chương 1 _Ví dụ 6. ảnh của hàm bước nhay don vi: _òø—btP _- #íp)= [”1e Pld¿=—S—| = +, SỐ p |, P Vay: 1 + với Rlp)>0 rege 65) vi ¡hàm gốc có số mũ tăng So ==0. ảnh của gốc ft) = e” với œ là số phức tùy. Dễ6 dàng thấy số mũ tặng của gốc là s„ = R(g).
F(p) = [Pete de = [feats “¬.- ng ° ue ; ° Pe p-a der: “pra _- Vậy: |e”. Dé ‘dang thấy sổ mũ tăng c của gốc là so= s với s> 0 bé tùy ý. Vì vậy có thể lấy So= 0. Fo) =f te-*dt al tde”Ph " "-_ Law -pmỊ® 1° = te 1 f; en Pt dt cet cask, Polo Poo.
Palo PP Vay: ca t=' với R@) >(| cán ¬ — - | p° : | Ví dụ 6.4 Tìm ảnh của gốc fit) = ft” với "n là số nguyên n đương, "Tương tự như trên có thể lấy số mũ tăng: của gốc là So = 0. ‘Sau n lan tích phân. từng phân ta CÓ: : tụ) = le dt = n+l oo: Vậy: |” ,= * —— Với R(p) > 0 (6.8) Chương 7 CAC TINH CHAT CUA PHEP BIEN ĐỔI LAPLACE 7.1 TINH DANG CAP Định lý 7.=" aF(p) voi ala hang s6. Chitng minh: af(t) =" [5 af (edt = af} fe dt = aF(p).1 Néu C 1a hằng số thi theo 6.
Đ -_ 7,2 TÍNH CỘNG DUGG Dinh lý 77. = Fp) va alt). = * Gœ) thì ft) + gt). Hệ quả 1: Ảnh của tổng một số hữu hạn gốc bằng tổng các ảnh của chúng.
Hệ quả 2: Với các hằng số ơ uà b aftt) + bg(t),="aF(p) + bG(p).1) Chú ý: Nếu các hàm Ƒ(p) và G(p) lần lượt giải tích trong các miễn R(p) > sị và R(p) > s; thì biểu thức ở vế phải của (7.1) giải tích trong miễn R(p) > max (si, $2).2 Tim anh của các gốc fit) = chit va git) = shmt với m là hằng em +e —mt em -gxm số thực. Vì: chưu# =————¡ ghụt sế” ST”, áp dụng (72) và (6. 1 => L , ca | 2\p-m p+mj} p°-m° shmt ,=" xf tt =— Vậy "_ 9\p-m_ p+m p?-m? chứ „=". 2 —P—_; 2? shmt =" o™~ 2 —™—2 với Rp)p)>> Iml tm 7.2) pˆ—m pˆ—m Céctinh chat cia phépbiéndéiLaplace CT Vi du‘7.Tim anh cia cdc géc ft) = cosmt va g(t) ‘= sinmt v6i-m thuc.
„mm ~a củ" Vì: cosmt = — sinmt = 2; ˆ Tương tự như trên ta có: TU ¬" =(— Le oul -) " —. cosmt = — me of - oe QQ prim sptim) ;. ° 1 1 ‹ sd pan cs : sinmt .= —, ne : * _`— #Áp-ừn p+ừm) p°+m? cosmt. sinmt =" Ri m a “VI GÌ (7.3 TINH ĐỒNG DẠNG _ bette ¬.=`F(p) uù b là một số dương thì: "`" fk), = =F 2) “mm ¬ wom dusty @6dc la aly (7.
vớ held an Hà De TỦ ta Ching minh: That vay, dat-kt= : Us ta có: : Vi du 7.4 Nếu biết sint .=" Do thes teks ee Leb We GIÁ) Sao Se os sinki ,=` 7.4 ĐẠO HẰM GỐC | | Dinh ly 7.5) Hon nita néu f(t) vei k= =1 9,., n thuộc tập gốc thì: - - ft). f +0) =: lim tA), Lh weg ek GM h gt to+0 88 ¬ S s2.- Chương 7 no Chứng mình: Vì f ') thuộc tập gốc, dùng tích phân từng phần: hd) = of (erat = ƒ()eˆP|” + p[”ƒ(Œ)e Pdt (7.2 _ Nhưng vì với RO) = 5 >s, thi Iftt) e? < Mee so, sốố hạng _đầu ở vế phải của (7. tiêu khi £¿— œ và bằng ƒ(+0) khi ¿—0. Số hạng thứ hai bang pF(p).6) duge chứng minh chon = 1.6) với n = ị hai lần ta có: __f"0) = [Ƒ'@Ƒ'.
