CHƯƠNG 1. PHÂN LOẠI GIAO THÔNG ĐƯỜNG SÁT CHẠY ĐIỆN 2.2 __ Giao thông đường sắt đô thị.crrrkr 22 2:2:1 Tàu điện bánh h0i::¿s:s:össsssssiixsz5085556008381808000 B018 5.2 Tàu điện bánh sắt.3 Đường sắt hạng nhẹ. Đường sắt ray đơn.5 Đường sắt vận chuyển nhanh khối lượng lớn — MRT.3 Đường sắt ngoại ô 2.4 Đường sắt địa phương.5 Đường sắt đường đài.6 __ Đường sắt hỗn hợp tốc độ cao. 38 D7 Đường SSttÊS đỗ €RØbassosbonotoapooetsoopidgBioet040MSsqteUfeagplupNuang 39 CÂU HỎI ÔN TẬP CHƯƠNG 2.
CONG SUAT TIỂU THỨ bác eeeseooogetllGieVA0I0TLSH0l280000s08 42 3.1 Chuyển động tàu cơ bản. Đường cong tốc độ - thời gian chuyền động.3 Các định nghĩa và yếu tố ảnh hưởng tốc độ hành trình.2 __ Chuyển động học của tàu. ccrrev 49 3:2:1 Sức cân chuyên động TÂU:sssssasaggtooiagoiiRintdttidobdduiadiotisleaugis 49 3.2 Yêu cầu lực kéo, công SUẤT,. 00 tt TH TH TT 1121121121101 2grre 53 33: Như cầu công suấttiêWtHỤosssssseessoaoussanggadeobiatogoasglsadadaste 56 la cố ố.
58 CÂU HỎI ÔN TẬP CHƯƠNG 3. CUNG CAP DIEN GIAO THÔNG ĐƯỜNG SÁT CHẠY ĐIỆN DÒNG I(9000901199001.2 Yéu cau chung 43 Hệ thống cung cấp điện ngoài 74 4.1 Trạm điện lớn 4.2 Mạng phân phối nội bộ. Cấu trúe trạm điện KẾO:sssssuuguuagnugapussaeagitsgtuigudoieogasgiesaa 80 4.5 Bộ chuyển đổi nguồn AC/DC không điều khin.1 Bộ chỉnh lưu sáu tia cuộn kháng trung tính.2 Bộ chỉnh lưu cầu ba pha 4. Chỉnh lưu hai cầu ba pha nối tiếp.6 Mạng phân phối công suất sức kéo điện.1 Mạng phân phối nguồn cung cấp từ một hướng.2 Mạng phân phối nguồn cung cấp từ hai hướng 94 4.
Mạch hồi lưu 4:64 Tráni đóng cất phân đöẠH consisngbdossansidoiiilodaogaHidiiodotucggodsaa 96 4.7 __ Dòng điện kéo và dién Ap tiép XUC .Í Tiểu chuấn về điệN ÉPisessabersyoodidisetioegsigtdiiga\0xgi8ig94105000v3ici30xgsd84 96 Ki ca. Tinh dòng và sụt áp trên mạng cung cấp nguồn từ một hướng.4 Tính dòng và sụt áp trên mạng cung cấp nguồn từ hai hướng. 104 AB) MG tS6 Vi WaeaseansennndinniitiididinRinidgiiinneiidERTTRĐ11. CUNG CAP DIEN GIAO THONG DUONG SAT CHAY DIEN 25 KV 9.,Ỏ 114 Sel Yêu cầu chung 5.2 Hệ thống cung cấp điện ngoài 5:3 Cấu trúc trạm điện kéo .4 Mãy Biến'ãptramdiền KÉDcssuttoissaesGsiotbt@eoeEge3qisgibloiwotaosauuai 118 5.2 Máy Biển 'áp tiệt BHR snsassxuaBticatdsadtopiensqt40Saisaixusg ta etigetrasdia 120 5.3 Máy biến áp sao thiếu — tam giác mở.4 Máy biến áp sao tam giác 5.5 Máy biến ap Scott.5 Hệ thống phân phối công suất kéo .1 H6 thong li NT.2 Hệ thống có BT dọc tuyến Leer sneer tet wan ns enter eS 5.3 Hệ thống có AT doc tuy€th.1 'TT4fï Phân đöRÏsusasstgitilitG\gHEDRRHSSNIWOIRGWINGGURICIGSRRIiiAGuMglwssgi 5.2 Trạm phân đoạn phụ 5 Điện áp và dòng trên mạng tiếp xúc uc Tiêu chuẩn điện áp 3.2 Trở kháng đường truyền.3 Điện áp tiếp xúc và dòng điện kéo.8 ;ãi TráiT VỤ ueceicrkcorrniatoidttiigti0110160203013663039901501531166666616G132ETGESSi/0015201148.g01000300 159 CÂU HỎI ÔN TẬP CHƯƠNG 5.----22222222++22222E2YEE+trttEEEEEvrrrrrrrrrrrrree 163 CHƯƠNG 6.
