chương 1 ta đã đánh giá phương trình cân bằng. Nếu giữ lại đến thành phần có bậc là k thì phương trình này có dạng (5.4) Ta biến đổi (4.4) về dạng : Jš3483)|lã-8) ve —> 2l{u,v)+ D2 =-V2¿ + evry L 1 Ỷ 1 &) (k*) () Œ) Ta có thề bỏ thành phần D2 vì nó nhỏ hơn các thành phần chính 3 bậc. Khi đó phương trỉnh cân bằng có dạng: vˆ(eự _ $) =-2.5) 151 Sử dụng phương trình liên tục : —+—+—=0 Ox Oy & Ta có Pao ôm Ằ- = v (28) (4.3) viết lại về dạng : -t.1)ta được phương trinh nguyên thuỷ troag điều kiện cân bằng. Các thành phần của phương trình này có cùng bậc.
Ta sử dụng phương trình này dé xây dựng mô hình dự báo. Hệ phương trình dự báo gồm các phương trình sau [14]: B= fy MyM 40%] v4] 2 (iu) |+ 2 L2) (4.8) Ẩ~-luấ vvệ coi |- v2| 2 (210.10) apg ee = u=- 442 : ve ra (4.14) Ta có hệ 8 phuong trinh chứa 7 ân là u, v, @,T, ®, ự, @. Phương trình (4.14) là hệ quả của (4. Ta tịch phân hệ phương trình trên theo các bước sau: 1) Biết trường địa thế vị ®y ta cho ọ = 0 sử dụng (4.14) dé tim ham dong Wit).12) ta tim uty và vụy VOI = 0.9) ta tìm được Uteat) Va V(tyat) - A) Theo (4.10) ta tim duoc T(t+At).11) ta tìm được @(}) 7) Biết trường @() ta tỉm được @ theo (4.
Quá trình quay lại bước I với z 0. Quá trình này được lặp cho đến khi trường tốc độ gió tìm được đủ độ chính xác thì ta chuyên sang bước thời gian sau. Phương pháp tách Trong chương lĨ ta đã nghiên cứu phương pháp trùng đề giải phương trình Poat-Xông đối với xu thế địa thế vị (5.9 chương II): qitlaq j+l i+ar (5.1) Ở đâyây Jj làlà thứ th tự lầnlần lặp, R là sai số khép, , œœ làlà tham th số. Phương Phươn pháp này áp dụng đề giài phương trỉnh Poat-xông hay Hem-Hôn.
153 thì nghiệm gần đúng luôn hội tụ. Ở đây ta sử dụng phương pháp trùng dé tim nghiệm của phương trình : Ao=f (5.2) Trong công thức (5.2) A là toán tử vi phân hoặc tích-vi phân, f là hàm đã cho. ọ là hàm cần tim. Ta tìm nghiệm của (5.2) bằng phương pháp trùng theo công.
thức tương tự (5.3) Ở đây + là thông số, có thé thay đổi theo bước lặp. Chọn T thích hợp quá trinh (5.3) sẽ hội tụ nhanh. Ta có thể viết (5.3) về dạng : ott! 3 : +A) =f (5.3) là tương tự sai phân của bài toán không dừng : TP+Ao=f : (5.5) Quá trỉnh trùng (5.3) hội tụ khi : lim @Ì =@ +» Như vậy quá trình dừng và không dừng đều được xem như cùng 1 dang (5.5) mà trong đó nghiệm dừng là trường hợp riéng của bài toán khi ƒ — œ. Ta viết quá trỉnh lặp (5.3)ở dạng tổng quát hơn : ot! so) -1.6) Ở đây A là 1 toán tử nào đó được chọn để cho quá tr:nh lap hội tụ nhanh.3) còn nếu A=2A'] thi chỉ cần 1 lần lặp ta tìm được nghiệm dúng của (5.
Nhân cà hai vế (5.6) với một toán tử B. Nếu ta chọn B = A‘! thì (5.0) viêt được về dạng : Jtl_ a .7) Sơ đồ (5-7) là sơ đồ sai phân của bài toán không dừng tổng quát : Đạp + Ao=f .8) Ba Ta có thể chọn B dể bài toán hội tụ nhanh theo sơ đồ (5. Việc chọn B phụ thuộc vào toán tử A_. Trên cơ sở phương pháp trùng (5.7) ta xây dựng phương pháp tach [8].
