Giáo trình Kinh tế vận tải và Logistics - TS Phạm Thị Nga, ĐH GTVT TP.HCM

Giáo trình Kinh tế vận tải và Logistics của Phạm Thị Nga cung cấp kiến thức chuyên sâu về quản lý vận tải, logistics, và kinh tế giao thông vận tải.

Chuyên ngành

Kinh tế vận tải và logistics

Người đăng

Ẩn danh

Thể loại

Giáo trình

2016

184
1
0

Phí lưu trữ

45 Point

Tóm tắt

I. Tổng quan về kinh tế vận tải và logistics

Sản xuất vận tải giữ vai trò rất quan trọng trong nền kinh tế nói chung và hoạt động sản xuất kinh doanh của các doanh nghiệp nói riêng. Đối với nền kinh tế, hoạt động vận tải được ví như mạch máu nuôi sống nền kinh tế, tăng kim ngạch xuất nhập khẩu, giúp nền kinh tế tăng trưởng, phát triển. Đối với doanh nghiệp, vận tải tham gia vào quá trình dịch chuyển dòng hàng hóa vật chất và thông tin đi kèm từ khâu cung ứng nguyên vật liệu đến khâu tiêu thụ sản phẩm.

1.1. Vai trò của vận tải trong nền kinh tế

Vận tải tham gia vào quá trình sản xuất kinh doanh của các doanh nghiệp, giúp tăng kim ngạch xuất nhập khẩu, tạo điều kiện cho nền kinh tế tăng trưởng, phát triển.

1.2. Khái niệm về logistics

Logistics là quá trình tổ chức, thực hiện và quản lý các hoạt động vận chuyển, lưu trữ, xếp dỡ hàng hóa, cung ứng dịch vụ từ điểm xuất phát đến điểm đến cuối cùng.

II. Phân tích vấn đề trong kinh tế vận tải và logistics

Sản xuất kinh doanh vận tải có ảnh hưởng rất lớn đến giá thành, chất lượng, quy mô, chủng loại sản phẩm hàng hóa và dịch vụ của các doanh nghiệp trong nền kinh tế. Do vậy sản xuất kinh doanh vận tải cần tổ chức mang tính chuyên nghiệp, hiệu quả. Logistics trên thế giới được hình thành rất sớm vào khoảng năm 1900.

2.1. Ưu nhược điểm của từng hình thức vận tải

Mỗi hình thức vận tải có ưu nhược điểm riêng, cần được xem xét kỹ lưỡng để lựa chọn phù hợp với nhu cầu của doanh nghiệp.

2.2. Tầm quan trọng của logistics trong kinh tế

Logistics làm tăng năng lực cạnh tranh của nền kinh tế và của mỗi doanh nghiệp, góp phần thỏa mãn nhu cầu khách hàng, tăng khả năng cạnh tranh, nâng cao hiệu quả kinh doanh.

III. Giải pháp và phương pháp trong kinh tế vận tải và logistics

Giáo trình Kinh Tế Vận Tải và Logistics muốn chuyển tải đến quý bạn sinh viên, quý độc giả những kiến thức cơ bản về hoạt động sản xuất kinh doanh vận tải, logistics mang tính chuyên nghiệp, hiệu quả. Đối tượng sử dụng giáo trình là sinh viên hệ đại học ngành Khai Thác Vận Tải, chuyên ngành Quản Trị Logistics và Vận tải Đa Phương Thức.

3.1. Trang bị kiến thức cho sinh viên

Giáo trình trang bị cho sinh viên hiểu được nhu cầu vận tải, các ưu nhược điểm cơ bản của từng hình thức vận tải.

3.2. Mục đích và nội dung của giáo trình

Mục đích của giáo trình là giới thiệu tổng quan khái niệm, đặc điểm, yêu cầu của hoạt động sản xuất vận tải, các ưu nhược điểm cơ bản của từng hình thức vận tải.

