BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO ĐẠI HỌC CÔNG NGHỆ TP.HCM TOAN CAO CAP 2 Bién Soan: GS. Đỗ Công Khanh (chủ biên) ThS. Lê Thị Hồng Ngọc ThS. Nguyễn Cao Trí www.vn TOÁN CAO CẤP 2 Ấn bản lần 2, năm 2014 Mục Lực mm MỤC LỤC 0/0 2.
GIỚI HẠN VÀ LIÊN TỤC CỦA HÀM MỘT BIẾN.1 GIỚI HẠN CỦA HÀM SỐ. LH HH HH HH HH HH HH TH KH kh 1 1.2 VÔ CÙNG BÉ, VÔ CÙNG LỚN VÀ GIỚI HẠN.:Lcc S223 1S S29 vn key 6 I1) 0 905-n. CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM BAI 2. DAO HAM VA VI PHAN HÀM MỘT BIẾN .1 CAC QUY TAC TINH BAO HAM 2.2 KHẢ VI, VI PHÂN.-c LH ng kg KT kg kg kết 2.3 DAO HAM VÀ VI PHÂN CẤP CAO.L- Q1 201111 v1 11011 TH 111g KT KH ng ky 23 2.4 CÁC ĐỊNH LÝ VỀ GIÁ TRỊ TRUNG BÌNH.
1n SS 2v SH TH TH ng HH re 25 be c0 eay) 9.6 QUY TẮC L/HOPTTAL.- -c c2 21112 1111111111951 999 02 011 1 1v vn ng ng ờy 33 9.36 CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM. 0Q HH HH TH TH TH TH KH KH KH ky 39 BÀI 3. KHẢO SÁT HÀM SỐ MỘT BIẾN. HH HH HH HH HH KH nh xen 41 3.1 DÙNG ĐẠO HÀM KHẢO SÁT HÀM SỐ y = ƒ(#).LLL HT TSHH HT HT HH key 3.2 KHẢO SÁT HÀM SỐ CHO BỞI PHƯƠNG TRÌNH THAM SỐ 3.3 KHẢO SÁT ĐƯỜNG CONG TRONG TỌA ĐỘ CỰC.
LH HH HH HH 9. 53 CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM. 0Q HH HH TH TH TH TH KH KH KH ky 55 7Ñ Ni Bị nan.2 HÀM NHIỀU BIẾN.L 1 C11121 v1 HH1 THn 1 TH tk TH TH KH KH KH kh tt 61 4.3 GIOT HAN VA LIEN BSI96iiẳ.4 ĐẠO HÀM RIÊNG. TT TH TH HT TH TH KH ĐH TH HH TT In 65 mm Mục Lực 9.
69 CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM.LL L2 HH TS nn TH ng kg KT k1 key 71 BÀI 5. KHẢ VI VÀ VI PHÂN CỦA HÀM NHIÊU BIẾN.-ĂSSSSSSSssssiss se, 72 EU VÀ / 0/434 5.2 ĐẠO HÀM RIÊNG VÀ VI PHÂN CUA HAM HOP .3 DAO HAM RIENG VA VI PHÂN CỦA HÀM ẨN. LH ST HS TH TH nghe 82 eo cai; ýear 9a. LH HT TH TH HH HH KH KT KT KT TH kg HT Hrkệp 92 CAU HOI TRAC NGHIEM.
CỰC TRỊ HÀM NHIÊU BIẾN. nọ nọ HH ng ng 5E 95 6.1 CUC TRI HAM NHIỀU BIẾN (CỰC TRỊ TỰ DO). 3S t1 SH Hay 95 2 25e0eni30eo)i 200.3 GIÁ TRỊ LỚN NHẤT, BÉ NHẤT (CỰC TRỊ TUYỆT ĐỐI) .4 ĐẠO HÀM THEO HƯỚNG, GRADIENT.1 ĐỊNH NGHĨA TÍCH PHÂN KÉP. LH TH HH HH HH HH HH 120 re \oshy) 8e 0.3 ỨNG DỤNG HÌNH HỌC CỦA TÍCH PHÂN KÉP.- LH HH HH Ha 131 "9.
CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM BÀI 8. ĐỔI BIẾN TRONG TÍCH PHÂN KÉP.- SH SH HS HH ng nga ng 137 8.1 TÍCH PHÂN KÉP TRONG TỌA ĐỘ CỰC ;20908:112) 819)0c1e)0 11 4.3 ỨNG DỤNG CƠ HỌC CỦA TÍCH PHÂN KÉP. LH TH HH HH HH Hy 143 I9. 150 Mục Lực Fg 9.1 ĐỊNH NGHĨA TÍCH PHÂN BỘT BA.