; Gia su ta cân giải bài toán : Ap=f (5.9) Vol todn tir: A= b3 Ag a và hàm f đã cho trước.9) bằng phương pháp trùng (5.7) với B được chọn là : B=TÍ(E+Š A, ) (5.7) ta được : 4] : J -o! ME +E Ag) 2 © 4 gi =f a 2 Tt Ta viết phương trình này về dạng : 155 (E+2Ai)(E+SAs).11) Ta ký hiệu : Fi ==(Ao! -f) Ta gọi : 1 en =(E+2Aas).(E+3An)(o"" - 93) thi ta viét (5.11) vé dang : 1 (E +Eai)era =-t.FÌ Tương tự vế trái của (5.11) chia thành các toán tử sau : fi ; i (E+zAa)}&”" =k” n pitt agi sett | (5.12) là các bước của quá trình lặp. Từng phương trình trong hệ này có cấu trúc đơn giản vì nó là một toán tử thành phần trongtoán tử A. Ta xét bài toán không dừng mô tả bằng phương trình : Ø9? +Ag=fAo= at (5.13) Với điều kiện ban đầu : 156 @(O.14) Ta :hia khoảng thời gian thành các bước r = At và tìm nghiệm ở từm bước từ j đên j+1. Phương trinh (5.13) được gần đúng bằng phương trình sai phân hứu hạn : _ git! —@! 1 HE + Erg) —2 _—————— + Agi = fi 2 (5.15) ag Mệ cách gần đúng ta thay sơ đồ này bằng sơ đồ sau : .16) a Qa Ta hấy ngay nếu œ= 2 thì từ (5.
J; uf kệ 2 Tu: là ta được trường hợp riêng của (5. Ta thấy theo (5.16) để tv @ tim duoc gt! ta phai thực hiên 2n toán tử. Vậy mỗi toán. 1 tử sau khi tác động ta sẽ được.
Ký hiệu két qua tac là j+ antl ^ ' À oA : 1 * a động toánắ tử dau tién la j+ =— 2n Và toán tử thứ œ 2n Nhr vậy sơ đồ phân của (5.16) sẽ là : thế 3 giá) g an =(E-F Ansa).o%8 =o 0 Thông thường phương pháp tách được sử dung kết hợp với phương pháp “Dự báo - chính lý “. Ta sẽ xét phương pháp này. Phương trinh cho bài toán không dừng có dạng : T“+Aop=f (5.17) Điều kiện ban đầu là.17) sau nửa bước thời gian $ tức là tjstst. 1 Jv t -tiat j+ J°2 Nin _ bằng phương pháp tách.
Trong khoảng từ tị đến to phuong trinh (5.17) duoc gan đứng J 2 bằng sơ đồ , 1 ñ (E+EAu)e"? =øÌ +5602 (5.18) œ=l Thực vậy, ta biết : n T 1 t? H(E+3As) =E+2.18) ta được : , 1 gẺ 5 _@i jet jad : +A.20) gần đúng phương trình (5.17) đến bước thời gian t 1 Vo bac IA 1. win J Ta vết (5.18) về dạng các phương trình tương tự ký hiệu ở phần trê: : ¬"+— : J†?= ¬ ( EE tr+ Al ) © "38 = er gì +5a. f 2 Phuong irinh nay tương đương với sơ đồ : ¬-.22) ; %đ RỊA - J 2n 159 Hay : in 2 = eS2n jes ] ` - +Ayn.23) 2 Khi f=0 phương trình (5.24) Phương trinh này theo (5.23) có thể tách thành hệ : OQ | 23 ai TÂI @¡=0_ với @i(tj}=9; đọ “a tg 7 =0 VỚI s:(0)=|t | J*5 On ôt +An.0n=0 VỚI as @n(tj}=®n-I "m (5.25) giúp ta xác định được @ 2 dé xác định git! ta sử dụng sơ đỗ chỉnh lý : JtÌ_—_ 3 ‘41 + +A.26) T Như vậy ta tìm được nghiệm của phương trình (5.24) bằng phương pháp kết hợp phương pháp tách và phương pháp “ dự báo - chính lý “. & 160 $6 Phương trỉnh vận chuyền thực thê theo quỹ đạo Trong các quá trình xây ra trong khí quyển nếu nguồn của các thực thê bằng không thi biến đôi địa phương của đại lượng này hoàn toan xác định bởi vận chuyền thực thể theo quỹ đạo của nó.
