đóng góp xin gửi về trung tâm GDTX Trường Tháp mười tỉnh Đồng Tháp Tham gia biên soạn Chủ biên 4 MỤC LỤC LỜI GIỚI THIỆU.4 BÀI 1: Tổng quan về các loại máy lạnh thông dụng.13 Mục tiêu bài:.13 Nội dung chính. Hệ thống lạnh với một cấp nén. Sơ đồ 1 cấp nén đơn giản.
Trao đổi nhiệt lượng của các thiết bị. Quá trình làm việc :. Các quá trình chủ yếu của chu trình khô. Sơ đồ có quá nhiệt hơi hút, quá lạnh lỏng và hồi nhiệt.
Sơ đồ có quá nhiệt hơi hút, quá lạnh lỏng. Nguyên nhân quá lạnh do:. Nguyên nhân quá nhiệt có thể :. So sánh với chu trình khô ta thấy:.
Nhược điểm:. Sơ đồ hồi nhiệt một cấp nén. Chu trình có khác biệt cơ bản như sau. Sơ đồ 2 cấp nén có làm mát trung gian.
Sơ đồ 2 cấp nén có làm mát trung gian 1 phần. Các quá trình cơ bản:. Sơ đồ 2 cấp nén có làm mát trung gian toàn phần. Nguyên lý hoạt động.
Nhược điểm :.18 BÀI 2: Các loại máy nén lạnh.20 Mục tiêu bài :.20 Nội dung chính. Vai trò của máy nén lạnh:. Phân loại máy nén lạnh:. Máy nén động học.
Máy nén thể tích. Các thông số đặc trưng của máy nén lạnh:. Thể tích hút lý thuyết. Thể tích hút thực tế.
Hệ số cấp. Năng suất khối lượng của máy nén. Hiệu suất nén :. Công nén đoạn nhiệt kí hiệu :.
Công suất hữu ích :. Hệ số lạnh của chu trình:.Máy nén Pitton trượt. Chi tiết máy nén pittông trượt. Pittong, séc măng.
Van hút và van đẩy. Nhược điểm :. Nhược điểm :. Nhược điểm:.
Máy nén pitton quay. Nhiệt độ cuối tầm nén và tỷ số nén :. Máy nén rô to. Máy nén rô to lăn:.
Máy nén rô to tấm trượt:.NỘI DUNG THỰC HÀNH :. BÀI TẬP ỨNG DỤNG VỀ NHÀ.44 BÀI 3: Thiết bị ngưng tụ.45 Mục tiêu bài:.45 Nội dung chính :. Nhiệm vụ và phân loại thiết bị ngưng tụ. Theo môi trường làm mát.
Theo đặc điểm cấu tạo:. Theo đặc điểm đối lưu của không khí:. Thiết bị ngưng tụ làm mát bằng nước. Bình ngưng ống vỏ, kiểu phần tử, ống lồng, panen, nguyên lý làm việc, ưu nhược điểm.
Bình ngưng ống chùm nằm ngang. Bình ngưng ống vỏ thẳng đứng. Thiết bị ngưng tụ kiểu ống lồng ống. Cấu tạo và nguyên lý làm việc.
Thiết bị ngưng tụ làm mát bằng nước và không khí. Thiết bị ngưng tụ kiểu tưới, tháp ngưng tụ, nguyên lý làm việc, ưu nhược điểm, phương pháp sửa chữa, bảo dưỡng. Thiết bị ngưng tụ kiểu bay hơi (tháp ngưng tụ). Cấu tạo và nguyên lý làm việc.
Ưu điểm và nhược điểm. Dàn ngưng kiểu tưới. Cấu tạo và nguyên lý làm việc. Ưu điểm và nhược điểm.
Thiết bị ngưng tụ làm mát bằng không khí. Thiết bị ngưng tụ làm mát bằng không khí, nguyên lý làm việc, ưu nhược điểm, phương pháp sửa chữa, bảo dưỡng. Cấu tạo và nguyên lý làm việc. Dàn ngưng đối lưu tự nhiên.