CUNG CÁP ĐIỆN GIAO THÔNG ĐƯỜNG SÁT CHẠY ĐIỆN 15KV 90/71 —.2 Hệ thống cung cấp điện kéo.1 Hệ thông tẬ0 UfRổ bon unnbliobttIÐttgoEIESRNDEIGASORSGIADERHbHngseg 6.3 Bộ biến đổi tần SỐ sszssissisrsooisiiniatiEidtetttgiBiibigitioitdtiitttsttpiiesenteini 6.1 Bộ biến đổi quay.2 000020001000 SẺ SẼ“ “ốc 6.4 Hệ thống cung cấp công suất kéo.1 Hệ thống trực tiếp. Hệ thống có BT đọc tuyến. Hệ thống có AT dọc tuyến.i Phanichia phan doaticsisssocsevsessscisorssnsxoreosrssnrvsnmanosenssencsntseeanenernsvenatesusmpansseen 174 6.1 Trạm phan đoạn con 6. Trạm phân đoạn.
GÂU HỘI ON TẬP CHƯƠNG n6 tiag 02a ga Gia tia tin G4 i0686/0088. CUNG CÁP ĐIỆN GIAO THÔNG SỨC KÉO ĐIỆN.2 _ Hệ thống cung cấp điện kéo mạng tiếp xúc.1 Hệ thông nguồn cung cấp 7.2 Hệ thông phân phối công suất kéo 7.3 Hệ thống không tiếp xúc 7. Hệ thông nguồn cung cấp.2 Hệ thống phân phối công suất kéo CÂU HỎI ÔN TẬP CHƯƠNG 7. TÀI LIỆU THAM KHẢO BANG KY HIEU, VIET TAT STT Ký hiệu Giải thích 1 A,B,C/ LAnc Các pha A,B,C/ đường đây cung cấp 2 AC Dong xoay chiéu 3 AT Máy biến áp AT 4 B/BS Thanh cái, thanh cái trạm điện kéo 5 BSS Tram điện lớn 6 BT Máy biến áp BT 7 CB Máy cắt 8 CLS Mạng tiếp xúc 9 CTS Động lực tập trung 10 D/L Khoang cach 11 DC Dòng một chiều 12 DTS/EMU Động lực phân tán 12 DTT Máy hạ áp ba pha 13 DMU Hai chế d6 diesel — dién dong luc phan tan 14 F Day cap 4m (-25kV) 15 FL Đường dây phân phôi điện kéo 16 FP Trạm cấp điện kéo 17 HSCB Máy cắt tốc độ cao DC 18 HV Cao áp 20 IPT Truyền tải điện cảm ứng 21 |Lpc Liên kết DC 22 LF Mạch cấp (điện kéo) 23 LV Trung áp/ Sơ cấp thấp áp 24 MS Động cơ đồng bộ ba pha 25 MSW Đóng ngắt mạch chính 26 |MTr Phía thứ cấp điện kéo 27 NC/NO Thường đóng/thường mở 28 |NS Phan trung tinh 29 OCS Mạng tiếp xúc treo cao 30 SR Chỉnh lưu 31 SII Nghịch lưu một pha AC 32 TPS Trạm điện kéo 33 TTr Máy hạ áp một pha TPS 34 Usa Usp Uce Dién ap pha A, B, C BANG kY HIEU, VIET TAT (Tiếng Anh) STT Ký hiệu Giải thích 1 A,B,C/ Lase Phases A,B,C/ Line 2 AC Alternating Current 3 AT Auto — Transformer 4 B/BS Bus/ Bus in Traction Power Substation 5 BSS Buck Supply System/ Power Supply Point 6 BT Boost Transformer 7 CB Circuit Breaker 8 CLS Contact Line System 9 CTS Concentrated Traction System 10 D/L Distance/ Short distance 11 DC Direct Current 12 DTS/EMU Distribution Traction System/ Electric Mutiple