IV. Kết luận và ứng dụng kinh tế vận tải và logistics

Ngày nay logistics đóng góp tích cực vào nâng cao mức sống, đảm bảo tiêu chuẩn sống của người dân. Nền kinh tế càng phát triển, dịch vụ logistics càng trở nên thiết yếu. Sản xuất vận tải vừa là ngành sản xuất độc lập, vừa là hoạt động 'lõi' trong chuỗi hoạt động logistics.

4.1. Ứng dụng logistics trong kinh tế

Logistics làm tăng năng lực cạnh tranh của nền kinh tế và của mỗi doanh nghiệp, góp phần thỏa mãn nhu cầu khách hàng.

4.2. Tương lai của ngành logistics

Nền kinh tế càng phát triển, dịch vụ logistics càng trở nên thiết yếu, mở ra nhiều cơ hội cho sự phát triển của ngành logistics.

Tóm tắt và mô tả trên trang này được tạo với sự hỗ trợ của AI. Nếu bạn thấy nội dung không chính xác hoặc có vấn đề, vui lòng Báo lỗi nội dung.

21/04/2026
Giáo trình kinh tế vận tải và logistics t s phạm thị nga

Trích đoạn nội dung tài liệu

Chương 1: Đặc trưng của sản xuất vận tải Chương 2: Nhu cầu vận chuyển Chương 3: Phương tiện vận tải Chương 4: Sản lượng vận chuyển Chương 5: Giá thành vận chuyển Chương 6: Giá cước vận chuyển và lợi nhuận khai thác phương tiện Chương 7: Ga, cảng đầu mối Phần B: Kinh tế logistics Chương 8: Téng quan vé logistics Chương 9: Các hoạt động dich vu logistics Chương 10: Chi phí và hiệu quả hoạt động logistics 4. Điểm mới của giáo trình Giáo trình được viết dựa trên cơ sở kiến thức của tác giả đã tích lũy trong nhiều năm trực tiếp giảng dạy các học phần của chuyên ngành Kinh Tế Vận Tải Biển, chuyên ngành Quản Trị logistics và Vận Tải Đa Phương Thức của trường Đại Học Giao Thông Vận Tải Thành Phố Hồ Chí Minh, đồng thời có tham khảo thêm các tài liệu tham khảo đã được liệt kê trong Danh mục tài liệu tham khảo. Kết cầu của giáo trình, từng nội dung trong giáo trình hoàn toàn đều do tác giả tự biên soạn, một sô thông tin, sô liệu đều có nguồn trích dẫn rõ ràng. Giáo trình Kinh Tế Vận Tải Và Logistics được viết bằng kiến thức chuyên ngành, nỗ lực và kinh nghiệm giảng dạy của chính tác giả.

Tuy nhiên, vân không thể tránh khỏi những khiếm khuyết, tác giả rất mong nhận được những ý kiến đóng góp chân thành của các quý bạn sinh viên, các quý độc giả, để cuốn giáo trình được hoàn thiện hơn cho những lần xuất bản sau. Phạm Thị Nga | MUC LUC LOI NOI DAUL.ccsccscescsccsceccscesccsccsccsccsccsssssecsscceseecescesessessensseces DANH MUC CHU VIET TAT ou.eecccccsccssssesssecsesesecetssecetsessessssestsesavssavensatenens 8 DANH MUC BANG ooceccecssccscsscssessessesssessecsssssssusasesussnessssseesecseesteseeneesessseseeees 10 DANH MỤC HÌNH.----ccccscceccee — 11 PHAN A: KINH TẾ VẬN TẢI.---2-55-5227Sc 25222 S22Eerxrrserrerrerxee 12 Chuong 1: ĐẶC TRƯNG CỦA SẢN XUẤT VẬN TẢI. Khái niệm vận tải.Ă 2H HH HH1 eo 13 1. Sản phẩm vận tải.

Đặc điểm của sản xuất vận tải.-- ¿c2 2tL*ct 2E Exktrkerrret 16 1. Vận tải là ngành sản xuất vật chất. Vận tải là ngành sản xuất độc lập. Vận tải là ngành sản xuất đặc biệt.