Phương trinh mô tả biến đổi thực thê @ theo quỹ đạo sẽ là : Op op. a Theo phương pháp tách ở trên ta giải (6.1) trong khoảng từ tị đến t_¡ dược chia thành 3 phương trình : J+5 Táthạc =0 ailtij=9 OP} Op 1 _ Vem) 902 _.2) Ba phương trình trong hệ (6. 2) giải tương tự như nhau nên ta nghiên cứu cách giải phương trình thứ nhất. Trong phương trình này u coi như đã biết.
này biến đổi theo không gian và thời gian và đổi dấu trong miễn tìm nghiệm nên gây khó khăn lớn cho việc xây dựng sơ đồ tính ổn định. Trong khoảng từ tị đến t,¡ phương trình đầu của (6.2) được is 2 gần đúng bằng sơ đồ dưới đây. Ta bỏ chỉ số 1, ký hiệu K là thư tự điêm theo Ox : J+. j+] : © 2_@ 2 khi py, >0 vn i i (6.T Hk = Ax me! 2 Phuong trinh (6.3) ta viét lai vé dang : | a | | TA ÔÔỒ 6s.4) Ta ký hiệu các hệ số của phương trình (6.4) : ak =|Hk|* Hk bự =1+|Ðk| (6.5) cx =|Hk|—Hk g=2.0j Thì phương trình này viết về dạng : | 1 ^ j*2 rs j*2 Ak-0L-1 —2Ðk.6) Phương trình (6.6) giải bằng phương pháp truy duổi.
Điều kiện đê nghiệm của phương trình giải bằng phương pháp này 61 dinh là các hệ số của phương trinh thoà mãn điều kiện : ay +c, <2.7) Điều kiện này phương trình (6.6) luôn thoà mãn vi ta thay (6.7) thi luôn được bât đăng thức đúng. Ta tim nghiện của (6.6) băng phương pháp truy duôi. Giả thiết răng có sự phụ thuộc sau của các nghiệm : 0¿_¡ = ÄXzy.8) Ta thay @,_; từ (6.6) sẽ tim được : 162 Ck ar Yx + fy => —— x= 6.9 Pk 2b, —a,Xx ma ) So sánh (6. 9) ta thấy ngay : Xa.
k*l” = ——=—Ck 2b, -avXk ay Yk + f == 6.10 Yk 2b, —-AkXk ( ) Biểu thức (6.9) viết lại về đạng : k =Xk+I-®k+] + Yk+i (6.11) Theo điều kiện biên của ọ ta tìm được Xị và Y¡.10) ta tm được : X7,X3, ". Xn Yo,Y3, 05 Yn Theo công thức (6.11) và giá trị biên @, ta tìm được x (k=n-l,.,l ) Như vậy ta tìm được nghiệm của phương trình đầu của hệ (6. Quá trình được lặp lại theo sơ đồ sau : , 1 .12) Dp BH = ~z Ai AS BÀ Đề tÌm giá trị @*Ì ta dùng sơ đồ chỉnh lý : ^ git! =) ~At.13) 163 Ở đây A' và A2 là ký hiệu gần đúng toán tử A với độ chính xác bậc I và bậc 2. Sơ đồ dự báo của Martruc G.
dựa trên hệ phương trình đầy đủ giải bằng phương pháp tách Trong mô hình đã sử dụng hệ phương trình đầy đủ trong hệ toa độ x, y, p, t hệ phương trinh có dạng [1, 2] : du_, OH —--fV=-g——+—-.———_— ô gˆKP?ôu dt Ox Op R272 Op. dv OH ô g 2 —- +Éu=-g——+—.——— KP” 2 ây dt Say dp RẺT2 Op dT RT(ya-y)t_ 6 g°KP’Or. dt g P Op R27? Op Cp ôu —+—+—=0 Ov at (7.1 ôx "3y "ôp ) __# OH T=-25 dq" _ (i) 6 g°KP? al) dt ÔP R2T2 ap da\2) _ ll) _ l2) „ .P2 2q) dt Op R2?T7 Op r0) - -œi|aU _ am() |at” | (7.H là đô lệch của nhiệt độ và độ cao mặt đăng áp khỏi giá trị chuân của nó. 7 là giá trị nhiệt độ chuẩn.- đ„| 7) là đô ầm riêng cực đại ở nhiệt độ 7.
œ1) là đô Âm riêng, đ?) là độ chứa nước riêng.