Chương I I: Lý thuyết trường. Chương 12: Hình học vi phan. Bộ Toán học cao cấp này nhằm cung cấp các kiến thức toán học cơ bản của Giải tích toán cho các kỹ sư và cán bộ kỹ thuật. Chúng tôi đã xây dựng chương trình chọn lọc, mang tính kế thừa các kiến thức đã được học ở bậc Trung học phổ thông.
Nội dung của ba quyển toán này chứa đựng đầy đủ kiến thức toán mà Bộ Giáo dục và Đào tạo đã ._ quy định cho một trường Đại học kỹ thuật. Ngoài việc biên soạn lý thyết từng chương ngắn gọn, đầy đủ, có tính khoa học cao, chúng tôi còn biên soạn phần bài tập khá phong phú và công phu giúp cho sinh viên tự luyện tập và kiểm tra kiến thức tiếp thu một cách thực thụ của mình. Chúng tôi rất muốn sinh viên nắm chắc những kiến thức toán học cơ bản này để có thể tự tin bước tiếp và nắm bắt các kiến thức toán học tiếp theo. Vì thời gian biên soạn gấp gap nên không tránh khỏi thiếu sót.
Rất mong các bạn đọc. các đồng nghiệp góp ý kiến để chúng tôi sẽ chỉnh lý, bổ sung ở lần tái bản sắp tới. Mọi góp ý, chỉ bảo của độc giả xin gửi theo địa chỉ: Bộ môn Toán Giải tích, Trường Đại học Giao thông vận tải, Phường Láng Thượng, Quận Đống Đa, Hà Nội. CÁC TÁC GIA MỤC LỤC - Lời nói đầu.
3 Mục lục a) Chương 8 Lý thuyết chuỗi 7 8. 02021 nn S1 HH nh kh nh nho 7 8. Chuỗi số dương. Chuỗi có dấu bất kỳ.
Chuỗi đan dấu. Su Vy va Lec cece nee n ence eee teenies 17 8. Chuỗi luỹ thỪa. c2 n2 nnn ng nh nh nhe reo thu 20 8.
Khai triển một hàm thành chuỗi Taylor và chuỗi Macloranh. 2 2Q 2 ng nh nh ha 36 Bài tập chương Ñ. 000000 nh ke ke nhe. 42 Đáp số bài tập chương 8.
TH na 46 Chương 9 Tích phân bội 49 9. Tích phân hai lớp. Ung dụng của tích phân hai lớp. [ích phân ba lỚp.
Q0 Q ng HH nh HH kh eens 78 9. Một vài úng dụng của tích phân ba lớp.90 Bài tập chương 9. ncn eet ene ent e vn 93 Đáp số bài tập chương 9. e teen ences 95 Chương 10 Tích phân đường và tích phân mặt 96 {O.
Tích phân đường loại một. Tích phân đường loại hai. Tích phân mặt loại một. "¬ cee cee e cence eeeee 111 10.
Tích phân mặt loại hai. 113 Bài tập chương lŨ. enn eee nent een nees 120 Đáp số bài tập chương lŨ. 123 - Chương 11 Lý thuyết trường 124 11.
Trường vô hướng. Trường véctơ. c cues eevecececustetvseesrees 131 Bài tập chương lÌ. e beeen eens 139 Đáp số bài tập chương lÍ.
Leelee eee "—— 142 Chương 12 Hình học vi phan - 144 12. Hình học vi phân trong mặt phẳng. Hình học vi phân trong không gian. 153 Bài tập chương 12.
ccc eee ene tenn va 159 Tài liệu tham khảo .161 CHƯƠNG 8 _ c LÝ THUYẾT CHUỖI 8. Chuỗi số Tổng vô hạn của các số ø + a¿ + aạ +.{1) được gọi là một chuỗi s SỐ. Số hạng thứ ø của chuỗi a„ được gọi là số hạng tổng quát của chuỗi (hay số hạng thứ m của chuỗi). Sy a1; So đ + 02; S3 Qa, + ag + a3; Q, + Q.
S, dugc goi la t6ng riéng thit n cla chudi (1) (gdm cé n sé hang đầu tiên của chuỗi cộng lại với nhau). Lễ tự nhiên, ta lấy lim S„ nếu giới hạn này tồn tại, bằng giá trị LOO hữu hạn S (|S| < +00), thi chuỗi số (1) được gọi là hội tụ tới giá trị 9 hay là tổng của chuỗi số (1). Tà viết: oo S = lim T,—CO S„ = lim (ai + øạ +. + đạ) NOS = Dan n=1 Khi đó chuỗi số (1) được gọi là hội tụ.