ˆ Bạn đọc tự chứng minh bằng quy nạp cho ? bất kỳ. Đặc biệt nếu: -_#Œœ0) =ƒ'&œ0) =.5 Nếu biết - sinmt , 5. p +m với R(p) > 0 ta có thể tìm ảnh của cosmt như sau: | cosmt = > (sinmty .5 BAO HAM ANH _Định lý 7. nhân): Lấy dao ham ảnh tương ung vdi nhan gốc cho -‡.
Tổng quái nếu fi) .9) Chứng mình: Vì tích phân suy rộng xác định F@) hội tụ đều ._ trong nửa mặt phẳng f(p) > s, ta có thể lấy đạo hàm ở đó ø lần và lần lượt có: F'(p) = - [5 tf edt, " F"(p) = [° tf (edb. PO (p) = (DP fp@e td.10) Nhung theo dinh nghia ảnh thì (7.10) tướng đương với (1. 9) tức định lý đã được chứng minh. me Vi du 7.5 Ap dung dinh ly nhan vao (6.3) ta lan lượt có: - Các tính chất của phép biến đổi Laplace 89 ' not với R(p)>0-- 11) ` P , - em Ry) sR) (7.
` 78 TÍcH PHÂN cốc ` Định.6 Lấy tích phân gốc tương Ứng uới 6chia ảnh cho pt‘tite néu: ft)= * F(p) thi: Ƒ f@dt = Ee và. Xư 17) Chứng minh: Trước hết dễ dàng thấy rằng nếu Re) la một gốc thi: Et) = Sf f (t)d:, cũng là một gốc với ảnh được: ký hiệu là: Go). Từ đó và đo: g(0) = 0 theo Œ. 8) ta GÓ: Ad) == g0), =='pG0).
| Vậy đối với ¡ ảnh F@) c của ƒữ) ta có: F(p) = ‘PG(p) hay G(p) = En "¬ _ nối cách khác ta nhận được (7. _Ví ¬ dụ 77 Nếu biết: _ cosm „=* pesm? —?- „ với Rp)>0.- 2 \P) chmt =" pẦ—m? 2 R@)> Imi. - 'ta có thể tìm ảnh của sinm# và shit như sau: ` 1 sinm# = m fc cos mtdt ,=" m a = oe z với R(p) > 0 pp+m?) phím?” co.7 TÍCH PHÂN ẢNH Định lý 7.="F(p) va [PFU dp hoi tu, thi p tích phân này biểu thi ảnh của f(t) va tức: pe =" [°F (dp.18) Nói cách khác, lấy tích phân ảnh từ p đến eo tương ứng uới chia gốc cho t. -Chứng minh: Từ công thức (6.2) xác định F(p) ta co: [; F(p)dp = I, dp [fe Pde.
œ@ _ 00 œ -pt ‘ Giả sử đường lấy tích phân nối p và o nằm hoàn toàn trong nửa mặt phẳng R(p) > ø > sọ, khi đó do điều kiện (1.1) ta có: IIo f (eae < [lf @lede < M Jp eat. Từ đó suy ra tích phân suy rộng ở vế trái hội tụ đều đối với p chạy trong nửa mặt phẳng f0) > a. Vậy ta có thể đổi thứ tự lấy tích phân và được: _[Ÿ "(áp = [”ƒ()di [72Pldp = [ai Đẳng thức này tương đương với (7. bt at co _ Ví dụ 7.8 - —— = | ts _t J = neo t P\p-b_ p-g p-b với: R@) > max[R(œ), R@)].
t P 1+pˆ 2 m ƒ sint 4, _« are cotg p Từ đó: ° với R(p) >0.8 TỊNH TIẾN GỐC Định lý 7.19) túc hàm gốc hoãn lại T-tương ứng uới hàm nh nhân uới err ‘Cac tinh’ chat của phép biến đổi Laplace 91 Ching minh: Vi ft - t= '0 với ¿< T (xem H.2) nhờ phép đổi biến #— 7'= u ta có: oe nt — T)flt - T), =" [pf@-TePadt = i fue? * du. = ạ~P” F(p) Định lý hoãn thường dùng để tính ảnh khi gốc cho bởi nhiều công thức trên những khoảng khác nhau. fy | 5 WĐ f(t-T) A ^——- ': l | 1 i i 1 wane / t 0 T ; 2T t Aimh720 | Hink 73 Vi du 7.10 Tim anh cia ham bac thang t trong (H. f=" jt +2 4 8 of SP PP.
