BO GIAO THONG VAN TAI K.ƯỜNG GA0 ĐĂNG GIA0 THÔNG VẬN TẢI TRUNG ƯƠNG I =4 GIÁO TRÌNH MÔN HỌC PHAT TRIEN CONG BONG NGHỀ: CÔNG TÁC XÃ HỘI 'Ban hành theo Quyết định số 1955/QĐ-CĐGTVTTWI-ĐT ngày 31/11/2017. của Hiệu trưởng TrườngCao đẳng GTVT Trung ương Ì Hà Nội, 2017 BO GIAO THONG VAN TAL TRUONG CAO DANG GIAO THONG VAN TALTW I GIAO TRINH PHAT TRIEN CONG DONG (Lưu hành nội bộ) Hà Nội, năm 2017 LỜINÓI ĐẦU 6 BÀI 1 GIỚI THIỆU PHÁT TRIẾN CỘNG ĐỒNG. Lich sử xuất phát và điễn tiến 7 3.Kháiniệm cộng đồng và phát triển 8 2.12 Yếu tố cấu thành một cộng đồng 9 “Con người gồm những đặc điểm về nhân ching hoc nhu ho tbc, di be, ngbn ne, vv.2 Phat tién swore RS © 310: 9 b) Nội dụng của phát triển cơn người gồm 4 thành tố: S 3, PhattriéncOng dng y 10 “31. Thế nào là cộng đồng kêm phốt tiến vô phớt tiến? > so 3Đặc điểm của cộng đồng kém phát triển “1o - Xinh tế nghèo nàn: tình hình/phương tiện sản xuất lạc RàU; kỹ thuâV/mô saiens phù hợp, hệ thống tiêu thụ/ghân phối hàng hóa hạn Lê ), thất nghi.
bj Đặc điểm của công đồng phát triển ee ` u .32 Định nghĩa phát trến cộng đồng Khái niêm phát triển công đồng được ame D “Phát triển cộng đồng là một chiến lược phát triển. vn cling như. Ta hạ cv =e hả năng tự lực của cộng đồng” n nhận rõ như Se tiêu này; phất ngoài cộng đồng để tác trongcông đồng” 11 là những tiến trình qua đó. các điều kiện kinh tế, xã hội, 'và đồng thời đóng góp vào đời sống 2 {1 mot tién trinh lam chuyển biến cộng.
si ra an ie pot: oye ac A eh i rác tài nguyên cần có tổ chức các hoạt động tự 8 tS chi và pst tn 2 3.3 Coe of triển công đồng. và tiánh nhì "xàson hộ chúng ta tin rằng con người với tự cách là một thành ni tố của và tâm đến cá nhân mình mà còn có trách nhiệm với đồng. loại, Ì Quyết những nhu cầu, vấn đề chung.4 Myc dich ci công đồng. 2 _3⁄5 Nội dụng của phắt triển cộng đồng.6 Tiéntrinh PTCĐ a Thức tỉnh công đồng B Tăng năng lực cộng đồng.
B Cong ong tv ive 1 .37 cóc nguyên tắc hành động trong ptcđ' 1 Tin turing vào din, vio khả năng thay đối và phát triển của họ. 1 - Bắt đầu từ những hoạt động nhỏ để dẫn đến các thành công nhỏ.2 Mực tiêu củo tổ chức cộng đồng 16 1.3 Tiến trình tố chức cộng đồng 16. Các bước tiến hành công tác tổ chức công đồng.1 Mét itu chi tham Kido để chọn đ bà "7 Công đồng v Chinh quyền.12 Một số điểm lưu ý rong bước 1 „ 2. Xây dựng vò bồi dưỡng/ Tộp huốn nhóm lãnh đọo nòng cốt.1 Vài tiêu chuẩn đế nhận diện người nòng cốt 18 (2.
Tìm hiểu về phân tích cộng đồng.1 Tống quan về cộng đồng.42 Nhú cầu và các vấn đề của cộng đồng a 3.4 3 Tiềm năng vàlựccằn/ han chếcủa cộng đồng a 2.44 Ciembiquan he trong cộng đồng a 25 Bide 5 Chinh thie hình thành bon đại iện cộng đồng và ộp kể hoạchcóc chương trình phút triển 2 25.1 Hinh thinh Ban Phit rin 2 Chọn lựa ác đại điện công đồng. 2 \isaocincé Ban Pat ren? & Tren ohm don ate JHichnhit ci chi curing prong (Dyan Nini) .2 Lập kế hoạch hành động cộng đồng, vy at 24 fee ts er nrc © Os 26 1 Bảnchất của các tố chức cộng đồng, xX Qs 2.2 Méts6 nhém/é cht cong dng > wo 2.3 Tiềm năng nhóm S s 37 Bước 7. Rút nh nghềm = ương gi các dươổg th hàn, phát triển của cóc nhóm, + 28 Bước ênlếtcóc hôn hành động & 2 `8 1 Liên kết các nhóm hành động LS «@ ” 2.82 Những cân ngại trong việc phối 'gữach£Ẩnh phần Nhất <7 ~ Chưa hiểu rõ cơ cấu tổ chức và của đại Se SF 2 -28 3 Những việc cần tiết để tạo sự phố hợp, hên ww e3” 3g. Giai đoọn chuyển OS ⁄ 28 2.1 Công tác chuyến giao v Ory 2 agree S 7 2 Câuhõi ge oy 30 BÀI 3 30 1.