Unit 12 DTT Distribution Traction Transformer 13 DMU Dual Diesel — Mutiple Unit 14 F Feeder (-25kV) 15 FL Feeder line 16 FP Feeding point 18 HSCB High speed circuit direct curent 19 HV High Voltage 20 IPT Inductive Power Transfer 21 Loc Link DC 22 LF Line Feeding 23 LV Low Voltage 24 MS Machine synchrone 25 MSW Main Switch 26 MTr Secondary winding traction transformer 27 NC/NO Normally closed/Normally opened 28 NS Neutral section 29 OCS Overhead Contact Line System 30 SR Silicon Rectifier 31 SH Silicon Inverter Single phase 32 TPS Traction Power System 33 TTr Traction transformer in TPS 34 Usa Us» Uce | Phase voltage DANH MỤC HÌNH VẼ Hình 1.1 Sơ đồ cơ bản các thành phần chính cung cấp điện trong giao thông đường sắt Chay IỆ ha 0ssabttlrletIIDIlQ4IGGSSIBBSA4GIOIIRGSSIEHQSNSSA4S1/WirJBBssga 16 Hình 2.1 qui hoạch cấu truc mạng lưới tàu điện ngầm kiểu cung tròn (trái) và mạng lưới bàn cờ (phải).4 Đường cong tố Hình 3.5 Đường cong tốc độ thời chuyển động tàu đơn giản dạng hình thang cân.6 Ảnh hưởng của độ dốc đến lực kéo.7 Các thành phần dẫn động của đầu máy toa xe động lực Hình 3.8 Cơ cấu dẫn động của đầu máy toa xe động lực.9 Đường cong tốc độ và thời chuyển động tàu (ví dụ 3.10 Đường cong tốc độ và thời chuyền động tàu (ví dụ 3.1 Sơ đồ cung cấp điện cơ bản hệ thống dòng một chiều.2 Tổng quan cung cấp điện giao thông đường sắt chạy điện dòng một chiều .3 Sơ đồ cơ bản kết nói cung cấp của BSS: a.
Điện áp thấp và b.4 Mạng phân phối nội bộ kiêu nối thông một trạm điện lớn Hình 4.5 Mạng phân phối nội bộ nối thông mạch vòng một trạm điện lớn Hình 4.6 Mạng phân phối nội bộ mạch vòng một trạm điện lớn .7 Mạng phân phối nội bộ mạch vòng hai trạm điện lớn.8 Sơ đồ mạch chỉnh lưu ba pha hình tia kép .:---22c¿22225ccz5cc++ 82 Hình 4.9 So dé vec — tơ điện áp máy biến áp chỉnh lưu ba pha hình tia kép.10 Dạng sóng điện áp ba pha nguồn cung cấp và điện áp chỉnh lưu một chiều 83 Hình 4.11 Chỉnh lưu cầu ba pha với cuộn thứ cấp máy biến áp nối sao.12 Dạng sóng điện áp ba pha nguồn cung cấp và điện áp chính lưu một chiều86 Hình 4.13 Chỉnh lưu 2 cầu ba pha nối tiếp: a. Vec — tơ điện áp CHONANE Cap MAY Diet AD sisson 89 Hình 4.14 Dạng sóng điện áp ba pha nguồn cung cấp và điện áp chỉnh lưu một chiều90 Hình 4.15 Mạng phân phối nguồn. từ một hướng: (a,b). Không có khớp nối dọc và (c).