Vi: le? e*f = <1, với s = R@) > 0, chuỗi nhân ở vế me hội tụ và ta có: — MU Sie NHIÊN .20) Chi ý: Định lý tịnh tiến gốc được áp dụng chỉ Ichi 1 nao › hàm ft. — 1) viết được đưới dang At — T). Chang han ảnh của # ~ 2)Ÿ.4) sẽ khác ảnh của ( — 2), tức (¢ — 2)*n() (H.nữ — 3) ,=° = e* ; p Cg ! : trong khi: (¢ — 2)” = ¢° — 6¢? + 12¢- 8, =" 3B Bs. p po Pp” P ‘Vidy 7.11 Tim anh cdaham =) 1 4 0 khi t<0.
i mm" = It +1 fit) O<t<1 sa 1\ )3t 1<t<4 4 | {O - t>4: 1 — | ot 4 _ Dé Ap dung định lý hoãn ta phân tích: Hình 1.6 Ke = t + In(t)— (t + Int — 1) + 3#n(t — 1) — 3£n(Œ ~ 4) = = Œ +1)n(Œ) + (2# — 1)nŒ — 1)— 8£n(† — 4)= = (f+ 1)ng) + [2Œ ~ 1) + 1]nŒ — 1) — {3Œ — 4) + 12]n( ~ 4) 2 Vậy: ft) ,=` 1 ets : Z adler (Site bew 7.9 TINH TIEN ANH Dink ly 7.21) - Chứng minh: theo: định nghĩa ảnh ta có: s = { fie "?- nat ‘ e“ f(t) = fre o P(e" dt = Fíp — os) véi Rp — @) > 8p.18 Từ các quan hệ (6. 2 ! va ews" =" parr .22) p-a , , e“chmt „=° Poa e“shmt =" ———n:' (7.24) (p-a)? +m (p-a)? +m Các tính chất của phép biến đổi Laplace 93 BANG DOI CHIEU G6c- ANH. at te“cosmi memantine, \p-a)?+m512 1 2m(p-a) _. 2 t — pe 22 | J8 atPMH WIT ae -I(2~a)2~ m5] nl ` (p—a)Š + mỀ 8 r 23 “oh pitt 2 | fetohmt So Tp-a) mee 2.
1—cosmt fe p~a " : oo p(p? +m?) s: 5 et 4 ab 3 25 | f(sinmt HIF (p~im)-F(p+im) 1 a fo 4 | a 6 te”! (p-a)Ê 26 | f(Beosmt. e” — ai —] 1 12 “lSinmf evsin (p-a)? +m? 32 —————— a2 pˆ(p-a). p-a pŠ+2m° 18 ø cosmt cosm (p-a)? +m? 33 cos 2 mt “So pip? +4m2) m 2m2 ` 14 | e“shmi 2 34 sin? mt ———;-_ (p-a)°-m có p(p* +4m*) 15 e“chmt at, p-a _p? -2m?’ (p-a)2-mÊ 35 2 ch*mt ` eect erm p(p2—4m2) 2pm - om? ` 16- tsinmt 36 sh?mt ——sz——~ : (p? +m?)? p(pˆ~4m”) pt 2 -m 2 e2†. gbl p-b ae 17 | tt osmt (p24 m2) 37 ; In—— p-a a 2pm at † 18 fshmt.
94: fe be ee te ee Chutong7 7.10 ĐẠO HÀM THEO THAM SỐ Dinh ly 7:10 Néu f,m) va f,, (tm) xem như các hàm của t uới tham số m là các gốc uà: | _ f0m),=' F(,m) = Jy fem Pde thi: TP»? tm) =” Fi (p,m)= Jo fn (,m)e Phát ` (7.18 Nếu biết sinm# ,=` —”__, ta có thể tìm anh cilia tcosmt P +? 3 9 — 771 2 N tcosmt. | ae = nhu sau: po+m m (p? + m°) Chương8 f -TÍCH CHẬP VÀ TÍNH CHẤT DỦA TỊCH CHẬP 8.1 ĐỊNH NGHĨA VÀ TÍNH CHẤT CỦA TÍCH CHẬP. Định nghĩa 81 Tích chập của hai hàm phức biến thực fie) va ao |la một hàm phúc bién thuc t được ky hiéu va xde dink bởi; ` - Tin ÑU + gữ)= ie rele “ude, s So óc (8.1) Tích chập có các tính chất: a) Giao hodn: 2+ g(t) Dog b Ôi - 8Œ) * fit) - ai b) Két hop: = [f() * g()] + hŒ) = f0 + [gŒ * AM). Néu f@) va g(¢) 1A cdc géc thi với t>0: .