Các đều maou 31 cán sẽ chức có mạnh thì tiếng nói của người c những hình phần sẽ ộ cổ thế lựcthác chất ncó 2 =e bt ing nghe vg cm vi nav 2 2 pe 2.4 Thuận lợi của sự tham gia của người dân : » 3 36 .42 Yếu tố đế thúc đấy sự thom gia 3 `5. Những cản trở của sự tham gia 38 5.2 Géc yéut5cén ted 38 MỨC ĐỘ THAMGIA. 40 Câu hồi 4 BÀIS PHƯƠNG PHÁP KHẢO SÁT NHANH CÓ SỰ THAM GIÁ.Prala gi? 2 3 Mụcđích “ .Nguyễn tắc củapra “ 5. Ung dung pra “ We ndo thyc hign PRA? “ '6.Điều căn bắn của pra: thay đối thái độ và hành ví “ .62 Conngười lò hùng đầu, “ .6 3 Thôiđộ đúng trong PRA “ .4 Huấn luyện thái độ và hành ví “ 7.
Những phương pháp pra. “ 7-3Phương pháp theo mới liên hệ: 46 Những phương pháp phố biến bao gồm biểu đồ nhân quả hay biểu đồ hình cây, biểu đồ ác động; mạng lưới, bản đồ tiến độ; phương pháp phân hạng hộ; biéu đồ Venn; phương pháp xếp hạng cặp đồng đẳng sếp hang/cho diém ma trận; phân tích lực lượng của địa bàn biểu đồ hình bảnh;.Những phương pháp này được sử dụng rộng rãi để nghiên cửu mối quan hệ giữa các sự vệc khác nhau hoặc KHÍ cạnh khắc nhau của cũng sự việc.2 Những ưu đếm của PRA .32 Tạo lớp mổiquon hệ: “GIỚITHIỆU VÀ HƯỚNG DẪN MỘT SỐ KỸ THUẬT. soe & Thựchiện Kỹ thuật2: Vẽ sơ đồcông đồng Teh ` đ 1 thudt 3: Ph loại, cho điểm, sếp hạng. ¥ Mụctiêu Thựchiện S IjThựchiện tha Tolan ohm Moti x@ GS © ` & Kỹ thuật5.
Sơ đồ Venn Mục tiêu gy ‘Chuhéiva bai tập x © 33 BÀI6: GIỚI THIỆU DỰ ÁN PHÁT TRIẾN CỘNG ĐỒNG.2 Cac bén én quan (Stakeholders) S Nguồn lực của dự án & x 1.4 Chương trình (Program) ‹ › `. Các yếu tổ cấu thành dự án. Một dự án phải hội đủ 3 quan, vàl/ khả năng (chuyên 5: @ 4. Quin vl uan gi 3 Đo đặc, , tùng, miền, yếu tố giới ảnh hường đến việc thực hiện dự án.
Chẳng hạn: C 6 cauhi < 64 BÀI7 SÁT VÀ LƯỢNG GIÁ DỰ ÁN.3 Cé hailoai giảm sắt chính cho những dự án phổ biến 66 2.4 Gidm sắt cần thiết vì 66 2.3 Luong gid bả .1 Các loại lượng giá và chức năng bả tượng giá nộibộ a7 Lượng giá bên ngoài “ Lượng giá tác động. Phân loại theo thời gian .4-Những khía cạnh của lượng giá. Khi thực hiên lượng giá, cần chủ ý những khía cạnh của lượng giá bằng cách trả lời những câu hỏi 4.1 “AI sẽ thực hiện công việc lượng gid? JNSS3899998 4.2 trong gid “cai gi"? 4.3 “Toi sao” phi lượng gió dự án? 4.4 "Khi no” thilwong gid? 4.5 Lurgng gid dy én “bằng cách nào?” Cauhỗi BÀI 1.Khó khăn, trở ngại -2.Thuậnlợi ,Câu hội và bài tập PHAN PHY LUC Bài đọc thêm Dân chủ cơ sở là gÌ? “TÀI LIỆU THAM KHẢO. LỜI NÓI ĐẦU Môn học giới thiệu Phát triển cộng đồng như một phương pháp can thiệp của công tác xã hội bên cạnh phương pháp công tác xã hội cá nhân và nhóm trong thực hành công tác xã hội chuyên nghiệp.