Trong trường hợp ngược lại (tức là hoặc - lim S, = oo hoặc # lim Š„) thì chuỗi số (1) gọi là chuỗi phân kỳ. n- CO N— 00 Vi dụ 1. Xét sự hội tụ của các tổng sau: oO ø) tị + 0g? +.2 xw sn+n »> Lae c) SO(- 1p =1-14+1—14+1-14. ủy TpTg tư n Gidi.
a) Sr = lim (uy +4 wig? +. , tì my nếu |g! <1 = lim 1%. = ¿l— noe g—Ì 0° nếu |g| > 1 Vay néu |q < 1 thì chuỗi hội tụ. |¿| > 1 chuỗi phan kỳ.
chuỗi trở thành oO Sou =utut. NO t—-> a=] Vậy chuỗi phân kỳ. Với q = —1, chuỗi trở thành. i œ ị 3 (S1)? = U — tị + Uy Ủị +.
' n=1 Xét liim So, = lim [(ứa =- ị) + (0ì = tị) +.0 =0 H => : Tì- + lim Somer <= lim (up: uy) Em uy) Ab (uy ty) + uy] = Uy. noo 1L--F OS ma Uy # 0. Vay chudi phan ky. ?)—>C Tóm lại, tổ ng vô hạn của một cấp số nhân Uy we 5 a —— nếu |q| < 1 tị đứng” +.
ung whe cs 1, 4 , oC néu |q| > 1 b) TF OO 2 3 , Th nL + 1 Vậy chuỗi hội tụ và ta viết. 3 x Pood pd ey n=] n{n+1) 1.20 23° n1) c) Chuỗi phân kỳ, xem chứng minh ở câu a). | 2 3 4 5 6 7 8 sp4saeg sy ty iy?. `2n+1 + wee =1+ 2+2 el+54 +32 2 Tàn +5+5 + 5 TH =l+ liHẦU 7a LeT ĐO.
Vậy chuỗi đã cho có tổng bằng +-œ, nên nó phân kỳ. Nếu chuỗi SG So an = a4 + đạ +. (1) m1 : ` hội tụ thì số hạng tổng quát tiến tới 0 khi n —> oo. Theo giả thiết tin Sn = 5S; |ð| < +00.
Tacé lima, = lim (Sn Sy) Se S = 0. NAP THOS Cha y: a) Néu chuéi S>™, SN a, hoi tu thi lima, = 0. Diéu nguoc lai néi chung khong 1 N~FPOO đúng. Chẳng, xét chuỗi $7*~° n=] = +00, phan ky, nhưng vẫn có lim ø„ = NCO 1 lim — = 0; VA tO 77 b) Néu ta cé hoac flim ø„ hoặc lim a„ 4 0 thi ta khang dinh chudi (1) phan ky.
1-9 OO Te OO Vì nếu nó không phân kỳ. tức là hội tụ, mà theo điều kiện cần của chuỗi hội tụ ta có lim ø„ =0. Vậy điều này lại mâu thuẫn với giả thiết. Xét sự hội tụ của các chuỗi sau: ay gay) Gb ©) Soyer cos n 3 - 1 Giai.
a) Ta xét lima, = lim a = ~ #(. Vay chudi đã cho phan ky. TL? OS: The CO b) Ta di cé ménh dé sau lim a, == 0 <=> jimn |a„| ==0. Vậy lim H đụ FOS 1i—>OC lim Jø„| # 0.
Xét lim Ja„[ = lim |(=1)”|= r1 z 0 => lim (— 1)” » 1. Vậy chuỗi ?i+>©o đã cho phân kỳ. c) Gia thiét rang lim cosn = 0 = > lim cos(n + 1) = lim cos(n — 1) =0, n—+00 T—>©O noo lim cos(n + 1) = lim (cosncos1 — sinnsin 1) = 0, n—-oCo M00 lim cos(n-- 1) = lim (cosncos 1+ sinnsin1) = 0. nC 100 Do gia thiét| lim cosn = 0, tir do suy ra Slim sinn = 0.