0Q 020111111 111 v1 ng 1kg vn key 150 9.2 CÁCH TÍNH TÍCH PHÂN BỘI BA. 1 HS TS TH khen 153 9.3 UNG DUNG TICH PHAN BỘI BA. L2 20111122 vn SH nghe nến 158 „9. 162 CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM .LLL LH HT HT k1 ket 164 BÀI 10.
ĐỔI BIẾN TRONG TÍCH PHÂN BỘI BA.1 TICH PHAN BOI BA TRONG TOA DO TRỤ. HH ng HH HH HH Hiệu 165 10.2 TÍCH PHÂN BỘI BA TRONG TỌA ĐỘ CẦU. HH» nnH HH HH khu 167 10.3 ĐỔI BIẾN TỔNG QUÁT TRONG TÍCH PHÂN BỘI BA. 172 0 0 173 CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM.
QQ Q2 HH nH «TH TH TH HH ng KH KH KH kg 174 BÀI 11. PHƯƠNG TRÌNH VI PHẦN. Ăn HH HH HH HH HH HH ng 176 11.1 KHÁI NIỆM CƠ BẢN. HH TH TH TH HH HH TH TH HH HH 176 11.2 PHƯƠNG TRÌNH VI PHÂN CẤP 1.L Q1 11H Sn 1S H ng TH ngu 178 11.3 PHƯƠNG TRÌNH VI PHAN CAP MOT CÓ BIẾN PHÂN LY.4 PHƯƠNG TRÌNH VI PHÂN ĐẰNG CẤP.
QL HS HS TS HS TH Hy 184 11.5 PHƯƠNG TRÌNH VI PHAN TOÀN PHẦN.6 PHƯƠNG TRÌNH VI PHÂN TUYẾN TÍNH CẤP 1.c c2 vs hs csey 189 11.7 PHƯƠNG TRÌNH BERNOULLT. 192 TÓM TẮT BÀI TẬP. CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM BÀI 12. PHƯƠNG TRÌNH VI PHẦN CẤP 2.
Ă SH HH HH HH ng ng 196 P000 = 0e can .2 PHƯƠNG TRÌNH GIẢM CẤP ĐƯỢC.3 PHƯƠNG TRÌNH VI PHAN TUYEN TINH CAP 2.4 PHƯƠNG TRÌNH TUYẾN TÍNH CAP CAO. 218 EJ)BNY ANH a|iaaaaiẳiiiiaiaiaẳaẳdiiảắẢ. 218 CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM. QQ Q2 HH nH «TH TH TH HH ng KH KH KH kg 219 HƯỚNG DẪN HƯỚNG DẪN MÔ TẢ MÔN HỌC Môn học trang bị các kiến thức về giải tích các hàm một biến, giải tích các hàm nhiều biến và phương trình vi phân.Nội dung bao gồm: phép tính vi tích phân đối với hàm một biến và ứng dụng; hàm nhiều biến, giới han và liên tục; đạo hàm riêng va vi phân, đạo hàm riêng và vi phân của hàm ẩn, gradient; cực trị và giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của hàm nhiều biến; tích phân bội, chuyển tích phân sang tọa độ cực, tọa độ trụ và tọa độ cầu; phương trình vi phân cấp 1, cấp 2 và phương trình vi phân tuyến tính cấp cao hệ số hằng.
NỘI DUNG MÔN HỌC — Bài 1. Trình bày về giới hạn và liên tục của hàm số một biến cùng với khái niệm về vô cùng bé. Nhắc lại đạo hàm, đạo hàm của hàm hợp. Khái niệm và cách tìm đạo hàm của hàm ẩn, đạo hàm của hàm cho bởi phương trình tham số.
Trình bày các định lí về giá trị trung bình và công thức Taylor. Ứng dụng của đạo hàm trong việc khảo sát hàm số ở dạng tường minh, dạng phương trình tham số và trong tọa độ cực. Khái niệm hàm nhiều biến, giới hạn và liên tục của hàm nhiều biến. Dao hàm riêng cấp một và cấp cao của hàm nhiều biến.
Tính khả vi và vi phân của hàm nhiều biến. Tìm đạo hàm riêng của hàm hợp, hàm ẩn, hàm cho bởi phương trình tham số. Công thức Taylor của hàm hai biến. Tìm cực trị tự do, cực trị có điều kiện của hàm nhiều biến.
Tìm giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm hai biến trên miền đóng, bị chặn. Khái niệm đạo hàm theo hướng và gradient của hàm nhiều biến. HƯỚNG DẪN — Bài 7. Trình bày về tích phân kép, đưa về tích lặp để tích tính tích phân kép và đổi thứ tự lấy tích phân.
Ứng dụng của tích phân kép. Đổi biến trong tích phân kép. Đổi sang tọa độ cực và tính tích phân kép trong tọa độ cực. Trình bày về tích phân bội ba, đưa về tích lặp để tích tính tích phân bội ba và đổi thứ tự lấy tích phân.
