CHƯƠNG 1 45 ĐẠI SỐ TUYẾN TÍNH VÀ HÌNH GIẢI TÍCH Chương 2. KHÔNG GIAN VÉCTƠ TRÊN TRƯỜNG SỐ THỰC 47 2. KHÔNG GIAN VÉC TƠ 41 2. Các tính chất cơ bản 50 2.
SỰ PHỤ THUỘC TUYẾN TÍNH VÀ ĐỘC LẬP TUYẾN TÍNH 50 2. Tổ hợp tuyến tính của một họ véctơ 50 2. Điều kiện để họ véctơ độc lập tuyến tinh trong R" 54 2. SO CHIEU VA CO SG CUA KHONG GIAN VEC TO HUU HAN CHIEU 55 2.
Khái niệm về không gian hữu hạn n chiều 33 2. Cơ sở của không gian n chiều 56 2. Cơ sở chính tắc của một số không gian 57 2. Tính chất về cơ sở và số chiều 57 2.
Tọa độ của véctơ trong không gian n chiều 58 2. HẠNG CỦA HỌ VÉC TƠ 64 2. KHÔNG GIAN CON VÀ HỆ SINH CỦA MỘT KHÔNG GIAN VÉC TƠ 67 2. Định nghĩa không gian con 67 2.
Điều kiện để một tập hợp là một không gian con 67 2. Không gian con sinh bởi một họ véctơ 68 2. Số chiều và cơ sở của không gian con sinh bởi hệ sinh 69 2. Một số dạng bài toán về không gian con và hệ sinh 69 26.
TÍCH VÔ HƯỚNG VÀ KHÔNG GIAN CÓ TÍCH VÔ HƯỚNG 75 2. Tích vô hướng 75 2. Độ dài của véctơ 77 2. Khoảng cách giữa các véctơ 77 2.
Sự vuông góc giữa 2 véctơ 78 2. Quá trình trực giao hoá Gram-Smidt 79 2. TRỊ RIÊNG VÀ VÉC TƠ RIÊNG CỦA MA TRAN 85 2. Định nghĩa và các khái niệm liên quan 85 6 ĐẠI SỐ TUYẾN TÍNH VÀ HÌNH GIẢI TÍCH 2.
Phuong trinh dac trung 86 2. Véc to riéng 87 2. Trị riêng và véctơ riêng của ma trận đối xứng 89 BAI TAP CHUONG 2 91 Chwong 3. ANH XA TUYEN TÍNH 95 3.
DINH NGHIA VE ANH XA TUYEN TÍNH 95 3. Ma trận của toán tử tuyến tính 102 3. HAT NHAN VA ANH CUA ANH XA TUYEN TINH 104 3. Các tính chất của ánh xạ tuyến tinh 104 3.
Hạng của ánh xạ tuyến tính 107 3. Phương pháp tìm hạt nhân và ảnh của ánh xạ tuyến tính 108 BÀI TẬP CHƯƠNG 3 113 CHƯƠNG 4. HÌNH HỌC GIẢI TÍCH 115 4. CAC DUONG BAC 2 TRONG MAT PHANG 115 4.
Duong tron Hỗ 4. DUA PHUONG TRINH TONG QUAT CUA DUONG BAC HAI TRONG MAT PHANG VE DANG CHÍNH TẮC "489 4. Duong bac hai tong quat 117 4. Các công thức đổi trục 117 4.
Các dạng chính tắc của đường bậc hai trong mặt phăng 119 4. Đưa phương trình tổng quát của đường bậc hai trong mặt phăng về dạng chính tắc 119 4. CAC MAT BAC HAI TRONG KHONG GIAN 124 4. Mat cau 124 ĐẠI SÓ TUYẾN TÍNH VÀ HÌNH GIẢI TÍCH 7 4.
Mặt Hypecboloit một tầng 125 4. Mat Hypecboloit hai tang 126 4. Mat Paraboloit Eliptic 127 4. Mat Paraboloit Hypecbolic 128 4.
Mat tru bac hai 129 4. Mat non bac hai 131 4. Đưa phương trình mặt bậc hai tổng quát về dạng chính tắc 132 BÀI TẬP CHƯƠNG 4 134 TÀI LIỆU THAM KHẢO 135 § ĐẠI SỐ TUYẾN TÍNH VÀ HÌNH GIẢI TÍCH Chuong 1. MA TRAN- DINH THUC - HE PHUONG TRINH ĐẠI SỐ TUYẾN TÍNH ERS 1.