‘Ta lại có đẳng thức T,—>C©O men cos2m + sinln = 1 Vn. Vậy timn (cos? n+sin?n)= lim cos*n + lim sin?n = Noo T?:—©© 0+0 =1. Vô lý, vậy không thể, có lim cosw = 0. Ta chỉ có được lim cosn z# 0.
NICO NF OO Vậy chuỗi đã cho phân kỳ. Tính chất của các chuỗi hội tụ. a) Nếu chuỗi "55 a„ ‘hoi tụ và tổng bằng S thi chudi Dns “(a.dn) (@ 1a một số cố định bất kỳ) cũng hội tụ và có tổng bằng œ ae= On = a8; b) Cho hai thudi hoi tu S3*2. a, §ˆ*® b„ và có tổng tương ứng là S, va Sy khi đó các chuỗi S775n=l(an, +b„) cũng hội tụ và có tổng tuong tng 1a S, +: 52.
Tức +oc So (an + bn)= » + Shy = S, + Sp; n=l] n=l n=] ¬ +co |. Chuỗi số dương Chuỗi _. (2) = IL = _ được gọi là chuỗi số dương. Cho chuỗi Số dương (2).
Day cdc tổng riêng của chuỗi 2) đơn điệu tăng, tức là: S, =a, < 52 =a, +42 < S3= 0, + a2 +03 <<. Vậy nếu dãy {S,} bi chan trên tức là tén tai Mf > 0 sao cho 9< M Vn thì 3lim S„ = S< M _ Khi đó chuỗi đã cho hội tụ. Xét sự hội tụ của chuỗi số dương 1 1 1 += +— + 2+1 2441 +17 2741 | 10 Ta đi chúng minh dãy các tổng riêng của chuỗi số dương này bị chặn trên. Thật vậy, la có 3.92 ty Qn 1 2-4 | Vậy chuỗi số dương đã cho hội tụ tới một giới hạn Š < 1 Còn nếu dãv các tổng riêng không bị chặn trên thì chuỗi dương đã cho có tổng bằng +oo.
Vậy trong trường hợp này chuỗi phân kỳ. Các tiêu chuẩn xét sự hội tụ của chuỗi số dương. Tiêu chuẩn so sánh, Định lý 2: Cho hai chuỗi số dương 5ˆ ¬a bs am b,, va Vn > nạ nào đó trở đi ta có a„ < b„. Khi đó nếu chuỗi sre eb hội tụ thì chuỗi È”„“ a„ cũng hội tụ, còn nếu chuỗi Sor) an phân kỳ thì chuỗi 57 ^) b„ cũng phân kỳ (bạn đọc tự chứng minh).
Tà thường sử dụng dưới dạng giới hạn sau: ¬:: Dinh lý 3: Cho hai chudi sé duong S377 an, 2725 b,. Néu lim— =k, 0< N00 On k < +00. Khi do ca hai chudi S077) ay. 92755 bn cing hoi tu hoac cing phan ky.
1 Định lý 4: Chuỗi số dương 3` — na hội tụ nếu œ > 1; phân kỳ nếu œ < 1 (ta sẽ chứng minh định lý này ở phần tiêu chuẩn tích phân). Xét sự hội tụ của các chuồi số đương sau: mm ?ì + 2 ayLani] `” =——— 2m2 + 5n - 3 b) fanz]3Š)“ (1( - cos—~) ) 00 d) ` ree 1 tim] n„. " có cài rl l ne. a) Xét liam | —~————— : —]} = lim mean} = =.
ma chuoj now \ Qn? +5n -3 on max2dn? 4 3n - 3 2 c^ ] uae 7 j-oc phan ky. vay chudi da cho cing phân kỳ. yn l ¬¬ x: 1 5 a Rae at b) donot on < nel 7T TC 1. Vậy chuỗi đã cho hội tụ.
¬ gt 2 aix ba.chudi 07) — hoi tu via == 2 > 1. Vậy chuỗi ons THỊ ne đã cho hội tụ. H Ị | 1 1 1 : x: d) —= = Vn > 2 => SS — > SS — = +00. Vay chudi da cho phan | Tah i kỳ.
Tiéu chudn Dalambe Gy Cho chuỗi số dương 3® a„. Giả sử tồn tại giới hạn lim = D: N00 On _ +.Chuỗi hội tụ nếu D«<t; + Chuỗi phân kỳ nếu D > 1; + Chưa kết luận được nếu ? = 1.