Yêu cầu vận tải.--knt TT TT E1 1111 1x 11g71 1111k trrrycu 18 1. Các hình thức vận tải.-----5:Scc St kererkerrerkrerkrrrerree 20 Câu hỏi Chương. U 23 Chuong 2: NHU CẢU VẬN CHUYẺN.-S Ăn S Sen nsesee, HH HIẰN Gv 24 2. Nguồn gốc phát sinh.

Biến động của nhu cầu vận chuyển. Biéu diễn nhu cầu vận chuyển. Các phương pháp dự báo nhu cầu vận chuyềễn. Các chỉ tiêu đánh giá chất lượng dự báo .----:--<c: 29 Câu hỏi và bài tập Chương 2.

31 Chương 3: PHƯƠNG TIỆN VẬN TẢI. Ô tô vận tải. 2c 2cc L2 tt TH 11111111 ekg 36 3. Tàu thủy nội địa.

TỐ cất TH H212 1x01 ke 40 3. Phân loại tàu biển ¬. Đặc trưng kinh tế kỹ thuật của tàu biến. 51 Câu hỏi và bai tap Chu ong 3 .cecccccccccsccseescscesesesssessessesseesseasecsessneeneees 52 Chuong 4: SAN LUGNG VAN CHUYEN.

Quá trình — hành trình. Thời gian hoạt động.- --- -- 22c St S219 Hy HH cay 54 4. Các chỉ tiêu thời gian trong cuộc đời phương tiện. Các chỉ tiêu thời gian hoạt động của phương tiện trong năm.

Các hệ số thời gian khai thác phương tiện. Sản lượng khai thác phương tiện trong chuyến đi. Sản lượng vận chuyển chuyến đii:. San lugng luan chuyén trong chuyến đi:.

Sản lượng khai thác phương tiện trong năm. Sản lượng vận chuyển trong năm. Sản lượng luân chuyển trong năm. Năng suất khai thác phương tiện.-¿- 5-56 ccczerxererree 59 Câu hỏi và bài tập Chương 4.

che 60 Chương 5: GIÁ THÀNH VẬN CHUYẺN. Khái niệm và ý nghĩa của giá thành vận chuyển. Phân loại giá thành vận chuyển. Theo phạm vi xác định:.

Theo phương pháp xác định. Phan loại chi phí trong giá thành vận chuyên. Các yếu tổ ảnh hưởng đến giá thành vận chuyễn. _ Tính giá thành vận chuyỀn.

Ảnh hưởng của tỷ giá hối đoái đến giá thành vận chuyền. 72 Câu hỏi và bài tập Chương Š.-- + HH HH hưu 73 Chuong 6: GIÁ CƯỚC VẬN CHUYEN VA LOI NHUAN KHAI THÁC PHƯƠNG TIEN. Giá cước vận chuyỂn. Khái niệm và cách tính.

Các nhân tổ ảnh hưởng đến giá cước .- HH HH HH ket 77 6. : Lợi nhuận khai thác phương tiện. cà St reeưyi 79 6. Lợi nhuận khai thác phương tiện.

Lợi nhuận doanh nghiệp vận chuyễn. 80 Câu hỏi và bài tập Chương 6. ch Hy tiếp 81 Chuong7: GA, CẢNG ĐẦU MỎI. Chức năng và phân loại ga, cảng đầu mối.

Ăn HH HH HH kg 83 7. Chức năng kinh tế của ga, cảng đầu mi. Phân loại ga, cảng đầu mối. Nhân lực của ga, cảng đầu mi.

Khả năng thông qua của ga, cảng đầu mi. Các chỉ tiêu đặc trưng cho hoạt động sản xuất của ga, cảng. Giá thành xếp dỡ của ga, cảng. HH HH re 112 7.

_ Phân loại giá thành xếp dỡ. Phân loại chi phí trong giá thành xếp đỡ cảng. Tính giá thành xếp dỡ.---:7:Sc2cc ren 118 7. _ Doanh thu khai thác ga, cảng.

