BÞ CÔNG TH¯¡NG TR¯âNG CĐ TH¯¡NG M¾I VÀ DU LàCH GIÁO TRÌNH MÔN HâC: CÂU TRÚC MÁY TÍNH NGÀNH: CÔNG NGHÞ THÔNG TIN (ĀNG DĀNG PHÄN MÀM) TRÌNH ĐÞ: TRUNG CÂP (Ban hành kèm theo Quyết định số: 405/QĐ-CĐTM ngày 5 tháng 7 năm 2022 của Tr°ờng Cao đẳng Th°¢ng mại và Du lịch) Thái Nguyên, năm 2022 (L°u hành nội bộ) TUYÊN BÞ BÀN QUYÀN Tài liáu này thuác lo¿i sách giáo trình nên các ngußn thông tin có thể đ°ợc phép dùng nguyên bÁn hoÁc trích dùng cho các mục đích và đào t¿o và tham khÁo. Mãi mục đích khác mang tính lách l¿c hoÁc sā dụng vãi mục đích kinh doanh thiÁu lành m¿nh s¿ bá nghiêm cÃm. 2 LâI GIàI THIÞU Chìa khóa để h°ãng tãi mát xã hái thông tin là phát triển công nghá thông tin (CNTT), tuy nhiên để phát triển CNTT lâu dài và bÃn vững, không phÁi chß đào t¿o những kiÁn thāc mãi nhÃt, mà trong nái dung đào t¿o cũng phÁi trang bá hãc sinh sinh viên những kiÁn thāc nÃn tÁng, trên c¢ sç đó t¿o cho hãc sinh sinh viên phát huy tính sáng t¿o, chÿ đáng trong viác tiÁp thu nghiên cāu, āng dụng CNTT. Do đó, trong các tr°ång đào t¿o, hãc sinh sinh viên phÁi đ°ợc trang bá các kiÁn thāc nÃn tÁng và CNTT và trong đó thể thiÁu là môn hãc CÃu trúc máy tính.
Hián nay có nhiÃu giáo trình cÃu trúc máy tính, tuy nhiên hÅu hÁt các giáo trình chß đáp āng các đái t°ợng là sinh viên đ¿i hãc. Giáo trình này viÁt chÿ yÁu cho đái t°ợng là hãc sinh sinh viên các tr°ång d¿y nghÃ. Giáo trình cung cÃp cho hãc sinh sinh viên những kiÁn thāc c¢ bÁn và cÃu trúc máy tính, và tá chāc và ho¿t đáng bá vi xā lý, các thành phÅn phÅn trong há tháng máy tính và các bián pháp kĩ thuÁt c¢ bÁn. CÃu trúc máy tính là môn hãc c¢ sç để hãc sinh sinh viên có thể thực hành bÁo trì há tháng máy tính.
Giáo trình bao gßm 6 ch°¢ng: Ch°¢ng 1: Táng quan và cÃu trúc máy tính Ch°¢ng 2: KiÁn trúc phÅn mÃm bá xā lý Ch°¢ng 3: Tá chāc bá vi xā lý Ch°¢ng 4: Há tháng nhã Ch°¢ng 5: ThiÁt bá nhÁp xuÃt Ch°¢ng 6: Các lo¿i bus Trong mßi ch°¢ng đÃu có giãi thiáu mục tiêu, nái dung và các câu hßi bài tÁp. Giáo trình có thể xem là ngußn tài liáu cung cÃp thông tin cho các giáo viên giÁng d¿y, đßng thåi cũng là tài liáu hãc tÁp cho hãc sinh. Vì thåi gian có h¿n và đây cũng là lÅn đÅu tiên giáo trình đ°ợc so¿n thÁo nên không thể tránh khßi thiÁu sót. RÃt mong nhÁn ý kiÁn đóng góp b¿n đãc.
Xin chân thành cảm! Thái Nguyên, ngày 20 tháng 6 năm 2022 Nhóm tác giÁ tham gia biên so¿n: 1. Chÿ biên Ths. Hoàng TiÁn HiÁu 2. Nguyßn Thá Dung 4.
Nguyßn Thá Diáp Hßng 3 MĀC LĀC TUYÊN Bà BÀN QUYÂN. 3 GIÁO TRÌNH MÔN HâC. 6 CH¯¡NG 1:TàNG QUAN V CÂU TRÚC MÁY TÍNH. Các mốc lịch sử phát triển công nghệ máy tính.
Thông tin và sự mã hóa thông tin. Khái niám thông tin và l°ợng thông tin. Sự mã hóa thông tin. Đặc điểm của các thế hệ máy tính điện tử.
ThÁ há thā nhÃt: (1945-1955). ThÁ há thā hai: (1955-1965). ThÁ há thā ba: (1965-1980). Kiến trúc và tổ chức máy tính.
Khái niám kiÁn trúc máy tính. Khái niám tá chāc máy tính. Các mô hình kiến trúc máy tính. Mô hình kiÁn trúc Von Neumann.