MA TRAN VA CAC KHAI NIEM 1. Dinh nghia ma tran e_ Ma trận là một bảng hình chữ nhật, trên đó sắp xếp các phần tử (là các số) theo các hàng và các cột. Ma trận thường được ký hiệu bằng các chữ cái: A, B.; còn các phần tử thường được ký hiệu bằng các chữ thường: a, b,. e Gia su ma tran có m hàng và n cột, khi đó dé chi phan ttr hàng¡ (từ trên te: cột j (từ trái qua phải) ta ký hiệu: aj (chi số hàng trước, chỉ số cột sau).
Các phần tử của ma trận được nằm trong dấu [ ], hoặc (). hoặc | ||, nó có dạng: an yy ‹-- đụ Ay, Ayn Ay an 3 ve địn ih = Az, 322 đạn “Ẫ= Ax, Ay ++ đạn. Ale đạp 3y ve đạn ant Âm2. Ann mxn ant an2 a Âm mxn ant an "¬ địmn mxn se Ma trận có m hàng và n cột thì cZ của ma trận làm xn e a,, la phan tu cua ma tran A nam ở giao điêm của hàng 1 cộtJ Ký hiệu: A= (a "a A=[a;| e Khim =n (so hang bang so cột) thì A gọi là ưa frận vuông cấp n Vi du: 2 -2 -3 ] A=|3 -1 1.
5 5 41 3 0,6 5 1 -4| làma trậncỡ 3 x 3 (ma trận vuông cấp 3) 74 2 3x3 (1 -2 4),, lama tran c& 1 x 3 (ma tran hàng có 3 phần tử) 5 ‘ D= là ma trận cỡ 2 x 1 (ma tran cột có 2 phan tử) 2xI ĐẠI SỐ TUYẾN TÍNH VÀ HÌNH GIẢI TÍCH 9 ma trận 1. Các khái niệm liên quan đến 1) Đường chéo chính một đường các phần tty ay}, 8225-5 Ann nằm trên Cho ma trận A vuông cấp n. phần tử ai, 822,. ann gọi là các phân tử thẳng gọi là đường chéo chính của A.
các h chỉ có trong ma trận vuông) (Chú ý: Khái niệm về đường chéo chín 2) Ma trận tam giác Cho ma tran A vung cấp n. h déu các phần tử phía dưới đưẻ ong chéo chin - Mía trận tam giác trên: Nêu A có bằng 0 (ai= 0 với moi i > j). Qi, Ay ov Fin Al 0 ay đạn 0 Ann nxn 0 h đều các phần tử phía trên đường chéo chín - Ma trận tam giác dưới: Nếu A có bằng 0 (aj = 0 voi moi i <j).| 0 ay, ay A= ant an2 238 Ain nxn 3) Ma trận chéo 0 gọi là ở n goài đường chéo chính đều bằng Ma trận vuông A có các phân tử năm ma trận chéo. a nn /nxn tam giác dưới.
trận tam giác trên, vừa là ma trận Như vậy, ma trận chéo vừa là ma 4) Ma trận đơn vị chính đêu băng Ma trận đơn vị là ma trận chéo có các phân tử nằm trên đường chéo tran don vi cap n. Ký hiệu là lạ (hoặc En) là ma 10. 1),„, TÍCH ĐẠI SỐ TUYẾN TÍNH VÀ HÌNH GIẢI 10 1 0 0 1 0 , l b = l ; ma trận đơn vị câp 2; I, =|0 1 0 ma tran don vi cap 3 2x2 0 0 1 3x3 4) Ma trận đối xứng Ma trận A vuông cấp n được gọi là ma trận đối xứng nếu a, =8, Vi,j=l,n (các cặp phần tử đối xứng với nhau qua đường chéo chính thì bằng nhau). 0 | làma trận đối xứng 5 0 6 12 7 6 pal, "âu th không đối xứng vì ai› =2 # aa = 4 7 Oe 6 2 0 5) Ma trận không Là ma trận có tất cả các phần tử đều bằng 0, ký hiệu [0] hoặc 9.
Vi du: Cac ma tran sau đều là ma trận không: 0”90' “0 0 0 0 0= ; Đ=l0 00 0 0 Of. 2x3 0 0 OF, 6) Ma tran con Cho A là ma trận cỡ m x n. Ma trận B được gọi là ma tran con cua A nếu B có được từ A băng cách bỏ đi một sô hàng, một sô cột. 4 5 -2 4 Ví dụ: Cho ma trận A=|3 1 6 9 214 8 -3 |, 4 4 5 z - Bỏ đi dòng 3, cột 3 và 4, ta được ma trận M, = b 1 la ma tran con cap 2.