Phương pháp phát triển cộng đồng nhằm vận động, tổ chức và nâng cao năng lực cho người dân trong các khu vực dân cư. Qua đó, người dân có thể tham gia và tự quyết định mọi việc liên quan đến cải thiện và nâng cao đời sống của họ. Môn học sẽ giúp sinh viên liên hệ với thực tế qua các koện tại các địa phương, và các dự án phát triển cộng đồng đang được Se biệt tại các khu vực dân cư nghèo, ở cả nông thôn và aeohne triéncOng đồng tại Việt Nam rất gần gũi với các chủ trương chính. sa lư chương.
trình Xoá đối giảm nghèo, Quy chế Dân chủ VÀ. ng đời sống văn hoá ở khu dân cư, hoặc nhữn; dân xuất phát từ dưới lên, với sự hỗ trợ cử: Sau khi học xong, sinh viên sẽ nắt nguyên tắc, tiến trình phát cớ triển cũng sini vũng đạo đức và vai trò của những nhân viên. g ae phát triển cộingsee ding, ứng dụng kỹ năng trong. sie de 1g di wong vie sin nguồn lực và tăng năng lực chosingel Ors Sinh viên cũngcổ thể cc tế vàphàn` «ŸZ tình hình phát triển tại các địa phi ip các cộng nghèo tự eid get vấn đề và phòng ngừa những tác động xấu có đồng.
Đồng thời giúp cộng. ting nâng caoxảo sinprt ở tự cho các đổi tượng hoà nhập cộng đồi n lại, u cải xinh.-viên hiểu “triển cộng đồng là một chuyên môn trong thực hài khôi chuyện dghiệ ở cấp độ trung mô và vĩ mô. Giáo trình gồm 8 “Š. ww thiệuphát triểncống.
đồng 2 Tiến trình tổ chức cộng đồng Bài 3 Vai trò và kỹ năng cần thiết của một tác viên cộng đồng 'Bài 4 Sự tham gia. 'Bài 5 Phương pháp khảo sát nhanh có sự tham gia (PRA) Bài 6 Giới thiệu Dự án phát triển cộng đồng. 'Bài 7: Kiểm soát, giám sát, lượng giá 'Bài 8: Thuận lợi khó khăn trong phát triển cộng đồng. BÀI 1 GIỚI THIỆU PHÁT TRIÊN CONG DONG 1, Lịch sử xuất phát vi Phát triển cộng đồng (PTCĐ) như một khái niệm lý thuyết và thực hành, được dịch từ tiếng Anh là Community Development, xuất hiện vào những năm 1940 tại các thuộc địa đầu tiên của Anh.
Ở Ghana một người Anh sáng kiến giúp dân tự cải thiện đời sống bằng. các nỗ lực chung của chính quyền và người dân địa phương. Một bên góp công, một bên góp của để đắp đường, xây trường học, trạm xá.Qua đó, cho thay dân nghèo không chỉ là một đám đông dốt, lười, cam chịu với số phận mà họ có thế tích cực "tham gia đóng góp công sức, tiỂN:của vào các th cực này được lan rộng bầu hỗt các cựu huẾÖNở cổ ‘va châu Phi: Năm 1950 Liên Hợp Quốc công nhậnkhi và khuyến khích các quốc gia sử dụng PTCĐ như một công cụ để thửÈ hiện cấc chương trình phát triển quốc gia. Thập kỷ 1960-70 được.
đà là thập để phát thứ nhất (The first development decade) với những chươnttrình viện trợ qui mô lổn về kỹ thuật, phương pháp và vốn. Thời điểm công thôn chiếm 80 ~'90.% các nước cựu thuộc địa nên PTCÍ nhằm chữ yếu vào phất triển các cộng đồng nông thôn. Từng nhóm hay cộng đồng địa phương có thẻ liêu kết xây dựng một dự án như tổ hop ‘dant cá, sản XIấết nông nghiệp hay tiểu thủ công nghiệp. Chính quyền xết và tài trợ theo» Af 18 qui định so với sự đóng góp của người dân, thưởng là 50:50.
3g Năm 1970 8H Hiệp Quốc lượng giá thập ký phát triển.