Doanh thu cung cấp địch vụ đối với hàng hóa. Doanh thu dịch vụ cung cấp cho phương tiện. Lợi nhuận khai thác ga, cảng.- -- set 122 Câu hỏi chương 7.-- -- cv TH TH. TH TH HH kg ch 123 PHÀN B: KINH TẺ LOGISTTICS.--------c-scvecessereeeasse 124 Chuong 8: TÓNG QUAN VÉ LOGISTICS.

Khai niém logistics va quan tri logistics. Quá trình hình thành và phát triển dịch vụ Logistics. Val trÒ ÌOEISEICS.Ă SH TH HH rệt 128 8. Vai trò của logisitics đối với nền kinh tế.

Vai trò cua logistics đối với tổ chức (hoặc doanh nghiệp) 129 8. Các hoạt động cơ bản của ÌOBISfICS.- sec 132 Câu hỏi chương 6.- -- 4 ST ng TH HH Hành 137 Chuong 9: HOẠT ĐỘNG LOGISTICS. Dịch vụ khách hàng. Nhóm các yêu tố dịch vụ khách hàng trước giao dịch.

Nhóm các yêu tố trong giao dịch. Các yếu tố sau giao địch.---:cc-ccsc+ccecererse ™. Hệ thống thông tin logistics. Hệ thống xử lý đơn hàng tự động.

Hệ thống trợ.ra quyết định(DSSs). Quản trị tỒn k O. Quản trị vật tư, nguyên vật liệu.QQ Ăn nghe tH12111121 81 re. Dịch vụ kho hàng.

- L1 HH HH như 161 Câu hỏi chương Ô. - - - k1 ng TT HH TH nh 167 Chuong 10: CHI PHÍ VÀ HIỆU QUẢ HOẠT ĐỘNG LOGISTICS. Chi phí của hoạt động logIstIcs. Phân loại chi phí logIS(ICS.

Hiệu quả hoạt động log1SIICS. ẶSĂĂSsiseree 174 Câu hỏi chương lŨ.-- -- 3 2931119 vn nh gh 1717 0. 181 DANH MUC CHU VIET TAT Chir STTÍ vá tát Nghĩa tiếng Việt Nghĩa tiếng Anh 1 BH Bách hóa 2 |Bmax Chiều rộng lớn nhất 3 CFS Container Freight Station 4 đ Đồng 3 DRP Distribution Resource Planning 6 DSSs Decision Support Systems 7 DVT Don vi tinh 8 Dwt Dead Weight Tonnage 9 EBIT Earning before Interest and " Tax I0 |ECR Efficient Consumer Response 11 -| EDI Electronic Data Interchange 12 EFT Electronic Funds Transfer 13. | EOQ Economic Order Quantity 14 | Eur ‘European 15 |Ft Feet 16 |GT Gross Registered Tonnage 17 « HL Hai ly 18 | Hi/h Hai ly/gio 19 | Hmax Chiều cao lớn nhất 20 |ICD Inland Clearance Depot 21 JIT Just In Time 22 |Km Ki 16 met 23 | LCL Less than container load 24 |m mét 25 |mercosur | Hiệp định thương mại thị trường chung Nam Mỹ 26 |mm Mi li met 27 |MRP Materials Requirements Planning 28 | MT Metric ton 29 NAFTE North America Free Trade Agreement 30 NT Net registered Tonnage 31 POS Point of sale data 32 QR Quick response 33 RORO Roll on roll off 34 TEU Twenty-foot equivalent units 35 THL Tấn hải lý 36 TKM Tan kilômet 37 Tmax Chiều chìm lớn nhất 38 ULCC Ultra Large Crude Carriers 39 ULOC Ultra Large Ore Carriers 40 VLCC Very Large Crude Carriers 4l VLOC Very Large Ore Carriers DANH MUC BANG Bảng 2.

Minh họa biểu diễn nhu cầu vận chuyển năm YY (dạng bảng). Minh họa biểu diễn nhu cầu vận chuyển (dạng ma trận). Đặc trưng kinh tế kỹ thuật một số xe ôtô tải có thùng hiệu ISUZU34 Bảng 3. Đặc trưng kinh tế kỹ thuật một số xe ô tô ben Huyndai.

