TS PHAM THI NGA KINH TE VAN TAI VA LOGISTICS - NHA XUAT BAN GIAO THONG VAN TAI NAM 2016 LOI NOI DAU San xuat van tải giữ vai trò rất quan trọng trong nền kinh tế nói chung và hoạt động sản xuất kinh doanh của các doanh nghiệp nói riêng. Đối với nên kinh tế, hoạt động vận tải được ví như mạch máu nuôi sống nên kinh tế, tăng kim ngạch xuất nhập khâu, giúp nền kinh tế tăng trưởng, phát triển. Đối với doanh nghiệp, cho dù hoạt động trong lĩnh vực sản xuất vật chất hay cung ứng sản phẩm dịch vụ, đều cần sự hỗ trợ đắc lực của vận tải. Vận tải tham gia vào tiên trình dịch chuyển dòng hàng hoá vật chất và thông tin đi kèm từ khâu cung ứng nguyên vật liệu, máy móc thiết bị, nhân lực đầu vào của quá trình sản xuất, đến khâu tiêu thụ sản phẩm, đưa sản phẩm hàng hoá vật chất qua các kênh phần phối trung gian đến tận khách hàng cuôi cùng. Sản xuât kinh doanh vận tải có ảnh hưởng rất lớn đến giá thành, chất lượng, quy mô, chủng loại sản phẩm hàng hoá và dịch vụ của các doanh nghiệp trong nền kinh tế. Do vậy sản xuất kinh doanh vận tải cần tổ chức mang tính chuyên nghiệp, hiệu quả. Logistics trên thé giới được hình thành rất sớm vào khoảng năm 1900. Trong nhiều thập niên gần đây, từ những năm 1960, các nhà quản trị doanh nghiệp nhận thức rố được tâm quan trọng thực sự của logistics, tạo đà cho ngành hậu cần của sản xuất hàng hóa và cung ứng dịch vụ này phát triển, mang tính chuyên nghiệp cao. Hoạt động logistics không tạo ra sản phẩm mới cho nền kinh tế, nhưng tạo ra giá trị gia tăng của sản phẩm hàng hoá dịch vụ, đóng góp dang kế vào thu nhập tong san phẩm quôc gia. Logistics làm tăng năng lực cạnh tranh của nên kinh-tế và của mỗi doanh nghiệp, góp phần thoả mãn nhu cầu khách hàng, tăng khả năng cạnh tranh, nâng cao hiệu quả kinh doanh đối với mọi hàng hoá, dịch vụ trong nền kinh tế. Ngày nay logistics đóng góp tích cực vào nâng cao mức sông, đảm bảo tiêu chuẩn sông của người dân. Nền kinh tế càng phát triển, dịch vụ logistics càng trở nên thiết yếu. Sản xuất vận tải vừa là ngành sản xuất độc lập, vừa là hoạt động “lõi” trong chuỗi hoạt động logisticsfch hợp. Giáo trình Kinh Tế Vận Tải và Logistics muốn chuyển tải đến quý bạn sinh viên, quý độc giả những kiến thức cơ bản về hoạt động sản xuất kinh doanh vận tải, logistics mang tính chuyên nghiệp, hiệu quả, làm nên, tảng cơ sở để tiếp cận những kiến thức chuyên sâu thuộc chuyên ngành được thuận lợi. Đối tượng sử dụng, mục đích và nội dung của giáo trình, cụ thể như sau: 1. Đối tượng sử dụng Giáo trình làm tài liệu học tập chủ yếu cho sinh viên hệ đại học ngành Khai Thác Vận Tải, chuyên ngành Quản Trị Logistics và Vận tải Đa Phương Thức, cụ thể khi tham dự học phần Kinh tế vận tải và logistics. Ngoài ra còn là tài liệu tham khảo cho sinh viên hệ đại học, hệ cao đăng chuyên ngành Kinh tế vận tải biển cùng các đọc giả cần quan tâm. Mục đích Giới thiệu tông quan khái niệm, đặc điểm, yêu cầu của hoạt động sản xuất vận tải, các ưu nhược điểm cơ bản của từng hình thức vận tải; Trang bị cho sinh viên hiểu Tố nhu cầu vận chuyên, để có giải pháp tương ứng trong hoạt động sản xuất kinh doanh vận tải, logistics, dap img yéu tô “câu” của thị trường; Chi tiết hóa toàn bộ hoạt động sản xuất và hoạt động kinh doanh trong 3 lĩnh vực chuyên biệt của ngành: Chuyên chở hàng hóa, khai thác cảng biển, cung ứng dịch vụ logistics; Giúp sinh viên, năm bắt được toàn bộ các khái niệm, các yêu tố đầu vào của sản xuất, các chỉ tiêu, các kiến thức khác liên quan đến hoạt động sản xuất cũng như hoạt động kinh doanh trong vận tải, hoạt động logistics tích hợp. - Sinh viên có cơ sở, kiến thức nền tảng để dé dàng tiếp thu tốt các học phần thuộc chuyên ngành như: Khai thác cảng: quản trị logistics; quản trị kho hàng; Thông tin peises: Quan trị nhân sự; Quản trị tài chính, phân tích hoạt động kinh doanh. Nội dung Giáo trình được viết gồm 2 phần chính, chia thành 10 chương như Sau: ` Phần A: Kinh tế vận tải Chương 1: Đặc trưng của sản xuất vận tải Chương 2: Nhu cầu vận chuyển Chương 3: Phương tiện vận tải Chương 4: Sản lượng vận chuyển Chương 5: Giá thành vận chuyển Chương 6: Giá cước vận chuyển và lợi nhuận khai thác phương tiện Chương 7: Ga, cảng đầu mối Phần B: Kinh tế logistics Chương 8: Téng quan vé logistics Chương 9: Các hoạt động dich vu logistics Chương 10: Chi phí và hiệu quả hoạt động logistics 4. Điểm mới của giáo trình Giáo trình được viết dựa trên cơ sở kiến thức của tác giả đã tích lũy trong nhiều năm trực tiếp giảng dạy các học phần của chuyên ngành Kinh Tế Vận Tải Biển, chuyên ngành Quản Trị logistics và Vận Tải Đa Phương Thức của trường Đại Học Giao Thông Vận Tải Thành Phố Hồ Chí Minh, đồng thời có tham khảo thêm các tài liệu tham khảo đã được liệt kê trong Danh mục tài liệu tham khảo. Kết cầu của giáo trình, từng nội dung trong giáo trình hoàn toàn đều do tác giả tự biên soạn, một sô thông tin, sô liệu đều có nguồn trích dẫn rõ ràng. Giáo trình Kinh Tế Vận Tải Và Logistics được viết bằng kiến thức chuyên ngành, nỗ lực và kinh nghiệm giảng dạy của chính tác giả. Tuy nhiên, vân không thể tránh khỏi những khiếm khuyết, tác giả rất mong nhận được những ý kiến đóng góp chân thành của các quý bạn sinh viên, các quý độc giả, để cuốn giáo trình được hoàn thiện hơn cho những lần xuất bản sau. Phạm Thị Nga | MUC LUC LOI NOI DAUL.ccsccscescsccsceccscesccsccsccsccsccsssssecsscceseecescesessessensseces DANH MUC CHU VIET TAT ou.eecccccsccssssesssecsesesecetssecetsessessssestsesavssavensatenens 8 DANH MUC BANG ooceccecssccscsscssessessesssessecsssssssusasesussnessssseesecseesteseeneesessseseeees 10 DANH MỤC HÌNH.----ccccscceccee — 11 PHAN A: KINH TẾ VẬN TẢI.---2-55-5227Sc 25222 S22Eerxrrserrerrerxee 12 Chuong 1: ĐẶC TRƯNG CỦA SẢN XUẤT VẬN TẢI. Khái niệm vận tải.Ă 2H HH HH1 eo 13 1. Sản phẩm vận tải. Đặc điểm của sản xuất vận tải.-- ¿c2 2tL*ct 2E Exktrkerrret 16 1. Vận tải là ngành sản xuất vật chất. Vận tải là ngành sản xuất độc lập. Vận tải là ngành sản xuất đặc biệt. Yêu cầu vận tải.--knt TT TT E1 1111 1x 11g71 1111k trrrycu 18 1. Các hình thức vận tải.-----5:Scc St kererkerrerkrerkrrrerree 20 Câu hỏi Chương . U 23 Chuong 2: NHU CẢU VẬN CHUYẺN.-S Ăn S Sen nsesee, HH HIẰN Gv 24 2. Nguồn gốc phát sinh. Biến động của nhu cầu vận chuyển . Biéu diễn nhu cầu vận chuyển. Các phương pháp dự báo nhu cầu vận chuyềễn. Các chỉ tiêu đánh giá chất lượng dự báo .----:--<c: 29 Câu hỏi và bài tập Chương 2. 