Dàn ngưng đối lưu cưỡng bức. Ưu điểm và nhược điểm. Thiết bị ngưng tụ kiểu tấm bản. Cấu tạo và nguyên lý làm việc.
Ưu điểm và nhược điểm.NỘI DUNG THỰC HÀNH :. BÀI TẬP MỞ RỘNG.65 BÀI 4: Thiết bị bay hơi.66 Mục tiêu bài:.66 Nội dung chính :. Nhiệm vụ và phân loại thiết bị bay hơi. Theo môi trường cần làm lạnh:.
Theo mức độ chứa dịch trong dàn lạnh:. Thiết bị bay hơi làm lạnh chất lỏng. Bình bay hơi ống vỏ kiểu ngập, kiểu môi chất sôi trong ống và kênh, kiểu tấm, kiểu tưới, FCU, AHU, nguyên lý làm việc, ưu nhược điểm. Bình bay hơi làm lạnh chất lỏng (ống vỏ kiểu ngập).
Cấu tạo và nguyên lý hoạt động.2 Dàn lạnh panen.3 Dàn lạnh xương cá. Dàn lạnh tấm bản. Thiết bị bay hơi làm lạnh không khí. Thiết bị bay hơi làm lạnh không khí kiểu khô, kiểu ướt, kiểu hỗn hợp, nguyên lý làm việc, ưu nhược điểm, phương pháp sửa chữa, bảo dưỡng.
Dàn lạnh đối lưu tự nhiên (kiểu khô).2 Dàn lạnh đối lưu cưỡng bức (kiểu hỗn hợp). NỘI DUNG THỰC HÀNH :. BÀI TẬP MỞ RỘNG TẠI XƯỞNG.77 BÀI 5: Thiết bị tiết lưu.78 Mục tiêu bài:.78 Nội dung chính :. Vị trí lắp đặt.
Van tiết lưu nhiệt. Cấu tạo, nguyên lý làm việc, phạm vi ứng dụng của van tiết lưu cân bằng trong. Cấu tạo, nguyên lý làm việc, phạm vi ứng dụng của van tiết lưu cân bằng ngoài. Cấu tạo, nguyên lý làm việc, phạm vi ứng dụng của van tiết lưu tay, van tiết lưu nhiệt tự động, cáp phun.
Cấu tạo, nguyên lý làm việc, phạm vi ứng dụng của cáp tiết lưu. Nguyên lý làm việc :. Vị trí lắp đặt. NỘI DUNG THỰC HÀNH :.
BÀI TẬP MỞ RỘNG TẠI XƯỞNG.82 BÀI 6: Thiết bị phụ trong hệ thống lạnh.83 Mục tiêu bài:.83 Nội dung chính:. Tháp giải nhiệt. Nguyên lý cấu tạo, nguyên lý làm việc. Nguyên lý cấu tạo.
Nguyên lý làm việc:. Bình tách dầu, chứa dầu. Nguyên lý cấu tạo, nguyên lý làm việc, phạm vi ứng dụng. Nguyên lý cấu tạo.
Nguyên lý làm việc. Phạm vi sử dụng. Phương pháp hồi dầu từ bình tách dầu. Nơi hồi dầu về:.
Các lưu ý khi lắp đặt và sử dụng bình tách dầu:. Nguyên tắc cấu tạo, nguyên lý làm việc của bình chứa cao áp, bình chứa thu hồi, bình chứa tuần hoàn. Bình chứa cao áp. Bình chứa hạ áp (bình chứa tuần hoàn).
Bình chứa thu hồi :. Bình tách lỏng. Cấu tạo, nguyên lý làm việc, vị trí lắp đặt của bình tách lỏng, phạm vi ứng dụng. Bình tách lỏng kiểu nón chắn.