Mô hình kiÁn trúc Havard. 27 CÂU HàI VÀ BÀI TÀP. 28 CH¯¡NG 2: KIÀN TRÚC PHÄN MÂM Bà XĀ LÝ. Các thành phần c¢ bản của máy tính.
Há tháng vào - ra. Liên kÁt há tháng. Kiến trúc các tÁp lệnh CISC và RISC. KiÁn trúc tÁp lánh CISC.
KiÁn trúc tÁp lánh RISC. Khái niám lánh máy, mã lánh. 40 CÂU HàI VÀ BÀI TÀP. 46 CH¯¡NG 3: Tà CHĀC Bà VI XĀ LÝ.
S¢ đồ khối của bộ xử lý. аờng d¿n dữ liệu. Các thành phÅn đ°ång d¿n dữ liáu. Nhiám vụ cÿa đ°ång d¿n dữ liáu.
Bộ điều khiển. Chāc năng bá điÃu khiển. Các ph°¢ng pháp thiÁt kÁ bá điÃu khiển. Tiến trình thực hiện lệnh máy.
Thi hành lánh. Thâm nhÁp bá nhã trong. 56 CÂU HàI VÀ BÀI TÀP. 56 CH¯¡NG 4: Hà THàNG NHâ.
Phân loại bộ nhớ. Phân lo¿i bá nhã theo ph°¢ng pháp truy nhÁp. Phân lo¿i theo đãc ghi cÿa bá nhã. Các loại bộ nhớ bán d¿n.
ThiÁt kÁ môdun nhã bán d¿n. Hệ thống nhớ phân cấp. Kết nối bộ nhớ với bộ xử lý. Các tổ chức cache.
Các ph°¢ng pháp ánh x¿ đáa chß. 67 CÂU HàI VÀ BÀI TÀP. 71 CH¯¡NG 5: THIÀT Bà NHÀP XUÂT. Các thiết bị nhớ trên vÁt liệu từ.
Thiết bị nhớ quang hßc. CD-ROM, CD-R/W. DVD-ROM, DVD-R/W. Các loại thẻ nhớ.
An toàn dữ liệu trong l°u trữ. 79 CÂU HàI VÀ BÀI TÀP. 83 CH¯¡NG 6: CÁC LO¾I BUS. Định nghĩa bus, bus hệ thống.
Đánh nghĩa bus. Bus há tháng(System bus). Bus đồng bộ và không đồng bộ. Bus không đßng bá.
Hệ thống bus phân cấp. Bus vào – ra:(BUS nái ngo¿i vi). Các loại bus sử dụng trong các hệ thống vi xử lý. 89 CÂU HàI VÀ BÀI TÀP CH¯¡NG 6.
90 TÀI LIàU THAM KHÀO. 91 5 GIÁO TRÌNH MÔN HâC 1. Tên môn hãc: CÃu trúc máy tính 2. Vá trí, tính chÃt, ý nghĩa và vai trò cÿa môn hãc cÿa môn hãc: 3.
Vá trí: Môn hãc CÃu trúc máy tính đ°ợc bá trí hãc sau các môn hãc chung. Tính chÃt: Là môn hãc c¢ sç thuác môn hãc đào t¿o nghà bắt buác. Ý nghĩa và vai trò môn hãc: đây là môn c¢ sç, cung cÃp cho sinh viên các kiÁn thāc và cÃu trúc máy tính cÿa nghà Công nghá thông tin (Āng dụng phÅn mÃm) 4. Trình bày đ°ợc lách sā cÿa máy tính, các thÁ há máy tính và cách phân lo¿i máy tính.
Mô tÁ các thành phÅn c¢ bÁn cÿa kiÁn trúc máy tính, các tÁp lánh. Các kiểu kiÁn trúc máy tính: mô tÁ kiÁn trúc, các kiểu đánh vá. Trình bày đ°ợc cÃu trúc cÿa bá xā lý trung tâm: tá chāc, chāc năng và nguyên lý ho¿t đáng cÿa các bá phÁn bên trong bá xā lý. Mô tÁ dißn tiÁn thi hành mát lánh mã máy và mát sá kỹ thuÁt xā lý thông tin: áng d¿n, siêu áng d¿n, siêu vô h°ãng.
Trình bày đ°ợc chāc năng và nguyên lý ho¿t đáng cÿa các lo¿i bá nhã. Trình bày ph°¢ng pháp l°u trữ dữ liáu đái vãi bá nhã ngoài. Phân lo¿i đ°ợc các thÁ há máy tính và các lo¿i máy tính. Phân biát đ°ợc các thành phÅn c¢ bÁn cÿa kiÁn trúc máy tính, các tÁp lánh.
Các kiểu kiÁn trúc máy tính: mô tÁ kiÁn trúc, các kiểu đánh vá. NhÁn biÁt đ°ợc cÃu trúc cÿa bá xā lý trung tâm: tá chāc, chāc năng và nguyên lý ho¿t đáng cÿa các bá phÁn bên trong bá xā lý. NhÁn biÁt đ°ợc dißn tiÁn thi hành mát lánh mã máy và mát sá kỹ thuÁt xā lý thông tin: áng d¿n, siêu áng d¿n, siêu vô h°ãng. NhÁn biÁt đ°ợc chāc năng và nguyên lý ho¿t đáng cÿa các lo¿i bá nhã.