31 Chương 3: PHƯƠNG TIỆN VẬN TẢI. Ô tô vận tải. 2c 2cc L2 tt TH 11111111 ekg 36 3. Tàu thủy nội địa. TỐ cất TH H212 1x01 ke 40 3. Phân loại tàu biển ¬. Đặc trưng kinh tế kỹ thuật của tàu biến. 51 Câu hỏi và bai tap Chu ong 3 .cecccccccccsccseescscesesesssessessesseesseasecsessneeneees 52 Chuong 4: SAN LUGNG VAN CHUYEN. Quá trình — hành trình. Thời gian hoạt động.- --- -- 22c St S219 Hy HH cay 54 4. Các chỉ tiêu thời gian trong cuộc đời phương tiện. Các chỉ tiêu thời gian hoạt động của phương tiện trong năm. Các hệ số thời gian khai thác phương tiện. Sản lượng khai thác phương tiện trong chuyến đi. Sản lượng vận chuyển chuyến đii:. San lugng luan chuyén trong chuyến đi:. Sản lượng khai thác phương tiện trong năm . Sản lượng vận chuyển trong năm . Sản lượng luân chuyển trong năm. Năng suất khai thác phương tiện.-¿- 5-56 ccczerxererree 59 Câu hỏi và bài tập Chương 4. che 60 Chương 5: GIÁ THÀNH VẬN CHUYẺN. Khái niệm và ý nghĩa của giá thành vận chuyển. Phân loại giá thành vận chuyển. Theo phạm vi xác định: . Theo phương pháp xác định . Phan loại chi phí trong giá thành vận chuyên . Các yếu tổ ảnh hưởng đến giá thành vận chuyễn. _ Tính giá thành vận chuyỀn . Ảnh hưởng của tỷ giá hối đoái đến giá thành vận chuyền . 72 Câu hỏi và bài tập Chương Š.-- + HH HH hưu 73 Chuong 6: GIÁ CƯỚC VẬN CHUYEN VA LOI NHUAN KHAI THÁC PHƯƠNG TIEN . Giá cước vận chuyỂn. Khái niệm và cách tính. Các nhân tổ ảnh hưởng đến giá cước .- HH HH HH ket 77 6. : Lợi nhuận khai thác phương tiện. cà St reeưyi 79 6. Lợi nhuận khai thác phương tiện. Lợi nhuận doanh nghiệp vận chuyễn. 80 Câu hỏi và bài tập Chương 6. ch Hy tiếp 81 Chuong7: GA, CẢNG ĐẦU MỎI. Chức năng và phân loại ga, cảng đầu mối. Ăn HH HH HH kg 83 7. Chức năng kinh tế của ga, cảng đầu mi. Phân loại ga, cảng đầu mối. Nhân lực của ga, cảng đầu mi. Khả năng thông qua của ga, cảng đầu mi. Các chỉ tiêu đặc trưng cho hoạt động sản xuất của ga, cảng. Giá thành xếp dỡ của ga, cảng . HH HH re 112 7. _ Phân loại giá thành xếp dỡ . Phân loại chi phí trong giá thành xếp đỡ cảng . Tính giá thành xếp dỡ.---:7:Sc2cc ren 118 7. _ Doanh thu khai thác ga, cảng. Doanh thu cung cấp địch vụ đối với hàng hóa . Doanh thu dịch vụ cung cấp cho phương tiện . Lợi nhuận khai thác ga, cảng.- -- set 122 Câu hỏi chương 7.-- -- cv TH TH. TH TH HH kg ch 123 PHÀN B: KINH TẺ LOGISTTICS.--------c-scvecessereeeasse 124 Chuong 8: TÓNG QUAN VÉ LOGISTICS. Khai niém logistics va quan tri logistics. Quá trình hình thành và phát triển dịch vụ Logistics . Val trÒ ÌOEISEICS.Ă SH TH HH rệt 128 8. Vai trò của logisitics đối với nền kinh tế. Vai trò cua logistics đối với tổ chức (hoặc doanh nghiệp) 129 8. Các hoạt động cơ bản của ÌOBISfICS.- sec 132 Câu hỏi chương 6.- -- 4 ST ng TH HH Hành 137 Chuong 9: HOẠT ĐỘNG LOGISTICS. Dịch vụ khách hàng. Nhóm các yêu tố dịch vụ khách hàng trước giao dịch. Nhóm các yêu tố trong giao dịch. Các yếu tố sau giao địch.---:cc-ccsc+ccecererse ™. Hệ thống thông tin logistics . Hệ thống xử lý đơn hàng tự động. Hệ thống trợ.ra quyết định(DSSs) . Quản trị tỒn k O. Quản trị vật tư, nguyên vật liệu.QQ Ăn nghe tH12111121 81 re. Dịch vụ kho hàng. - L1 HH HH như 161 Câu hỏi chương Ô. - - - k1 ng TT HH TH nh 167 Chuong 10: CHI PHÍ VÀ HIỆU QUẢ HOẠT ĐỘNG LOGISTICS. Chi phí của hoạt động logIstIcs. Phân loại chi phí logIS(ICS. Hiệu quả hoạt động log1SIICS. ẶSĂĂSsiseree 174 Câu hỏi chương lŨ.-- -- 3 2931119 vn nh gh 1717 0.