Ứng dụng của tích phân bội ba. Đổi biến trong tích phân bội ba. Đổi sang tọa độ trụ, tọa độ cầu và tính tích phân bội ba trong tọa độ trụ, tọa độ cầu. Khái niệm chung về phương trình vi phân.
Một số dạng và cách giải một số dạng phương trình vi phân cấp 1 (tách biến, đẳng cấp, tuyến tính,. Trinh bày phương trình vi phân cấp 2 (tổng quát) và phương trình vi phân cấp cao hệ số hằng. KIEN THỰC TIÊN ĐÈ Môn Toán cao cấp 2 yêu cầu sinh viên có kĩ năng cơ bản tìm giới hạn của hàm số, tìm đạo hàm và tính tích phân của hàm một biến số. YÊU CAU MON HOC Người học vận dụng được lí thuyết để tính các giới hạn và xét su liên tục của hàm một biến; tính các đạo hàm của hàm hợp, hàm ẩn, và hàm cho bởi phương trình tham số; khảo sát và vẽ đồ thị của hàm một biến trong tọa độ cực, từ phương trình tham số, của các mặt bậc hai; tìm cực trị tự do và cực trị có điều kiện của hàm số 2, 3 biến số; tìm giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của hàm số hai biến trên miền đóng, bị chặn; tích được tích phân kép, tích phân bội ba, đưa về tính trên tọa độ cực, tọa độ cầu, tọa độ trụ trong những điều kiện cho phép; giải được phương trình vi phân cấp 1, cấp 2 và cấp cao tuyến tính hệ số hằng.
Sử dụng thành thạo các phương pháp diễn dịch, quy nạp trong toán học.Khuyến khích sinh viên sử dụng máy tính bỏ túi và các chương trình trên máy tính hỗ trợ việc tính toán trong môn học. HƯỚNG DẪN Người học cần đi học đầy đủ, đọc các nội dung sẽ được học trước khi đến lớp, làm các bài tập về nhà và đảm bảo thời gian tự học ở nhà. CACH TIEP NHAN NOI DUNG MON HỌC Để học tốt môn này, người học cần đọc trước các nội dung chưa được học trên lớp; tham gia đều đặn và tích cực trên lớp; hiểu các khái niệm, tính chất và ví dụ tại lớp học. Sau khi học xong, cần ôn lại bài đã học và làm các bài tập, câu trắc nghiệm.Tìm đọc thêm các tài liệu khác liên quan đến bài học và làm thâm bài tập.
Tài liệu này được biên soạn dựa theo cuốn sách "Đỗ Công Khanh, Nguyễn Minh Hằng, và Ngô Thu Lương. Toán cao cấp: Giải tích các hàm một biến và lí thuyết chuỗi, NXB ĐHQG TPHCM, 2009" và "Đỗ Công Khanh, Nguyễn Minh Hằng, và Ngô Thu Lương. Toán cao cấp: Giải tích các hàm nhiều biến, NXB ĐHQG TPHCM, 2009". Hầu hất các kết quả lí thuyết trong bài giảng này đầu không có chứng minh.
Sinh viên có thể tìm đọc thêm cuốn sách nêu trên để tìm hiểu các chứng minh chỉ tiết cho những kết quả trong bài giảng, cũng như làm thêm bài tập để rèn luyện từ nguồn bài tập và các ví dụ đã giải sẵn trong đó. PHƯƠNG PHÁP ĐÁNH GIÁ MÔN HỌC Môn học được đánh giá gồm hai thành phần. — Phần điểm quá trình chiếm 30%, hình thức và nội dung đánh giá điểm quá trình do giảng quyết định và công bố cho người học đầu khóa học. — Phần điểm cuối khóa chiếm 70%, hình thức bài thi trắc nghiệm trong 90 phút.
GIỚI HẠN VÀ LIÊN TUC CUA HAM MOT BIEN ta BAI 1. GIO'I HAN VA LIEN TUC CUA HAM MOT BIEN Học xong bài này người học cần thực hiện được các điều sau. — Tìm giới hạn của hàm số một biến số dùng một số kỹ thuật biến đổi tương đương, đặc biệt là các vô cùng bé tương đương. — Xét tính liên tục của hàm số một biến số trên một khoảng xác định.1 GIOI HAN CUA HAM SO 1.1 Dinh nghia (Trén ng6n ngif “s -5”) Cho ham sé y = f(x) với miền xác định ?.
Ta nói số z là giới hạn cua f(x) tại xạ (hay là khi x tiến tới xạ), nếu: Ve> 0,46 = ố(2¿} VxeD, 0 <|xz- xạ|< ổ=|ƒ(x)—a|<e (1) khi ấy ta viết: lim f(x) =a.