Mối quan hệ giữa mớn nước và trọng tải fầu. Chiều dài cầu tàu và độ sâu trước bến của một số cảng VN (2004)95 Bảng 7. Diện tích kho, bãi của số cảng VN (2004). Cac trang thiết bị của các cảng chính thuộc Hiệp Hội Cảng Biển Vidt NAM ooscecceccccescssseccsseccessscsssscssssscssssccssssesssesssssessssussssasessssesasseessiveesssuvesssees 98 Bảng 7.

Bố trí nhân lực xếp dỡ tại một số quy trình công nghệ xếp dỡ cảng Sài Gòn phương án tàu — Kho (bãi). Bảng sản lượng hàng hỗá thông qua của một số cảng Việt Nam ý) v09). Phí sử dụng cầu bến, phao neo thuộc khu vực cảng biển Việt Nam121 Bảng 10. Dự kiến chỉ phí logistics theo tác vụ và theo chức năng hoạt GONG 0211514 1.

171 10 DANH MUC HINH Hình 1. Các yêu cầu của vận tải. Minh họa biểu diễn nhu cầu vận chuyên (dạng sơ đồ luồng hàng)28 Hình 3. Hình ảnh ôtô ISZZU.

n1 SH HH, 33 Hình 3. Hình ảnh ôtô ben Huyndal.Hình ảnh toa xe có muI.-- HH HH Hà 37 Hình 3. Hình ảnh toa xe phẳng. Hình ảnh toa xe chở COnAaITT.- -- cà nhe, 38 Hình 3.

Toa xe bảo Ôn. SH HH HH ng HH 38 Hinh WAWìv. Sà lan vận chuyển hàng trên sông Ohio. - -- - - 5 << ng kg Hy TT ng ng 42 Hình 3.

Tàu chở sa lan chuyên dụng. Tàu hàng lỏng chuyên dụng. Tàu khách biển. Hình ảnh máy bay Boeing.-- -----cc-sccseeneeieeirrrerre 51 Hình 3.

Hình ảnh máy bay Airbus. Các loại hàng hóa được vận tải bằng đường ống truyén thépg. Sơ đồ kết nối ga, cảng thực hiện chức năng vận tải. Mô hình thể hiện tính tích hợp trong quản trị dòng vật chat thông qua kênh phân phối G11 11111 11119 1kg TT 1 ct 127 Hình 8.

Sơ đồ phản ánh chi phí logistics sử dụng để bù đắp cho hoạt động marketing doanh nghiỆp .- --- -- 5: 5à che khe 131 Hinh 8. Hoat động logistics tích hợp đa chi phí logistics. SH Hành 133 Hình 9. Các yếu tô dịch vụ khách NAN ưươươưừẰƑ†ƑŸÏĨ"F7.ừ KH reo 140 Hình 9.

Chu kỳ đơn hàng trong hệ thống xử lý đơn hàng tự động. Đường đi của đơn hàng và dòng chảy thông tin. Mô hình hệ Thống hỗ trợ ra quyết định. ĐC ng rưyy 152 Hình 9.

Dong chay logistics gitta cac khó chứa từ nhà cung cấp đến nhà i20 015. Sơ đồ dòng dịch chuyên hàng hoá qua các bộ phận chức năng của 498. Sơ đồ điểm giao cắt giữa phi vụ phân phối và chức năng 31012121117. Đồ thị chi phí cố định .-- +52 2+vcxt2rsrererrrrsvre 172 Hình 10.

Đồ thị tổng chi phí. Tác động của các hoạt động logistics đến tỷ suất lợi nhuận trên VOM 81 ECrđddaaầ3tt1ẢỶỶÃỶẲÃ. 176 1] PHAN A: KINH TE VAN TAI Chuong 1: DAC TRUNG CUA SAN XUAT VAN TAI 1. Khái niệm vận tải Có rất nhiều định nghĩa khác nhau về vận tải, mỗi định nghĩa được đứng trên quan điểm, góc nhìn nhất định.

Nội dung được bảo vệ bản quyền — Tải xuống đầy đủ