chương 1. Giá trị E của một số vật liệu Vật liệu c B(Nm) - Thép (0,15+2020%)C | 20.10" Thép lỏ xo | 22,10 Thép niken ¬ Gangxim 11,5. GB thd de .10" 7 "Như vậy trong kéo (nén) đúng tảtâm, trên mặt cắt ngang, ứng suất pháp phân bổ đều. DẠNG - HỆ SỐ POISSON ụ - 2 3.
Biến dang đọc Ta đã có biến đạng của dz la 8(dz) = E dz. : _Vậy độ biến đạng dài tuyệt đối của đoạn / la: Al= JRq2)= fed & dz hay: lạ: [Sec =f nàn ot gy `. Chương2 KÉO, NÊN ĐÚNG TAM _ co SỐ = nà - Nếu trên suốt /: E = const,F = const, N, = const , thì: |^~3E NJ | - meee ee ee OTe ¬S — Trưởng hợp thanh có thể chia làm n đoạn sao cho tích số Ni là hằng số trong ˆ từng đoạn, thì Al sẽ là: | Al = vn zi a a | — G4) Tích: số EF gọi là độ cứng của thanh khi kéo hay nén đúng tâm. ~ Trưởng hợp thanh có các đoạn J, trong mỗi đoạn —— là một hàm số liên tục, thì _ biến đạng dài của đoạn thanh được tính: 2.
Biến dạng ngang _ Ta nhận thấy rằng khi thanh "chịu kéo, chiều dài của nó giãn ra, còn bề ngang thì co | : lại, trái lại khi thanh chịu nén thì chiểu dài của nó co lại, chiéu ngang phỉnh ra. Như vậy khi kéo, nén thì phương ngang cũng bị biến dạng. Giửa biến dạng ngang ty đối E,„ và biến dạng doc tỷ đối ca có mối liên hệ: | Đng TH 'Êụ trong đó: H- hệ số Poisson, được Xác định được bằng thí nghiệm. Hệ l số p phụ thuộc vào : tung loai vat liéu, tri s6 u=0+0, 3.
- _ Đấu (—) chứng td €,, luôn luôn ngược dấu với Eq. | a “Thép: H= 0,25 + 0,33; gang: pt = 0,23 + 0,27; nhôm: # = 032: 0,36; ; being có _ˆ=0/08+ 0,18; cao su: = 0,47. VY dir h Vẽ biểu đỗ lực dọc N, và tính ứng suất, biến dạng toàn: _._ Vệ biểu dé bién dạng (chuyển vị) của thanh chịu lực như ở / hình. Mat cắt ngang có diện tích F = 1 cm’.
| — aVẽN; ; Dùng phương pháp mặt cắt: - 1, 2-2, 3-3 và xét cân bằng phần ttrênhơi aa | + No Ne :. mm _ GIÁO TRÌNH SỨC BỀN vậy — Phần lực tại ngàm: | Ez = 0 => V„ (hướng lên). Trên AB: Dùng mặt cắt /-7 và xét cân bằng phần trên: *z=0—N,=V,=I0kN - Tương tự trên BC: N, = -10 kN. b) Tinh ứng suất: | củ Doan/: ơ,= Tạ ST =10KN/em 2 Đoạn 2: Ơ;= + = = ~ -10kN/em2.
- Đđợn = TT = ` =30kN/cm" cam _ Biểu đồ biến dạng diễn tả sự biể n dạng của mặt cắt ngang theo vị trí của __ với một gốc cố định nào đầy. Ở chúng đối đây gốc là đầu ngàm và tính từ ngàm |. 2 N dz ra với công thức: =) ¬ 0 ee nóc __ Đoạn/: 0<2<20 (cm): | AI _ 1 [naz _ 0x20 | s — EFj ` 210xI =+107 ` © Vẽ biểu đồ biến dạng (chuyển vị): 10 KN AV= A 102 ` 5. Vẽ biểu đổ nội lực vẻ biến 7 c) dạng toàn phản : 2.