Bình tách lỏng hồi nhiệt. Bình tách lỏng kiểu khác. Bình giữ mức - tách lỏng. Nguyên lý làm việc.
vị trí lắp đặt của bình tách lỏng. Phạm vi sử dụng. Bình trung gian. Cấu tạo, nguyên lý làm việc, vị trí lắp đặt của bình trung gian, phạm vi ứng dụng.
Bình trung gian đặt đứng có ống xoắn ruột gà. Bình trung gian kiểu nằm ngang. Thiết bị trung gian kiểu tấm bản. Thiết bị hồi nhiệt.
Cấu tạo, nguyên lý làm việc, vị trí lắp đặt của thiết bị hồi nhiệt phạm vi ứng dụng. Bình tách khí không ngưng. Cấu tạo, nguyên lý làm việc, vị trí lắp đặt của bình tách khí không ngưng, phạm vi ứng dụng. Phin sấy, lọc.
Cấu tạo, nguyên lý làm việc, vị trí lắp đặt của phin sấy, lọc các loại, phạm vi ứng dụng. Cấu tạo, nguyên lý làm việc, vị trí lắp đặt của bơm, quạt các loại, phạm vi ứng dụng. Cấu tạo, nguyên lý làm việc, vị trí lắp đặt của bơm, phạm vi ứng dụng. Cấu tạo, nguyên lý làm việc, vị trí lắp đặt của quạt, phạm vi ứng dụng.
Mắt ga, đầu chia lỏng, ống tiêu âm. Cấu tạo, nguyên lý làm việc, vị trí lắp đặt của mắt ga, dầu chia lỏng, ống tiêu âm các loại, phạm vi ứng dụng. Đầu chia lỏng (Búp phân phối lỏng). Ống tiêu âm.
Các loại van và các thiết bị đo lường. Cấu tạo, nguyên lý làm việc, vị trí lắp đặt của các loại van tạp vụ, van một chiều, van đảo chiều, van khóa, van chặn, áp kế. Các loại van tạp vụ. Van nạp ga.
Van xả gas (relief valve). Van một chiều. Van đảo chiều. NỘI DUNG THỰC HÀNH :.
BÀI TẬP MỞ RỘNG TẠI XƯỞNG.115 BÀI 7: Đường ống, vật liệu cách nhiệt, hút ẩm.116 Mục tiêu bài:.116 Nội dung chính :. Đường ống dùng trong hệ thống lạnh. Nhiệm vụ của các loại đường ống, lựa chọn đường ống theo máy, bảng, biểu, các phương pháp nối ống. Nhiệm vụ các đường ồng trong hệ thống lạnh.
Lựa chọn đường ống theo máy, bảng, biểu. Vật liệu cách nhiệt. Nhiệm vụ, yêu cầu, và một số vật liệu cách nhiệt thông dụng, phạm vi ứng dụng. Các yêu cầu đối với vật liệu cách nhiệt :.Một số vật liệu cách nhiệt thông dụng :.
Vật liệu hút ẩm. Nhiệm vụ, yêu cầu, và một số vật liệu hút ẩm thông dụng, phạm vi ứng dụng. Nhiệm vụ của vật liệu hút ẩm :. Các vật liệu hút ẩm thông dụng:.
NỘI DUNG THỰC HÀNH :. BÀI TẬP MỞ RỘNG.121 BÀI 8: Các thiết bị tự động hóa hệ thống lạnh.122 Mục tiêu bài:.122 Nội dung chính:. Rơ le hiệu áp dầu. Cấu tạo, vị trí lắp đặt, đặc điểm của rơ le hiệu áp dầu.
Rơ le áp suất cao. Cấu tạo, vị trí lắp đặt, đặc điểm của rơ le áp suất cao. Rơ le áp suất thấp. Cấu tạo, vị trí lắp đặt, đặc điểm của rơ le áp suất thấp.