ĐẠI SỐ TUYẾN TÍNH VÀ HÌNH GIẢI TÍCH 11 4 5 2 4 - Bỏ dòng 2, ta được ma tran M, = | - ma trận con cỡ 2 x4. 27 8 ¬3L 2x4 7) Ma tran ch uyễn vi Cho A la ma tran co mxn. Ma tran chuyén vi cia A 1a ma tran duge ky higu AT có cỡ nxm. Ma trận A” có được từ A bằng cách chuyên hàng thành cột (hoặc chuyên cột thành hàng).
an 8 Ain ân Ay aint a>,2 ay)2 ws OG 2n a,1 4»;22 a m2 A= = AS = an? ve Finn mxn địn đạn ¬ Ann nxm ani Nhận xét: A là ma trận đối xứng khi và chỉ khi A = AŸ. Vĩ dụ: 2 3 7 2 3 —] ALPS Os) Sar as" U 2 -—T52' +1 yes al 3 0 ¡| 3 4 1 0 -5 3], 1 3 243 8) Ma trận hàng: Là ma trận chỉ có mot hang A = [ai 42. An Ì1x n b 9) Ma trận cột: Là ma trận chỉ có một cột B_ = : m m x1 1. CAC PHEP TOAN TREN MA TRAN 1.
Phép bang nhau Hai ma trận gọi là bằng nhau nêu chúng cùng cỡ và các phân tử tương ứng ở cùng vị trí băng nhau. Vidu: b b 4 -2 ei a ;B= -A=Boat+b=4;b=-2;c-d=3,d=1 c-dd 3 1 =a=6;b=-2;c=4;d=l. 12 ĐẠI SỐ TUYẾN TÍNH VÀ HÌNH GIẢI TÍCH 1. Phép cộng hai ma trận cùng cỡ 1.
Dinh nghia Cho A và B là hai ma trận cùng cỡ mxn, A = (3i)m xn, B = (bịụ)m xa. Tổng của hai ma tran A va B la ma tran cling c6 C = (Cij)m xn; trong dé ¢, = a;+b,, i=l,m, j=l,n. Ký hiệu: A + B =Ía; + b, ) m xn Nhu vay, néu: ân 3 wee Ân bạ bị; In &: đạc 32 ‹. đạn Tg< bạ bạ; bạ, an a Boy , Bios See len Khi đó, ta có: jt Dy Ta,» HP ~~.
a, +B, ABe 27D Fay EDA “bn 8, PD, abeswbelia, 8mm t On ma tỒna ++ man + Dan Chú ý: cộng (trừ) hai ma trận cùng cỡ là cộng (trừ) các phần tử ở vị tri tương ứng với nhau. Vidul: 2 vy 4 -1 3 -3 1 4 1 0} 03 ig] +2 4 0 =il1Ðtur1176U!:] 3 5 2b —2 1 1 Led -5 6 TP 2 0 3 -2 3 7 Vĩ dụ 2: A = B= -4 1 -2 5 1 4 9 tet es Os oy 0 C=A+B= “3 3 7 4}. 4-3 -4 D=A-B=Al CB] iF dle, ĐẠI SỐ TUYẾN TÍNH VÀ HÌNH GIẢI TÍCH 13 Ma trận đối: Nêu A + B = [0] thì B gọi là ma rrận đối của A va ngược lại. Ký hiệu: Ma trận đối của A là -A 1.
Tính chất Giả sử A, B, C là các ma trận cùng cỡ. Phép nhân ma trận với số thực 1. Định nghĩa Cho A=(a, |. 7 và số thực k.
Khi đó, tích của số thực k với ma trận A là một ma trận cùng cỡ được xác định bởi: kA =[ ka, |, bs (Tic la; dé nhân ma trận với một số k, ta nhân tắt cả các phân tử của ma trận với k. os 3 aa 6 2 |>„; 2 0 It iS 11 15 2) 4;-1 3 +3) 3 4 =| 5 24 4 7 3x9 -2 1 3x2 10 31 3x2 Hệ quả: Nếu tât cả các phân tử của ma trận có chung một thừa số thì có thể đưa thừa sô ra ngoài ma trận.