KEO, NEN DUNG TAM | _Đoạn2: 20 ° <z < 60 (cm): Al, = al IN dz + In, dz -( 100 10“— “Tế gjJT 10 em 2-109x1) _Đoạn3: 60 (cm) <z< 100 (cm): | 1; (2 60 100 | am JNdz+ [rude JNuz]~5⁄10en | 20 60 : a) Bién dang toan phan: 10x20 _ 10x% + 20x = 500x 10cm Al= » / 2.10'x1 Biểu đồ N„ Al nhu trén hinh 2. UNG SUAT TREN MAT CAT NGHIENG suất pháp - - Trên day chúng ta đã tìm được quy luật phân bố và công thức dể tính ứng chúng, ta hay nghiên - trên mặt cắt ngang khi thanh chịu kéo hoặc nén đúng tâm. Bây giỏ 3 1 | cứu quy luật và giá trị của Ứng suất trên a) _1. —_ | | | một mặt cắt nghiêng bất kỳ có pháp Ps | _P } - “tuyến làm với trục thanh một góc a.
¬ Để làm được điều đó, ta tưởng | ˆ tượng tach ra khỏi thanh một phân tổ _ bằng các mặt cắt /-I, 2-2 và 3-3 như - Od) trên hình 2. a Phân tố đó chịu tác dụng của các _ ứng suất được | biểu diễn | trên hình 2. Tính tứng suất trên mặt cất nghiêng | | : Nếu gọi diện tích AB là dF, ứng mặt cắt nghiêng BC sẽ suấtở mặt cắt vuông góc với trục thanh này là ơ„ thì diện tích ở Gq và ứng suất tiếp tư | nà là - và trên mat cắt nghiêng này se co ưng suất pháp Ơy hay ie ¬ cosa BC. CUng nhân bố đều trên mặt in shiéng | hay To tac dung.
Ta xem Og, To tố đó. Để ccó giá trị Su ta chiếunút - Để xác định ơ„, t„ ta Xét sự cân bằng của phân | _- cả các lực lên trục u: F —o, dF -cosa =0 ' Oo 8) định tụy: CÀO _ Ta tiếp tục chiếu các lực lên trục7 V để xác yah | _ GIÁO TRÌNH SỨC BEN VAT LIGU E)=: rEg -dF-sina=0 — (2) " Cosa ; | _Tử(1) và) ta có "1 | (sy | | 0, ~ GO,. COosœ = ——©sin 2œ J | _ Từ công thức (2.6) ta thấy ứng suất pháp ơ, đạt giá trị lớn nhất khi cos2œ = 1, tức là œ=0 hoặc œ = 180°, có nghĩa là mặt cắt nghiêng này trổ thành mặt-cắt ngang và nó có giá trị nhỏ nhất khi cos2œ = —l hay a = 90”, tức là mặt cắt nghiêng trỏ thành mặt cắt - dọc. Giá trị ving suất pháp lớn nhất và nhỏ nhất là: max ơ„= ơ,= N/F; min Ga= 0.
Ứng suất tiếp rạ sẽ đạt giá trị lớn nhất khi sin2œ = 1 hay œ = 459, tức là khi mặt cắt »Nhiêng có pháp tuyến ngoài u hợp với trục thanh một góc 45”: max Tạ = ơ//2. Ta hãy thử tìm các ứng suất ở mặt cắt vuông góc với mặt cất nghiêng vừa rồi, để - làxem. ung suấtở hai mặt vuông góc với nhau có mối liên hệ nào không? - Có thể tiến hành theo các bước vưa rồi, bằng cách thay mặt cắt 3-3 thành mat cắt vuông góc với nó, sau đó chúng ta cũng sử dụng các phương trình cân bằng tĩnh học | thong thưởng như đã làm ở trên, cuối cùng ta cũng có được biểu thức các giá trị ứng, suất | ở mặt cắt vuông góc với mặt nghững vừa rồi. Ngoài ra cũng có cách làm đơn giản hơn.
là ta thay gdc a bằng góc = ơ + 2 vào công thức (2. Ta sẽ có kết quả: | _Øp SÍLxewa+5Ì=5:(~emas) (2. mg 9 = > n - Qua các công, thức (2. 7), ta rút ra các kết luận Sau: _ a ao Mặt cắt có giá trị ứng suất lớn nhất khi kéo, nén đúng tâm là mặt cắt ngang va cũng§ chính là mặt cắt nguy hiểm nhất: N.2- Tổng của hai giá trị ứng suất pháp ở hai mặt cắt nghiêng vuông góc do: ._Ớga tƠn= mae +eos2a)+—*(1 - cos 2a) =o, = const (2.8) êm oie AEE GE “(te RR - | : l ¬ Chương 2.