Đường dây kép bộ kêt nôi ngang „03 Hình 4.16 Mạng phân phối nguồn từ hai hướng.17 Xác định điện trở đường dây tiếp xúc đơn giản Hình 4.18 Xác định điện trở đường dây tiếp xúc treo xích đơn Hình 4.19 Sụt áp trên mạng tiếp xúc nguồn cung cấp từ một hướng một tàu: a. Dòng trên mạng tiêp xúc và c. Dòng và sụt áp trên mang 00 0 .20 Sụt áp trên mạng tiếp xúc nguồn cung cấp từ một hướng với nhiều tàu: a. Nhiều tàu trên phân đoạn và b.
Dòng trên mạng tiếp xúc và sụt áp trên mạng tiếp xtc.21 Sụt áp trên mạng tiếp xúc nguồn cung cấp từ hai hướng với một tàu: a. Phân bố dòng trên mạng tiếp xúc và c. Sụt áp mạng tiếp xúc 105 Hình 4.22 Sụt áp trên mạng tiếp xúc nguồn cung cấp từ hai hướng: a. Các dòng tàu trên mạng tiêp xúc và b.
Dòng và sụt áp trên mạng tiêp xúc .1 Mô tả sơ đồ cấu trúc trạm điện kéo 25 kV dùng máy biến áp kết nói V.2 Sơ đồ cung cấp điện kéo hệ thống 2x25 kV Hình 5.3 Sơ đồ dùng máy biến áp một pha trong trạm điện kéo 25 kV Hình 5.4 Mối quan hệ véc tơ điện áp và dòng dùng máy biến áp một pha trong trạm điện kéo 25 kV 121 Hình 5.5 Sơ đồ dùng máy biến áp V/V trong trạm điện kéo 25kV.6 Mối quan hệ véc tơ điện áp và dòng dùng máy biến áp V/V trong trạm điện kéo 25kV.7 Sơ đồ dùng máy biến áp Y/A-11 trong trạm điện kéo 25kV .8 Mối quan hệ véc tơ điện áp và dòng dùng máy biến áp ba pha Y/A-11 trong trạm điện kéo 25 KV .9 Mối quan hệ véc tơ điện áp và dòng trong trạm điện kéo 25 kV dùng máy biến áp ba pha Y/A-I 1, với hệ sô máy biên áp băng l.10 Sơ đồ dùng máy biến áp Scott trong trạm điện kéo 25kV.11 Sơ đồ vec - tơ điện áp phía sơ cấp và thứ cấp máy biến áp Scott trong tram điện KẾ s‹eccenxirsenkeeiikBiEnECEAg10D118156110 1881410 21050101391 466 8813580108080014S74201130ỹ8H4” 133 Hình 5.12 Mối quan hệ véc tơ điện áp và dòng trong trạm điện kéo 25 kV dùng máy biên áp Scott, với hệ sô máy biên áp băng Ì.13 Sơ đồ hệ thống cung cấp trực tiếp 25 kV.14 Sơ đồ hệ thống cung cấp trực tiếp 25 kV có đường dây tăng cường hồi Hinh 5.15 So đồ hệ thống cung cấp 25 kV với BT doc tuyến có đường dây tăng cường 138 Hình 5.16 Sơ đồ hệ thống cung cấp 25 kV có AT dọc tuyến.17 Sơ đồ hệ thống cung cấp 25 kV có AT dọc tuyế „.18 Sơ đồ cấu trúc trạm phân đoạn 25 kV không có AT dọc tuyến: a. Đường sắt đơn và b. Đường sắt khổ đôi.19 Sơ đồ cấu trúc trạm phân đoạn 25 kV tại AT dọc tuyến đường sắt khổ DU.20 Sơ đồ cấu trúc trạm phân đoạn con 25 kV: a. Đường sắt khô đôi và c.
Đường sắt khô đôi tại AT dọc tuyên .21 Sơ đồ mạch điện cung cấp nguồn sức kéo.----¿2zz+22222zzz+z+ 146 Hình 5.22 Véc tơ các thành phần điện thế tương ứng trên mạng tiếp xúc.23 Sụt áp trên mạng tiếp xúc một tàu: a. Dòng trên mạng tiếp xúc và c. Dòng và sụt áp mạng tiếp xúc trên mạng tiếp xúc.