NhÁn biÁt đ°ợc ph°¢ng pháp l°u trữ dữ liáu đái vãi bá nhã ngoài. VÁ năng lāc tā chÿ và trách nhißm: C1. Ý thāc đ°ợc tÅm quan trãng và ý nghĩa thực tißn cÿa cÃu trúc máy tính trong quÁn trá há tháng máy tính cÿa c¢ quan, doanh nghiáp. Làm viác đác lÁp, làm viác theo nhóm.
Tuân thÿ nái quy, quy đánh n¢i làm viác. Nßi dung cÿa môn hãc 5. Ch°¢ng trình khung nghÁ Công nghß thông tin (Āng dāng phÅn mÁm) Thãi gian hãc tÁp (giờ) Trong đó Sß Mã Thāc hành/ Tên môn hãc tín Táng Thi/ MH chß Lý thāc tÁp/ sß KiÃm thuy¿t bài tÁp/ tra thÁo luÁn I Các môn hãc chung 12 255 94 148 13 MH01 Chính trá 2 30 15 13 2 MH02 Pháp luÁt 1 15 9 5 1 MH03 Giáo dục thể chÃt 1 30 4 24 2 MH04 Giáo dục quác phòng và an ninh 2 45 21 21 3 MH05 Tin hãc 2 45 15 29 1 MH06 Ngo¿i ngữ 4 90 30 56 4 II Các môn hãc chuyên môn 64 1560 565 948 47 II.1 Môn học cơ sở 16 240 224 - 16 MH07 Tin hãc văn phòng 2 30 28 - 2 MH08 BÁng tính Excel 2 30 28 - 2 MH09 CÃu trúc máy tính 2 30 28 - 2 MH10 M¿ng máy tính 2 30 28 - 2 MH11 LÁp trình c¢ bÁn 2 30 28 - 2 MH12 CÃu trúc dữ liáu và giÁi thuÁt 2 30 28 - 2 MH13 C¢ sç dữ liáu 2 30 28 - 2 MH14 Lắp ráp và bÁo trì máy tính 2 30 28 - 2 II.2 Môn học chuyên môn 46 1290 313 948 29 MH15 Ngo¿i ngữ ch.ngành CNTT 4 60 57 - 3 MH16 Há điÃu hành Windows Server 2 30 28 - 2 MH17 QuÁn trá CSDL vãi Access 1 3 45 43 - 2 MH18 QuÁn trá CSDL vãi SQL Server 3 45 43 - 2 MH19 LÁp trình Windows 1 (VB.NET) 3 45 43 - 2 MH20 ThiÁt kÁ và quÁn trá website 3 45 43 - 2 MH21 Đß hãa āng dụng 2 30 28 - 2 MH22 An toàn và bÁo mÁt thông tin 2 30 28 - 2 MH23 TH xây dựng phÅn mÃm quÁn lý 4 120 - 114 6 MH24 TH thiÁt kÁ và quÁn trá website 4 120 - 114 6 MH25 Thực tÁp tát nghiáp 16 720 - 720 II.3 Môn học tự chọn(chßn 1 trong 2) 2 30 28 - 2 MH26 LÁp trình Web 2 30 28 - 2 MH27 LÁp trình m¿ng 2 30 28 - 2 Táng cßng 76 1815 659 1096 60 5. Ch°¢ng trình chi ti¿t môn hãc 7 Thãi gian (giã) Sß TT Tên ch°¢ng, māc Thāc hành, thí Lý Táng sß nghißm, thÁo KiÃm tra thuy¿t luÁn, bài tÁp Ch°¢ng 1: Táng quan vÁ CÃu 1 4 4 0 0 trúc máy tính Ch°¢ng 2: Ki¿n trúc phÅn mÁm 2 4 4 0 0 bß xā lý 3 Ch°¢ng 3: Tá chāc bß vi xā lý 8 7 0 1 4 Ch°¢ng 4: Hß thßng nhá 6 6 0 0 5 Ch°¢ng 5: Thi¿t bá nhÁp xuÃt 4 4 6 Ch°¢ng 6: Các lo¿i BUS 4 3 1 Cßng 30 28 0 2 6.
ĐiÁu kißn thāc hißn môn hãc: 6. Phòng hãc chuyên môn / nhà x°çng: - Phòng hãc lý thuyÁt, thực hành đ°ợc trang bá há tháng đèn đÿ ánh sáng. - Bàn ghÁ cho sinh viên. - Bàn ghÁ giáo viên, bÁng, phÃn.
Trang thiÁt bá máy móc: - Máy tính, máy chiÁu 6. Hãc liáu, dụng cụ, nguyên vÁt liáu: - Giáo án, bài giÁng. - Giáo trình nái bá và các tài liáu giÁng d¿y khác hß trợ bài giÁng.