KEO, NEN DUNG TAM # `. _ Như vậy tổng giá trị ứng suất pháp Ở hai mặt cắt vuông góc với nhau là một hằng ˆ - : SỐ, không phụ thuộc vào Các giá trị œ Và 8. Tổng số này được gọi là lượng. bắt biến bậc 7.
/ " nhất, no co y nghia đối với các bài toán cơ học sau này. Dong thdi no giúp ta tìm § lá trị .- _ của ứng suất trên mặt cắt nghiêng nào đó nếu biết được giá trị ứng suất trên mặt cất. ° ngang và một mặt vuông góc với nö. 3 Giá trị ung suat tiếp trên hai mặt vuông góc với nhau: : Ơ,.
: Ta = —tp = > sin 2a. - " ‘<p oo] org NS — Nghĩa là ứng suất tiếp trên hai 1 | ¬ 7 ` SN mặt cắt vuông góc với nhau có giá / _ trị bằng nhau và ngược dấu nhau. a) b): Theo quy ước dấu đối với ứng suất ti bp đã biết, thì hai ứng suất tiếp chỉ Hinh 2. Chiêu ứng suất trên hai mặt edt ` vuông góc với nhau - ` é co thể cùng hướng vào giao tuyến + ˆ " đó si chung hoặc cùng, xuất phát tử g1aO tuyến chung (hình 2.
Diéu nay được gọi là luật ` -. , T tứng của ling suat tiép. ĐẶCC TRƯNG CƠ HỌC CỦA VẬT LIEU quan, sat - Muốn hiểu rõ tính chất cơ học của vật liệu ta cần thí nghiệm kéo, nén. tinh chat chịu lực và quá trình biến dạng từ lúc bắt đầu chịu lực dén khi pha l ` kéo, nén Phan loại vật liệu: Căn cứ vào biến dạng và sự phá hỏng, khả năng chịu.
+ arene nate - khác nhau, người ta phân loại vật liệu thành hai loại cơ bản: - Vật liệu dẻo: bị phá hủy khi biến dạng khá lớn (thép, đồng, nhôm. os Vật liệu giòn: bị phá hủy khi biến dang con kha be (gang, da, bê tông. Thi nghiệm kéo vật liệu déo (thép) __ a) Mẫu thí nghiệm: Theo TCVN 197- 66 (hình 2. 'Mẫu có đường kính: dạ = 3 + 25 mm; chiều dai: J, = (53+10) dy.
_b) Tăng lực tử 0 đến khi mẫu dứt / _€©) Phân. tích kết quả. _ Khi thí nghiệm, trên bộ phận ve biểu đỗ của: máy kéo, ta nhận được đỗ thị quan.a he khi mẫu đứt, ta ch p giữa lực P và biến dạng dài Al của mẫu (hình 2. Ngoài ra sau bị đứt.
| a me mẫu lại để biết chiều dài khi đút và diện tích ở chỗ 44 o GIÁO TRÌNH SỨC BỀN VẬT Liệu ¬ Đặc trưng tính bên: ; _ Đỗ thị P~AI chia thành ba gia Ort: i đoạn a a) oo “Giai đoạn đàn hỏi (OA), P-A/ quan hệ bậc nhất. _ Giới hạn tỷ lệ: b) F - diện tích mặt cắt ngang ban đầu. - Giai đoạn chảy (BC): Lực không tăng, biến dang ting, gia tri luc la Py (đực: chay). Doan BC gọi là diện chảy, vật liệu cảng dẻo thì diện chảy càng lớn.
Giới hạn chảy: P ch | Hink 2.6, Thi nghiém kéo vật liệu o ch > E déo a - Mẫu thí nghiệm; b - Tăng lực, c - Quan hệ " Sa giữa biến dang va luc kéo - — Giai đoạn củng cố (tái bên- CDE): Luc lớn nhất là lực bên Đụ. Giới hạn bên: Ba đại lượng ơ„, ơ ch» 6, 1a ba đặc trưng về tính bén của vật liệu. | Chu y: Giai doan AB Xây ra rất ngắn, nên ta không để ý đến.